1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN THI MÔN NGOẠI CƠ SỞ

20 263 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 40,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU ÔN THI MÔN NGOẠI CƠ SỞ. DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU TÀI LIỆU ÔN THI MÔN NGOẠI CƠ SỞ

Trang 1

**BỤNG :

1/Nghe trên thành b ng đ chu n đoán : ụng để chuẩn đoán : ể chuẩn đoán : ẩn đoán : T c Ru tắc Ruột ột

2/Thăm tr c tràng b t bu c khi chu n đoán : ực tràng bắt buộc khi chuẩn đoán : ắt buộc khi chuẩn đoán : ộc khi chuẩn đoán : ẩn đoán : Viêm ru t th a ti u khungột ừa tiểu khung ểu khung

3/D u hi u b ng không th : ấu hiệu bụng không thở : ệu bụng không thở : ụng để chuẩn đoán : ở : Rõ nh t trong loét d dày – tá tràngất trong loét dạ dày – tá tràng ạ dày – tá tràng

4/B ng ch ụng để chuẩn đoán : ướng : ng :

-Chư ng toàn th và chểu khung ư ng đ u g p trong t c ru t c năng hay c h c th pều gặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ắc Ruột ột ơ năng hay cơ học thấp ơ năng hay cơ học thấp ọc thấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

-Ch chỉ chướng ở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ư ng trên g p trong h p môn v ( l m lòng thuy n )ở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền ) ỏm lòng thuyền ) ều gặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp

-Chư ng căn và l ch m t bên : Xo n đ i tràng ch u hôngệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ột ắc Ruột ạ dày – tá tràng ậu hông

5/V t b m : ết bầm : ầm : G p trong viêm t y c p có th xu t huy tặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ụy cấp có thể xuất huyết ất trong loét dạ dày – tá tràng ểu khung ất trong loét dạ dày – tá tràng ết

Cullen : r nốn

Gray-Turner : hông

6/Gõ m t vùng đ c trất trong loét dạ dày – tá tràng ụy cấp có thể xuất huyết ư c gan : Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

7/Ti ng th i tâm thu c a thành b ng : Ph ng ĐMC b ngết ổi tâm thu của thành bụng : Phồng ĐMC bụng ủng dạ dày ụy cấp có thể xuất huyết ồng ĐMC bụng ụy cấp có thể xuất huyết

Các d u hi u và đi m đau: ấu hiệu bụng không thở : ệu bụng không thở : ể chuẩn đoán :

-D u hi u Kehr : đau vai trái do máu đ ng dất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ọc thấp ư i hoành trái => v láchỡ lách

-D u hi u óc ách , Bouvert : H p môn vất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền )

-D u hi u Howship Romberg g p trong : Thoát v b t ngh nất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền ) ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền )

-D u hi u c than : Viêm ru t th a sau manh tràngất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ơ năng hay cơ học thấp ột ừa tiểu khung

-D u hi u Murphy : Viêm túi m t m n tínhất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ậu hông ản tính

-D u hi u Rovsing : Viêm ru t th aất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ột ừa tiểu khung

+Đi m đau viêm ru t th a :ểu khung ột ừa tiểu khung

-Đi m McBurney là đi m n i 1/3 ngoài và 1/3 gi a c a đo n th ng n i gai ch u trểu khung ểu khung ốn ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ủng dạ dày ạ dày – tá tràng ẳng nối gai chậu trước trên ốn ậu hông ư c trên

ph i v i r nản tính ốn

-Đi m Lanz là đi m n i 1/3 ph i và 1/3 gi a c a đểu khung ểu khung ốn ản tính ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ủng dạ dày ường liên giai chậu trước trênng liên giai ch u trậu hông ư c trên

-Đi m Clado là giao đi m c a b ngoài c th ng b ng ph i và đểu khung ểu khung ủng dạ dày ờng liên giai chậu trước trên ơ năng hay cơ học thấp ẳng nối gai chậu trước trên ụy cấp có thể xuất huyết ản tính ường liên giai chậu trước trênng liên gai ch u trậu hông ư c trên +Đi m túi m t : giao đi m c a b ngoài c th ng b ng ph i và b dểu khung ậu hông ểu khung ủng dạ dày ờng liên giai chậu trước trên ơ năng hay cơ học thấp ẳng nối gai chậu trước trên ụy cấp có thể xuất huyết ản tính ờng liên giai chậu trước trên ư i m ng sạ dày – tá tràng ường liên giai chậu trước trênn ph iản tính +Đi m Mayo-Robson : giao đi m c a xểu khung ểu khung ủng dạ dày ươ năng hay cơ học thấpng sường liên giai chậu trước trênn 12 và b ngoài kh i c l ng traiờng liên giai chậu trước trên ốn ơ năng hay cơ học thấp ư

Trang 2

++KHÁM H U MÔN – TR C TRÀNG :ẬU MÔN – TRỰC TRÀNG : ỰC TRÀNG :

*Ch y máu :ản tính

-Máu d nh vào qu n lót : Máu t các búi trĩ sa , t các ch loétị ( lỏm lòng thuyền ) ần lót : Máu từ các búi trĩ sa , từ các chỗ loét ừa tiểu khung ừa tiểu khung ỗ loét

-Máu dính vào phân : chư ng t 1 thỏm lòng thuyền ) ươ năng hay cơ học thấpng t n th p , máu t các polipổi tâm thu của thành bụng : Phồng ĐMC bụng ở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ất trong loét dạ dày – tá tràng ừa tiểu khung

-Máu ra sau phân : là máu t các búi trĩ trong ừa tiểu khung

-Đ i ti n toàn máu : v i s lạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ốn ượng nhiều , bắt đầu và kết thúc đột ngộtng nhi u , b t đ u và k t thúc đ t ng tều gặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ắc Ruột ần lót : Máu từ các búi trĩ sa , từ các chỗ loét ết ột ột

-T th g i-ng c thư ết ốn ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ường liên giai chậu trước trênng s d ng nh t đ thăm khám h u môn – tr c tràngử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ụy cấp có thể xuất huyết ất trong loét dạ dày – tá tràng ểu khung ậu hông ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng

-Sa h u môn , sa tr c màng : Hình vòng tròn đ ng tâmậu hông ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ồng ĐMC bụng

*Thăm khám h u môn tr c tràng b ng ngón tay đ phát hi n các thậu hông ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ằng ngón tay để phát hiện các thương tổn : ểu khung ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ươ năng hay cơ học thấpng t n :ổi tâm thu của thành bụng : Phồng ĐMC bụng

- bóng h u môn và ph n dở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ậu hông ần lót : Máu từ các búi trĩ sa , từ các chỗ loét ư i c a bóng tr c tràngủng dạ dày ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng

- ngoài h u môn – tr c tràng nh ng có liên quan đ n vùng nàyở trên gặp trong hẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ậu hông ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ư ết

-và trong c p c u đ xem tình tr ng c a túi cùng Douglasất trong loét dạ dày – tá tràng ứu để xem tình trạng của túi cùng Douglas ểu khung ạ dày – tá tràng ủng dạ dày

*D u hi u :ất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông

-Trĩ n i t c m ch : s đột ắc Ruột ạ dày – tá tràng ờng liên giai chậu trước trên ượng nhiều , bắt đầu và kết thúc đột ngộtc các h t ho c kh i nh , ch c và đauạ dày – tá tràng ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ốn ỏm lòng thuyền ) ắc Ruột

-áp xe dư i niêm m c : cách l h u môn vài cm , s đạ dày – tá tràng ỗ loét ậu hông ờng liên giai chậu trước trên ượng nhiều , bắt đầu và kết thúc đột ngộtc m t ch sung ph ng , m m và n r t ột ỗ loét ồng ĐMC bụng ều gặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ất trong loét dạ dày – tá tràng ất trong loét dạ dày – tá tràng đau

-Polyp tr c tràng và phì đ i nhú h u môn : s đực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ạ dày – tá tràng ậu hông ờng liên giai chậu trước trên ượng nhiều , bắt đầu và kết thúc đột ngộtc kh i ch c , có cu n ho c không có cu nốn ắc Ruột ốn ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ốn -Ung th tr c tràng : s đư ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ờng liên giai chậu trước trên ượng nhiều , bắt đầu và kết thúc đột ngộtc kh i c ng , sùi ho c thâm nhi m 1 m ng c ng , gang tay dính ốn ứu để xem tình trạng của túi cùng Douglas ặp trong tắc ruột cơ năng hay cơ học thấp ễm 1 mảng cứng , gang tay dính ản tính ứu để xem tình trạng của túi cùng Douglas đàm máu b mần lót : Máu từ các búi trĩ sa , từ các chỗ loét

Câu 1: Đi m túi m t là: ể chuẩn đoán : ật là:

a Giao đi m c a b ngoài c th ng b ng ph i và đểu khung ủng dạ dày ờng liên giai chậu trước trên ơ năng hay cơ học thấp ẳng nối gai chậu trước trên ụy cấp có thể xuất huyết ản tính ường liên giai chậu trước trênng lien b dờng liên giai chậu trước trên ư i m ng sạ dày – tá tràng ường liên giai chậu trước trênn

b Đi m gi a c a đểu khung ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ủng dạ dày ường liên giai chậu trước trênng dư i m ng sạ dày – tá tràng ường liên giai chậu trước trênn ph iản tính

c Giao đi m c a đểu khung ủng dạ dày ường liên giai chậu trước trênng dư i m ng sạ dày – tá tràng ường liên giai chậu trước trênn ph i và b ngoài c th ng b ng ph iản tính ờng liên giai chậu trước trên ơ năng hay cơ học thấp ẳng nối gai chậu trước trên ụy cấp có thể xuất huyết ản tính

d Đi m gi a c a đểu khung ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ủng dạ dày ường liên giai chậu trước trênng n i r n v i đi m th p nh t c a b sốn ốn ểu khung ất trong loét dạ dày – tá tràng ất trong loét dạ dày – tá tràng ủng dạ dày ờng liên giai chậu trước trên ường liên giai chậu trước trênn ph iản tính

a Đi m gi a đểu khung ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ường liên giai chậu trước trênng n i GCTT ph i và r n ốn ản tính ốn

b Đi m n i 1/3 ngoài và 1/3 gi a đểu khung ốn ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ường liên giai chậu trước trênng n i GCTT ph i và r nốn ản tính ốn

c Đi m n i 1/3 ngoài và 1/3 gi a đểu khung ốn ữa của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên ường liên giai chậu trước trênng n i lien GCTTốn

d Giao đi m c a đểu khung ủng dạ dày ường liên giai chậu trước trênng lien GCTT và b ngoài c th ng b ngờng liên giai chậu trước trên ơ năng hay cơ học thấp ẳng nối gai chậu trước trên ụy cấp có thể xuất huyết

Câu 3: Có m y đ ấu hiệu bụng không thở : ường niệu quản: ng ni u qu n: ệu bụng không thở : ản:

a 1

b 2

d 4

Câu 4: Đi m McBurney đau trong b nh ể chuẩn đoán : ệu bụng không thở :

a Viêm túi m tậu hông

Trang 3

b S i ng m t chỏm lòng thuyền ) ốn ậu hông ủng dạ dày

c Viêm tu c p ỵ cấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

d viêm ru t th aột ừa tiểu khung

Câu 5: Đi m Mayo Rocbson đau trong b nh ể chuẩn đoán : ệu bụng không thở :

a Viêm túi m tậu hông

b S i ng m t chỏm lòng thuyền ) ốn ậu hông ủng dạ dày

c Loét d dày tá tràngạ dày – tá tràng

d Viêm tu c pỵ cấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

Câu 6: C th ng b ng n i h ng rõ nh t trong ơ thẳng bụng nổi hằng rõ nhất trong ẳng bụng nổi hằng rõ nhất trong ụng để chuẩn đoán : ổi hằng rõ nhất trong ằng rõ nhất trong ấu hiệu bụng không thở :

a S i ng m t chỏm lòng thuyền ) ốn ậu hông ủng dạ dày

b Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

c Viêm phúc m cạ dày – tá tràng

d T c ru tắc Ruột ột

Câu 7: b ng ch ụng để chuẩn đoán : ướng : ng nhi u và ch ều và chướng đều trong ướng : ng đ u trong ều và chướng đều trong

a Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

b Viêm tu c p ỵ cấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

c viêm phúc m c ạ dày – tá tràng

d T c ru t th pắc Ruột ột ất trong loét dạ dày – tá tràng

Câu 8: Tri u ch ng nào có giá tr nh t trong viêm phúc m c ệu bụng không thở : ứng nào có giá trị nhất trong viêm phúc mạc ị nhất trong viêm phúc mạc ấu hiệu bụng không thở : ạc

a B ng chụy cấp có thể xuất huyết ư ng

b Quai ru t n iột ổi tâm thu của thành bụng : Phồng ĐMC bụng

c D u hi u r n bòất trong loét dạ dày – tá tràng ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ắc Ruột

d Thành b ng co c ngụy cấp có thể xuất huyết ứu để xem tình trạng của túi cùng Douglas

Câu 9: D u hi u Howship Romberg th y trong ấu hiệu bụng không thở : ệu bụng không thở : ấu hiệu bụng không thở :

a Viêm phúc m cạ dày – tá tràng

b Thoát v b n ngh tị ( lỏm lòng thuyền ) ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền )

c Thoát v đùi ngh tị ( lỏm lòng thuyền ) ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền )

d Thoát v b t ngh tị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền ) ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền )

Câu 10: D u hi u c thăng th y trong ấu hiệu bụng không thở : ệu bụng không thở : ơ thẳng bụng nổi hằng rõ nhất trong ấu hiệu bụng không thở :

a Viêm ru th a dột ừa tiểu khung ư i gan

b Viêm ru t th a trong ti u khungột ừa tiểu khung ểu khung

c Viêm ru t th a sau manh tràngột ừa tiểu khung

d S i ni u qu n ph iỏm lòng thuyền ) ệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ản tính ản tính

Câu 11: D u hi u óc ách khi đói th y trong ấu hiệu bụng không thở : ệu bụng không thở : ấu hiệu bụng không thở :

a H p môn v ẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền )

b T c ru tắc Ruột ột

Trang 4

c Viêm tu c pỵ cấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

d Th ng dã dàyủng dạ dày

Câu 12: m t vùng đ c tr ấu hiệu bụng không thở : ụng để chuẩn đoán : ướng : c gan là tri u ch ng c a ệu bụng không thở : ứng nào có giá trị nhất trong viêm phúc mạc ủa

a Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

b T c ru tắc Ruột ột

c Viêm phúc m cạ dày – tá tràng

d H p môn vẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền )

Câu 13: Thăm tr c tràng b t bu c khi ch n đoán ực tràng bắt buộc khi chuẩn đoán : ắt buộc khi chuẩn đoán : ộc khi chuẩn đoán : ẩn đoán :

a Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

b Viêm tu c pỵ cấp ất trong loét dạ dày – tá tràng

c V láchỡ lách

d Viêm ru t th a ti u khungột ừa tiểu khung ểu khung

Câu 14 : Nghe trên thành b ng đ chu n đoán :ụy cấp có thể xuất huyết ểu khung ẩn đoán :

a.Viêm t y c pụy cấp có thể xuất huyết ất trong loét dạ dày – tá tràng

b.Th ng d dàyủng dạ dày ạ dày – tá tràng

c.Li t ru tệch một bên : Xoắn đại tràng chậu hông ột

d.T c ru tắc Ruột ột

Câu 15 : Gõ đ c vùng th p khi có : ụng để chuẩn đoán : ấu hiệu bụng không thở :

a.H p môn vẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền )

b.H i t do trong khoang phúc m cơ năng hay cơ học thấp ực thường sử dụng nhất để thăm khám hậu môn – trực tràng ạ dày – tá tràng

c.Máu trong khoang phúc m cạ dày – tá tràng

d.D ch trong khoang phúc m cị ( lỏm lòng thuyền ) ạ dày – tá tràng

e C và D đúng

Câu 16 :Ch c dò b ng khi có nghi ng : ọc dò ổ bụng khi có nghi ngờ : ổi hằng rõ nhất trong ụng để chuẩn đoán : ờng niệu quản:

a.H p môn vẹp môn vị ( lỏm lòng thuyền ) ị ( lỏm lòng thuyền )

b.T c ru t ắc Ruột ột

c.Xo n đ tràng ch u hông ắc Ruột ị ( lỏm lòng thuyền ) ậu hông

d.V láchỡ lách

Trang 5

KHÁM MẠCH MÁU

Câu 1: Để đảm bảo tuần hoàn bàn tay và ngón tay được bảo vệ khỏi sự tắc động mạch có thể xảy

ra, động mạch quay và trụ có sự thong nối tạo thành cung gan tay nông và cung gan tay sâu Cung gan tay nông được tạo bởi sự thong nối giữa:

b Động mạch trụ với nhánh gan tay sâu của động mạh quay

c Động mạch quay với nhánh gan tay nông của động mạch trụ

d Động mạc quay với nhánh gan tay sâu của động mạch trụ

Câu 2 : Để đảm bảo tuần hoàn bàn tay và ngón tay được bảo vệ khỏi sự tắc động mạch có thể xảy

ra, động mạch quay và trụ có sự thong nối tạo thành cung gan tay nông và cung gan tay sâu Cung gan tay sâu được tạo bởi sự thong nối giữa:

a Động mạch trụ với nhánh gan tay nông của động mạch quay

b Động mạch trụ với nhánh gan tay sâu của động mạh quay

c Động mạch quay với nhánh gan tay nông của động mạch trụ

Câu 3: Đau cách hồi do tắc động mạch mạn tính có đặc điểm sau:

b Đau kiểu chuột rút ở dưới chân, xảy ra sau khi đi lại một khoảng cách hay thay đổi

c Đau kiểu rát bỏng ở bàn chân, xảy ra sau khi đi lại một khoảng cách nhất định

d Đau kiểu rát bỏng ở bàn chân, xảy ra sau khi đi lại một khoảng cách hay thay đổi

Câu 4: Đau cách hồi do tắc động mạch mạn tính có đặc điểm sau, CHỌN CÂU SAI:

a Giảm đau khi bệnh nhân đứng lại và đứng nghĩ ngơi và đau lại khi đi tiếp

c Bệnh nhân có thể ước lượng đoạn đường hay khoảng thời gian mà họ có thể đi lại được

d Bệnh tiến triển nặng hơn, khoảng cách đi được bị rút ngắn lại và thời gian phải ngồi nghỉ để

đỡ đau cần phải dài hơn

Câu 5: Bệnh nhân có triệu chứng đau cách hồi ở bàn chân, vị trí động mạch bị tắc có thể là:

b Tắc động mạch đùi

c Tắc động mạch chủ - chậu

d Tắc động mạch mác

Câu 6: Loét – hoại tử, vết trợt lâu lành do tình trạng thiếu dưỡng ở bệnh nhân tắc động mạch mạn tính có đặc điểm

b Loét – hoại tử nơi tì đè

c Loét – hoại tử ở phía trên mắc cá trong

d Loét – hoại tử ướt, hôi thối

Trang 6

Câu 7: Chụp mạch máu kỹ thuật số xoá nền (DSA) cho chúng ta những thong tin sau, CHỌN CÂU SAI:

a Vị trí, hình thái tổn thương mạch máu

b Tình trạng tuần hoàn bên

d Có tắc tĩnh mạch sâu hay không

Câu 8: Thăm khám bệnh nhân có thong động tĩnh mạch, khi bịt được lỗ thong động tĩnh mạch ( Dấu Branham ) nhịp tim bệnh nhân sẽ

a Nhanh hơn

c Không thay đổi

d Rối loạn nhịp

Câu 9: Tĩnh mạch sâu của chi dưới đảm nhận bao nhiêu phần trăm lưu lượng máu trở về tim

b 80%

c 70%

d 60%

Câu 10: Máu tĩnh mạch từ chi dưới trở về tim nhờ các yếu tố sau, CHỌN CÂU SAI:

a Hệ thống van tĩnh mạch

b Hoạt động co cơ

c Hoạt động của cơ hoành

Câu 11: Những yếu tố nguy cơ gây huyết khối tĩnh mạch sâu, NGOẠI TRỪ:

a Tiền sử phẫu thuật thay khớp hang

b Thuốc ( đặc biệt hormone, thuốc tránh thai…)

c Yếu tố gia đình

Câu 12: Nghiệm pháp nào dưới đây sử dụng để đánh giá van tĩnh mạch sâu và xuyên

a Nghiệm pháp Schwartz

b Nghiệm pháp Trendelenburg

c Nghiệm pháp Pratt

Câu 13: Nghiệm pháp nào dưới đây sử dụng để đánh giá van tĩnh mạch nông

b Nghiệm pháp Trendelenburg

c Nghiệm pháp Pratt

d Nghiệm pháp Perthes

Câu 14: Loét do bệnh lý tĩnh mạch chi dưới thường ở vị trí

b Phía trên mắc cá ngoài

c Mu bàn chan

d Đầu ngón chân

Câu 15: Tĩnh mạch nông chi dưới đảm nhận bao nhiêu phần trăm lượng máu trở về tim:

Trang 7

a 10%

b 20%

c 30%

d 40%

Câu 16 : U nảy lên trong thì : Tâm Thu

Câu 17 : Đo chu vi để : Đánh giá độ teo cơ hay mức độ ứ trệ tuần hoàn

Cấu 18:

Câu 19: Tĩnh mạch hiển lớn đổ vào đâu : Tĩnh mạch đùi sâu

Câu 20: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào đâu : Tĩnh mạch sâu ở tram khoeo

Câu 21 : Huyết khối tĩnh mạch sâu giảm đau khi : nghĩ ngơi và đưa chi lên cao

Câu 22 : Nghiệm pháp nào dưới đây sử dụng để đánh giá van tĩnh mạch nông và xuyên

a Nghiệm pháp Schwartz

c Nghiệm pháp Pratt

d Nghiệm pháp Perthes

+Tràn khí khoang MP

-Luôn có tam chứng Galia : Sờ : Mất , Gõ : Vang rõ , Nghe : giảm hoặc mất

- Bệnh nhân khó thở tùy mức độ ( nhẹ )

+ Có áp lực ( Tràn khí khoang màng phổi có áp lực ) : - Có suy hô hấp cấp , tam chứng galia

+ Tràn khí khoang MP hở : Có phì phò ở vết thương ngực ( trung thất lắc lu theo nhịp thở ) , chữa trị bằng cách bịt ngay lỗ hổng trên thành ngực bằng mọi cách

+Tràn máu khoang MP

-Hội chứng 3 giảm : Sờ : Mất , Gõ : ít Vang , Nghe : giảm hoặc mật

Trang 8

+ Xquang

+ Mất mau cấp

*Mãng sườn đi động khi gãy >= 2 xương sườn liên tiếp

*Trần khí dưới da : Là tổn thương nhẹ nhất tự khỏi sau 4-5 này

*Nguyên nhân chấn thực ngực kín : 50% TNGT + các tai nạn khác

Câu1 : Chấn thương ngực kín có thể do:

a Vật tù đập mạnh vào ngực hoặc sóng chấn động mạnh truyền đến

b Tường đổ, cây đè vào ngực

c Té từ trên cao xuống, đập ngực vào tay lái xe hơi

Câu 2: Gãy xương sườn đơn giản trong chấn thương ngực kín là

a Loại tổn thương hiếm gặp

b Các xương sườn từ 1 đến 3 là dễ gạy nhất

c Gãy ở cung trước hoặc cung bên

Câu 3: Mảng sườn di động có thể dẫn đến

a Chèn ép tim cấp và hô hấp đảo ngược

c Tràn khí trung thất và suy hô hấp

d Lắc lư trung thất và tĩnh mạch cổ nối

Câu 4: Dấu hiệu chính của tràn khí màng phổi có van là

a Tràn khí dưới da,, suy hô hấp cấp, trung thất bi đẩy sang bên lành

lành, rõ ngực rât vang

c Trung thất bị đẩy sang bên lành, tràn khí trung thất, mất rì rào phế nang

d Suy hô hấp cấp, trung thất bị đẩy sang bên lành, tĩnh mạch cổ nổi

Câu 5: Bệnh cảnh lâm sang điển hình tràn khí khoang màng phổi hở là

a Tĩnh mạch cỗ nổi

b Huyết áp tụt

c Bệnh nhân nói khó, hụt hơi

Câu 6: Chẩn đoán tràn máu khoang màng phổi dựa vào:

b Tam chứng beck + XQ ngực

Trang 9

c Hội chứng suy hô hấp + CT Scan ngưc

d Hội chứng xuất huyết nội + siêu âm ngực

Câu 7: Khi gặp tràn khí khoang màng phổi hở cần làm ngay

a Đăt nội khí quản và bóp bong

b Chống sốc, đảm bảo thong khí, chuyển ngay đến bệnh biện chuyên khoa

d Dẫn lưu kín KMP

Câu 8: Chấn thương ngực kín

a Có thể rất nặng, có thể rất nhẹ

b 50% do tai nạn giao thong

c Thường kết hợp với các chấn thương khác

Câu 9: Cận lâm sang có giá trị trong tràn khí khoang màng phổi là:

a Siêu âm ngực

b Công thức máu

d Nội soi khí, phế quản

Câu 10: chẫn doán mảng sườn di động, dựa vào

a Phim XQ ngực có gãy 3 xương sườn lien tiếp trở lên ở 2 dầu

b CT Scanner ngực

c Bệnh nhân ho ra máu nhiều

Câu 11 : Hội chứng 3 giảm gặp trong :

a.Chấn thương ngực kín

b.Trần dịch màng phổi

c.Đông đặc phổi

d.Xẹp phổi

Câu 12 : Triệu chứng gõ vang phần trên của phổi gặp trong :

a.Tràn khí màng phổi

b.Tràn khí và tràn khí- dịch màng phỏi

c.Abcess phổi

d.Lao phổi

Câu 13 : X quang phổi thẳng trong chấn thương vết thương ngưc là xét nghiệm :

a.Rất có giá trị trong mọi trường hợp

b.Là xét nghiệm cần thiết bắt buộc làm vì mang lại nhiều thông tin

c.CHỉ làm khi nghi ngờ có tràn khí màng phổi

d.Chỉ làm khi nghi ngờ có tràng dịch màng phổi

Câu 14 : Siêu âm trong chấn thương ngực được sử dụng trong những trường hợp nghi nào có các tổn thương :

a.Gãy xương sườn và có mảng sườn di động

b.Máu đông trong xoang màng phổi

c.Xẹp phổi

Trang 10

d.Tràn dịch màng phổi

Câu 15 : Triệu chứng lắc lư trung thất và hô hấp đảo ngược gặp trong :

a.Mảng sườn gẫy kín

b.Tràn khí màng phổi

c.Mảng sườn di động và vết thương ngực hở

d.Tràn máu màng phổi

Câu 17 :Tràn khí dưới da là một biến chứng :

a.Nặng nề trong chấn thương ngực

b.Phat hiện nhờ các dấu hiệu lép bép dưới da

c.Là biến chứng lành tính và tự khỏi nếu được dẫn lưu khí xoang màng phổi tốt c.Khí thường đi ra từ xoang màng phổi

Câu 18 : Trong vết thương ngực có hai hiện tượng :

a.Hai loại vêt thương : ngực hở và ngực kin

b.Hiện tượng lắc lư trung thật

c.Tràn khí và dịch màng phổi

d.Tràn khí màng phổi

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w