1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn thi môn lý chương sóng điện từ

20 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 679,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu ôn thi môn lý chương sóng điện từ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 1 THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

CHƯƠNG III: SÓNG ĐIỆN TỪ

*****

BÀI 1: MẠCH DAO ĐỘNG LC

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Phương trình ñiện tích :q=Q c0 os( ωt+ϕ )( )C

Trong ñó:

+ q C( )là ñiện tích tức thời ở tụ;

+ Q Olà ñiện tích cực ñại ở tụ

2

O

Trong ñó:

+ i A( )là cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch;

+ I Olà cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch

3 Phương trình hiệu ñiện thế: = q = O os( ω +ϕ )( )

C

Trong ñó:

+ u V( )là hiệu ñiện thế tức thời hai ñầu bản tụ;

+ U Olà hiệu ñiện thế cực ñại hai ñầu bản tụ

C

L

+

-

Sơ ñồ mạch LC

Mạch LC hoạt ñộng dựa trên hiện tượng tự cảm

4 Chu kỳ - Tần số:

A Tần số góc: 1 (rad s/ )

LC

ω=

Trong ñó:

+ L H( )là ñộ tự cảm của cuộn dây ( H _ Henri);

+ C F( )là ñiện dung của tụ ñiện (F_Fara) .

4

S C

kd

ε π

=

ε:là hằng số ñiện môi; k=9.109; d m( ):là khoảng cách giữa hai bản tụ; ( )2

:

S m là diện tích ñối xứng

B Chu kỳ T s( )

π ω

C Tần số: f Hz( )

LC

ω

5 Công thức ñộc lập thời gian:

2 2

2

O

i

ω

= +

1

1

q u C

=

O

Q U C

= O O C

L

= O O L

C

=

6 Qui tắc ghép tụ ñiện - cuộn dây

A Ghép nối tiếp

1 2

C C

C =C +C ⇒ =C C <

+ Cuộn dây: L=L1+L2

L 1 L 2

B Ghép song song

Trang 2

+ Ghép tụ ñiện: C=C1+C2 C>(C1:C2)

+

1 2

L

L 2

C 1

C 2

7 Bảng qui ñổi ñơn vị

Stt

10

10

10

4 0

A ( Angstrom) 10−10

5 p ( pico) 12

10

10−

II MỘT SỐ BÀI TOÁN QUAN TRỌNG

Bài 1: Bài toán ghép tụ

Một cuộn dây thuần cảm ñộ tự cảm L, nếu gắn với tụ C1thì mạch dao ñộng với chu kỳ là T1; tần số là f1 Nếu gắn với tụ C2thì chu kỳ dao ñộng là T2và tần số dao ñộng là f2

a Nếu gắn tụ C1song song với tụ C2thì chu kỳ Tvà tần số f của mạch dao ñộng là bao nhiêu?

b Nếu gắn tụ C1nối tiếp với tụ C2thì chu kỳ Tvà tần số f của mạch dao ñộng là bao nhiêu?

c Khi gắn tụ C=aC1+bC2 thì chu kỳ Tvà tần số fcủa mạch là bao nhiêu?

Hướng dẫn:

Ta có:

;

a Khi hai tụ mắc song song:

⇒ 2 = 2+ 2

 

2 2

1 2

 

⇒  =  +  ⇒

2

+

1 2

f f f

b Khi hai tụ mắc nối tiếp

π

2

2

   

 

⇒  =  +  ⇒

2

+

1 2

T T T

Trang 3

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 3 THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

+

⇒ 2 = 2+ 2

c Khi gắn tụ C=aC1+bC2

⇒ 2 = 2+ 2

2

2

π

 

⇒  = +

 

2

Bài 2: Bài toán viết phương trình (u i− −q)

Loại 1: Giả sử bài cho phương trình : q=Q c0 os( ωt+ϕ )( )C Viết phương trình (iu)

2

Q

C

Loại 2: Giả sử bài cho phương trình : i=I c O os( ωt+ϕ )( )A Viết phương trình (q u− )

ω

2

O

I

2

L

C

π

Loại 3: Giải sử bài cho phương trình : u=U c O os( ωt+ϕ )( )V Viết phương trình (q i− )

q=Q c o os( ωt+ϕ )( )C ;[Q O =C U O]

= ω + +ϕ π ( )  = 

2

O

C

L

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Câu 1: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC khi dòng ñiện trong cuộn dây là i=I ocos( )( ) ωt A thì hiệu ñiện thế giữa hai bản cực của tụ ñiện là u=U c o os( ωt+ϕ )( )V Xác ñịnh ϕ:

A: ϕ=0 rad( ) B: ϕ π= (rad) C: ϕ= ( )

2 rad

π

2 rad

π

ϕ= −

Câu 2: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC khi dòng ñiện trong cuộn dây là i=I ocos( )( ) ωt A thì ñiện tích giữa hai bản cực của tụ ñiện là q=Q osin( ωt+ϕ )( )C Xác ñịnh ϕ:

A: ϕ=0 rad( ) B: ϕ=π (rad) C: ϕ= ( )

2 rad

π

2 rad

π

ϕ= −

Câu 3: Từ trường trong mạch dao ñộng biến thiên tuần hoàn:

A: Cùng pha với ñiện tích q của tụ C: Trễ pha hơn với hiệu ñiện thế ugiữa hai bản tụ

Trang 4

B: Sớm pha hơn dòng ñiện i góc

2

π

D: Sớm pha hơn ñiện tích q của tụ góc

2

π

Câu 4: Một mạch dao ñộng LC, cuộn dây có lõi sắt non di chuyển ñược trong lòng cuộn dây Khi ñưa lõi sắt non vào trong cuộn cảm thì chu kì dao ñộng ñiện từ sẽ:

Câu 5: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung

thay ñổi ñược từ C1 ñến C2 Mạch dao ñộng này có chu kì dao ñộng riêng thay ñổi ñược

Câu 6: Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng Khi giá trị ñộ tự cảm của cuộn dây không thay ñổi, nếu ñiều chỉnh ñể ñiện dung của tụ ñiện tăng 16 lần thì chu kì dao ñộng riêng của mạch sẽ:

Câu 7: Nếu tăng ñiện dung của một mạch dao ñộng lên 8 lần, ñồng thời giảm ñộ tự cảm của cuộn dây ñi 2

lần thì tần số dao ñộng riêng của mạch sẽ:

Câu 8: Một mạch dao ñộng LC gồm cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện có ñiện dung C Trong mạch có dao

ñộng ñiện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ ñiện trong mạch trên một tụ ñiện có ñiện

dung

3

C

thì tần số dao ñộng ñiện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A: 4f B:

2

f

C:

4

f

D: 2 f Câu 9: Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do, ñiện tích của một bản tụ ñiện và

cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm biến thiên ñiều hòa theo thời gian

Câu 10: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L không ñổi và tụ ñiện có ñiện dung

C thay ñổi ñược Điều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñến giá trị C1 thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f1 Để tần số dao ñộng riêng của mạch là 5 f1 thì phải ñiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñến giá trị

5

1

C

5

1

C

Câu 11: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ ñiện C=5µF, Sau khi kích thích cho

hệ dao ñộng, ñiện tích trên tụ biến thiên theo quy luật 4 ( )

5.10 os 1000

2

π

2

10

Giá trị ñộ tự cảm của cuộn dây là:

Câu 12: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L 1(mH)

π

= và một tụ ñiện có ñiện

dung C 16(nF)

π

= Sau khi kích thích cho mạch dao ñộng, chu kì dao ñộng của mạch là:

8.10− s B: 6( )

8.10− s C: 6( )

4.10− s D: 4( )

4.10− s

Câu 13: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L 2( )H

π

= và một tụ ñiện có ñiện dung C Tần số dao ñộng riêng của mạch là 5 kHz( ) Giá trị của ñiện dung là:

A: C 2(pF)

π

2

π

π

= D: C 1(pH)

π

=

Câu 14: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=2(mH)và một tụ ñiện có ñiện dung C=8µF Sau khi kích thích cho mạch dao ñộng chu kì dao ñộng của mạch là:

Trang 5

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 5 THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

4.10− s B: 5( )

4 10π − s C: 4( )

8 10π − s

Câu 15: Một cuộn dây có ñiện trở không ñáng kể mắc với một tụ ñiện có ñiện dung 5 Fµ thành một mạch dao ñộng Để tần số riêng của mạch dao ñộng là 20 kHz( ) thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:

Câu 16: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=8,1(mH)và một tụ ñiện có ñiện dung

C biến thiên từ 25 Fµ ñến 49 Fµ Chu kì dao ñộng riêng của mạch có thể biến ñổi trong khoảng nào dưới ñây:

A: 0, 9π (ms)→1, 26π (ms) B: 0, 9π (ms)→4,18π (ms)

C: 1, 26π (ms)→4, 5π (ms) D: 0, 09π (ms)→1, 26π (ms)

Câu 17: Cho mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang dao ñộng tự do với cường ñộ dòng ñiện trong mạch có biểu

0, 5 sin 2.10

4

  Giá trị ñiện tích lớn nhất trên bản tụ ñiện là:

A: 0, 25( µC) B: 0, 5( µC) C: 1 ( µC) D: 2( µC)

Câu 18: Một mạch dao ñộng LCvới chu kỳ là T Ban ñầu khoảng cách giữa hai bản tụ ñiện là d, Để chu

kỳ dao ñộng trong mạch là 2Tthì khoảng cách giữa hai bản tụ phải ñiều chỉnh như thế nào?

Câu 19: Một mạch dao ñộng gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và hai tụ ñiện có ñiện dung

1; 2

C C Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụC1, C2 thì chu kì dao ñộng của mạch tương ứng là

( )

1 8

T = msT2 =6(ms) Chu kì dao ñộng của mạch khi mắc ñồng thời cuộn dây với C1 song song C2:

Câu 20: Một mạch dao ñộng gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và hai tụ ñiện có ñiện dung C1

C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1, C2 thì chu kì dao ñộng của mạch tương ứng là T1=3( )s ,

( )

2 4

T = s Chu kì dao ñộng của mạch khi mắc ñồng thời cuộn dây với C1 nối tiếp C2 là:

Câu 21: Một mạch dao ñộng gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và hai tụ ñiện có ñiện dung C1 và

2

C Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1, C2 thì tần số dao ñộng của mạch tương ứng là f1 =60(Hz);

( )

2 80

f = Hz Tần số dao ñộng của mạch khi mắc ñồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:

Câu 22: Mạch dao ñộng ñiện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện có ñiện dung

( )

4

C= µF Điện tích trên bản tụ biến thiên ñiều hòa theo biểu thức 3 ( )

0, 2.10 os 500

6

π

Giá trị hiệu ñiện thế giữa hai ñầu bản tụ ñiện vào thời ñiểm t=3(ms)

Câu 23: Một mạch dao ñộng gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L và tụ có ñiện dung C=10( µF)thì tần số dao ñộng riêng là f =900(KHz) Mắc thêm tụ C' song song với tụCcủa mạch thì tần số dao ñộng là

450

f = KHz Điện dung C' của tụ mắc thêm là:

Câu 24: Một mạch dao ñộng gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L và tụ có ñiện dung C1 thì dao ñộng với tần số

12 KHz Thay tụ C1 băng tụ C2 thì tần số của mạch là 16 KHz( ) Vẫn giữ nguyên cuộn dây nhưng tụ gồm hai tụ C1 và C2 nói trên mắc song song thì tần số dao ñộng của mạch là:

Trang 6

Câu 25: Mạch dao ñộng ñiện từ gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ có ñiện dung C0 Tần số riêng của mạch dao ñộng là f o =450(KHz) Mắc thêm tụ khác có ñiện dung C = 25 pF song song với tụ C0 thì tần số riêng của mạch là f1 =300(KHz) Điện dung C0 có giá trị là:

A C O = 37,5 (pF) B: C O = 20 (pF) C: C O = 12,5 (pF) D: C O = 10 (pF)

Câu 26: Mạch dao ñộng gồm L và hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp dao ñộng với tần số f =346, 4(KHz), trong

ñó C1 =2C2 Tần số dao ñộng của mạch có L và C1 là:

Câu 27: Dao ñộng ñiện từ của mạch dao ñộng có chu kỳ 7( )

3,14.10− s , ñiện tích cực ñại trên bản cực của tụ

là 9( )

5.10− C Biên ñộ của cường ñộ dòng ñiện trong mạch là:

Câu 28: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện có ñiện dung C=4µF Mạch ñang dao ñộng ñiện từ với hiệu ñiện thế tức thời giữa hai ñầu cuộn cảm có phương trình 5 cos 4000 ( )

6

L

Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là:

A: 80 cos 4000 2 ( )

3

6

C: 40 sin 4000 ( )

3

3

Câu 29: Một mạch dao ñộng LC gồm cuộn dây có L=0,1( )H và tụ có ñiện dung C=10(pF)ñược nạp ñiện bằng nguồn ñiện không ñổi có ñiện áp U=120( )V Lúc t=0( )s , tụ bắt ñầu phóng ñiện Biểu thức ñiện tích trên bản cực tụ ñiện là:

1, 2.10 cos 10

1, 2.10 cos 10

2

0, 6.10 cos 10

2

0, 6.10 cos 10

Câu 30: Mạch dao ñộng ñiện từ có ñộ tự cảm L=5(mH), ñiện dung C=8( µF) Tụ ñiện ñược nạp bởi nguồn không ñổi có suất ñiện ñộngΕ =5 V( ) Lúc t=0( )s cho tụ phóng ñiện qua cuộn dây Cho rằng sự mất mát năng lượng là không ñáng kể Điện tích q trên bản cực của tụ là:

4.10 os 5000

2

( )

40 os 5000

2

-5

cos(5000t + π ) (C)

Câu 31: Mạch dao ñộng có L=0, 5( )H , cường ñộ tức thời trong mạch là i=8 cos 2000( t)(mA) Biểu thức hiệu ñiện thế giữa hai bản cực của tụ ñiện là:

8 os 2000

2

8000 os 200

2

8000 os 2000

2

20 os 200

2

Câu 32: Trong mạch dao ñộng LC có dao ñộng ñiện từ tự do (dao ñộng riêng ) với tần số góc 4( )

10 Rad s/

Điện tích cực ñại trên tụ ñiện là 9( )

10

o

Q = − C Khi cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 6( )

6.10

i= − A thì ñiện tích trên tụ ñiện là:

6.10

8.10

2.10

4.10

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 7 THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Câu 33: Một tụ ñiện có ñiện dung Cñược tích ñiện ñến một hiệu ñiện thế xác ñịnh Sau ñó nối hai bản tụ ñiện vào hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L Bỏ qua ñiện trở của các dây nối Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) ñiện tích trên tụ ñiện bị triệt tiêu?

A:

2

T

B:

3

T

C:

6

T

D:

4

T

Câu 34: Một tụ ñiện có ñiện dung C=10( µF)ñược tích ñiện ñến một hiệu ñiện thế xác ñịnh Sau ñó nối hai bản tụ ñiện vào hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=1( )H Bỏ qua ñiện trở của các dây nối, lấy π2 =10.Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) ñiện tích trên tụ ñiện có giá trị bằng một nửa giá trị ban ñầu?

A: 3 ( )

400 s B: 1 ( )

1200 s

Câu 35: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L=5µHvà tụ ñiện có ñiện dung C=5µF Trong mạch có dao ñộng ñiện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà ñiện tích trên một bản tụ ñiện có ñộ lớn cực ñại là

A: 5π.10−6( )s B: 2,5π.10−6( )s C:10π.10−6( )s D: 6

10− ( )s

BÀI 2: NĂNG LƯỢNG MẠCH LC

Năng lượng mạch LC: W=Wd +Wt

Trong ñó:

+ W ( )J : Năng lượng ñiện từ của mạch dao ñộng

+ Wd ( )J : Năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện

+ W t ( )J : Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây

2 2

2

2 0

cos

1 os 2 2

1

os 2 2

1

d

d

Q q

Q

C

2

1

2

t

+ = =1 02cos2

+ +

1

LI  + ω + ϕ π+ 

2 max

os 2 2

W

2

o o

o t

LI

LI =CU ta có:

+ W=Wd+Wt =

2

1

o o o

CU

C

C

L

+

-

Sơ ñồ mạch LC

Xét mạch LC có:

+ q=Q c o os( ωt+ϕ )( )C

+ u=U c o os( ωt+ϕ )( )V

+

( )

os

2

O

2 CÁC DẠNG BÀI TẬP

Trang 8

Dạng 1: Chu kỳ - tần số

+ Trong mạch LC năng lượng ñiện và năng lượng từ biến thiên cùng tần số và ngược pha với nhau

+ Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc là ωdt =2ω + Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số là f d = f t =2f

+ Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là

2

d t

T

T =T =

+ Thời gian liên tiếp năng lượng ñiện và năng lượng từ bằng nhau là

4

T t

∆ =

Dạng 2: Xác ñịnh năng lượng

W=Wd+Wt

2

q

C

=

2

W

Q

C

2

1

W

2

t LI

Dạng 3: Liên hệ biểu thức:

Ta có một số hệ thức sau:

2LI o =2Li +2CuLI o =Li +CuL I oi =Cu

ω

1

o o

o o

o

L

LI =CU

2

2

o

i

ω

= +

Dạng 4: Công suất duy trì mạch LC và năng lượng cung cấp cho mạch sau

Để mạch dao ñộng LC không tắt dần thì người ta cần cung cấp năng lượng cho mạch ñúng bằng phần năng lượng mất ñi sau mỗi chu kỳ hoặc sau mỗi ñơn vị thời gian Nguyên nhân của hiện tượng tắt dần ở mạch dao ñộng chúng ta giả ñịnh rằng chủ yếu là do tỏa nhiệt

a Công suất cung cấp ñể duy trì mạch dao ñộng LC P( )W : ( )

2 2

W 2

o

I R

P=I R=

Trong ñó:

( )W

P là công suất hao phí hay công suất cung cấp cho mạch;

( )

I A là cường ñộ hiệu dụng qua cuộn dây. 0

2

I

I=

( )

O

I A là cường ñộ dòng ñiện cực ñại qua cuộn dây

( )

Rlà ñiện trở của mạch

b Phần năng lượng duy trì mạch sau 1 chu kỳ.∆W J( ): ∆W=P T J ( )

Trong ñó:

( )W

P là công suất hao phí hay công suất cung cấp cho mạch;

Trang 9

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 9 THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

T s( )Là chu kỳ của mạch LC

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Câu 1: Mạch dao ñộng LC lí tưởng, ñiện tích giữa hai bản tụ dao ñộng với tần số f Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số:

A: Giống nhau và bằng

2

f

B: Giống nhau và bằng f C: Giống nhau và bằng 2 f D: Khác nhau Câu 2: Điều nào sau ñây là ñúng khi nói về năng lượng ñiện từ của mạch LC lí tưởng:

A: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

2

T

C: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

B: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T D: Không biến thiên theo thời gian

Câu 3: Cho mach dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C Người ta nhận thấy cứ sau những

khoảng thời gian ∆t như nhau thì năng lượng trong cuộn cảm và tụ ñiện lại bằng nhau Chu kì dao ñộng riêng là:

Câu 4: Điện tích của tụ ñiện trong mạch dao ñộng LC biến thiên theo phương trình O os 2 t ( )

T

π π

Tại thời ñiểm

4

T

t= , ta có:

A: Năng lượng ñiện trường cực ñại B: Dòng ñiện qua cuộn dây bằng 0

C: Hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ bằng 0 D: Điện tích của tụ cực ñại

Câu 5: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về năng lượng của dao ñộng ñiện từ trong mạch dao ñộng LC lí tưởng?

A: Năng lượng ñiện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp ñôi tần số dao ñộng riêng của mạch

B: Năng lượng ñiện trường trong tụ ñiện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau

C: Cứ sau thời gian bằng 1

4 chu kì dao ñộng, năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau

D: Năng lượng ñiện trường cực ñại bằng năng lượng từ trường cực ñại

Câu 6: Dao ñộng ñiện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

A: tụ ñiện có ñiện dung càng lớn B: mạch có ñiện trở càng lớn

C: mạch có tần số riêng càng lớn D: cuộn dây có ñộ tự cảm càng lớn

Câu 7: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao ñộng LC

A: Khi năng lượng ñiện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại B: Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên ñiều hoà với tần số của dòng ñiện xoay chiều

trong mạch

C: Tại mọi thời ñiểm, tổng năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường là không ñổi, nói cách khác, năng

lượng của mạch dao ñộng ñược bảo toàn

D:Năng lượng của mạch dao ñộng gồm có năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và năng lượng từ trường

tập trung ở cuộn cảm

Câu 8: Một mạch dao ñộng LC gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=0, 8µHvà tụ ñiện có ñiện dung C Biết rằng hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ ñiện là U O =5( )V và cường ñộ cực ñại của dòng ñiện trong mạch là

( )

0, 8 A , tần số dao ñộng của mạch:

A: f = 0,25 (MHz) B: f = 1,24 (KHz) C: f= 0,25 (KHz) D: f = 1,24 (MHz)

Câu 9: Mạch dao ñộng LC có cường ñộ dòng ñiện cực ñại I O =20(mA), ñiện tích cực ñại của tụ ñiện là

( )

6

5.10

O

Q = − C Tần số dao ñộng trong mạch là:

A: f = 1

π (KHz) B: f = 2

π (KHz) C: f = 3

π (KHz) D: f = 4

π (KHz)

Câu 10: Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp năng lượng ñiện trường bằng năng lượng từ trường của mạch dao

ñộng ñiện từ tự do LC là 7( )

10− s Tần số dao ñộng riêng của mạch là:

Trang 10

Câu 11: Điện tích cực ñại của tụ trong mạch LC có tần số riêng 5( )

10

6.10

O

của tụ là 9( )

3.10

q= − C qthì dòng ñiện trong mạch có ñộ lớn:

.10 A

6 3 .10π − A

10 rad s/

4.10

O

của tụ 12( )

2.10

q= − C thì dòng ñiện trong mạch có giá trị

2 2.10 AD: 5

2.10 A

Câu 13: Mạch dao ñộng LC, có cường ñộ dòng ñiện cực ñại qua cuộn dây là I O =15(mA) Tại thời ñiểm cương

ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là i=7,5 2(mA)thì ñiện tích trên tụ làq=1,5 2µC Tính ñiện tích cực ñại của mạch?

A: Q O = 60(nC) B: Q O = 2, 5( µC) C: Q O = 3( µC) D: Q O = 7,7( µC)

Câu 14: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng ñang thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do Điện tích cực ñại trên một bản

2.10

O

Q = − C , cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch là I O =0,1π ( )A Chu kì dao ñộng ñiện từ tự do

trong mạch bằng

A:

6

10

3 s

B:

3

10

3 s

4.10 sD: 5

4.10− s

Câu 15: Mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang thực hiện dao

ñộng ñiện từ tự do Gọi U0 là ñiện áp cực ñại giữa hai bản tụ; u và i là ñiện áp giữa hai bản tụ và cường ñộ dòng ñiện

trong mạch tại thời ñiểm t Hệ thức ñúng là

0

i =LC Uu B: 2 2 2

0

C

L

0

i = LC Uu D: i2 L(U02 u2)

C

Câu 16: Mạch dao ñộng tự do gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=3, 2( )H và một tụ ñiện có ñiện dung

2

C= mF Biết rằng khi cường ñộ dòng ñiện trong mạch là i=0,1( )A thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu bản tụ là ( )

3

u= V Hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ

A: U O =3, 5( )V B: U O =5( )V C: U O =5 2( )V D: U O =5 3( )V

L= − H C= pF ñang dao ñộng với cường ñộ dòng ñiện cực ñại là

40

O

I = mA Hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản cực của tụ ñiện là:

A: U O =80( )V B: U O =40( )V C: U O =50( )V D: U O =100( )V

Câu 18: Mạch dao ñộng có L=10(mH);C=100(pF) Lúc mạch dao ñộng thì hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ là U O =50( )V Biết rằng mạch không bị mất mát năng lượng Cường ñộ dòng ñiện cực ñại là:

A: I O =5(mA) B: I O =10(mA) C: I O =2(mA) D: I O =20(mA)

Câu 19: Cường ñộ dòng ñiện trong mạch dao ñộng là ( 5 ) ( )

12 cos 2.10

i= t mA Biết ñộ tự cảm của mạch là

20

L= mH và năng lượng của mạch ñược bảo toàn Lúc cường ñộ dòng ñiện trong cuộn dây là i=8(mA)thì hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ là

A: u=45, 3( )V B: u=16, 4( )V C: u=35,8( )V D: u=80,5( )V

Câu 20: Một mạch dao ñộng LC gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện có ñiện dung C=4( µF) Mạch ñang dao ñộng với hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ là 5 mV( ) Năng lượng ñiện từ của mạch là:

5.10

25.10

6, 5.10

10

Ngày đăng: 15/05/2015, 19:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Bảng qui ủổi ủơn vị - tài liệu ôn thi môn lý chương sóng điện từ
7. Bảng qui ủổi ủơn vị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w