Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh cần: - Nêu được các đặc trưng của quần thể về mặt di truyền học là đơn vị tiến hoá cơ sở của loài giao phối - Trình bày được nội dung, ý nghĩ[r]
Trang 1Ngày
BÀI 16: cÊu tróc di truyÒn cña quÇn thÓ
I.
*
Sau khi
-
-
- Nêu
giao
*
II
" "# $ KG &' () "# $ KG * () + gen
1
2
3
………
50 (1- ½) 75 87,5
50( ½) 25 12,5 n
III
1 2 &* $3)
2 +5 tra bài 7
3 Bài 53
?; dung
di
- GV: + Cho sinh quan sát tranh +2
+ Yêu
* là gì?
- HS
quan sát tranh
- GV
gen
I Các
1
* Quần thể là một tổ chức của các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khoảng không gian xác định, ở vào một thời điểm xác định và có khả năng sinh
ra các thế hệ con cái để duy trì nòi giống.
Trang 2- GV
gen là ,> %> : ! các alen có trong
(?)
thông tin SGK
- Yêu nêu #$%
+ Xác
+ Xác
=>
alen và thành
GV cho HS áp
hoa có 2 & alen: A - là hoa #eP a – là
hoa
Cây hoa #e có KG AA chAa 2 alen A
Cây hoa #e có KG Aa A 1 alen A và
1 alen a
Cây hoa
cây có KG AA, 200 cây có KG Aa, và
300 cây có KG aa
(?) Tính
này là bao nhiêu?
GV yêu
HS
A trong
2
* GH gen : ,> %> : ! các alen có
trong các qua các thông
* gen
* "= IH alen:
-
5 alen 3 các & alen khác nhau 3 gen
xác
1200
2000
2000 = 0.6
*
trong
Trang 3GV Cho sinh làm ví 1= trên
(?) Tính
GV yêu
gen Aa và aa?
GV cho HS quan sát '( 5 tranh +2
Gv
P: Aa x Aa
F1: 50%
%> (Aa)
F2: 75%
F3 : 87,5%
Fn : Tl * 1G %> ( ½)n
GV cho HS nghiên
yêu
GV #$ #.> án: F A n có `*
gen AA = { ( 1 ) /2 } 4n
1 2
n
`* gen Aa = 1 4
2
n n
`* gen aa = { ( 1 ) /2 } 4n
1 2
n
GV yêu
?) Giao
(?)
1000 = 0.5
Chú ý: Tùy theo hình
gen
II
1
* Công gen
)/2
1 1 2
n
1 2
n
)/2
1 1 2
n
* Thành
2
* Khái
cá
>5 +8 nhau thì #$% là giao >5
Trang 4(?)
trong vòng 3 #^ hôn +8 nhau?
GV: Liên
vòng 3
4 D< H
Giáo viên cho
Câu 1:
A
B
C $ lai
D
E Các gen
Câu 2:
hàng =X là:
A
B Gen
C
D Gen
Câu 3: Trong
A
B
C
D
E
Câu 4:
Trang 5C AA = aa = (1/2)n+1 ; Aa = 1 - 2(1/2)n+1
D AA = aa = (1-(1/2)n+1)/2 ; Aa = (1/2)n+1
E AA=aa=(1-(1/2)n)/2 ; Aa=(1/2)n
E@) án:
Câu 1 C Câu 3: E
Câu 2 D Câu 4: E
5 93 c ! bài
- R2 nhà bài và làm bài ,> 5 sách giáo khoa
- Tìm
Trang 6Ngày
BÀI 17: Tr¹ng th¸I di truyÒn cña quÇn thÓ ngÉu phèi
*
- Nêu
3 loài giao >5
- Trình bày
Van bec
-
*
Hình 17 trong sách giáo khoa
III
1 +5 tra bài 7
-
-
- Cách tính
2 Bài 53
?; dung
*
Gv cho sinh # '= III.1 %>
? Hãy phát
( hs nêu # 2 1: F
- Các cá
xuyên
-cách li
?
GV cho hs phân tích ví
nhóm máu
III
c )H
1
-
cá
nhiên
*
>5 :
- Trong QT gen khác nhau #C +8 nhau 1 cách
nguyên
- Duy trì
Trang 7sinh : rõ #g là các 1:
loài
Yêu
1: F 3 nó
*
- Hs nghiên A '= III.2
?
( Hs nêu
* )
? Z5 quan F i p và q
GV :
trên còn
qua
F cách tính E &F giao h
*?p
trong
gen)
? q
trong
gen)
?
quát chung tính thành
HS: p2AA+ 2pqAa + q2aa =1
Trong #@ : p2 là
2pq là
q2 là
thành
cân
*Hs
2
*
thái cân gen ( thành tuân theo công A sau:
p2 + 2pq + q2 = 1
* ( dung: trong 1 quần thể lớn, ngẫu
phối,nếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể sẽ duy trì không đổi từ thế
hệ này sang thế hệ khác theo công thức:
p 2 + 2pq +q 2 =1
* Bài toán :
trong 1 QT, lôcut gen A E có 2 alen Avà a
Các * gen có * có : Aa, AA, aa
-# là: 0.64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa
- Tính # p=0.8, q=0.2
KG : p2AA + 2pqAa + q2aa
-
KG không #9 qua các F
* EB J 5 &L
-
Trang 8#@W - Các cá
có
- Không
- Không có
\ D< H
*
*
cân
a) Hãy tính
b) Tính xác
con
V eA dò:
-
-
] F : phát có:
a, 0,6AA, 0,3Aa, 0,1aa 0,7AA, 0,3aa 0,4AA, 0,6Aa
b, Có a = 0,3 Có A = 0,6
... (1 /2) n+1 ; Aa = - 2( 1 /2) n+1
D AA = aa = (1-(1 /2) n+1) /2 ; Aa = (1 /2) n+1
E AA=aa=(1-(1 /2) n) /2 ; Aa=(1 /2) n...
HS: p2< /small>AA+ 2pqAa + q2< /small>aa =1
Trong #@ : p2< /small>
2pq
q2< /small>
thành
cân
*Hs
2
*...
120 0
20 00
20 00 = 0.6
*
trong
Trang 3GV Cho sinh làm