1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Soạn Hóa Học 9_Học Kì I (Tiet 1-tiet36)

95 726 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Hóa Học 9_Học Kì I (Tiet 1-tiet36)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 859 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được tính chất hóa, lý của một số ôxít quan trọng - Biết phương pháp sản xuất ôxít quan trọng , ứng dụng của nó trong đời sống : -Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học ..... - ứ

Trang 1

Tiết 1: ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC 8

Trang 2

Bài tập 1

1, Cho biết công thức biến đổi

giữa khối lượng và lượng chất

=> Yêu cầu học sinh viết công

thức, nhận xét thành phần

2,Vận dụng làm bài tập chuyển

đổi giữa khối lượng và lượng chất

a, Tính khối lượng +0,5mol Fe

a, + mFe =0,5x56 = 28(g) + mCuO = 1,2x80 = 96(g)

b, nH2O = 18/18 = 1 (mol)

nCO2 = 4,4/44 = 0,1(mol)

m = n.M

Trang 4

Bài tập 2

Hoạt động 2 : Cho biết công thức

, lập công thức hóa học của hợp

chất 2 nguyên tố :

=> Đại diện nhóm :báo cáo giáo

viên nhận xét chuẩn biến thức

=> Al2O3

Bài tập 3 :

Chia lớp thành 4 nhóm :

? nhắc lại định nghĩa , lấy ví dụ

minh họa về 4 hợp chất vô cơ :

+ Oxít

+ Axít

+ Bazơ

+ Muối

=> Các nhóm báo cáo kết quả

giáo viên nhận xét chuẩn kiến thức:

Bài tập số 3

HS:báo cáo + định nghĩa

Trang 5

Tiết 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC - PHÂN LOẠI ÔXIT

** ngày soạn : ngày giảng :

A ) Mục tiêu bài học :

-Nắm được tính chất hóa học cơ bản của ôxit So sánh

được sự khác nhau của ôxít, axít, và ôxít bazơ

- Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học , phương

trình hóa học:

B ) Phương tiện dạy học

- BaO P2O5 , dung dịch HCl -Giấy quỳ , ống nghiệm , kẹp , giá đỡ :

C ) Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1

Giáo viên : Yêu cầu học sinh lấy một vài ví dụ về ôxít bazơ : Yêu cầu :chỉ ra được khái niệm cơ bản , thành phần chung của ôxit bazơ :

quy tím =>xanh

Trang 6

Thí nghiệm giữa BaO với dung

+ Cho giấy quy nhận xét hiện

tượng , viết phương trình phản ứng

Thí nghiệm giữa Ba(OH)2 với

P2O5 :

nhận xét hiện tượng

Chia các lớp thành các nhóm:

? Dựa vào thành phần tính chất hóa

học hãy phân loai ôxít:

b Phản ứng với dung dịch axít : BaO +2 HCl >BaCl2 + H2O

c Phản ứng với ôxít axít : CaO + CO2 > CaCO3

2 ôxít axít có tính chất hóa học gì :

P2O5 + 3H2O > 2 H3PO4

- giấy quỳ chuyển thành màu đỏ :

b, Phản ứng với dung dịch bazơ: 3Ba(OH)2 + P2O5 > Ba3(PO)4 +

3 H2O

II Phân loại Dựa vào thành phần , tích chất hóa học

chia hai loại > ôxít axít > ôxít bazơ

Trang 7

- Nắm được tính chất hóa, lý của một số ôxít quan trọng

- Biết phương pháp sản xuất ôxít quan trọng , ứng dụng

của nó trong đời sống : -Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học

Thí nghiệm :CaO với H2O

nhận xét hiện tượng viết phương

trình phản ứng :

Giao viên : Đưa ra các giải pháp

chú ý đến quá trình tôi vôi

Yêu cầu học sinh viết một số

phương trình phản ứng giữa CaO

với axít tiêu biểu :

2, Phản ứng với dung dịch axít:CaO + 2HCl > CaCl2+ H2O

d 2 (Muối)CaO + H2SO4 > CaSO4 + H2OCaO + H3PO4 >

? tại sao khi vôi ra lò chưa làm được ngươi ta phải bảo quản kín , tránh tiếp xúc với không khí

Trang 8

? Nêu những ứng dụng cơ bản của

3, Phản ứng với ôxít axít :

II, Ứng dụng của CaO

- sản xuất xi măng, sản xuất kim loại

=> phản ứng nhiệt phân , phân hủy

B, Lưu huỳnh điôxít : (SO2)

I, Tính chất của lưu huỳnh đi ô xít

1, Tính chất vật lý :

- Chất khí , không màu , mùi hắc

- nặng hơn không khí : 64/29 = 2,2 (lần)

Thí nghiệm : cho nước vào lọ

chứa SO2 (lắc nhẹ ) cho giấy quỳ ,nhận xét hiện tượng :

Trang 9

Các nhóm thự hiện :Giáo viên

Cho học sinh dự đoán sản phẩm

giữa ôxít :SO2 với một số ôxít

bazơ

Na2O + SO2 >

CaO + SO2 >

Các nhóm báo cáo trình bày

=> cho biết những ứng dụng của

SO2

Giáo viên nhận xét chuẩn kiến

thức

Học sinh quan sát sơ đồ điều chế

SO2 trong phong thí nghiệm

Na(OH)2 + SO2 > Na2SO3 +

H2O natrisunfit

c, Tác dụng với ôxít bazơ > muối

Trang 11

Tiết 5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC - PHÂN LOẠI AXIT

- Nắm được tính chất hóa học cơ bản về axít

- Dựa trên cơ sở đó so sánh nhận xét với các hợp chất

khác

- Phân loại được độ mạnh yếu của axít

B

) Phương tiện dạy học

- Axít : HCl, H2SO4, CaO, Zn, Mg, Ba(OH)2

- Giấy quỳ , óng nghiệm , kẹp, giá đỡ

nghiệm quỳ tím tác dụng với 1 số

loại axít khác nhau : HCl

Trang 12

Học sinh làm thí nghiệm : Zn, Mg,

tác dụng với axít HCl, H2SO4

* Nhận xét hiện tượng viết phương

trình phản ứng :

Thí nghiệm giữa H2SO4 + Ba(OH)2

nhận xét hiện tượng viết phương

Giáo viên chuẩn kiến thức:

Căn cứ vào đâu phân loại axít

Giáo viên đưa ra 2 dãy axit

mạnh yếu giải thích vì sao

2, Tác dụng với kim loại :2HCl + Mg > MgCl2 + H2

Trang 13

- ứng dụng của chúng trong đời sống sản xuất

-Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học, phương trình

III, Hoạt động của bài học

Giáo viên cho học sinh quan sát lọ

Trang 14

Chia lớp thành nhóm :thảo luận

+ Thí nghiệm với NaOH

+ Thí nghiệm với CuO

=> Đại diện nhóm báo cáo kết quả

giáo viên nhận xét chuẩn kiến thức

? Axít HCl, có những ứng dụng cơ

bản nào ?

=>Học sinh khai thác thông tin

trong SGK

=> Yêu cầu :đưa ra một số ứng

dụng cơ bản của axít clohiđric

=>Giáo viên nhận xét chuẩn kiến

CHÚ Ý: khi pha loãng H2SO4đặc ta

phải làm như thế nào :

- Điều chế muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

- Tẩy gỉ kim loại

- chế biến thực phẩm , dược phẩm

B : Axit sunfuric H2SO4

I, Tính chất vật lý

- Là chất lỏng , sánh như dầu không màu , nặng gấp 2 lần nước , hút ẩm <hóa nước>

II, Tính chất hóa học

1, Tính chất hóa của H2SO4 (loãng)

- mang tính chất hóa học của một axít bình thường

- Tác dụng với kim loại >

Trang 15

=> giáo viên đưa ra tính chất hóa

học của một axít thông thường:

? Nêu tính chất hóa học của H2SO4

Yêu cầu : viết được phản ứng hóa

Giáo viên: đưa ra yêu cầu :

Từ (S) hãy cho biết các công đoạn

sản xuất H2SO4

=> Các nhóm báo cáo kết quả :

- Tác dụng với bazơ > muối + nước

- Tác dụng với ôxít bazơ > muối + nước

2, Axít H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng:

a, T/d với kim loại phản ứng với kim loại sau H2 sinh

ra khí SO2, không sinh ra khí H2

2H2SO4 + Cu > CuSO4 + SO2 + 2H2O

III, Ứng dụng -Phân bón , thuốc nổ, sản xuất muối,

- Chất tẩy rửa,

IV, Sản xuất axít sunfuric

- Trong công nghiệp: sản xuất băng phương pháp tiếp xúc

S + O2 > SO2

2SO2 + O2 > 2SO3

SO3 + H2O > H2SO4

Trang 16

Yêu cầu chỉ ra được 3 bước cơ

bản:

GV nhận xét chuẩn kiến thức :

Giáo dục môi trường : quá trình

sản xuất axít sunfuric từ SO2 ,S,

FeS2 .có gây ra ô nhiễm môi trường

Kết luận: để nhận biết axít sunfuric

và muối sunfat ta dùng hóa chất

- Trong quá trình sản xuất H2SO4

gây ra ô nhiễm môi trường vì SO2

sinh ra mưa axít

V, Nhận biết H2SO4và muối sunfat

H2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + 2H2O

Na2SO4 + BaCl2 > 2NaCl + BaSO4

-Kết luận : dùng muối bari hoặc Ba(OH)2

Trang 17

Tiết 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXIT - AXÍT

** ngày soạn : ngày giảng :

A ) Mục tiêu bài học :

-Học sinh được ôn lại các tính chất hóa học cơ bản của ôxít,

axít

- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng

B ) Hoạt động trên lớp

I,Ổn định tổ chức lớp

II, Kiểm tra bài cũ:

1, Làm bài tập số 3.SGK III, Hoạt động của bài học Kiến thức cơ bản cần nhớ :

Trang 18

=> Các nhóm báo cáo kết quả :

(4)

(2) (1)

Chia lớp thành các nhóm

? Xác định các chất phản ứng với axít và sản phẩm ở các chữ cái :

Trang 19

Chọn các chất để minh họa cho sơ

đồ phản ứng trên :

A là muối D là kim loại

B là nước E là ôxít bazơ

c, CM sau phản ứng của dung dịch

? các bước của dạng bài tập tính theo phương trình hóa học

? các công thức cần sử dụng trong bài

+ n = m/M +Vk = n.22,4 + CM = n/V

2, 3H2SO4 + Fe2O3 > Fe2(SO)3 + 3H2O

Trang 21

Tiết 10 : THỰC HÀNH :TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXIT- AXÍT

*** ngày soạn :

ngày giảng:

A Mục tiêu bài học:

-Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu

kiến thức về t/c h2 ôxít , axít

- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học , giải

bài thực hành hóa học

- Giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong học

tập và trong thực hành hóa học

B Phuơng tiện dạy học :

- giá ống nghiệm,ống nghiệm 10 chiếc

- Kẹp gỗ, muối sắt

-Canxiôxít ,H2O, Pđỏ, HCL, NaCl , quỳ tím

C Hoạt động trên lớp :

I,Ổn định tổ chức lớp

II, Kiểm tra bài cũ:

1> T/C hóa học của ôxít bazơ

2> T/C hóa học của ôxít axít3> T/C hóa học của axítIII, Hoạt động của bài học Kiến thức cơ bản cần nhớ :

HĐ1: TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM :(30phút)

H/S làm thí nghiệm : dưới sự hướng

dẫn của giáo viên:

Trang 22

+ Nhận xét hiện tượng :

Kết luận t/c hóa học của CaO

Viết phản ứng minh họa:

minh quá trình nhận biết

+ Phân biệt : Axít , Muối

+ Phân biệt 2 Axít H2SO4

? Để nhận biết axít sunfuríc : H2SO4

ta dùng phương pháp nào?

- cho quỳ vào > hóa xanh

- Phênol > hóa hồngKết luận :có tính chất hóa học của một ôxít bazơ,

Phản ứng : 4P + 5O2 > 2P2O5

- Phân biệt 2 d2 axít Yêu cầu : dùng d2 có chứa Ba2+

cho vào d2 trên : BaCl2 + H2SO4 > BaSO4 + 2HCl

còn d2 không màu:

HĐ2: Viết bản tường trình :(10 phút)

Viết bản tường trình theo mẫu SGK

HĐ3: Thu dọn rủa thiết bị

Trang 23

Tiết 10: KIỂM TRA VIẾT (45 PHÚT)

- Đánh giá khả năng nhận thức của học sinh có kế hoạch

giảng dạy chương sau

B, Bài kiểm tra:

I, Trắc nghiệm

1, hãy đánh dấu x vảo thể hiện ý em cho là đúng :

Thành phần hóa học của axits gồm :

a, hidrô liên kết với gốc axít:

b, kim loại kiềm liên kết với gốc axít

c, hidrô liên kết với gốc (OH)

2, hoàn thành sơ đồ phan úng sau :

1,- Nếu các bước lâp công thúc hóa của từng hợp chất 2 nguyên tố,

vận dụng lập Chương trình: Nhôm ôxít cho 2 , 11,2 sắt

2, cho 11,2 g sắt vào dung dịch HCl

a, viết phương trình

b,biết tính khối lượng muối tạo thành

ĐÁP ÁN:

Trang 24

Tiết 11: TÍNH CHẤT HÓA HỌC BAZƠ

-*** -ngày soạn : ngày giảng :

A ) Mục tiêu bài học :

-Nắm được những tính chất hóa học cơ bản bazơ Viết

phương trình phản ứng hóa học minh họa có các tính chất

- Học sinh vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng tự

nhiên trong đời sống

- Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học , phương trình hóa

học:

B ) Phương tiện dạy học

- NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4, CuSO4,

- Quỳ tím, phênol phêtalêin

-Giấy quỳ , ống nghiệm , kẹp , giá đỡ :

C ) Hoạt động trên lớp:

I,Ổn định tổ chức lớp

II, Kiểm tra bài cũ:

1, Làm bài tập số 3.SGK III, Hoạt động của bài học Kiến thức cơ bản cần nhớ :

>phênol phêtalêin >hồng

Trang 25

+ d2phênol vào NaOH

=> nhận xét hiện tượng , màu sắc

?Đại diện nhóm báo cáo kết quả:

? Nhắc lại tính chất hóa học của

axít( Giáo viên ghi bảng)

Yêu cầu hoc sinh chọn chất để viết

phản úng giữa bazơ với d2 axít:

giáo viên nhận xét chuẩn kiến

thức:

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

thí nghiệm

-Đun d2 Ca(OH)2 >nóng chảy

2,Dung dịch bazơ tác dụng với ôxítaxít: > muối và nước

phản ứng Ca(OH)2 + SO2 > CaSO3 + H2OKOH + P2O5 > 2K3PO4 + H2O

3, Tác dụng với axítkết luận: muối + nước phản ứng: Fe(OH)3 +HCl > FeCl3

Trang 26

VI: Rút kinh nghiệm bài học

Trang 27

Tiết 12,13 MÔT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG - THANG PH

- Nắm được phương pháp sản xuất 1 số bazơ

-Rèn luyện kĩ năng làm bài tập định tính định lượng

II, Kiểm tra bài cũ:

1, nêu tính chất hóa học của bazơ tan : III, Hoạt động của bài học

Kiến thức cơ bản cần nhớ

=> Nêu vấn đề : " SGK "

GV : Hướng dẫn học sinh lấy 1

viên NaOH ra đế sứ quan sát

I,Tính chất vật lý : (5')

- Tinh thể màu trắng , tan trong nước tỏa nhiệt mạnh - d2 NaOH

có tính nhờn ăn mòn vải sợi, da

- Cho viên NaOH vào nước lắc đều:

Trang 28

? Dựa vào thành phần nêu nhận

xét về tính chất hóa học của NaOH

H/S làm thí nghiệm

Cho + Lên giấy quỳ :(NaOH)

+ cho vào d2 phênol

? Nêu ứng dụng của Natri hiđrôxít:

=>Giáo viên nhận xét chuẩn kiến

có màng ngăn

Trang 29

nghiệm chứng minh cho các tính

chất của canxi hiđrôxít

Thí nghiệm : Nhỏ từ từ HCl vào d2

NaOH cho phênol màu hồng

học sinh viết phương trình phản

=> Các nhóm báo cáo kết quả

Giáo viên nhận xét chuẩn kiến

* Tác dụng với ôxít axítCa(OH)2 + CO2 > CaCO3 + H2O

3, Ứng dụng

- Làm vật liệu xây dựng :

- khử chua đất trồng trọt

II, Thang PH > < P < >

d2 axít dung dịch T2 d2 bazơKết luận :

Các dung dịch trên

Trang 31

Tiết 14: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

- Nắm được tính chất hóa học cơ bản của muối

- Khái niệm phản ứng trao đổi kể cả các phương trình

phản ứng trao đổi thực hiện được

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa

học , công thức hóa học

B

) Phương tiện dạy học

- Hóa chất dung dịch BaCl2, H2SO4,AgNO3, NaCl,

CuSO4, Ca(OH)2, Ba(OH)2,Na2CO3

2, Nêu tính chất hóa học của canxi hiđrôxít, viết

phương trình phản ứng minh họa III, Hoạt động của bài học

Kiến thức cơ bản cần nhớ

=> Vào bài " SGK"

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm thí

nghiệm ngâm dây đồng vào d2 AgNO3

I, Tính chất hóa học của muối (20')

1, muối tác dụng với kim loại :

=> Nhận xét hiện tượng

Trang 32

Nhóm đại diện báo cáo kết quả :

Giáo viên nhận xét chuẩn kiến

Tiến trình:Nhỏ d2 NaOH vào d2

CuSO4 nhận xét hiện tượng giải

thích viết phương trình phản ứng

? Yêu cầu học sinh viết phương

trình phản ứng phân hủy muối

KClO3

giáo viên nhận xét về thành phần của các phản ứng giữa muối và các

Trang 33

Kết luận: Cu phản ứng với dung

dịch AgNO3

phản ứng:

Cu + 2AgNO3 > Cu(NO3)2 +2Ag

2 muối tác dụng với axít:

BaCl2 + H2SO4 >BaSO4 + 2HCl

3,muối tác dụng với muối

phương trình phản ứng :

AgNO3 + NaCl > AgCl + NaNO3

4, muối tác dụng với bazơ:

=>Các chất trao đổi cho nhau những thành phần cấu tạo nên

V: Hướng dẫn học sính học ở nhà

VI: Rút kinh nghiệm bài học

Trang 34

Tiết 15 MÔT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

- Nắm được tính chất hóa, lý của một số muối quan

trọng như NaCl, KNO3

-Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác NaCl

-Ứng dụng quan trọng của Natri clorua và KNO3

II, Kiểm tra bài cũ:

1, Nêu tính chất hóa học của muối viết phương trình phản ứng minh họa

Trang 35

học sinh : đọc thông tin trong

sách giáo khoa

Giáo viên: trình bày cách khai thác

muối ăn từ nước biển:

học sinh quan sát sơ đồ ứng dụng

của muối ăn

? Nêu ứng dụng của muối ăn và

các sản phẩm của muối ăn :

Giáo viên giới thiệu muối

kalinitrơrát << màu trắng, Tính

chất hóa học thể >>

học sinh quan sát lọ đựng KNO3

Giáo viên giới thiệu tính chất cơ

bản của muối KNO3

2, khai thác

3 ứng dụng

- làm gia vị bảo quản thực phẩm

- dùng sản xuất Na, Cl2,H2, NaOH,

Trang 36

Tiết 16 PHÂN BÓN HÓA HỌC

- phân bón hóa học là gì ?, vai trò của nghuyên tố hóa

học đối với cây trồng

- Biết công thức hóa học thường dùng và hiểu tính chấy

của các loại phân đó

- Củng cố kỹ năng làm bài tập hóa học

II, Kiểm tra bài cũ:

1, Gọi 2 học sinh làm bài tập số 3.SGK

2, Nêu trạng thái và cách khai thác muối ăn

III, Hoạt động của bài học Kiến thức cơ bản cần nhớ

Trang 37

? thành phần của phân kali

Giáo viên thuyết trình :như thê

nào thì được gọi là phân bón kép

không tan trong nước + supephotphat: Ca(HPO4)2 tan được trong nước

IV, Củng cố bài :

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 1

% C = 20%

Trang 38

% O = 26,67% % N = 46,67% % H = 6,66%

V: Hướng dẫn học sính học ở nhà

VI: Rút kinh nghiệm bài học

Trang 39

Tiết 17 MÔÍ QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ

ngày sọan :

-*** -ngày giảng:

A

) Mục tiêu bài học :

- Biết được mối quan hệ giữa các hợp chât vô cơ , viết

đươc các phương trình phản ứng hóa học , thê hiện sự chuyển hóa giữa các hợp chất vô cơ đó

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng hóa học

III, Hoạt động của bài học Kiến thức cơ bản cần nhớ

Giáo viên sử dụng bảng phụ : sơ

Trang 40

Yêu cầu học sinh các nhóm thảo

luận các nội dung sau

6, KOH + HNO3 > KNO3 + H2O

7, CuCl2 + 2KOH > Cu(OH)2 + 2KCl

8, AgNO3 + HCl > AgCl + HNO3

LUYÊN TẬP CỦNG CỐ (9')

Bài tập 1:

Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hóa học

a, Na2O > NaOH > Na2SO4 > NaCl > NaNO3

b, Fe(OH)3 > Fe2O3 >FeCl3 > Fe(NO3)3 > Fe(OH)3 > Fe2(SO4)3

Yêu cầu các nhóm hòan thành sơ đồ phản ứng hóa học

a, Na2O > NaOH > Na2SO4 > NaCl > NaNO3

+ Na2O + H2O >2NaOH

+SO3 + 2NaOH > Na2SO4 + H2O

+ Na2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + NaCl

+ NaCl + HNO3 > NaNO3 + HCl

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w