Chuẩn bị của GV:Các phiếu học tập, giáo án và SGK 2.Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và làm bài tập ở phần hoán vị và chỉnh hợp C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp xen [r]
Trang 1GIÁO ÁN I: Hàm giác và !"# trình giác
§1 HÀM
1+2+3
GV
Hòang Thu Ân
A *2 TIÊU.
1 56 78 $"9
và là
hàm +
sát
2 56 7: ;
3
4A BC D EF VÀ TRÒ
1
y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx, 9' !A 7 tròn giác
2 "=I JK LM HS:
C PHÁP NOF P
D . TRÌNH BÀI P
Làm bt và lên - Q1 xét và chính xác hóa bt
* hs
- S= sgk trang 4 - Y êu 0 hs = sgk trang 4
H SJ 2: T ính . / *
hs
-
câu
- S hs . , hs /Y 2' &4
Z#). nêú: + x D thì -x
D
+ f(-x) = f(x)
Z#)/ 3F + x D thì -x D
+ f(-x) = - f(x)
- Nghe và -Hs y = sinx . hay /Y Vì
sao?
-Hs y = cosx . hay /
? Vì sao?
G1 "4 vào bt ] tính . / * hs sau
1 y = sin3x
2 y = cos3x
- L àm bt - Q1 xét và chính xác hóa bt
Trang 2* hs
H hs
-
- So sánh sinx và sin(x+2), cosx v à cos(x+2)?
- X mãn hs y = sin x, y = cosx
- 7 tròn giác ?
sinx trên @ [-; ]
A’, A’ 3 B’, B’ 3
-B
- [-; ]
- Nh
- toàn
H S TP 5: R"ST sát hs y = cosx
cosx ?
So sánh tính
y = cosx?
Ghi 6F#$)
- - Chia 4 nhóm và yêu 0 làm bt Nhóm 1,3 làm bt 1
- T ì m GTLN, GTNN c
* hs:
1 y = 1 + cos3x
2 y = sin3x - 3
- Lên 9' làm bt - * hsQ1 xét và chính xác hóa bt
- X1 Hàm y = tanx, y = cotx
cotang S= - Yêu 0 hs = SGK trang
9,10
n (SGK)
- hs y = tanx, y = cotx . hay
/Y
- Th m 1 hs y = tanx, y = cotx
- Di cho hs
* hs y = tanx
Trang 3
-Kh ái
- Yêu cotx
Ghi 6 (sgk)
- Yêu
tu 0 hoàn
- C Làm bt v à lên 9' n - Chia 4 nhóm làm bt 1 sgk
trang 14
- H XZ L toàn bài
Câu
chính là gì ?
- Theo em qua bài = này ta
- BTVN: Làm bài 2 6 trang 14,15
Trang 4GIÁO ÁN I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PT LƯỢNG GIÁC
§2.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Gv
A.*2 TIÊU.
1 56 78 $"9
Giúp học sinh:
-Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản (sử dụng đường tròn lượng giác,các trục sin,côsin,tang,côtang và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác)
-Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
2 56 7: ;
Giúp học sinh:
-Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản -Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
3
B 4A BC D EF VÀ TRỊ
1
2 "=I JK LM HS: Kiến thức đã học về giá trị lượng giác,ý nghĩa hình học của chúng ở lớp 10
C PHÁP NOF P
D . TRÌNH BÀI P
Xúp hs tự tìm tòi cách tìm nghiệm của pt
- Hs phải biết trình bày về
điều nhận biết được
-Chính xác hóa kiến thức,ghi
nhận kiến thức mới
-Nghe hiểu nhiệm vụ
- Dựa vào đường tròn LG gốc A,hướng dẫn hs cách giải pt(1)
-Hướng dẫn hs biện luận theo m.Cho hs thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày:
-Hs nhóm khác nhận xét -Chia nhóm và yêu cầu nhóm 1,3 làm VD 1.1;nhóm 2,4 làm
VD 1.2 SGK trang 21 -Đại diện nhóm trình bày.Hs nhóm khác nhận xét
-Hỏi xem còn cách giải khác không?
1.Phương trình
m
x sin a)VD:SGK b)Xét pt:
(I)SGK
m
x sin
VD1:SGK
X0:Khắc sâu công thức (Ia)
-Thảo luận theo nhóm và cử
đại diện báo cáo
-Theo dõi câu trả lời và nhận
-Chiếu đề bài tập yêu cầu các nhóm thảo luận và phát biểu cách làm
Giải pt:
2 2 sinx
Trang 5xét,chỉnh sửa chỗ sai nếu có
-Yêu cầu Hs trình bày rõ
X1Giúp HS hiểu ý nghĩa hình học các nghiệm của một PTLG
- Nhận xét bài làm của bạn
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Nhận xét bài của bạn,sửa sai
nếu có
-Chiếu đề bài tập yêu cầu nhóm thảo luận và nêu cách làm
-GV nhận xét lời giải,chính xác hóa
-GV chiếu nội dung cần chú ý để HS ghi nhớ
-Chiếu đề bài tập yêu cầu HS thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
VD:(SGK)
Chú ý:SGK VD:(SGK)
XZ: Giải phương trình SinP(x) = SinQ(x)
- Nhận xét bài làm của bạn
-Nghe,hiểu nhiệm vụ trả lời
- Cho HS thảo luận nhóm và trình bày
-Chiếm lĩnh tri thức về cách giải pt:cosx = m
1)Sin 2x = Sinx
2)Pt:cosx = m(SGK)
X\Luyện kĩ năng vận dụng công thức(IIa)
- Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có
-Nghe hiểu nhiệm vụ
- Chiếu đề bài tập,yêu cầu HS thảo luận nhóm,trình bày
-GV trình chiếu nội dung cần chú ý để Hs ghi nhớ
Giải pt sau:
2
2 cosx Chú ý:(SGK)
X](
Giảipt: cosP(x)=CosQ(x)
-Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có
-Nghe hiểu nhiệm vụ trả lời
câu hỏi
-Hs nhóm khác nhận xét,sửa
sai nếu có
-Chính xác hóa kiến thức ghi
nhận chú ý
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
- Chiếm lĩnh tri thức về cách giải pt:tanx = m
- Phân công nhóm 1,3 làm VD 3.1;nhóm 2,4 làm VD 3.2 trong SGK trang 25 -Đại diện nhóm trình bày
-Trình chiếu nội dung chú ý để HS hiểu và ghi nhớ
Giải pt:
) 1 2 cos( ) 1 2 cos( x x 3)PT: tanxm (SGK) VD3(SGK)
X^:Giảipt:tanP(x)=tanQ(x)
-Nhận xét bài làm của
bạn,chính xác hóa
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Nghe nhận xét bài làm của
bạn.Chính xác hoá
-Yêu cầu HS giải và trình bày theo nhóm
-Chiếm lĩnh kiến thức mới về cách giải pt: cotxm
-Phân công nhóm 1,3 giải VD4.1;nhóm 2,4 giải VD 4.2 SGK trang 26.Đại diện nhóm
Giải pt: tan2xtanx
4)PT: cotxm (SGK) VD4(SGK)
Trang 6Nghe hiểu nhiệm vụ.
trình bày bài giải
-GV trình chiếu nội dung chú ý
Chú ý:(SGK)
X_: Khắc sâu và luyện kĩ năng vận dụng công thức (IVa)
-Nhận xét kết quả bài của bạn
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Hs nhận xét bài làm
củabạn,chính xác hóa
-Hs nhận xét bài làm của
bạn,chính xác hóa
-Yêu cầu Hs thảo luận nhóm,trình bày cách giải
-GV chiếm lĩnh tri thức về một số điều cần lưu ý khi giải PTLG cơ bản
-Trình chiếu VD5 cho Hs thảo luận nhóm,đại diện trình bày
X`Viết công thức nghiệm với số đo độ
-Nhóm 1,3 lài BT1;nhóm 2,4 làm BT2
Đại diện trình bày bài giải của nhóm
Giải pt:
3
1 tan 6
1 2 cot x Một số điều cần lưu ý(SGK)
VD5(SGK)
Giải các pt:
2
2 )
15 3 cos(
)
1 x 0
0
25 tan 5
tan )
Xaủng cố toàn bài
-Câu hỏi 1:Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính gì?
-Câu hỏi 2:Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì?
-BTVN:học kĩ lý thuyết,làm BT trong SGK
Trang 8GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số dạng phương trình lượng giác đơn giản
Giáo viên soạn: Nguyễn Đình Phương
Nguyễn Thế Cường
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Giúp học sinh nắm vững cách giải một số loại phương trình lượng giác đơn giản: dạng phương trình bậc nhất bậc hai đối với một hàm số lượng giác,dạng phương trình bậc nhất đối với sin và cos,dạng phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx,một vài phương trình có thể quy về các dạng trên
2 Về kĩ năng:
Giúp học sinh nhận biết và giải thành thạo các dạng phương trình nêu trong bài
B Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Chuẩn bị giáo án ,hệ thống bài tập,bảng phụ
2.HS: Học bài cũ và đọc trươcù bài mới
C Phương pháp: Nêu vấn đề,gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
D Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Nội dung bài mới
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phương trình bậc nhất và
phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác.
a Phương trình bậc nhất đối
với một hàm số lượng giác
* Ví dụ 1: (SGK)
b Phương trình bậc hai đối
với 1 hàm số lượng giác
* Ví dụ 2: (SGK)
.H1: (SGK)
-Đưa ra một số ví dụ về dạng phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
-Giải chi tiết bài tập ví dụ1
-Lưu ý Hs cách viết nghiệm của phương trình với đơn vị rad và độ
- Giới thiệu tới HS phương trình lượng giác loại bậc hai
- Hướng dẫn HS cách đặt ẩn phụ
- Yêu cầu HS lên bảng giải bài tập này
_ Sửa sai (nếu có)
_ Giới thiệu tập H1 tới HS _Yêu cầu HS làm nháp bài tập, gọi 2 học sinh lên bảng giải
Theo dõi bài giảng của GV
Làm theo hướng dẫn của GV
_Tiếp nhận bài tập _Làm bài tập và lên bảng trả lời
Trang 9*Ví dụ3: Giải phương trình:
2cos2x + 2 cosx-4 = 0
H2: Giải phương trình:
5tanx – 2cotx - 3 = 0
Biểu diễn các nghiệm trên
đường tròn lượng giác
2.Phương trình bậc nhất đối
với sinx và cosx: asinx
+bcosx = c
H3: Yêu cầu học sinh giải
phương trình sinx + cosx =1
bằng cách sử dụng đẳng
thức: sinx + cosx = 2
Sin (x+ )
4
* Ví dụ 4: Giải phương
trình: 3sinx – cosx =1
Cách biến đổi biểu thức
asinx + bcosx = c (a và b
khác 0) thành dạng:
Csinx(x+ )
(SGK)
*Ví dụ5: Giải phương trình:
2sin3x + 5cos3x = -3
_Gọi HS nhận xét bài làm của,sửa sai (nếu có)
_ Gợi ý HS cách biến đổi đưa phương trình về dạng bậc hai:
+ Yêu cầu HS nhắc lại công thức hạ bậc
+ Điều kiện đối với ẩn phụ _ Gọi Hs lên bảng giải bt _ Nhận xét bài làm của HS _ Sửa sai (nếu có)
Chia lớp thành các nhóm _ Giao công việc
_ Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
_ Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bài làm của bạn -Sửa sai (nếu có)
_ Hướng dẫn HS sử dụng đẳng thức vừa nêu để giải bt
_ Đưa ra phương pháp tổng quát cho loại phương trình này(Yêu cầu hs định vị kiến thức trong SGK)
Cho hs tham khảo bài giải trong SGK
Hướng dẫn Hs theo dõi cách biến đổi trong SGK
Thuyết trình bài giải theo phương pháp nêu trên
Nhớ lại kiến thức cũ và nhắc lại trước lớp
_ Lên bảng giải bài tập _ Theo dõi bài sửa của Gv
Đưa Pt đã cho về pt cơ bản đã học ở tiết trước
Xác định kiến thức trong SGK
Thao khảo bài giải trong SGK
Theo dõi SGK
Theo dõi bài giải của GV ,củng cố kiến thức
Trang 10H4 Với giá trị nào của m
thì phương trình sau có
nghiệm:
2sin3x + 5cos3x = m
3 Phương trình thuần nhất
bậc hai đối với sinx và cosx:
asin 2 x + bsinxcosx + c
cos 2 x= 0,a,b,c là những số
đã cho,a# 0 hoặc b# 0 hoặc
c# 0.
Phương pháp: (SGK)
*Ví dụ6: Giải phương trình:
4sin2x - 5sinxcosx- 6cos2x=
0
H5.Giải phương trình trên
bằng cách chia cả hai vế
phương trình cho sin2x
Nhận xét: (SGK)
H6 Giải phương trình:
sin2x - 3sinxcosx + 2 cos2x
= 1 bằng hai cách đã nêu
Tổ chức hs làm việc theo nhóm
_ Sửa bài tập hs vừa trình bày
Giới thiệu tới hs phương trình thuần nhất đối với sinx và cosx
_Hướng dẫn cách giải pt loại này (SGK)
Yêu cầu hs kiểm tra xem cosx = 0 có phải là nhiệm của pt hay không?
_ Hướng dẫn hs các bước tiếp theo để giải pt
_ Gọi hs lên bảng làm bài tập
_ Nhận xét bài làm của hs _ Sửa sai (nếu có)
Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm đua ra lời giải cho bài toán
_ Sửa hoàn chỉnh bài tập
Đưa ra các phương pháp giải pt với các trường hợp a= 0 hoặc c = 0 và trường hợp:
asin2x + bsinxcosx + c cos2x= d (a, b ,c ,d là các số thực,a2 + b2 + c2 # 0)
Tổ chức cho Hs làm việc theo nhóm tìm ra đáp án của bài toán
Làm việc theo nhóm _ Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
Theo dõi bài giảng của GV _ Định vị kiến thức trong SGK
Làm theo yêu cầu của GV Theo dõi GV hướng dẫn bài tập
Làm việc theo nhóm _ Lên bảng trình bày bài giải của nhóm mình
_ Theo dõi bài sửa của Gv
Định vị kiến thức trong SGK
Làm theo yêu cầu của GV
Nhớ và viết lại công thức đã học
_ Làm theo yêu cầu của Gv
Trang 114.Một số ví dụ khác.
Ví dụ 7: Giải phương trình:
Sin2xsin5x = sin3xsin4x
Ví dụ 8 (SGK)
Ví dụ 9(SGK)
Treo bảng phụ(Đã chuẩn bị
trước đó) với hệ thống bài
tập đã chuẩn bị trước
Yêu cầu hs nhớ và viết lại công thức biến đổi tích thành tổng
_ hướng dẫn hs sử dụng công thức đưa pt đã cho về
pt cơ bản đã học
_ Gọi Hs lên bảng trình bày bài làm
_ Hoàn chỉnh bài làm của hs Nhấn mạnh: Họ nghiệm k
2
bao gồm cả họ nghiệm k
_ Yêu cầu hs tham khảo bài tập ví dụ8 trong SGK
Lặp lại các thao tác ở VD8 Gắn bảng phụ lên bảng,giới thiệu hệ thống bài tập
Giao bài tập cho Hs về nhà làm để tiết sau sửa
Theo dõi SGK
Tiếp nhận hệ thống bài tập
E Củng cố_ Giao công việc về nhà.
Gv: Nhắc lại nội dung chính của bài học,yêu cấu hs về nhà học bài và làm bài tập
F Đánh giá _ Rút kinh nghiệm
Trang 12GIÁO ÁN III: O
§3 HÀM +, LIÊN 2
01
Gv
A *2 TIÊU.
1
-Phân
quy
-
2 56 7: ; Giúp = sinh.
3
B 4A BC D EF VÀ TRÒ
1
2
C PHÁP NOF P
D . TRÌNH BÀI P
- Nghe và
-
K vào ví "4 1 ` cho L trên ,hãy khái quát hoá,và phát
1 xét
@(etrang 52)
- Yêu 0 hs = sgk trang 52,
- Nghe và
-
X0: S quy $c nhân 2 Quy $c nhân
- Nghe và
-
K vào ví "4 3 ` cho L trên ,hãy khái quát hoá,và phát
1 xét
Ví "4 3: (SGK NC,trang 52)
nhân.(trang 53)
- Yêu 0 hs = sgk trang 53,
- Làm bt và lên Yêu 0 hs làm ví "4 4: Ví "4 4: (SGK NC,trang 53)
- Nghe và
-
Phân tích và 6 " VD5 v
à yêu 0 hs Làm bt và lên Ví "4 5: (SGK NC,trang 54)
Trang 13-
X\: L toàn bài
- Câu
bài dung chính là gì ?
- Theo em qua bài = này ta
- BTVN: Làm bài 1-4 trang 54
Trang 14"=# II:Tổ Hợp và xác suất.
Bài 2: Hoán vị- Chỉnh hợp và Tổ hợp.
8$:
GV: Nguyễn Thị Bích Suơng – Nguyễn Đắc Dũng.
Trường THPT Lai Uyên.
A *g tiêu.
1 Về kiến thức:
- Hình thành các khái
- Xây
2 Về kỹ năng.
-
3 Về tư duy thái độ.
Tích
B "=I JK LM $"i> và trò:
- GV: Có
- HS:
C "# pháp <k> "l
D 8 trình bài "l(
1 Ổn định lớp.
2 kiểm tra bài cũ:
Em hãy
3 Bài mới
Tk$ ?@ LM "l sinh Tk$ ?@ LM giáo viên Ghi JS – Trình "8=
- Nghe
-
- Phát
' ra
- + xét.
- Nghe
-
-
"4,
X
- S ra ví "4 1 SGK cho
-
= sinh ` nêu và $
thi là
&,
X0
- Cho câu
-
= sinh
-
hoán ! xác
X1
- Cho
n nhiêu hóan !,
- Chia 2 nhóm và yêu 0 nhóm 1 làm H2 (SGK) và nhóm 2 làm ví "4 ra
-
1 Hoán K(
a Hoán là gì?
(SGK)
CH1: (SGK)
Ví B={a,b,c,d}
b 34 các hoán )
SOF (SGK)
Ký
Ví "4F m các n 1,2,3,4,5,6 có nhiên có sáu n khác nhau
Trang 154 Củng cố:
CH1: Bài
CH2: Phân
BTVN: 58 (SGK) và
Trang 16GIÁO ÁN II: n - VÀ XÁC +4p
3 HOÁN 5C - q - VÀ n -
Gv Tk =>r "K Thanh Vân
A *2 TIÊU
1
_ Giúp HS
2 GH $ F
_
_
3
_ Có tinh
B 4A BC D EF VÀ TRÒ
1 C 9 * GV: 9' &4
2
C PHÁP NOF VÀ P
D . TRÌNH BÀI P
Ghi Nghe và làm bài
nháp
Nghe và
2 "t" "!
a "t" "! là gì ?
- cho VD
-
VD: Cho
A = { cam, B lê}
a) Hãy
có b) Hãy hai
& A
c) Hãy
có câu b) ? Nghe và = VD
1& 2 * 3
n
M E viên = 5 0
& 1& 5 * 11 0
và c)
A nguyên k -Khi
- GV M @ &
tâm 3 $"9 $v LM các !"i
$w.
VD3 SGK trang57
S F_ja trang 58 Chú ý:GV M @ quan tâm 3 $"9 $v LM các
!"i $w.
Trang 17? C & 1& 3 * n &0
Nghe và
khác làm nháp và 1 xét
2' &4F H3SGK58
Hai & khác nhau là:
+Có
này mà không
kia
+Các
nhau
hai & khác nhau Q1 xét: Sgk58
Nghe và
HS nghe và suy
- Có 11 cách =
- Có 10 cách =
- Có 9 cách =
- Có 8 cách =
- Có 7 cách =
Có 11.10.9.8.7 = 55440 cách
=,
Nghe và
HS nghe và suy
?
' bao nhiêu & 1& 2
* 3 ?
S 3 & có 2 cách:
+
?
& ntn ? b) + các "t" "!
GV HLV có bao nhiêu cách 1&
danh sách 5
?
Ta có coi
trãi qua 5 công @
+ Công @ 1: HLV = 1 cách = ?
+ Công @ 2: HLV = 1 cách = ?
+ Công @ 3: HLV = 1
cách = ? + Công @ 4: HLV = 1 cách = ?
+ Công @ 5: HLV = 1 cách = ?
? Theo quy
có G1 các & 1& 5
* 11 là 55440
1& 6 * 20
*Bài toán
nguyên k
... data-page="8">GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11< /p>
Chương I: Hàm số lượng giác phương trình lượng giác
Bài 3: Một số dạng phương trình lượng giác đơn giản
Giáo. ..
-Chiếm lĩnh kiến thức cách giải pt: cotxm
-Phân cơng nhóm 1,3 giải VD4.1;nhóm 2,4 giải VD 4.2 SGK trang 26.Đại diện nhóm
Giải pt: tan2xtanx...
Đại diện trình bày giải nhóm
Giải pt:
3
1 tan
1 cot x Một số điều cần lưu ý(SGK)
VD5(SGK)
Giải pt:
2
2