1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích lớp 12 - Bài 5: Đường tiện cận của đồ thị hàm số

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ1: Hình thành định nghĩa tiệm cận đứng , tiệm cận ngang Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng + Treo bảng phụ có vẽ đồ thị của + HS quan sát bảng phụ.. Đường tiệm cận[r]

Trang 1

Tiết:

Số tiết : 2 tiết

§5 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

– Nắm vững định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

– Nắm được cách tìm các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2) Về kỹ năng:

– Thực hiện thành thạo việc tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

– Nhận thức được hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến)có những đường tiệm cận nào

3) Về tư duy và thái độ:

– Tự giác, tích cực trong học tập

– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: – Sách giáo khoa

– Kiến thức về giới hạn

III Phương pháp:

Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi 1: Tính các giới hạn sau:

 , , .,



x

x

1



x

x

1

x

x

1 lim

x

x

1 lim 0 Câu hỏi 2: Tính các giới hạn sau:

2

1 2 lim



x

1 2 lim



x

x

+ Cho học sinh trong lớp nhận xét câu trả lời của bạn

+ Nhận xét câu trả lời của học sinh, kết luận và cho điểm

3 Bài mới:.

HĐ1: Hình thành định nghĩa tiệm cận đứng , tiệm cận ngang

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

+ Treo bảng phụ có vẽ đồ thị của

hàm số y = Theo kết quả kiểm

x

1

tra bài cũ ta có

0

1 lim

,

0

1





x

Điều này có nghĩa là khoảng cách

MH = |y| từ điểm M trên đồ thị

đến trục Ox dần về 0 khi M trên

các nhánh của hypebol đi xa ra

+ HS quan sát bảng phụ

+ Nhận xét khi M dịch chuyển trên 2 nhánh của đồ thị qua phía trái hoặc phía phải ra vô tận thì

MH = y dần về 0

1 Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang.

* Định nghĩa 1:SGK

Trang 2

Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương1

vô tận về phía trái hoặc phía

phải( hình vẽ) lúc đó ta gọi trục

Ox là tiệm cận ngang của đồ thị

hàm số y =

x

1

+Cho HS định nghĩa tiệm cận

ngang.(treo bang phụ vẽ hình 1.7

trang 29 sgk để học sinh quan

sát)

+Chỉnh sửa và chính xác hoá

định nghĩa tiệm cận ngang

+Tương tự ta cũng có:





 ( ) ,lim ( )

lim

0

x x

Nghĩa là khoảng cách NK = |x| từ

N thuộc đồ thị đến trục tung dần

đến 0 khi N theo đồ thị dần ra vô

tận phía trên hoặc phía dưới.Lúc

đó ta gọi trục Oy là tiệm cận

đứng của đồ thị hàm số y =

x

1

- Cho HS định nghĩa tiệm cận

đứng.( treo bảng phụ hình 1.8

trang 30 sgk để HS quan sát)

- GV chỉnh sửa và chính xác hoá

định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy cho

biết phương pháp tìm tiệm cận

ngang và tiệm cận đứng của đồ

thị hàm số

Hoành độ của M  thì MH

= |y| 0

HS đưa ra định nghĩa

+Hs quan sát đồ thị và đưa ra nhận xét khi N dần ra vô tận về phía trên hoặc phía dưới thì khoảng cách NK = |x| dần về 0

+HS đưa ra định nghĩa tiệm cận đứng

+HS trả lời

* Định nghĩa 2: SGK

HĐ2 :Tiếp cận khái niệm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Cho HS hoạt động nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày bài tập 1,2 của VD 1

- Đại diện các nhóm còn lại nhận

xét

- GV chỉnh sữa và chính xác hoá

- Cho HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm ở dưới nhận xét

+ câu 1 không có tiệm cận ngang

+ Câu 2 không có tiệm cận ngang

- Qua hai VD vừa xét em hãy

nhận xét về dấu hiệu nhận biết

phân số hữu tỉ có tiệm cận ngang

và tiệm cận đứng

+ Đại diện nhóm 1 lên trình bày câu 1, nhóm 2 trình bày câu 2

+Đại diện hai nhóm lên giải

+HS ; Hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang khi bậc của tử nhỏ hơn

Ví dụ 1: Tìm tiệm cận đứng và

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1, y =

2 3

1 2

x x

2, y =

x

x2 1

Ví dụ 2:Tìm tiệm cận đứng và

tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y =

2

1 2

x x

2 , y =

2

4 2

2

x x

Trang 3

cận đứng khi mẫu số có nghiệm

và nghiệm của mẫu không trùng nghiệm của tử

Tiết 2 HĐ3: Hình thành và tiếp cận khái niệm tiệm cận xiên:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Treo bảng phụ vẽ hình 1.11

trang 33 SGK

+ Xét đồ thị (C) của hàm số y

= f(x) và đường thẳng (d) y =

ax+ b (a 0) Lấy M trên (C ) và

N trên (d) sao cho M,N có cùng

hoành độ x

+ Hãy tính khơảng cách MN

+ Nếu MN 0 khi x(

hoặc x ) thì ( d) được gọi là

tiệm cận xiên của đồ thị (d)

- Từ đó yêu cầu HS định nghĩa

tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

- GV chỉnh sửa và chính xác hoá

+Lưu ý HS: Trong trường hợp

hệ số a của đường thẳng

y = ax + b bằng 0 mà

(hoặc

 ( )  0



x

) Điều đó có

 ( )  0



x

nghĩa là f x b (hoặc



lim )

b

x

f



lim

Lúc này tiệm cận xiên của đồ thị

hàm số cũng là tiệm cận ngang

Vậy tiệm cận ngang là trường

hợp đặc biệt của tiệm cận xiên

+Gợi ý học sinh dùng định nghĩa

CM.Gọi một học sinh lên bảng

giải

Gọi 1 HS nhận xét sau đó chính

xác hoá

Qua ví dụ 3 ta thấy hàm số y =

có 2

1 1 2 2

1

3

2 2

x

x x

x

x

tiệm cận xiên là y = 2x + 1 từ đó

đưa ra dấu hiệu dự đoán tiệm cận

xiên của một hàm số hữu tỉ

+ HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ

+HS trả lời khoảng cách MN =

|f(x) – (ax + b) |

+HS đưa ra đinh nghĩa

+HS chứng minh

Vì y – (2x +1) = 0khi

2

1 

x

và x nên đường



thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho (khi x



2,Đường tiệm cận xiên:

Định nghĩa 3(SGK)

Ví dụ 3: Chứng minh rằng

đường thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y =

2

1 3

2 2

x

x x

*Chú ý: về cách tìm các hệ số a,b của tiệm cận xiên

f x ax

b

x

x f a

x

x





) ( lim

, ) ( lim

CM (sgk)

Trang 4

Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương1

+ Cho HS hoạt động nhóm:

Gợi ý cho HS đi tìm hệ số a,b

theo chú ý ở trên

+ Gọi HS lên bảng giải

Cho HS khác nhận xét và GV

chỉnh sửa , chính xác hoá HS lên bảng trình bày lời giải.

Hoặc

x

x f a

x

) ( lim



f x ax

b



lim

Ví dụ 4:Tìm tiệm cận xiên của

đồ thị hàm số sau:

1/y=

3

2 2 2

x

x x

2/ y = 2x + x2 1

4.Củng cố:

* Giáo viên cũng cố từng phần:

- Định nghĩa các đường tiệm cận

- Phương pháp tìm các đường tiệm cận

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:

+ Nắm vững các kiến thức đã học: khái niệm đường tiệm cận và phương pháp tìm tiệm cận của hàm số, dấu hiệu hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang , tiệm cận đứng, tiệm cận xiên Vận dụng để giải các bài tập SGK

V Phụ lục:

1 Phiếu học tập:

PHIẾU HỌC TÂP 1

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1, y =

2 3

1 2

x x

2, y =

x

x2 1

PHIẾU HỌC TÂP 2

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y =

2

1 2

x x

2 , y =

2

4 2

2

x x

PHIẾU HỌC TÂP 3

Chứng minh rằng đường thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y =

2

1 3

2 2

x

x x

PHIẾU HỌC TÂP 4

Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau:

1/y=

3

2 2 2

x

x x

2/ y = 2x + x2 1

Trang 5

- Hình 1.6 trang 28 SGK.

- Hình 1.7 trang 29 SGK

- Hình 1.9 trang 30 SGK

- Hình 1.11 trang 33 SGK

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w