1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi-đáp án HSG lớp 9 Thái Bình năm học 2010-2011

5 3,3K 30

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Giáo dục và Đào tạoThái Bình Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2010-2011 Hướng dẫn chấm và biểu điểm môn toán Gồm 5 trang GV ra đề : Đỗ Vũ Cường – THPT Nguyễn Trói Phạm Qua

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thái Bình Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2010-2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm môn toán

(Gồm 5 trang)

GV ra đề :

Đỗ Vũ Cường – THPT Nguyễn Trói Phạm Quang Thắng – THPT Chuyờn

Bài 1 (3 điểm) Chứng minh rằng:

892 13 2   2011 2010  45

Giải :

(k 1)k k k 1

+) Từ đú:

 

          

0.5

1

89 2011

  

0.5

(k 1) k  2 k 1 k k 1  k 1 k k k 1

2.

+) Từ đú:

2

       

           

0.5

2 1

45 2011

   

Bài 2 (3điểm) Tỡm phần dư của phộp chia đa thức p(x) cho 3

(x 1)(x   1)biết p(x) chia cho x 1  thỡ dư 1, p(x) chia cho 3

x  1 thỡ dư 2

x   x 1

Giải:

p(x)(x 1)(x 1)q(x) ax bx cxd (a, b, cR) 0.5

Trang 2

 

(x 1) (x 1)q(x) a bx cx d a

       

+) Suy ra p(x) chia cho 3

(x  1) có phần dư là 2

+) Kết hợp với giả thiết suy ra b = 1; c = 1; d – a = 1 0.5 +) Vì p(x) chia cho x – 1 dư 1 nên p(1) = 1 0.5 +) Suy ra a + b + c + d = 1  a = - 1; d = 0 0.5 +) Vậy phần dư cần tìm là: - x3 + x2 + x 0.5

Bài 3 (3 điểm) Giải phương trình:

3 x 1   x  15x  75x 131 

Giải:

+) Đặt 3 x 1      y 5 x y 3  15y 2  75y 126  0.5

+) Vậy ta có hệ phương trình:

x y 15y 75y 126 (1)

y x 15x 75x 126 (2)

    

   

+) Trừ vế với vế của phương trình (1) và (2):

(x  y) x   xy  y  15 x  y  76  0 x2 y 2

x xy y 15(x y) 76 0

       

+) Khi x = y ta có:

x  15x  74x 126   0 2

(x 7)(x 8x 18) 0

x 8x 18 0

       0.5

+) Khi x 2  xy  y 2  15(x  y) 76   0 2   2

x y 15 x (y 15y 76) 0

      

x y 30y 225 4y 60y 304

       2

3y 30y 79

2 3(y 5) 4 0 y

      , phương trình vô nghiệm 0.5 +) Vậy x = 7 là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 4 (3 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương Chứng minh rằng :

b c 2a  c a 2b  a b 2c  2

     

Giải:

+) Áp dụng BĐT Bunhia ta có:

2

b c 2a c a 2b a b 2c b c 2a c a 2b a b 2c

               

+) Đặt:

b c 2a 4x

c a 2b 4y

a b 2c 4z

  

   

   

Trang 3

Nội dung Điểm

+) Suy ra

a 3x y z

b 3y z x

c 3z x y

  

   

   

+) Khi đó a b c 3x y z 3y z x 3z x y

     

       

9 1 y z z x x y

4 4 x x y y z z

        

+) Mà y z z x x y 6

     

b c 2a c a 2b a b 2c 4 4 4

     

       

+) Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh 0.5

Bài 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh AB = c, BC = a, CA = b Các góc

  

A, B, C thỏa mãn C 2A B.

Chứng minh rằng: c2 < 2a2 + b2

Giải:

D

C

+) Vì C 2A    B C B ABAC 0.5 +) Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AC = AD 0.5 +) Ta có: C       BCD DCA BCD CDA BCD B BCD  2BCD B 

Mà C 2A B suy ra BCD A 0.5 +) Hai tam giác BCD và BAC đồng dạng

Ta có BC BD 2

BC BA.BD

BA  BC  

0.5

Trang 4

2 2

BC AB(AB AD) AB AB.AC

     2 2 2 b2 c2

c a b.c a

2

    

2 2 2

c 2a b

+) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b   c B C A 0 (vô lý)

Vậy 2 2 2

Bài 6 (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là điểm bất kì

thuộc cung BC không chứa điểm A (M không trùng với B và C) Gọi A ', B ', C ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên BC, CA, AB

a Chứng minh A ', B ', C ' thẳng hàng

b Chứng minh BC CA AB

MA '  MB '  MC '

Giải:

D

A'

B'

C'

O A

B

C M

+) Tứ giác MA’B’C nội tiếp đường tròn  MA ' B ' MCB ' 180     0 (1) 0.5 +) Tứ giác MC’BA’ nội tiếp đường tròn MA 'C ' MBC ' (2) 0.5 +) Tứ giác ABMC nội tiếp đường tròn MCA MBC ' (3) 0.5 a

+) Từ (1), (2), (3) suy ra   0

MA ' B ' MA 'C ' 180  do đó A’, B’, C’ thẳng hàng

b +) Gọi D là điểm đối xứng của C qua O

DMC BA ' M

   vì MBC MDC; DMC MA ' B

Suy ra MC CD MA ' MB.MC

MA '  MB   2R

0.5

Trang 5

+) Tương tự MB ' MC.MA; MC ' MA.MB

0.5

+) Vậy BC CA AB BC.2R CA.2R AB.2R

MA '  MB '  MC '  MB.MC  MC.MA  MA.MB

AC.MB AB.MC BC.MA

Luôn đúng theo định lý potoleme 0.5

Bài 7 (2điểm) Cho hình bình hành ABCD và n = 4k + 1 (k nguyên dương) đường thẳng,

mỗi đường thẳng đó chia hình bình hành thành hai hình thang có tỷ số diện tích là m (m

là số dương cho trước) Chứng minh rằng có ít nhất k + 1 đường thẳng trong số n đường thẳng nói trên đồng quy.(Hình bình hành cũng được xem như là hình thang)

Giải:

d

I

P

M

Q N

B

F

J

K L

Gọi d là đường thẳng bất kì trong số n đường thẳng đã cho Gọi M, N, P, Q lần

lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, DC, CB

Giả sử d cắt AB tại E, d cắt DC tại F Gọi I là giao điểm của d và NQ, h là khoảng

cách giữa hai đường thẳng AB và CD

Ta có : AEFD

EBCF

0.5 m

m 1

   

 , suy ra điểm I cố định

0.5 Tương tự ta tìm được ba điểm J, K, L cố định mà các đường thẳng đã cho đi qua

Theo nguyên lý Dirichlê tồn tại một điểm mà có ít nhất k + 1 đường thẳng đi qua 0.5

Ngày đăng: 19/05/2015, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w