- Hình thức kiểm tra: Giáo viên ghi tên bài, số trang trong SGK TV2 vào phiếu, cho HS bốc thăm và đọc đoạn văn, thơ do giáo viên yêu cầu.. Đọc thành tiếng : 6 đ GV cho học sinh đọc một
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : TOÁN
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
Câu1 : a.Tính ( 2 điểm )
Câu 4 : Hình ? (1điểm)
Hình……….…… Hình……… Hình……….… Câu 5 : Viết phép tính thích hợp ( 2 điểm )
?
Trang 2
TRƯỜNG TH TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên :
Lớp 1
Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
Giáo viên chỉ định cho học sinh đọc một trong các câu sau :
a Mùa thu , bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí , lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
b Những bơng cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời , bướm bay lượn từng đàn
c Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sĩng vỗ bờ rì rào , rì rào
d Khơng cĩ chân cĩ cánh
Sao gọi là con sơng ?
Khơng cĩ lá cĩ cành
Sao gọi là ngọn giĩ ?
e Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Giĩ đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xơn xao
4, Nối ô chữ cho phù hợp : :(2 đ)
Trang 3II KIỂM TRA VIẾT : (10 Đ)
1, Viết vần : (2Đ ) ua , ong , iêm , uôt ,
2, Viết từ ngữ : : (2Đ) chú cừu , mưu trí , khơn lớn , ơn bài
3, Viết câu : (6 đ)
Trên trời mây trắng như bơng
Ở dưới cánh đồng bơng trắng như mây
Mấy cơ áo đỏ hây hây
Đội bơng như thể đội mây về làng
Trang 4TRƯỜNG TH TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên :
Lớp 2
Thứ ngày tháng năm 2010 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN : TỐN Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề Bài 1:Tính nhẩm.(2đ) 9+5 = … 8+5 =… 9+6 =… 9+4 =… 8+6 = … 7+9 =… 8+7 =… 2+9 =… Bài 2: Đặt tính rồi tính .(2đ) 39+22 58+35 68- 49 56- 38 …… …… …… ……
…… …… …… ……
…… …… …… ……
Bài 3: Số? (1/5đ) 2dm =…cm 50cm=…dm 49dm+12dm =……
Bài 4: Hình bên cĩ hình chữ nhật? (1đ) Bài 5: Lan hái được 28 bơng hoa ,Hà hái được nhiều hơn Lan 3 bơng hoa Hỏi Hà hái được bao nhiêu bơng hoa ? (2đ) Bài giải ………
………
………
………
Bài 6: Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là 27,số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất.( 1,5đ)
ĐIỂM
Trang 5BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
I Kiểm tra tra đọc: (10 đ)
1 Đọc thành tiếng (6đ)
- Nội dung kiểm tra: Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ thuộc chủ đề
đã học từ tuần 11 đến tuần 17 và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Hình thức kiểm tra: Giáo viên ghi tên bài, số trang trong SGK TV2 vào phiếu, cho HS bốc thăm và đọc đoạn văn, thơ do giáo viên yêu cầu
Gọt bút chì giúp bạn,cho bạn nửa cục tẩy
Cho bạn mượn bút màu
b/ Vì sao Na được cơ giáo trao phần thưởng đặc biệt?
Vì Vì Na học giỏi nhiều mơn
Trang 6II Kiểm tra viết :10 điểm
1 Viết chính tả: (nghe – viết)(5ñ)
Bài viết: Đàn gà mới nở ( SGK TV2 tập 1, trang 153)
2/ Tập làm văn: (5điểm)
Em hãy viết từ 4 - 5 câu kể về anh ,chị ,em ruột ( hoặc anh ,chị,em họ )của em
Trang 7
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : TỐN
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
Bài 1 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (3đ - mỗi câu 0,5đ)
1) Bảy trăm linh năm viết là.
6) Mỗi ngày cĩ 24 giờ Vậy một nửa ngày cĩ số giờ là:
A 22 giờ B 20 giờ C 11 giờ D 12 giờ
Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 đ)
a 256 + 593 b 758 - 294 c 227 x 3 d 438 : 6 ………… ………… ……… 438 6
Trang 8Bài 4: điền số (1đ)
Số đã cho 8 12 20 56 Thêm 4 đơn vị 12
Gấp 4 đơn vị 32
Bài 5: (2đ) Một tổ công nhân phải trồng 324 cây và tổ đã trồng được61 số cây đó Hỏi tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây nữa? Bài làm
………
………
………
………
………
Trang 9MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
1 Đọc thành tiếng : (6 đ)
GV cho học sinh đọc một đoạn văn khoảng 60 chữ thuộc các bài tập đọc đã học từtuần 10 đến tuần 17.(GV ghi tên bài , số trang trong SGK vào phiếu,cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đánh dấu.)
2 Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm).
Đọc thầm bài và đánh dấu x vào ơ trống trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây:
Bài đọc:
Cửa TùngThuyền chúng tơi đang xuơi dịng Bến Hải – con sơng in đậm dấu ấn lịch sử một
thời chống Mĩ cứu nước đơi bờ thơn xĩm mướt màu xanh lũy tre làng và những rặng
phi lao rì rào giĩ thổi
Từ cầu Hiền Lương, thuyền xuơi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biển cả mênh
mơng Nơi dịng Bến Hải gặp sĩng biển khơi ấy chính là cửa Tùng Bãi cát ở đây từng
được ca ngợi là “Bà Chúa của các bãi tắm” Diệu kì thay, trong một ngày, Cửa Tùng cĩ
ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt
biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi
sang màu xanh lục
Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái
tĩc bạch kim của sĩng biển
Theo THỤY CHƯƠNG
Câu 1(1đ) Cửa Tùng ở đâu?
Cửa Tùng ở bên dịng sơng Hồng
Cửa Tùng ở bên dịng sơng Thu Bồn
Cửa Tùng ở bên dịng sơng Bến Hải gặp biển
Câu 2(1đ) Sắc màu nước biển Cửa Tùng cĩ gì đặc biệt?
Thay đổi ba lần trong một ngày
Cả ngày mang một màu xanh tuyệt đẹp
Nước biển luơn cĩ ba màu tạo nên một sự kỳ ảo
Câu 3(1đ) Người xưa so sánh biển Cửa Tùng với cái gì?
Cửa Tùng như một bức tranh sơn thủy hữu tình
Cửa Tùng như chiếc lược đồi mồi cài vào mái tĩc bạch kim của sĩng biển
Cửa Tùng ở bên dịng sơng Bến Hải gặp biển
Trang 10Câu 4(1đ) Hình ảnh nào được so sánh trong câu sau: “Ông sao Rua mọc lên giữa lòng suối như một chùm hạt ngọc.”
Ông sao Rua
Chùm hạt ngọc
Lòng suối
II KIỂM TRA VIẾT ( 10Đ
1/ Chính tả: (nghe – viết) ( 15 phút) (5 điểm)
Bài viết: “ Rừng cây trong nắng” (Sách Tiếng Việt3 – Tập 1 – Trang 148)
2/Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 đến 8 câu) kể về việc học tập của em trong
học kì I
Trang 11MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
I/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC : (10đ)
1 Đọc thành tiếng : ( 5đ)
- Nội dung kiểm tra : GV cho học sinh đọc một đoạn văn khoảng 100 chữ thuộc chủ điểm đã học ở học kỳ I, và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Hình thức kiểm tra : GV ghi tên bài , số trang trong SGK tiếng việt 4 vào phiếu, cho học sinh bốc thăm và đọc đoạn văn , thơ do GV yêu cầu
2 Đọc thầm và làm bài tập : (5đ)
Đọc thầm bài : “Tuổi Ngựa” (SGK Tiếng Việt 4, tập 1, trang 149) và trả lời các câu hỏi sau :
1 Bạn nhỏ định mang về cho mẹ cái gì ? (0,5đ)
a Trang giấy nguyên chưa viết b Giĩ và nắng xơn xao
c Ngọn giĩ của trăm miền d Mùi hoa huệ ngạt ngào
2 Bạn nhỏ dùng câu hỏi “Mẹ ơi, con tuổi gì ?” để làm gì ?(0,5đ)
a Thể hiện sự khẳng định, phủ định b Thể hiện thái độ khen, chê
c Hỏi điều chưa biết d Bộc lộ yêu cầu, mong muốn
3 Từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép của người con trong câu hỏi “Mẹ ơi, con tuổi gì ?”
là : (0,5đ)
4 Khổ thơ thứ hai “- Mẹ ơi, con sẽ phi trăm miền” cĩ các tính từ là :
(0,5đ )
5 Xác định vị ngữ trong câu : “Con tìm về với mẹ.”(0,5đ ) Trả lời : Vị ngữ trong câu trên là :
6 Khổ thơ thứ ba “Ngựa con hoa cúc dại.” cĩ các động từ là (0,5đ ) :
7 Các từ láy trong bài thơ là (0,5đ ) :
8 Xếp các từ ghép sau thành hai loại : từ ghép cĩ nghĩa tổng hợp và từ ghép cĩ nghĩa phân loại (0,5đ): đất đai, đất đỏ, núi rừng, núi đá, bờ biển, bờ bãi, hoa quả, hoa cúc, cánh đồng, hoa huệ. Từ ghép cĩ nghĩa tổng hợp Từ ghép cĩ nghĩa phân loại
Trang 12
9 Khổ thơ cuối, “Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ điều gì ?( 1đ)
II KIÊM TRA VIẾT
1 Chính tả (nghe – viết) : (5 điểm)
Bài viết : Cậu học sinh ở Ác - boa ( viết đề bài và đoạn từ : “Ác-boa là Lu-i còn bé
quá.”)
2 Tập lam văn (5 điểm) :
Đề bài : Em hãy tả một đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em thích.
Bài làm
Trang 13MÔN : TỐN
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
Bài 1 :Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau ( 3 điểm )
a (0,5đ.) Số “Một trăm lẻ năm triệu khơng trăm bảy mươi hai nghìn tám trăm linh chín” viết là :
…………
b (0,5đ.) Số 16 530 464 đọc là ………
c (0,5đ.) Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là : A 852955 B 853955 C.853055 D 852055 d (0,5đ.) Số nào trong các số dưới đây cĩ chữ số 5 biểu thị cho 5000 ? A 53274 B 45837 C 21528 D 80245 đ (0,5đ.) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m2 8dm 2 = dm 2 là : A 58 B 580 C.508 D 5080 e (0,5đ.) Hình bên cĩ mấy gĩc vuơng : A 4 B 8 C 12 D 16 Bài 2 (2đ) : Đặt tính rồi tính : a) 98157 + 60928 b)60842 - 5287 c)245 x 37 d) 5544: 24 ……… ……… ………… ………
……… ……… ………… ………
……… ……… ………… ………
……… ……… ………… ………
Trang 14.
Bài 3 (1đ): a Tính giá trị của x b Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện : x x 40 = 25600 302 x 14 + 302 x 6 =
Bài 4 (2đ) : Trong tuần lễ thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, lớp 4A đạt được 136 hoa điểm mười Lớp 4B đạt nhiều hơn lớp 4A 8 hoa điểm mười Hỏi trung bình mỗi lớp đạt được bao nhiêu hoa điểm mười ? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 5 ( 2đ) : Chị và em 24 tuổi, chị hơn em 6 tuổi Tìm tuổi của 2 chị em? Bài giải
………
………
Trang 15MÔN : ĐỊA LÝ
Thời gian 40 phút – không kể thời gian giao đề
Câu 1( 1đ) : Khoanh trịn các câu trả lời đúng:
Dân tộc ít người sống ở Hồng Liên Sơn là:
A Dao, Mơng, Thái
B Thái, Tày, Nùng
C Chăm, Ê- đê, Cờ- ho
D.Ba- na, Ê- đê, Gia- rai
Câu 2( 1,5đ) : Quan sát bảng số liệu dưới đây nĩi về nhiệt độ trung bình tháng ở Hà Nội
Dựa vào bảng số liệu Hãy kể ra những tháng cĩ nhiệt độ trung bình hàng tháng dưới 200C:
Câu 3( 2,5đ) : Ghi vào ơ ¨ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai
¨ a Sơng ở đồng bằng Bắc Bộ thường hẹp, nước chảy xiết, cĩ nhiều thác ghềnh.
¨ b Đắp đê là biện pháp tốt nhất để ngăn lũ lụt
¨ c Hệ thống đê là một cơng trình vĩ đại của người dân đơng bằng Bắc Bộ
¨ d Hệ thống kênh mương, thủy lợi chỉ cĩ tác dụng tiêu nước vào mùa mưa
¨ e Đồng bằng Bắc Bộ cĩ địa hình khá bằng phẳng và đang tiếp tục mở rộng ra biển
¨ g Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn nhất cả nước
Câu 4( 2đ) : Vẽ mũi tên nối các ơ chữ ở cột B với ơ chữ ở cột A để thể hiện mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển du lịch ở Đà Lạt
Nằm trên vùng đồng bằng
bằng phẳng
Cĩ nhiều cơng trình phục vụ nghỉ mát, du lịch
Trang 16Câu 5(3 đ): Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học hàng đầu
ở nước ta?
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 17MÔN : LỊCH SỬ
Thời gian 40 phút – không kể thời gian giao đề
Câu 1( 2đ): Hãy đánh dấu X vào ơ vuơng ¨ trước ý kiến đúng.
A Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? (0,5d)
Trang 18Câu 3 ( 1,5đ): Điền vào sơ đồ các tầng lớp: Vua, lạc hầu, lạc tướng, nô tì, lạc dân sao cho phù hợp:
Vua thấy đây là vùng đất………(1) đất rộng lại bằng phẳng
… (2) vì ngập nước, muôn vật phong phú tốt tươi Càng nghĩ, Vua càng tinrằng muốn cho con cháu đời sau xây dựng được……… (3) thì phải dờiđô……… (4) Hoa Lư về vùng đất đồng bằng rộng lớn màu mỡnày
Câu 5( 2,5đ): Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta?
Trang 19Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
- Khơng khí cĩ thể bị nén lại hoặc
Câu 2: (4đ) Em hãy khoanh trịn chữ cái trước những ý trả lời đúng cho từng câu hỏi
c Dịng nào dưới đây là những thức ăn chứa nhiều đạm?(1đ)
a Muối, tiêu, hành, cà rốt, khoai tây
b Thịt, cá, tơm, cua, sữa
c Gạo, dầu, đậu phọng, ngơ, khoai
d Dịng nào dưới đây tĩm tắt vịng tuần hồn của nước trong thiên nhiên?(1đ)
a Nước trong tự nhiên Gặp lạnh-đĩng băng Gặp nĩng-bay hơi Gặp lạnh-ngưng tụ thành mây Nặng rơi xuống – thành mưa
b Nước trong tự nhiên Bay hơi Thành mây Rơi xuống (mưa) Nước trong tự nhiên
c Nước trong tự nhiên Ngấm xuống lịng đất Nước ngầm Bơm lên
Nước trong tự nhiên
ĐIỂM
Trang 20
Câu 3: (2đ) Nêu vai trò của nước trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?
Câu 4 : (2đ) Trong tháp dinh dưỡng cân đối loại thức ăn nào cần ăn đủ? Vì sao phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn? ………
………
………
………
………
…………
.…………
…………
…………
…………
…………
…………
Trang 21
MÔN : TỐN
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề Câu 1 : ( 2 điểm )Đặt tính rồi tính 91,08 : 3,6 48,16 x 3,6 80,375 - 26,627 375,86 + 29,05 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 2 : Tìm ( 1,5 điểm ) 9,5 x x = 399 x + 4,32 = 8,67 ……… ………
……… ………
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 2 điểm ) 10,4 dm = ………… cm 3,2 ha = ……… m2 3 kg 5 g = ……… kg 12,44 m = ……… m …… cm
Câu 4 : ( 1 điểm ) Hình tam giác nào cĩ 3 gĩc nhọn ? Khoanh vào chữ trước hình em chọn
a Hình 1 b Hình 2
Câu 5 : ( 1 điểm ) Để tính đúng giá trị của biểu thức 76 + 5 x 2 - 15 : 3 , ta cần thực hiện các phép tính theo thứ tự là : a Cộng , nhân , trừ , chia b Cộng , trừ , nhân , chia c Nhân , chia , cộng , trừ
Trang 22Câu 6 : Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34 m , chiều dài hơn chiều rộng 8,32 m a.Tính chu vi hình chữ nhật đó ( 1,5 điểm )
b Tính diện tích hình chữ nhật đó ( 1 điểm )
Bài giải
……….
……….
……….
……….
……….
……….
………
Trang 23MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian 60 phút – không kể thời gian giao đề
I/ KIỂM TRA ĐỌC: (10Đ)
1 Đọc thành tiếng: (5đ)
–Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh rải đều ở các bài:
1/ Chuyện một khu vườn nhỏ Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 102
3/ Mùa thảo quả Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 103
4/ Người gác rừng tí hon Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 124
5/ Trồng rừng ngập mặn Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 128
6/ Chuỗi ngọc lam Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 134
7/ Buôn Chư Lênh đón cô giáo Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 144
8/ Thầy thuốc như mẹ hiền Tiếng Việt 5, tập 1, Trang 153
- Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 110 chữ thuộc các bài nêu
trên, giáo viên ghi tựa bài, đoạn, số trang trong sách giáo khoa vào phiếu cho từng học sinhbốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn đó, sau đó học sinh trả lời một câu hỏi về nội dungđoạn vừa đọc do giáo viên nêu
2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi: (5đ)
Học sinh đọc thầm bài “ Mùa thảo quả “ ( TV5 – Tập 1 – Trang 113 ), sau đĩ khoanh trịn vàochữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1 Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào ? ( 1 điểm )
a Mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa
b Lá rụng nhiều
c Hoa mọc từng chùm
2 Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh ( 0.5 điểm )
a Qua một năm hạt đã thành cây , cao tới bụng người
b Một năm sau nữa , mỗi thân lẻ đâm thêm 2 nhánh mới.Thống cái , thảo quả đãthành từng khĩm lan tỏa , vươn ngọn , xịe lá lấn chiếm khơng gian
c Cả 2 ý trên