1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Toán - Thi thử Đại học - lần 5

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 276,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác SAC, mặt phẳng ABG cắt SC tại M, cắt SD tại N.. Tính thể tích của kh[r]

Trang 1

y(x  y)2  2x2  7 y  2

1 a (b  c) 1 b (c  a) 1 c (a  b) abc

log1x ( y  5)  log2 y ( x  4)

Môn: Toán A Thời gian: 180 phút ( Không kể giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I (2 điểm): Cho hàm số y  2x  4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị C  của hàm số trên.

2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N

Câu II (2 điểm):

1) Giải phương trình: sin 3x  3sin 2x  cos 2x  3sin x  3cos x  2  0

2) Giải hệ phương trình: 

2

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I 

0

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác

SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a

và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 300

Câu V (1 điểm): Cho các số dương a, b, c : ab  bc  ca  3.

Chứng minh rằng: 2 2 21 1 1 1

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)).

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn

(C) : x2  y2 – 2x – 2 y  1  0, (C ') : x2  y2  4x – 5  0 cùng đi qua M(1; 0) Viết phương

trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn (C), (C ') lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

Câu VII.a (1 điểm):

Khai triển đa thức: (1 3x)20  a0  a1x  a2 x2   a20 x20 Tính tổng: S  a0  2 a1  3 a2   21 a20

Câu VI.b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm

H (1;0) , chân đường cao hạ từ đỉnh B là K (0; 2) , trung điểm cạnh AB là M (3;1)

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: (d1) : 1 1 2x y z  và (d2 ) : x 1 y z 1 

Tìm tọa độ các điểm M thuộc (d1) và N thuộc (d2 ) sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng

 P  : x – y  z  2010  0 độ dài đoạn MN bằng 2.

2 log1x ( xy  2x  y  2)  log2y (x2  2x 1)  6

Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình 

=1

……… H ẾT………

Lop12.net

Trang 2

Câu Phần Nội dung Điểm

II

(2,0) 1(1,0) sin 3x  3sin 2x  cos 2x  3sin x  3cos x  2  0 

(sin 3x  sin x)  2sin x  3sin 2x  (cos 2x  2  3cos x)  0

2

 2 sin 2x.cos x  2 sin x  6.sin cos x  (2 cos x  3cos x 1)  0

2 2

 2 sin x.cos x  2 sin x  6.sin cos x  (2 cos x  3cos x 1)  0

 1

sin x  2

2 

 (2sin x 1)(2 cos x  3cos x  1)  0  cos x  1

 1

cos x 

 2

x  k2

1 6

+) sin x    , (k Z)

2 5x    k2

 6

x  k2

1 3

+) cos x    , (k Z)

2

x   k2

 3

+) cos x  1  xk2, (k Z)

KL:Vậy phương trình có 5 họ nghiệm như trên.

0,25

0,25

0,25

0,25

 x 1  x  y  4

2 2 

 x  y  xy  1  4 y  y

Dễ thấy y  0 , ta có:  2 2   2

 y(x  y)  2x  7 y  2  2(x  y)  2  7 x 1

 y

2

x 1  u  v  4  u  4  v  v  3, u  1 Đặt u  , v  x  y ta có hệ:  y v  2u  7 v  2v 15  0 v  5, u  9 2   2  

  

0,25

0,25

I

2(1,0) Từ giả thiết ta có: (d ) : y  k (x 1) 1 Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau

2 2

có hai nghiệm (x1; y1), (x2; y2 ) phân biệt sao cho  x2  x1    y2  y1   90(*)

 2x  4 2

  k( x 1)  1 kx  (2k  3) x  k  3  0

 x 1 (I ) Ta có: (I )   y  k (x 1) 1

 y  k( x 1)  1

Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình

kx  (2k  3)x  k  3  0(**) có hai nghiệm phân biệt Khi đó dễ có được k  0, k  .

8

2 2

2 2

Ta biến đổi (*) trở thành: (1 k )  x2  x1   90 (1 k )[ x2  x1   4x2 x1]  90(***)

2k  3 k  3

Theo định lí Viet cho (**) ta có: x1  x2  , x k k1x2  , thế vào (***) ta có phương trình:

3 2 2 3  41 3  41

8k  27k  8k  3  0  (k  3)(8k  3k 1)  0  k  3,k  ,k

16 16 KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên

0,25

0,5

0,25

Lop12.net

Trang 3

x  y  3 y  3  x y  3  x

+) Với v  3, u  1 ta có hệ:

 x  1, y  2

 

này vô nghiệm

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (x;y)  {(1; 2), (2; 5)}

, hệ

0,25

IV

(1,0) + Trong mp(SAC) kẻ AG cắt SC tại M, trong mp(SBD) kẻ BG cắt SD tại N

+ Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên dễ có S

SG 2

suy ra G cũng là trọng tâm tam giác SBD SO 3

Từ đó suy ra M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD. N 1 1

+ Dễ có: VS.ABD  V S.BCD  V S.ABCD  V 2 2

Theo công thức tỷ số thể tích ta có: M G V S.ABN SA SB SN 1 1 1   1.1   V AS.ABN  V V S.ABD SA SB SD 2 2 4

V S.BMN SB SM SN 1 1 1 1

  1   V S.ABN  V O V S.BCD SB SC SD 2 2 4 8

Từ đó suy ra: 3 B C V S.ABMN  V S.ABN  V S.BMN  V 8 1 + Ta có: V  SA.dt ( ABCD) ; mà theo giả thiết SA  ( ABCD) nên góc hợp bởi AN với 3 mp(ABCD) chính là góc NAD , lại có N là trung điểm của SC nên tam giác NAD cân tại 0 SA N, suy ra NAD  NDA  30 Suy ra: AD   a 3 tan 300 1 1 3 3

Suy ra: V  SA.dt( ABCD)  a.a.a 3  a 3 3 3

0,25 D 0,25 Câu Phần Nội dung Điểm III (1,0)   

Đặt x   t  dx  dt, x  0  t  , x   t  0 2 2 2

  

2 2 2

3sin x  2cos x 3cos t  2sin t 3cos x  2sin x Suy ra: I  dx  dt  dx (Do tích phân0 0 0 3(sin x  cos x) (cos t  sin t) (cos x  sin x)  3  3

không phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số)   

2 2 2

3sin x  2 cos x 3cos x  2sin x 1

Suy ra: 2I  I  I  dx  dx  dx =0 0 0 3(sin x  cos x) (cos x  sin x) (sin x  cos x)  3  2

 

2 2

1 1 1    1    2 1

= dx  d x   tan x   1 KL: Vậy0 2 cos2  x    2 0 cos2  x     I

4  2  4  0 2

 4   4 

0,25

0,25

0,5

Lop12.net

Trang 4

3 5

Suy ra: thể tích cần tìm là: V MNABCD  V S.ABCD V S.ABMN  V  V  V 

5 3a3

VIa

(2,0)

1(1,0) + Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R  1, R '  3, đường

2 2 thẳng (d) qua M có phương trình a(x 1)  b( y  0)  0  ax  by  a  0, (a  b  0)(*) + Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM

Khi đó ta có:

2 2 2 2 2 2

2 2

2 2 9a b

 4  d (I ';d )   d (I ;d )  35  4. 2 2a  b a  b  2 2  35

2 2

36a  b 2 2

  35  a  36b2 2

a  b

a  6

Dễ thấy b  0 nên chọn b  1  .

a  6

 Kiểm tra điều kiện IA  IH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn

0,25

0,25

0,25

0,25

2(1,0) + Ta có: AB  (2; 2; 2), AC  (0; 2; 2) Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của AB,

+ Vecto pháp tuyến của mp(ABC) là n   AB, AC   (8; 4; 4) Suy ra (ABC): 

2x  y  z 1  0

 x  y  z 1  0  x  0

 

+ Giải hệ:  y  z  3  0   y  2 Suy ra tâm đường tròn là I(0;2;1)

 2x  y  z  1  0 z  1

 

2 2 2 Bán kính là R  IA  (1 0)  (0  2)  (11)  5

0,25

0,25

0,5

V

(1,0)

3 2

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có: 3  ab  bc  ca  3 (abc)  abc  1

2 2 1 1 Suy ra: 1 a (b  c)  abc  a (b  c)  a(ab  bc  ca)  3a   (1).2

1a (b c) 3a

1 1 1 1 Tương tự ta có:  (2),  (3).2 2

1 b (c  a) 3b 1 c (a  b) 3c Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

1 1 1 1 1 1 1 ab  bc  ca 1

   (   )  

2 2 2 1 a (b  c) 1 b (c  a) 1 c (a  b) 3 c b c 3abc abc Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc  1, ab  bc  ca  3  a  b  c  1, (a, b, c  0)

0,25

0,25

0,5

VII.a

(1,0)

20  2 20 + Ta có:  x(1 3x)  a0  2a1x  3a2 x   21a20 x

20 19 2 20

k k

Nhận thấy: ak x  a k (x) do đó thay x  1 vào cả hai vế của (*) ta có:

22

S  a0  2 a1  3 a2   21 a20  4

0,25 0,25 0,25 0,25

Lop12.net

Trang 5

Câu Phần Nội dung Điểm

VIb

(2,0)

1(1,0) + Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận AHK  (1; 2)

làm vtpt và AC đi qua K nên

(BK ) : 2x  y  2  0

+ Do A  AC, B  BK nên giả sử M

A(2a  4; a), B(b; 2  2b) Mặt khác M (3;1) là K

trung điểm của AB nên ta có hệ: H

2a  4  b  6 2a  b  10 a  4

     .a  2  2b  2 a  2b  0 b  2

  

Suy ra: A(4; 4), B(2;  2) C B



+ Suy ra: AB  (2;  6) , suy ra: ( AB) : 3x  y  8  0 

+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA  (3; 4) , suy ra:

(BC) : 3x  4 y  2  0.

KL: Vậy : (AC):x 2y  4  0, (AB) : 3x  y  8  0 , (BC) : 3x  4 y  2  0

0,25

0,5

0,25

2(1,0) + M , N  (d1), (d2 ) nên ta giả sử 

 

+ MN song song mp(P) nên: n P NM  0  1.(t1  2t2  1) 1.(t1  t2 ) 1(2t1  t2 1)  0



 t1  0

2 2 2 2 

+ Ta có: MN  2  (t1  1)  (2t1)  (3t1 1)  2  7t1  4t1  0  4 t 71 

4 4 8 1 4 3 + Suy ra: M (0; 0; 0),N(1; 0;1) hoặc M( ; ; ),N( ; ; )

7 7 7 7 7 7 + Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M  (P)

KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn

0,25 0,25

0,25

0,25

VII.b

(1,0)

2

xy  2x  y  2  0, x  2x 1  0, y  5  0, x  4  0

+ Điều kiện:  (I )

0  1 x  1, 0  2  y  1

2 log1x[(1 x)( y  2)]  2log2 y (1  x)  6 + Ta có: (I )  log 1x ( y  5)  log2y (x  4) = 1

log1x ( y  2)  log2 y (1 x)  2  0 (1)

log 1x ( y  5)  log2 y ( x  4) = 1 (2).

1 2 + Đặt log2 y (1 x)  t thì (1) trở thành: t   2  0  (t 1)  0  t  1

t

Với t  1 ta có: 1 x  y  2  y  x 1 (3) Thế vào (2) ta có:

x  4 x  4 2

 x  0  y  1

Suy ra:

  x  2 y  1 + Kiểm tra thấy chỉ có x  2, y  1 thoả mãn điều kiện trên

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x  2,y  1

0,25

0,25

0,25

0,25

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w