Câu 79: Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại G giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến.. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen [r]
Trang 1BÀI 1: GEN, MÃ DI Câu 1: Gen là gì?
a Gen là
b Gen là mt on phân t ADN mang thông tin mã hoá cho mt chui pôlipeptit hay mt phân t ARN
c Gen là
d Gen là mt on phân t ARN mang thông tin mã hoá cho mt chui pôlipeptit hay mt phân t ARN
Câu 2: Gen có &( trúc chung "- các vùng theo trình )3 là
a vùng
c vùng mã hoá – vùng
Câu 3: Vùng 567 hoà &89 gen &( trúc
a mang thông tin mã hoá cho các axit amin b mang tín hi,u kh-i ng và ki.m soát quá trình phiên mã
Câu 4: Vùng mã hoá &89 gen &( trúc
a mang thông tin mã hoá cho các axit amin b mang tín hi,u kh-i ng và ki.m soát quá trình phiên mã
Câu 5: Vùng =>) thúc &89 gen &( trúc
a mang thông tin mã hoá cho các axit amin b mang tín hi,u kh-i ng và ki.m soát quá trình phiên mã
Câu 6: Vì sao mã di )*B7 là mã CD ba:
a Vì /9 nu - : gen dài ; 3 6 /9 axit amin (aa) : pôlipeptit
b Vì /9 nu - hai : gen dài ; 6 6 /9 axit amin : pôlipeptit
c Vì mã
Câu 7: Thông tin di )*B7 mã hoá trong ADN AGH6 AI"
a trình
b trình
c trình
d trình
Câu 8: K& 56L nào AGH6 5B không 5+" 0H6 mã di )*B7$
a Mã di
b Mã di
c Mã di
d Mã di
Câu 9: Mã di )*B7 có các CD ba =>) thúc ,G ),> nào?
a Mã di
b Mã di
c Mã di
d Mã di
Câu 10: O sinh 0P) nhân @Q axitamin S 5T cho 06U& )V" ,WX &,Y6 pôlipeptit là
Câu 11: D) trong ,Z" 5K& 56L &89 quá trình tái C\ ADN S sinh 0P) nhân ),3& là
a *S ra vào kì 6 : quá trình nguyên phân
b
c quá trình tái
d
Câu 12: Nguyên )^& bán C\2 )- trong &Q &,> nhân 5F6 &89 ADN là:
a /5 nhân *S ra trên hai : ADN theo hai @T @A % nhau
b hai ADN
trúc thay B
c hai ADN T hình thành sau khi nhân hoàn toàn 9 nhau và 9 #T ADN X ban 6
d trong 2 ADN
Câu 13: Vai trò &89 enzym ADN pôlimêraza trong quá trình nhân 5F6 là:
Trang 2b phá d cung ; b @A
Câu 14: Trong quá trình nhân 5ôi, enzym ADN pôlimêraza di chuyLn trên mYi mIch khuôn ADN
c di
Câu 15: ViUc nai kín các 5oIn okazaki 5L tIo nên mDt mIch 5Qn hoàn chcnh 5GWc th3c hiUn nhd enzym
Câu 16: Thông tin di )*B7 5GW& )*B7 5I) )GQ" 5a6 V 5e, qua ,67 ),> ,U trong )> bào
&Q ),L ,d
a quá trình "4 mã b ch ch( t5 sao c:a ADN cùng vTi s5 phân li Vng %u c:a NST qua N/Phân
c quá trình phiên mã : ADN d
Câu 17: Q &,> nhân 5F6 &89 ADN là &Q @S
Câu 18: Mt gen có 3598 liên k(t photphodieste và có 2120 liên k(t hidro S9 l@Ang tFng loi nu c:a gen bnng:
Câu 19:
môi
Câu 21:
Câu 23:
45120 nu _9 6 nhân : gen là:
Câu 24: _9 vòng *[ : 1gen có '9 @A 504000 #o là:
Câu 25:
nu
Câu 26:
Câu 27: Gen I và gen II cùng nhân
_9 6 nhân : gen là:
a Gen I G 6 , gen II D 6 và @A b Gen I < 67 gen II c 6 và @A
c Gen I c 6 , gen II G 6 và @A d Gen I D 67 gen II < 6 và @A
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ h MÃ Câu 28: Phiên mã là quá trình
c duy trì thông tin di d truy%n thông tin di truy%n tF trong nhân ra ngoài nhân
Câu 29: Mã di
c @A % di : ribôxôm trên mARN d
Câu 30: oK b : tARN là:
Câu 31: Trong quá trình phiên mã
a có
Lop12.net
Trang 3b
c nhi%u rARN @Ac tBng hAp tF gen ó tham gia vào vi,c to nên các ribôxôm phMc vM cho quá trình giSi mã
d
Câu 32:
Câu 33: _5 9 nhau : hai quá trình nhân và phiên mã là:
a
b trong
c % có /5 xúc tác : ADN pôlimêraza d
Câu 34: x ARN nào mang mã 9 = ba 9 mã)?
Câu 35: ARN
Câu 36: Trong quá trình tBng hAp ARN, các ribônu c:a môi tr@Wng ni bào (n liên k(t vTi mch mã g9c:
c G liên d A liên k(t vTi T, U liên k(t vTi A,G liên k(t vTi X ,X liên k(t vTi G
Câu 37: Quá trình sinh
a
b
c
d quá trình này "U ra theo NTBS và có /5 tham gia : ribôxôm
Câu 38: Quá trình
Câu 39: ARN
Câu 40: Quá trình
a ribôxôm
b ribôxôm di ( mã ba AUG
c ribôxôm
d ribôxôm
Câu 41: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
a
c Làm
Câu 42: swc i.m thoái hoá c:a mã b ba có nghJa là:
a mt b ba mã hoá cho nhi%u aa b các b ba nnm n9i ti(p nh@ng không g9i lên nhau
c nhi%u b ba cùng mã hoá cho mt aa d nhi%u b ba cùng mang tín hi,u k(t thúc d4ch mã
Câu 43: Mt on gen có on mch bB sung là AGXTTAGXA Trình t5 nu @Ac phiên mã tF on gen trên là
Câu 44: Mt gen có M=756000vC ti(n hành phiên mã mt s9 l6n và các phân t mARN @Ac to ra
có chKa tBng s9 22671 liên k(t photphoieste giaa @Wng và axit S9 l6n sao mã c:a gen:
Câu 45: Phân t mARN có chi%u dài 346,8nm và có chKa 10% U và 20%A S9 l@Ang tFng loi nu
c:a gen ã i%u khi.n tBng hAp phân t mARN nói trên là:
Câu 46: Mt phân t mARN dài 204nm và có t@hng quan tFng loi hn phân nh@ sau:
rA = 2rU = 3rG = 4rX Hãy cho bi(t s9 liên k(t hidro c:a gen ã phiên mã ra mARN này?
Câu 47: Cho mt on mch gen có trNt t5 các nu nh@ sau:
5’…AGT – ATA – XAG – GAA – ATG …3’
son phân t mARN @Ac phiên mã tF on mch mã g9c t@hng Kng vTi on mch gen ã cho nói trên là:
Trang 4a 5’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …3’ b 5’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…3’
c 3’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …5’ d 3’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…5’
Câu 48: Cho mt on phân t mARN có trNt t5 các b ba mã sao nh@ sau:
5’…UUG – XXA – AAG – XGX – GXG …3’
TrNt t5 các aa c:a on pôlipeptit t@hng Kng vTi on mARN nói trên là
a …lhxin – prôlin – lizin – acginin – alanin… b …lizin – acginin – prôlin – lhxin – alanin…
c …alanin – acginin – lizin – prôlin – lhxin… d …prôlin – lizin – acginin – alanin – lhxin…
-BÀI 3: IU HOÀ HOjT kNG GEN Câu 49: si%u hoà hot ng gen chính là:
a i%u hoà l@Ang rARN c:a gen @Ac to ra b i%u hoà l@Ang tARN c:a gen @Ac to ra
c i%u hoà l@Ang sSn phm c:a gen @Ac to ra d i%u hoà l@Ang mARN c:a gen @Ac to ra
Câu 50: S5 i%u hoà hot ng gen - sinh vNt nhân sh xSy ra - c;p nào?
a DiUn ra hoàn toàn - c;p tr@Tc phiên mã b DiUn ra ch: y(u - c;p phiên mã
c DiUn ra hoàn toàn - c;p d4ch mã d DiUn ra hoàn toàn - c;p sau d4ch mã
Câu 51: Theo giai Lan phát tri.n cá th và theo nhu c6u hot ng s9ng c:a t( bào thì
a t;t cS các gen trong t( bào có lúc Vng lot hot ng, có khi Vng lot dFng
b ph6n lTn các gen trong t( bào hot ng c chv có mt s9 gen trong t( bào hot ng
d t;t cS các gen trong t( bào hot ng
S dMng sh V trên trS lWi câu h{i 52 - 57
Câu 52: C;u trúc c:a Ôperon - t( bào nhân sh bao gVm:
a vùng kh-i ng, vùng vNn hành, các gen c;u trúc
b gen i%u hoà, vùng i%u hoà, vùng vNn hành, các gen c;u trúc
c vùng i%u hoà, các gen c;u trúc d vùng vNn hành, các gen c;u trúc
Câu 53: Các kí hi,u Z, Y, A trên sh V chv
a gen i%u hoà b các gen c;u trúc c vùng vNn hành d vùng kh-i ng
Câu 54: Kí hi,u P trên sh V chv
a gen i%u hoà b các gen c;u trúc c vùng vNn hành d vùng kh-i ng
Câu 55: Kí hi,u O trên sh V chv
a gen i%u hoà b các gen c;u trúc c vùng vNn hành d vùng kh-i ng
Câu 56: Kí hi,u R trên sh V chv
a gen i%u hoà b các gen c;u trúc c vùng vNn hành d vùng kh-i ng
Câu 57: Trong ch ch( i%u hoà bi.u hi,n các gen - t( bào nhân sh và vai trò c:a gen i%u hoà R là:
a g[n vTi các prôtêin Kc ch( làm cSn tr- hot ng c:a enzym phiên mã
b quy 4nh tBng hAp prôtêin Kc ch( tác ng lên vùng vNn hành
c tBng hAp prôtêin Kc ch( tác ng lên vùng kh-i 6u
d tBng hAp prôtêin Kc ch( tác ng lên các gen c;u trúc
Câu 58: Ch ch( i%u hoà 9i vTi ôpêrôn Lac - E.coli d5a vào t@hng tác vTi các y(u t9 nào?
a D5a vào t@hng tác c:a prôtêin Kc ch( vTi nhóm gen c;u trúc
b D5a vào s5 t@hng tác c:a prôtêin Kc ch( vTi vùng O
c D5a vào s5 t@hng tác c:a prôtêin Kc ch( vTi vùng P
d D5a vào t@hng tác prôtêin Kc ch( vTi s5 thay Bi i%u ki,n môi tr@Wng
Câu 59: S5 i%u hoà 9i vTi ôpêrôn Lac - E.Coli @Ac khái quát nh@ th( nào?
a S5 phiên mã b4 kìm hãm khi ch;t Kc ch( không g[n vào vùng O và li diUn ra bình th@Wng khi ch;t cSm Kng làm
b;t hot ch;t Kc ch(
b S5 phiên mã b4 kìm hãm khi ch;t Kc ch( g[n vào vùng O và li diUn ra bình th@Wng khi ch;t cSm Kng làm b;t
hot ch;t Kc ch(
c S5 phiên mã b4 kìm hãm khi ch;t Kc ch( g[n vào vùng O và li diUn ra bình th@Wng khi ch;t Kc ch( làm b;t hot ch;t cSm Kng
Lop12.net
Trang 5d S5 phiên mã b4 kìm hãm khi ch;t Kc ch( không g[n vào vùng P và li diUn ra bình th@Wng khi ch;t cSm Kng làm
b;t hot ch;t Kc ch(
Câu 60: s9i vTi ôperôn - E.coli thì tín hi,u i%u hoà hot ng c:a gen là:
a @Wng lactozh b @Wng saccarôzh c @Wng mantôzh d @Wng glucôzh
-BÀI 4:
Câu 61
a nhang bi(n Bi làm thay Bi c;u trúc gen liên quan (n 1 cwp nu ti mt i.m nào ó trên phân t ADN
b
c
d
Câu 62 s^ bao V các " là
Câu 63
Câu 64
Câu 65
Câu 66:
Câu 67:
Câu 68
Câu 69
a
c
Câu 70
c Làm thay
Câu 71 Loi t bi(n gen nào sau ây có khS nbng nh;t không làm thay Bi thành ph6n aa trong chui pôlipeptit ?
c
Câu 72
a
c
Câu 73
a thay w nuclêôtit này n w nuclêôtit khác không cùng
b thay w nuclêôtit này n w nuclêôtit khác cùng
Câu 74: st bi(n gen làm thay Bi c;u trúc c:a prôtêin t@hng Kng vì
a nó làm thay Bi c;u trúc c:a mARN t@hng Kng b nó làm thay Bi c;u trúc c:a các aa t@hng Kng
c nó làm thay Bi các liên k(t peptit trong prôtêin d nó làm bi(n Bi tính trng trên ch th sinh vNt
Câu 75: Hoá ch;t 5-BU gây t bi(n thay th( cwp A-T bnng cwp G-X theo ch ch(
Trang 6a A-T -> A-5BU -> 5BU-G ->G-X b A-T -> A-5BU-G ->G-X
c A-T -> T-5BU-G ->G-X d A-T -> A-5BU-T -> G-5BU-X
Cõu 76 Tớnh
Cõu 77:
a m;t 1 cwp nu b thay th( cwp A-T bnng cwp G –X c thờm 1 cwp nu d thay th( cwp G-X bnng cwp A-T
Cõu 78 Mt gen c;u trỳc cú chKa 90 vũng xo[n và 20% s9 nuclờụtit loi A Gen b4 t bi(n d@Ti hỡnh thKc thay th( 1 cwp A-T bnng 1 cwp G-X S9 l@Ang tFng loi nuclờụtit c:a gen sau t bi(n là :
a A = T = 359, G = X = 541 b A = T = 361, G = X = 539
c A = T = 360, G = X = 540 d A = T = 359, G = X = 540
Cõu 79: Phõn t mARN @Ac tBng hAp tF 1 gen t bi(n cú s9 ribụnuclờụtit loi G giSm 1, cỏc loi cũn li khụng thay Bi so vTi tr@Tc t bi(n Dng t bi(n nào sau õy ó xSy ra - gen núi trờn?
a thờm 1 w nuclờụtit G-X b
c thờm 1 w nuclờụtit A-T d
Cõu 80: Mt gen bỡnh th@Wng i%u khi.n tBng hAp 1 phõn t prụtờin cú 498 aa st bi(n ó tỏc ng trờn 1 cwp nuclờụtit và sau t bi(n tBng s9 nuclờụtit c:a gen bnng 3000 Dng t bi(n gen xSy ra là :
Cõu 81
dài
a
Cõu 82. Xét 1 phần của chuỗi PLPT có trình tự aa như sau: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-Pro-Ala
Thể đột biến về gen này có dạng: …Met-Ala- Gly – Glu- Thr-Pro-Ala Đột biến thuộc dạng:
a Đảo vị trí 3 cặp nu b Mất 3 cặp nu thuộc 1 bộ ba
c Mất 3 cặp nu thuộc 2 bộ ba kế tiếp d Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp
Cõu 83. Đột biến thêm 1 cặp Nu sau cặp Nu số 5 của gen thì prôtêin hoàn chỉnh do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi:
a Toàn bộ aa b Từ aa thứ 5 trở đi c Từ aa thứ 4 trở đi d Từ aa thứ 3 trở đi
Cõu 84 Gen A
gen sau
a sS 1 w nu b Thay 1 w =~Q>Emw (A-T)
c Thay 1 w =~]>Emw (G-X) d Thay 1 w =~]>Emw (A-T)
-BÀI 5:
Cõu 85: NST @A ; trỳc - 2 thành 6 chớnh là
a ADN và ARN b ADN và prụtờin histon c ARN và prụtờin histon d axit nuclờic và prụtờin
Cõu 86:
a khỏc nhau hỡnh thỏi,
b
c
d
Cõu 87: ^ NST h : @W cú /9 @A NST là:
Cõu 88: Cỏc
a /A h S -> nuclờụxụm -> /A U /[ -> vựng *( -> crụmatit
b ribụxụm -> /A h S -> /A U /[ -> vựng *( -> crụmatit
c nuclờụxụm -> /A h S -> /A U /[ -> vựng *( -> crụmatit
d nuclờụxụm -> /A h S -> vựng *( -> /A U /[ -> crụmatit
Cõu 89:
a z; quanh 1 vũng b z; quanh 1,1/2 vũng c z; quanh 1,1/4 vũng d z; quanh 2 vũng
4 3
Cõu 90:
Lop12.net
Trang 7a oK 140 w nu b oK 142 w nu c oK 144 w nu d oK 146 w nu
Câu 91:
Câu 92: _5 thu L ; trúc không gian : NST có vai trò gì?
a
b
c
d
Câu 93:
a a ( B trong ; trúc NST b a ( B #% /9 @A NST
c
d
Câu 94: Có
Câu 95
a s và "4 b Thêm và S
Câu 96:
Câu 97: Q &,> có ),L At 5> làm phát sinh 5D) C6> &( trúc NST là :
a
c Trong nguyên phân có 1 w NST nào O không phân li
d Toàn NST không phân li trong phân bào
AB0CFEDG
Câu 99:
Câu 100:
Câu 101:
a S NST 22 b NST 22 c w NST 22 d
Câu 102
Câu 103:
Câu 104:
A/G=3/2
cung
a A = T = 13500, G = X = 9000 ( nu) b A = T = 900, G = X = 13500 (nu)
c A = T = 12000, G = X = 10500( nu) d A= T = 10500, G = X = 12000 ( nu)
Câu 105: NST
5 liên
-BÀI 6:
Câu 107:
a 19 /5 phân li : các w NST - 'u 6 : quá trình phân bào
Trang 8b 19 /5 phân li : các w NST - 'u a : quá trình phân bào
c 19 /5 phân li : các w NST - 'u sau : quá trình phân bào
d 19 /5 phân li : các w NST - 'u 9 : quá trình phân bào
Câu 108: ] , là a ( B #% /9 @A NST *S ra - :
Câu 109:
Câu 110:
Câu 111: Trong các
Câu 112:
a nam T có NST T tính YO b nam T có NST T tính là XXY
c a T có NST T tính XO d a T có NST T tính là XXX
Câu 113: Mt loài sinh vNt có b NST 2n=18, s9 l@Ang NST trong t( bào sinh d@`ng c:a th ba là
Câu 114:
a Quá trình
Câu 115: S5 không phân li c:a t;t cS các cwp NST c:a hAp t 2n - l6n nguyên phân 6u tiên sC to ra
Câu 116:
a
c
Câu 117: So
Câu 118:
Câu 119: Vì sao
a Vì quá trình nguyên phân luôn
b Vì quá trình
c Vì quá trình
d Vì
Câu 120: phép lai AA x aa, Wi con sinh ra mt t bi(n Aaa.Quá trình t bi(n ã xSy ra
Câu 121: Cho hai cây @` : cùng 1 loài lai #T nhau, do 19 phân li NST - 6 S phân 1 nên
Câu 122: Nhóm các
trình nguyên phân : cây 2n?
Câu 123: Phép lai Aaa x AAa
Câu 124:
hoa màu
Lop12.net
...Câu 17 : Q &,> nhân 5F6 & ;89 ADN &Q @S
Câu 18 : Mt gen có 35 98 liên k(t photphodieste có 212 0 liên k(t hidro S9 l@Ang tFng loi nu c:a gen bnng:
Câu 19 :... ng gen - sinh vNt nhân sh xSy - c;p nào?
a DiUn hoàn toàn - c;p tr@Tc phiên mã b DiUn ch: y(u - c;p phiên mã
c DiUn hoàn toàn - c;p d4ch mã d DiUn hoàn toàn - c;p sau...
Câu 10 : O sinh 0P) nhân @Q axitamin S 5T cho 06U& )V" ,WX &,Y6 pôlipeptit là
Câu 11 : D) ,Z" 5K& 56L & ;89 trình tái C\ ADN S sinh 0P) nhân