1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề kiểm tra Số 6 chương 3

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 495,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn gi[r]

Trang 1

  2

I  tiờu

1.

quy

2.

3.

4.

II -./ PHÁP,

1.

2 Cụng tỏc

III.

I.Tớnh +3 'E FG hàm JK

1 L MN +9 $"G

-Hàm  y = f(x) ! " TU trờn K

1, x2

x1<x2 => f(x1) < f(x2)

-Hàm

mà : x1<x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm

K

trờn K

nhận xét:

+ Hàm f(x) đồng biến trên K 

tỉ số biến thiên:

2 1

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

+ Hàm f(x) nghịch biến trên K 

tỉ số biến thiên:

2 1

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

+ Z' hàm  ! " trờn K thỡ !  $

haứm soỏ ủi leõn tửứ traựi sang phaỷi

 $ haứm soỏ ủi xuoỏng tửứ traựi sang phaỷi

2 Tớnh ủụn ủieọu vaứ daỏu cuỷa ủaùo haứm

9 lý: Cho hàm  y = f(x) cú *+ hàm

trờn K

a/ Z' f’(x) > 0  x K thỡ hàm 

f(x) ! " trờn K

b/ Z' f’(x) < 0  x K thỡ hàm 

f(x)

Túm 9*# trờn K: '( ) 0 ( )

 

 Chỳ ý: N u f’(x) = 0,  x K thỡ f(x)

Hoạt động 1: Yờu cau HS

- Nêu lại định nghĩa về sự đơn

điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R) ?

- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các khoảng

đơn điệu của hàm số y = cosx trên ; 3

2 2

 

- Uốn nắn cách biểu đạt cho học sinh

- Chú ý cho học sinh phần nhận xét:

Hoạt động 2: Cho các hàm số sau y =

2

2

x

 Yờu sau

hàm

- Nêu lại định nghĩa về sự

đơn điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R)

- Nói IJ Hàm y = cosx

đơn điệu tăng trên từng khoảng ;0 ;

2

  

3 2

  

, đơn điệu giảm trên   0 ; 

HS suy  A nờu  4 xột

HS suy  A l àm vớ 06

45’

Lop12.net

Trang 2

không e trên K.

hàm 

a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trên (0;2)

Chú ý: Ta có $ lý N ?2 sau D

G7 f hàm  y = f(x) có *+ hàm trên K

Z' f’(x) 0(f’(x) 0),    x K và f’(x) =

0

hàm  y = 2x3 + 6x2 +6x – 7

TX n D = R

Ta có: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2

Do  ó y’ = 0<= >x = -1 v à y’>0  x 1

Theo $ lý N ?2# hàm  M cho

luôn luôn ! "

II Qui L xét tính +3n +E FG hàm JK

1 Qui L!

-Tìm 4< xác $

-Tính *+ hàm f’(x) Tìm các h E

* xi (I = 1, 2, …,n) mà * J *+ hàm

- < -< các h xi theo  3  

0a và 94< "7 " thiên

- Nêu  9'4 5: các +7 ! "#

2 Áp '$!

3 - x2 -2x + 2 1

3

1 2

hàm  y = 1

1

x

x

Ví 06 5: B 3 minh ?r x> sinx trên

+7 (0; ) "r cách xét 01' +7

2

G7

Xét hàm  f(x) = x – sinx (0 ), ta

2

  có: f’(x) = 1 – cosx 0 ( f’(x) = 0 

x = 0) nên theo chú ý trên ta có f(x) !

" trên L) +7 [0; ).Do J# 5E 0

2

< x< ta có f(x) = x –sinx>f(0)=0 hay

2

x> sinx trên +7 (0; )

2

QG ý cho HS làm ví 06

9* 5E $ lý trên _ không?

-Nêu chú ý:

- Nêu qui

G ý cho HS làm ví 06

GV làm ví 06 5

- Theo dõi và ghi chép

Hs  7+ 9'4 nhóm h 7

,' 51 : mà Gv M ) ra

+ Tính *+ hàm

+ Xét 01' *+ hàm + V 9'4/

40’

Bài X4! Bài 1, 2 ,3 , 4, 5, 6, 7 trang 28, 29 sgk

Lop12.net

Trang 3

IV  tiêu

1.

quy

2.

3.

4.

1.

2 Công tác

VI.

1 \ +9 M]4! 1 phút

2 Kiêm tra bài

Bài 1: Xét  ! " và

a/ y = 4 + 3x – x2

b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2

c/ y = x4 -2x2 + 3

d/ y= -x3 +x2 -5

Bài 2: Tìm các +7 &n '

a/ y = 3 1 b/ y =

1

x

x

2

2 1

x

 c/ y = x2 x 20 d/ y= 22

9

x

x

Bài 3: B 3 minh ?r hàm 

y = 2 ! " trên +7

1

x

x

(-1;1);

+7 (;-1) và (1; )

Bài 4: B 3 minh hàm 

y = 2 ! " trên

2xx

+7 (1; 2)

Bài 5: B 3 minh các "1 w

a/ tanx > x (0<x< )

2

b/ tanx > x + (0<x< )

3

3

x

2

- Yêu xét tính sau J áp 06 vào làm bài 4<

- Cho HS lên "7 trình bày sau J GV  4 xét

- Cho HS lên "7 trình bày sau J GV  4 xét

c/ Yêu -tìm

- Tính y’

- Xét 01' y’, ?!  9'4

- Cho HS lên "7 trình bày sau J GV  4 xét

- Cho HS lên "7 trình bày sau J GV  4 xét

GV  ý:

Xét hàm  : y = tanx-x y’ =?

hàm  5E  x  +7 0<x<

2

- HS nêu qui

4<

a/

y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2

x  3/2 

y’ + 0

-y 25/4

Hàm  ! " trên +7

,

3 ( , ) 2

2 

\n< án a/ Hàm  ! " trên các +7

(;1), 1;

b/Hàm

(;1), 1;

HS suy  A làm bài

HS suy  A làm bài

HS theo dõi GV

20’

20’

15’

15’

10’

Lop12.net

Trang 4

Bài 2:  ;<  HÀM 

VII  tiờu

1.

Quy

2.

3.

4  thỏi +,! BC  4 chớnh xỏc trong 94< 9'4 , tớnh toỏn và trong 5> hỡnh.

VIII -./ PHÁP,

1.

2 Cụng tỏc 7 89!

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk,

-IX.

1 \ +9 M]4! 1 phỳt

2 Kiờm tra bài

I Khỏi EI c +N1 c d

n$  A)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a;

b) (cú th ể a là - ; b là +) và điểm

x 0 (a; b).

a/ N ếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) < f(x 0 ), x x 0 và v ới mọi x

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

b N ếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) > f(x 0 ), x x 0 và v ới mọi x

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x 0 , f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của

hàm số, điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm

cực tiểu của đồ thị hàm số.

Chỳ ý:

thỡ x0 +dI c +N (+dI c

f(x 0 ) gọi là giá trị

số, điểm M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm

+* 2 1:

Cho hàm  y = - x2 + 1 xỏc

$ trờn +7 (- ; + ) và y

= (x – 3)2 xỏc $ trờn cỏc 3

x

+7 ( ; ) và ( ; 4)1

2

3 2

3 2 Yờu

(H7, H8, SGK, trang 13) hóy

ra cỏc h mà * J | hàm

 M cho cú giỏ ?$ 9E  1

T }  1U/

Qua +* 2 trờn, Gv E

 ' 5E Hs $  A) sau:

HS suy  A ?7 9H

Theo dừi và chộp bài

20’

Lop12.net

Trang 5

cực đại (điểm cực tiểu)của đồ thị

hàm số.

2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi

chung là điểm cực trị, giá trị của

hàm số tại đó gọi là giá trị cực trị.

3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm

trờn khoảng (a ; b) và đạt cực đại

hoặc cực tiểu tại x0 thỡ f’(x0) = 0

II  E +F +d hàm JK cú c _9

9 lý:

+7 K = (x0 – h; x0 + h) và cú *+ hàm

trờn K 0}, 5E h > 0





thì x 0 là một điểm cực đại của hàm

số y = f(x).





thì x 0 là một điểm cực tiểu của hàm

số y = f(x).

III Quy

1 Quy

+ Tỡm 4< xỏc $ /

+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc h * J

f’(x)

+ 4< "7 " thiờn

+

+* 2 2:

Yờu

y

= x4 - x3 + 3 và 4

1

1

2 2

2

x

x x

+* 2 3:

Yờu a/ f 06 !  $ h xột xem cỏc hàm

khụng: y = - 2x + 1; và

y = (x – 3)2 3

x

b/

Gv E  ' Hs 2 dung

$ lý sau:

Gv E  ' Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16)

$ lý 5I) nờu

+* 2 4:

Yờu cỏc hàm 

y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y =

x4 - x3 + 3

4 1

gv nờu qui

I:

Yờu

Suy  A và làm bài

Theo dừi và ghi bài

suy  A và làm bài

Theo dừi và ghi bài

suy  A và làm bài

20’

Lop12.net

Trang 6

2 Quy

Ta  I)  4 $ lý sau:

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo

hàm cấp hai trong kho ảng K = (x0 –

h; x0 + h), 5E h > 0 Khi J

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) > 0 thì x 0 là

điểm cực tiểu.

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) < 0 thì x 0 là

điểm cực đại.

* Ta cú quy

+ Tỡm 4< xỏc $ /

+ Tớnh f’(x) G7 pt f’(x) = 0 Ký '

xi (i = 1, 2…) là cỏc

cú)

+ Tớnh f’’(x) và f’’(xi)

+

i

cỏc hàm  sau:

y = x3 - 3x2 + 2 ;

1

3 3

2

x

x x

y

Gv E  ' Vd 4, 5, SGK, trang 17)

Bài X4! Bài 4< sgk

YAPZ ;[- f  ;<  HÀM 

X  tiờu

1.

Quy

2.

3.

4  thỏi +,! BC  4 chớnh xỏc trong 94< 9'4 , tớnh toỏn và trong 5> hỡnh.

XI -./ PHÁP,

1.

2 Cụng tỏc 7 89!

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk,

-XII.

1 \ +9 M]4! 1 phỳt

2 Kiờm tra bài

Bài 1: Áp

tỡm cỏc

hàm 

a/ y = 2x3 + 3x2 36x

-10

b/ y =x4+2x2 -3

c/ y =x+1/x

d/ y = x3(1-x)2

e/ y = x2 x 1

Bài 2: Áp

tỡm cỏc

hàm 

a/ y = x4 -2x2 + 1

b/ y = sin2x-x

c/ y =s inx + c osx

- Yờu

I, và lờn "7 trỡnh bày

- Yờu

II, và lờn "7 trỡnh bày

HS nờu qui

HS nờu qui

20’

20’

Lop12.net

Trang 7

d/ y = x5 –x3 -2x +1

Bài iB 3 minh hàm

 y = x khụng cú *+

hàm * x =0 nhng 5F

Bài 4: sgk

y= x3 –mx2 -2x +1

Bài 6: Xác định m để

hàm số:

y = f(x) =

2

đạt cực đại tại x = 2

- IP dẫn học sinh khá:

Hàm số không có đạo hàm cấp 1 tại x = 0 nên không thể dùng quy tắc 2 (vì

không có đạo hàm cấp 2 tại

x = 0) Với hàm số đã cho,

có thể dùng quy tắc 1, không thể dùng quy tắc 2

- Củng cố:

Hàm số không có đạo hàm tại x0 I vẫn có thể có cực trị tại x0

y’ =?, =?

- Phát vấn:

Viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?

- Củng cố:

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại điểm

x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ QI) sang âm khi đi qua

x0 + Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại điểm

x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ

âm sang QI) khi đi qua

x0

- Phát vấn:

Có thể dùng quy tắc 2 để viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 IJ không ?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện bài tập

3/- Thấy IJ hàm số đã cho không có đạo hàm cấp 1 tại x = 0, tuy nhiên ta có:

1 n

2 x 1

n

2 x

ếu x > 0

ếu x < 0





 bảng:

x - 0 + y’ - || +

y 0 CT Suy ra IJ fCT = f(0) = 0 ( cũng là GTNN của hàm số đã cho

4/ y’ = 3x2-2mx-2, =m 2+6>0 m

=> hàm 6/Hàm số xác định trên R \    m và ta có:

y’ = f’(x) =

2

- Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2 thì f’(2) = 0, tức là: m2 + 4m + 3 = 0  m 1

 

  

 a) Xét m = -1  y = và y’ =

2

x 1

 

2 2

x 2x

x 1

Ta có bảng:

x - 0 1 2 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT Suy ra hàm số không đạt cực đại tại x = 2 nên giá trị m = - 1 loại

b) m = - 3  y = và y’ =

2

x 3x 1

x 3

2

2

x 3

Ta có bảng:

x - 2 3 4 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT

15’

15’

15’

Bài:GIÁ ;< Yg h;1 GIÁ ;< i h;

Lop12.net

Trang 8

XIII  tiờu

1.

tớnh giỏ

2.

3.

4  thỏi +,! BC  4 chớnh xỏc trong 94< 9'4 , tớnh toỏn và trong 5> hỡnh.

XIV -./ PHÁP,

1.

2 Cụng tỏc 7 89!

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk,

XV.

1 \ +9 M]4! 1 phỳt

2 Kiờm tra bài

I  định nghĩa

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.

a) Số M IJ gọi là giá trị lớn nhất của

hàm số y = f(x) trên tập D nếu f(x)  M với

mọi x thuộc D và tồn tại x0 D sao cho

0

Kí hiệu max ( )

D

b) Số m IJ gọi là giá trị nhỏ nhất của

hàm số y = f(x) trên tập D nếu f x( ) m

với mọi x thuộc D và tồn tại x0 D sao

cho f x( )0  m

Kí hiệu min ( )

D

Ví dụ 1

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

hàm số

  5 1

x

trên khoảng (0 ;  )

Bảng biến thiên

3

+

II  Cách tính giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất củahàm số trên một đoạn

1 Định lí

Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều

có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

trên đoạn đó

Ta thừa nhận định lí này

Ví dụ 2

Tính giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của hàm số y = sinx.

Gv E  ' cho Hs $  A) sau:

Giải Ta có

2

2

2 2

1

1 (loại).

x

x x

Qua bảng biến thiên ta thấy trên khoảng (0 ;)hàm số có giá trị cực tiểu duy nhất, đó cũng là giá trị nhỏ nhất của hàm số

(0;min) f x( ) 3

Không tồn tại giá trị lớn nhất của f(x)

trên khoảng (0 ;)

Từ đồ thị của hàm số y = sinx, ta thấy

HS theo dừi và ghi chộp

tớnh

" và tớnh giỏ ?$  }

 1# giỏ ?$ 9E  1

HS theo dừi và ghi chộp

10’

30’

Lop12.net

Trang 9

a) Trên đoạn   ;

7

;

b) Trên đoạn  

6; 2 

2.Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá

trị nhỏ nhất của hàm số liên tục

trên một đoạn

a)Nhậnxét

Nếu đạo hàm f '(x) giữ nguyên dấu trên

đoạn [a; b] thì hàm số đồng biến hoặc

nghịch biến trên cả đoạn Do đó, f(x)

đạt đIợc giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất tại các đầu mút của đoạn

Nếu chỉ có một số hữu hạn các điểm x i

(x i < x i+1) mà tại đó f'( )x bằng 0 hoặc

không xác định thì hàm số y ( )f x đơn

điệu trên mỗi khoảng ( ;x x i i1) Rõ ràng

giá trị lớn nhất ( giá trị nhỏ nhất) của

hàm số trên đoạn  a b; là số lớn nhất

(số nhỏ nhất) trong các giá trị của hàm số

tại hai đầu mút a, b và tại các điểm x i

nói trên

b) Quy tắc

1 Tìm các điểm x1, x2, ,x n trên [a ; b],

tại đó f '(x) bằng 0 hoặc f '(x) không xác

định

2 Tính f(a), f( ), ( ), , (x1 f x2 f x n), f(b).

3 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m

trong các số trên Ta có :

[ ; ]max ( )

a b f x

[ ; ]min ( )

a b

Chú ý :

Hàm số liên tục trên một khoảng có thể

không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất trên khoảng đó Chẳng hạn, hàm số

không có giá trị lớn nhất, giá

 1

( )

f x

x

trị nhỏ nhất trên khoảng (0 ; 1) Tuy

nhiên, cũng có những hàm số có giá trị

ngay :

a) Trên đoạn D =   ta có :

7

;

    ; ;

 2 1

 

1

y

   

y

D

2

D y

b) Trên đoạn E =   ta có :

6; 2 

  

 

 

1

 2 1

y

, y(2) = 0



   

y

E y

tớnh

" và tớnh giỏ ?$  }

 1# giỏ ?$ 9E  1

HS theo dừi và ghi chộp

HS theo dừi và ghi chộp

Lop12.net

Trang 10

lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất trên một

khoảng nhI trong Ví dụ 3 dIới đây

Ví dụ 3

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a

Iv ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông

bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại I Hình

11 để IJ một cái hộp không nắp Tính

cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho

thể tích của khối hộp là lớn nhất

Giải Gọi x là cạnh của hình vuông bị

cắt

Rõ ràng x phải thoả mãn điều kiện 0 <

x < 2

a

Thể tích của khối hộp là

2

2

a x

Ta phải tìm    sao cho

0 0;

2

a x

V (x0) có giá trị lớn nhất

Ta có

2

V '(x) = 0 

 

 



6 (loại)

2

a x a x

Bảng biến thiên

6

a

2

a

V (x)

3

2 27

a

Từ bảng trên ta thấy trong khoảng

hàm số có một điểm cực trị

0 ; 2a

duy nhất là điểm cực đại x = nên

6

a

tại đó V(x) có giá trị lớn nhất :

0;

2

2

27

a

a

V x

HS theo dừi và ghi chộp

Bài X4! o= BTVN: 1 5, SGK, trang 23, 24.

YAPZ ;[- f GTLN, GTNN  HÀM Sễ XVI  tiờu

Lop12.net

Trang 11

2 +7

2  " #$! HS " cỏch : Tỡm GTLN, GTNN

3.

4  thỏi +,! BC  4 chớnh xỏc trong 94< 9'4 , tớnh toỏn và trong 5> hỡnh.

XVII -./ PHÁP,

1.

2 Cụng tỏc 7 89!

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk,

-XVIII.

1 \ +9 M]4! 1 phỳt

2 Kiờm tra bài `! ( 2 phỳt ) Nờu : Quy

+7

Bài

sau:

a) y = x3  3x2  9x + 35 trên các đoạn

[4 ; 4] và [0 ; 5] ;

b) y = x4  3x2 + 2 trên các đoạn [0 ;

3] và [2 ; 5] ;

c) 2 trên các đoạn [2 ; 4] và

1

x y

x

 [3 ; 2] ;

d) y  5 4 x trên đoạn [1 ; 1]

G7

a) yx33x29x35 trờn [-4,4]

[-4;4]

3

x

x

 

-41, y (4)= 15, y(-1) = 40, y(3)=8

( 4)

y  

[ 4;4]

miny 41

  

[ 4;4]

maxy 40

  b) y 5 4 x trờn +* [-1;1]

2

5 4

x

Ta cú : y(-1)=3, y(1) = 1 s4 : ,

[ 1;1]

miny 1

 

[ 1;1]

maxy 3

 

Bài X4 2: Trong số các hình chữ nhật

cùng có chu vi 16 cm, hãy tìm hình chữ

nhật có diện tích lớn nhất

Bài X4 3: Trong tất cả các hình chữ nhật

cùng có diện tích 48 m2, hãy xác định

hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất

Bài

: y x 4, (x 0)

x

k!

y’= 0

2

GV: G HS lờn "7 trỡnh bày, h tra 5N bài 4< 5:

nhà

GV: G HS lờn "7 trỡnh bày, h tra 5N bài 4< 5:

nhà GV: G HS lờn "7 trỡnh bày, h tra 5N bài 4< 5:

nhà GV: Hóy nờu cỏch tỡm GTNN, GTLN

trờn 2 +7

GV: Nờu bài 4< và  HS lờn 7 bài 4< sau:

HS: lờn "7 trỡnh bày

HS: lờn "7 trỡnh bày

HS: lờn "7 trỡnh bày

HS: f 06 "7 " thiờn HS: lờn "7 trỡnh bày

30’

15’

15’

25’

Lop12.net

... n

2 x 1

n

2 x

ếu x > 0

ếu x < 0



... x3< /small> - 3x2 + ;

1

3 3

2

x... m 1

 

  

 a) Xét m = -1  y = y’ =

2

x 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w