A.. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Hãy bi ểu diễn các biến cố A, B, C bởi các tập hợp con của không gian mẫu. Hỏi có bao nhiêu cách cử như vậy. b)Xácđịnh biến cố A:“Không lần gieo nào xuất hiện[r]
Trang 1ĐỀ
I Ph ần I : Trắc nghiệm khách quan ( 4.0 điểm ) : 08 câu
Hãy khoanh tròn các câu trả lời đúng Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 1: Trong một xã có 52 thanh niên tiên tiến, chọn ra 2 thanh niên xuất
sắc từ 52 thanh niên đó để khen thưởng Số cách chọn là:
2652
Câu 2: Có năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn với năm ghế
để dự một cuộc họp Số cách sắp xếp là:
Câu 3: Gieo ba con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau là:
A
216
12
B
216
1
C
216
6
D
216 3
Câu 4: Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như vẽ
dưới đây Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần
A B C
D
Câu 5: Từ các chữ số 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau
Câu 6 : Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức
6 2
2
+
x
Câu 7: Biết hệ số của x2 trong khai triển của ( )n
x
3
1 − là 90 Khi đó giá trị n
bằng
Câu 8 : Một hộp chứa bốn thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4 Lấy ngẫu nhiên hai
thẻ, khi đó số các kết quả có thể xảy ra của phép thử là:
II Ph ần II : Tự luận ( 6.0 điểm ) :
Bài 1(1.0 điểm ) : Bạn Nam có bốn cái áo màu khác nhau và bốn cái
quần kiểu khác nhau Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn bộ quần áo?
Bài 2 ( 2.5 điểm ) : Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, lập các số tự nhiên gồm sáu chữ số khác nhau Hỏi:
a) Có tất cả bao nhiêu số ?
b) Có bao nhiêu số chẳn, bao nhiêu số lẻ ?
Trang 2c) Có bao nhiêu số bé hơn 432 000 ?
Bài 3 ( 1.0 điểm ): Từ một hộp chứa 10 cái thẻ, trong đó các thẻ đánh số
1, 2, 3, 4, 5 màu đỏ, thẻ đánh số 6 màu xanh và các thẻ 7, 8, 9, 10 đánh màu
trắng Lấy ngẫu nhiên một thẻ Kí hiệu A, B, C là các biến cố sau:
A: “ Lấy được thẻ màu đỏ ”;
B: “ Lấy được thẻ màu trắng ”;
C: “ Lấy được thẻ ghi số chẳn ”;
D: “ Lấy được thẻ ghi số lẻ ”
Hãy biểu diễn các biến cố A, B, C bởi các tập hợp con của không gian mẫu Bài 4 ( 1.5 điểm ): Từ một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính xác suất sao cho:
a) Bốn quả lấy ra cùng màu
b) Có ít nhất một quả màu trắng
======================================================
Câu1:(3 điểm)
a)Đội tuyển học sinh giỏi gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh khối 12, có 6 học sinh khối 11, có 5 học sinh khối 10 Cử 6 em đi dự trại hè sao cho mỗi khối có 2 em được chọn Hỏi có bao nhiêu cách cử như vậy
b) Giải phương trình: A3X
+CX
2
= 14CX X
1
−
Câu 2:(3 điểm) a)Tìm số hạng tổng quát trong khai triển: (4x – 1)12
b)Tìm hệ số của x8trong khai triển: (4x – 1)12
Câu 3 : (4 điểm) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần
a)Hãy mô tả không gian mẫu
b)Xácđịnh biến cố A:“Không lần gieo nào xuất hiện mặt 6 chấm”
Tính P(A)
Câu1:(3 điểm)
a)Có bao nhiêu đường chéo trong một thập giác lồi?
b)Giải phương trình: A10X A9X A8X
9
= +
Câu 2:(3 điểm) a)Tìm số hạng tổng quát trong khai triển: 12
) 3 3
(
x
x +
b)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên
Câu 3: (4 điểm) Bạn thứ nhất có 1 con súc sắc, bạn thứ 2 có 1 đồng tiền(đều
cân đối đồng chất) Xét phép thử : Bạn thứ nhất gieo con súc sắc, sau đó bạn thứ hai gieo đồng tiền
a)Hãy mô tả không gian mẫu
b)Xác định biến cố A: “Con súc sắc xuất hiện mặt chẵn chấm” Tính P(A)
======================================================
GV : Vũ Thị Thu Hằng
Trang 3ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn kết quả đúng :
1 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo không bé hơn 10 là :
a
36
5
36
7
6
1
36 13
2 Từ mộït hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi trắng , lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi lấy ra cùng màu là :
a
105
7
b
105
8
210 13
d
210
17
3 Từ mộït hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên 2 quả Xác suất để lấy được cả 2 quả trắng là :
a
5
2
5
1
10
3
3 1
4 Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương bé hơn 60 và gọi
A là biến cố “ số được chọn chia hết cho 9” Xác suất của biến cố A là :
a
59
3
49
4
59
5
59 6
5 Chọn ngẫu nhiên hai số trong các số tự nhiên từ 10 đến
20 Tính xác suất để hai số được chọn là số nguyên tố
a
55
6
48
7
49
5
63 8
6 Danh sách lớp của bạn M đánh số từ 1 đến 30 Bạn M có số thứ tự là 9 Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong lớp, xác suất để bạn M không được chọn là :
a
30
1
30
29
10
3
10 1
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (3đ): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
12
1
−
x
Bài 2( 2,5đ ): Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể thành lập được mấy số tự nhiên chẳn gồm 4 chữ số khác nhau ?
( 156)
Trang 4Bài 3 ( 1,5đ): Giải phương trình Cx4 + Cx5 = 3 Cx6+1 ( x = 6)
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Đề 1
Câu 1 (3đ) Từ các số 0,1,3,5,6,7,8 cĩ thể lập được bao nhiêu:
a Số gồm 4 chữ số
b Số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau
c Số gồm ba chữ số khác nhau và cĩ tổng bằng 13
Câu 2 (1,5đ) Tìm số hạng chứa 9
x trong khai triển 2 42
3
1 (2x )
x
− Câu 3 (1,5đ) Giải bất phương trình 2 2
1
2C n+ + 3A n ≤ 30 Câu 4(3đ) Một hộp đựng 6 bi xanh, 4 bi đỏ và 7 bi vàng
a Chọn ra 4 viên bi, tính xác suất để được 1 bi xanh và 3 bi đỏ
b Chọn ra 5 viên bi, tính xác suất để cĩ ít nhất 1 viên bi đỏ
c Chọn liên tiếp 2 viên bi từ hộp Tính xác suất để cả 2 viên bi đều xanh Câu 4 (1đ) Xác suất bắn trúng bia của 2 xạ thủ lần lượt là 0, 7 và 0,8 Tính xác suất để cả hai đều bắn trượt
Mơn: Tốn giải tích Nâng cao
Câu 1 (1,5 đ) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 8 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên chẵn gồm 4 chữ số
Câu 2 (2,5 đ) Từ 4 bơng hồng đỏ, 3 bơng hồng vàng, 2 bơng hồng trắng (
các bơng hoa xem như đơi một khác nhau ) Người ta muốn chọn ra 7 bơng hoa
a/ Cĩ bao nhiêu cách chọn ra 7 bơng hoa, trong đĩ cĩ đúng 2 bơng hồng đỏ b/ Cĩ bao nhiêu cách chọn ra 7 bơng hoa, trong đĩ cĩ ít nhất 3 bơng hồng đỏ
và ít nhất 3 bơng hồng vàng
Câu 3 (2đ) Cĩ hai xạ thủ bắn độc lập vào bia Xác suất bắn trúng bia của
hai xạ thủ lần lượt là 0,8 ; 0,9 Tính xác suất để
a/ Cĩ đúng một xạ thủ bắn trúng bia
b/ Cĩ ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia
Câu 4 (2đ) Gieo một con súc sắc đến khi xuất hiện mặt 3 chấm thì dừng lại
Tính xác suất để
a/ Quá trình gieo dừng lại ở lần thứ hai
b/ Quá trình gieo dừng lại khơng quá hai lần
Câu 5 (2đ) Tìm hệ số của x11trong khai triển của biểu thức 4( )10
1
−
x