1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hè lớp 3 lên lớp 4

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 291,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy học 1 Tæ chøc: chuyÓn tiªt 2 KiÓm tra: Kh«ng 3 Bµi míi: Giíi thiÖu bµi C¸c kiÕn thøc cÇn ghi nhí: - So sánh là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 2 tháng 7 năm 2012

Toán :

Ôn tập : Đọc viết so sánh các số tự nhiên

I Mục tiêu:

Tiếp tục củng cố cho học sinh cách đọc viết so sánh các số tự nhiên có đến 6 chữ

- Giải các bài tập có liên quan đến đọc viết so sánh số tự nhiên

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng dạy học

- Hệ thống bài tập

III các hoạt động dạy học

1, Tổ chức

2, Kiểm tra: Không

3, Bài mới: Giới thiệu bài

Nội dung

Bài 1:

a) Ghi lại cách đọc các số sau:

- 32 415

- 100 000

- 20 006

- 70 523

b) Viết các số tự nhiên sau:

- Ba B sáu nghìn bốn trăm lẻ hai

- Bốn B tám nghìn chín trăm tám

B

- a nghìn b chục

Bài 2: Viết số gồm:

- Bảy B bảy nghìn, bảy trăm, bảy

chục và bảy đơn vị

- Hai trăm, hai B nghìn, hai chục, hai

đơn vị

- năm B nghìn , 3 chục, năm đơn vị,

hai trăm

Bài 3: Phân tích số tự nhiên sau : 1234;

56827 thành

a.Các nghìn, trăm, chục, đơn vị

b Các trăm và đơn vị

c Các chục và đơn vị

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh trình bày miệng

- Nhận xét cho điểm

- 1 học sinh lên ảng viết các số theo yêu cầu

- GV cùng HS nhận xét cho điểm

- Củng cố cách đọc viết số

- Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh làm vở a) 1234 = 1000 + 200 + 30 +4

56827 = 56000 +800 + 20 +7 b) 1234 = 1200 + 34

56827 = 56800 + 27 c) 1234 = 1230 +4

56827 = 56820 + 7

Trang 2

- Chấm, chữa bài nhận xét

- Củng cố cấu tạo thập phân của một số

Bài 4: Số tự nhiên X gồm mấy chữ số

- X có chữ số hàng cao nhất thuộc hàng

nghìn

X có chữ số hàng cao nhất thuộc hàng

trăm nghìn

- X đứng liền sau một số có ba chữ số

Bài 5: Tìm X là số bé nhất thỏa mãn:

a X ở giữa 5 và 15

b X lớn hơn 193

c X bé hơn 126

Bài 6: Cho 3 chữ số 3,5,6 Hãy lập tất

cả các số có hai chữ số từ ba chữ số

trên

Bài 7 : Cho 4 chữ số 2,5,0,6 Hãy lập

tất cả các số có ba chữ số khác nhau

từ ba chữ số trên Số lớn nhất là số nào?

Số bé nhất là số nào?

Bài 8:Tìm chữ số a biết:

a.4567a < 45671

b 7a569 > 78569

c 36 027 < 36 02a < 36029

Bài 9: Không tính kết quả cụ thể Hãy

so sánh hai tổng A và B:

a) A = 289 + 27 + 645 + 52 +10

B = 629 + 250 + 82 + 17 + 45

b) mnp+ cd + 2012

20np + + c1 m d1

- HS làm vở Chữ số hàng cao nhất thuộc hàng nghìn

X là số có 4 chữ số

- Nếu số có ba chữ số là 999 thì x =

1000 x có 4 chữ số Nếu số có ba chữ số khác 999 thì x là số

có ba chữ số

- Nếu số có ba chữ số là 100 thì x = 99

là số có hai chữ số Nếu số có ba chữ số khác 100 thì x có hai chữ số

- Tiến hành  bài 4 a) x = 6

b) x = 194 c) x = 0

- HS viết tất cả các số có hai chữ số lập

35 ; 36 ; 53 ;56 ; 63 ;65

- Tiến hành  bài 6 250; 256 ; 205 ; 206 ; 260 ; 265

520 ; 560 ; 502 ; 506 ; 562 ; 526

620 ; 602 ; 605 ; 650 ; 652 ; 625

- Số lớn nhất là 652, số bé nhất là 205

- Học sinh nêu yêu cầu

để điền vào cho thích hợp a.45670 < 45671

b 79569 > 78569

c 36 027 < 36 028 < 36029

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở VD:

A = (2 + 6) trăm , (8 + 2 + 4 + 5 + 1) chục , ( 9 + 7 + 5 + 2 +0) đơn vị

B = (6 + 2) trăm ,(2 + 5 + 8 + 1 + 4) chục , ( 9 + 0 + 2 +7 +5) đơn vị Vì các tổng của hàng trăm, chục , đơn vị của tổng A và B đều bằng nhau nên A = B

Trang 3

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài

- Dặn học sinh về nhà họpc bài và hoàn

thành bài tập

Luyện từ và câu:

Ôn tập về từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động,

trạng thái, từ chỉ đặc điểm, tính chất

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, trạng thái, từ chỉ đặc điểm , tính chất

- Giải các bài tập có liên quan

- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn sự trong sáng của TV

II Đồ dùng dạy học

- Hệ thống bài tập

III các hoạt động dạy học

1) Kiểm tra: Không

2) Bài mới

Kiến thức cần ghi nhớ

Từ chỉ hoạt động, trạng thái

*Mấy lưu ý về ĐT chỉ trạng thỏi :

-

ăn xong, đọc xong , ) thỡ

xong, kớnh

+ ĐT chỉ trạng thỏi tồn tại   trạng thỏi khụng tồn tại) :cũn,hết,cú,

+ ĐT chỉ trạng thỏi biến hoỏ : thành, hoỏ,

+ ĐT chỉ trạng thỏi tiếp thụ : được, bị, phải, chịu,

+ ĐT chỉ trạng thỏi so sỏnh : bằng, thua, hơn, là,

-

nghỉ ngơi, suy nghĩ, đi ,đứng , lăn, lờ, vui, buồn , hồi hộp, băn khoăn, lo lắng

- Cỏc từ sau

, kớnh trọng, chỏn, thốm,, hiểu,

* Từ chỉ đặc điểm , tính chất

* Phõn biệt từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tớnh chất, từ chỉ trạng thỏi :

- Từ chỉ đặc điểm :

Trang 4

ngoài . hỡnh ) mà ta cú  %   )1 -  1' qua I nhỡn, tai nghe, tay 

qua quan sỏt,suy /2 khỏi quỏt, ta 5 cú  %   )1 9 $4 là cỏc  %

nờu 6 trờn

VD : + Từ chỉ đặc điểm bờn ngoài : Cao, thấp, rộng , hẹp, xanh, đỏ,

+ Từ chỉ đặc điểm bờn trong : tốt ,ngoan, chăm chỉ, bền bỉ,

- Từ chỉ tớnh chất :

Tớnh

bờn trong, ta khụng quan sỏt -  1'  mà ' O qua quỏ trỡnh quan sỏt, suy

VD : Tốt, xấu, ngoan, hư, nặng ,nhẹ, sõu sắc, nụng cạn, suụn sẻ, hiệu quả, thiết thực,

nờu cỏc

trong

' lớ và giỳp HS trỏnh   &  I I khụng Y  1 trong quỏ trỡnh T

'9

- Từ chỉ trạng thỏi :

gian nào

trong   1 khỏch quan

VD : - , đứng giú

Q ) , hụn mờ.

tĩnh quỏ.

? - toả ỏnh I -  -Z9

Bài 1: Cho các từ sau: hiền lành, dạy dỗ, lung lay, đan nón, phấn khởi, thật thà,

xanh lè, nhỏ xíu ,

Hãy xếp chúng vào hai nhóm thích hợp

Nhóm I : Các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính

chất

Nhó II: Các từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thái

Bài 2: Ghi lại các từ chỉ sự vật , từ chỉ hoạt động trạng thái từ chỉ đặc điểm, tính chất trong đoạn văn sau :

Trang 5

Mùa xuân, trên những cành cây mọc đầy những lá non xanh biếc Hoa chanh,

tiết trời ấm áp Những cây cau trong p mơn mởn B lên đón ánh nắng B ấm của mặt trời

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh kẻ vở 3 theo 3 cột rồi làm bài

Các từ ngữ chỉ sự vật Các từ ngữ chỉ hoạt động,

trạng thái Các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất

- GV chấm, chữa bài nhận xét

Bài 3: Gạch bỏ các từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau và ghi lại tên nhóm

từ đó :

a) thức dậy, gấp chăn màn, đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, quét nhà, sách vở, ăn sáng, đi học

Tên của nhóm từ :

b) về nhà, cất sách vở, nhặt rau, nấu cơm, tắm rửa, chăm chỉ, dọn cơm, rửa bát, xem

ti vi, học bài

Tên của nhóm từ :

c) chăm chỉ, ngoan ngoãn, vâng lời, xanh biếc, hiền lành

Tên của nhóm từ :

d) ngào ngạt, ngan ngát, rửa mặt, trong xanh, bát ngát

Tên của nhóm từ : .

- Học sinh làm bài vào vở

- Chấm chữa 1 số bài

Bài 4 : Tìm từ trái nghĩa với các từ đã cho : Mẫu : đẹp/xấu

to/ thẳng/ cứng/ dài/ to lớn/

trắng trẻo/ trắng/ đẹp đẽ/

mặnh mẽ/ nhanh nhẹn /

- Học sinh làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng chữa bài

- Nhận xét cho điểm

3, Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà học bài và hoàn thành bài tập

Rèn kỹ năng sống Hướng dẫn rửa mặt đúng cách

I Mục tiêu

Trang 6

- Giúp học sinh hiểu tại sao chúng ta cần rửa mặt

- GD học sinh ý thức giữ gìn và vệ sinh cá nhân

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

1, Tổ chức: Chuyển tiết

2, Kiểm tra: Không

3, Bài mới: Giới thiệu bài

Nội dung

EF: dẫn học sinh hiểu vì sao chúng

ta cần rửa măt?

- Tổ chức cho HS thảo luận theo câu hỏi:

Buổi sáng mỗi khi ngủ dậy nếu không

rửa mặt em cảm thấy thế nào?

Sau đó GV hỏi:

- Vì sao chúng ta cần rửa mặt ngay sau

khi ngủ dậy?

EF: dẫn học sinh các MF: rửa mặt

dúng cách

cách

- Yêu cầu học sinh quan sát sau đó nêu

các thao tác rửa mặt

- GV nhận xét kết luận các thao tác rửa

mặt

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài

nhân thực hiện rửa mặt đúng cách

- Dặn học sinh giờ sau mang khăn mặt

để thực hành

- HS thảo luận

- Học sinh quan sát

- Vài học sinh nêu các thao tác rửa mặt

đúng cách

- Lớp nhận xét

Thứ

Toán

Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( T1)

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng

- Giải một số bài tập có liên quan đến phép cộng

Trang 7

- Giáo dục học sinh ý thức  duy toán học

II Đồ dùng dạy học

Hệ thống bài tập

III các hoạt động dạy học

1 Tổ chức: Hát, sĩ số

2 Kiểm tra: Không

3 bài mới: Giới thiệu bài

Nội dung

Bài 1: Đặt tính rồi tính

20438 + 57806

14672 + 35189 + 43267

345 + 543 + 708 + 647

Bài 2:Tính nhanh :

a) 25 + 63 + 37 + 75

b) 1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9

c)33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 + 40

+ 41 + 42

Củng cố cho học sinh cách vận dụng các

tính chất của phép cộng để tính nhanh

Bài 3: Không tính kết quả hãy cho biết

kết quả sau đúng hay sai

a) 15963 + 2569 = 16573

b) 54768 + 12356 = 65915

c) 72354 + 18935 = 95682

- GV nhận xét kết luận:

Tổng của các số chẵn là một số chẵn

Tổng của hai số lẻ là một số chẵn

Tổng của một số chẵn với một số lẻ là

- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi thực hiện các phép tính vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét củng cố về cách đặt tính

và thực hiện các phép tính cộng, trừ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở a) 25 + 63 + 37 + 75

= ( 25 + 75) + ( 37 + 63)

= 100 + 100 = 200 b) 1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9

= ( 1 + 9) + ( 2 + 8) + ( 3 + 7 ) + (4 + 6)

= 10 + 10 + 10 + 10 = 40

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở

- 1 học sinh nêu đáp án và giải thích

Trang 8

một số lẻ

Bài 4 - Khi cộng một số tự nhiên với 107,

một bạn học sinh đã chép nhầm 107 thành

đúng của phép cộng

- Khi cộng 2009 với một số tự nhiên, một

bạn học sinh đã chép nhầm 2009 thành

Bài 5: Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu

thêm 425 đơn vị vào số hạng thứ nhất và

tổng mới bằng 2012

Bài 6: Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu

bớt đi ở số hạng thứ nhất 156 đơn vị và

thêm vào số hạng thứ hai 561 đơn vị thì

- GV nhận xét kết luận: Trong một

phép cộng nếu ta thêm vào số hạng này

bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số

hạng kia bấy nhiêu đơn vị thì tổng

không thay đổi

Bài 7: Tổng của hai số là 82 Nếu gấp số

là 156 Tìm hai số đó

- Tổng của hai số là 123 Nếu gấp số

315 Tìm hai số đó

GV rút ra kết luận: Trong một phép

cộng, nếu một số hạng #F^ gấp lên n

lần, đồng thời các số hạng còn lại #F^

giữ nguyên thì tổng đó tăng lên một số

đúng bằng

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở a) Số hạng thứ nhất là:

1996 – 1007 = 989 Tổng đúng của phép tính là:

989 + 107 = 1096 Đáp số: 1096

- HS đọc đề bài

Nếu thêm 425 đơn vị vào số hạng thứ nhất và bớt 425 đơn vị ở số hạng thứ hai thì thực sự tổng mới tăng thêm là:

425 – 425 = 0 Vậy tổng của hai số là:

2012 + 0 = 2012 Đáp số 2012

- HS đọc đề bài

GV VD: Tổng mới hơn tổng cũ là:

156 – 82 = 74

nên tổng mới hơn tổng cũ đúng bằng 2 lần số hạng thứ nhất Vậy số hạng thứ nhất là:

74 : 2 = 37

Số hạng thứ hai là:

82 – 37 = 45 Đáp số: 37 và 45

Trang 9

(n 1) lần số hạng #F^ gấp lên đó

4) Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà học và hoàn thành

bài tập

Chính tả

Nghe viết Phân biệt : r/d/gi vần ân/ âng

I.Mục đích yêu cầu:

-Học sinh vận dụng để làm một số bài tập phân biệt

-Giáo dục học sinh có ý thức viết đúng chính tả

II.Đồ dùng

Hệ thống bài tập và một số mẹo chính tả

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định

2.Bài mới:

Viết chính tả

Mầm cây tỉnh giấc , p đầy tiếng chim

Hạt & mải miết trốn tìm

Quất gom từng giọt nắng rơi Làm thành quả-trăm mặt trời vàng mơ

Tháng giêng đến tự bao giờ

Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào

Đỗ Quang Huỳnh

Bài tập 1: Điền gi/ d/ r : (Bài N L \ ' ỏn)

M.A d] dỡu dI giỏo MZ rung rinh, giũn gió, dúng dO r  -Z giO O rúc rỏch, gian d= rũng ró

Bài tập 2: Điền d/ r/ gi : (Bài N L \ ' ỏn)

- Dõy  r^ mỏ - Rỳt dõy 3 r9

- Gi*A -I   J9 - Gi ; kớch tõy

- Gieo giú  bóo - Dói giú dY ,9

- R= rớt tớt mự - D=  cỏn mai

- Danh lam  I O 9

Bài 3: Điền tiếng vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Đánh dấu mạn thuyền

Trang 10

bèn hỏi:

- Bác làm … lạ thế?

- Tôi đánh… kiếm … khi nào thuyền cập bến, cứ theo chỗ đánh… mà mò, thể nào cũng thấy kiếm

4.Củng cố dặn dũ:

#Q  xột 1 T9

Rèn kỹ năng sống Thực hành rửa mặt đúng cách

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết cách rửa mặt đúng cách

- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân phòng chống bệnh tật

II Đồ dùng dạy học

- Khăn rửa mặt

-III Các hoạt động dạy học

1) Tổ chức: Chuyển tiết

2) Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của học

sinh

3) Bài mới:

mặt đúng cách

- Gọi 1 HS lên bảng thực hành rửa mặt

- Tổ chức cho học sinh thực hành rửa

- GV nhận xét

4) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà thực hiện rửa mặt

đúng cách và tự giữ gìn vệ sinh cá nhân

- 1 HS nêu

- 1 HS lên bảng thực hành

- Lớp quan sát nhận xét

- Các nhóm thực hành quan sát lẫn nhau

Trang 11

Thứ hai ngày 9 tháng 7 năm 2012

Toán

Ôn tập 4 phép tính với số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố cho học sinh cách đặt tính và thực hiện các phép tính trừ Mở rộng một số quan hệ giữa các thành phần trong phép tính

- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh

- GD học sinh ý thức  duy toán học

II Đồ dụng dạy học

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1)Tổ chức

2) Kiểm tra:

3) Bài mới: Giới thiệu bài

Nội dung

Bài 1: Đặt tính rồi tính

75376 – 28487 ; 10502 – 8975

10001 – 5346

- Củng cố cách đặt tính và thực hiện các

phép tính trừ

Bài 2: Tìm x

x + 273 + 327 = 10000

x – 642 – 358 = 2000

2005 – x + 2006 = 2007

2003 < x + 2000 < 2005

- Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức có phép cộng và phép trừ

Bài 3: Tìm một số biết rằng nếu lấy

5247

Bài 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng

với số lớn nhất có bốn chữ số rồi cộng

tiếp với số bé nhất có ba chữ số giống

khác nhau

Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi

số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau rồi

- HS tự đặt tính rồi thực hiện các phép tính vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét

- HS tự làm bài vào vở

- Vài HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS vận dụng các kiến thức đã học về

vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

Trang 12

-trừ tiếp cho số nhỏ nhất có bốn chữ số

số

Bài 6: Hai số có hiệu là 1536 Nếu thêm

vào số trừ và số bị trừ 246 đơn vị thì hiệu

mới bằng bao nhiêu?

- GV kết luận:ểtong phép trừ nếu số bị

trừ và số trừ cùng thêm( hoặc bớt) số

đơn vị  nhau thì hiệu không thay đổi

Bài 7: Hai số có hiệu là 3241 Nếu thêm

bào số bị trừ 81 đơn vị thì hiệu mới bằng

bao nhiêu?

4) Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và hoàn thành

bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

Bài giải:

Nếu thêm vào số trừ và số bị trừ 246 đơn

vị thì hiệu không thay đổi Vậy hiệu mới vẫn bằng 1536

- Vận dụng các kiến thức đã làm ở bài 6

HS tự làm bài vào vở

Luyện từ và câu:

Ôn tập về các biện pháp tu từ: so sánh- nhân hoá

I Mục đích yêu cầu

- Ôn tập củng cố cho học sinh các biện pháp tu từ: so sánh, nhân hoá

- Tác dụng của phép tu từ so sánh, nhân hoá

II Đồ dùng dạy học

Hệ thống bài tập

III các hoạt động dạy học

1) Tổ chức: chuyển tiêt

2) Kiểm tra: Không

3) Bài mới: Giới thiệu bài

Các kiến thức cần ghi nhớ:

để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

cối, đồ vật

Luyện tập

Trang 13

Bài 1:

b) Cho đoạn thơ sau : Mẹ của em ở trường

Là cô giáo mến thương Cô yêu em vô hạn Dạy dỗ em ngày tháng

- Tìm hình ảnh so sánh trong các câu thơ trên :

………

………

Bài 2 $L  & thớch ' vào  ] -=-  cõu M5 @A % . thành

hỡnh O so sỏnh:

a/ ?O -b /Z /L / /& &, -  cccccc999999999999999

b/ Dũng sụng mựa /B 2G 23  OA  ccccccc999999999999999999

c/ Q & T  5 long lanh  ccccccccccccc

d/ 1 ve G /. * lờn  ccccccccccccccc99

Bài 3 Đọc đoạn thơ sau:

Bác tre già không ngủ z& võng ru măng non Dừa đuổi muỗi cho con Phe phẩy, tàu lá quạt

Điền vào chỗ trống trong bảng các từ ngữ phù hợp:

Từ ngữ chỉ tên sự vật #F^ nhân hoá Từ ngữ nói về  F[ dùng để nói về vật.

a b

Bài 4 : a/ Đọc các khổ thơ sau:

Đã ngủ rồi hả trầu?

Tao đã đi ngủ đâu

Mà trầu mày đã ngủ

Bà tao vừa đến đó

Muốn xin mấy lá trầu

Tao không phải ai đâu

Đánh thức mày để hái!

Trầu ơi hãy tỉnh lại

Mở mắt xanh ra nào Lá nào muốn cho tao Thì mày chìa ra nhé Tay tao hái rất nhẹ Không làm mày đau đâu…

(Đánh thức trầu - Trần Đăng Khoa)

b Sự vật #F^ nhân hóa trong bài thơ trên là:

c Các từ ngữ thể hiện biện pháp nhân hóa là:

...

20 43 8 + 57806

146 72 + 35 189 + 43 2 67

34 5 + 5 43 + 708 + 647

Bài 2:Tính nhanh :

a) 25 + 63 + 37 + 75

b) + + + + + + +

c )33 + 34 + 35 + 36 + 37 ...

7 537 6 – 2 848 7 ; 10502 – 8975

10001 – 5 34 6

- Củng cố cách đặt tính thực

phép tính trừ

Bài 2: Tìm x

x + 2 73 + 32 7 = 10000

x – 642 – 35 8... là:

156 – 82 = 74

nên tổng tổng cũ lần số hạng thứ Vậy số hạng thứ là:

74 : = 37

Số hạng thứ hai là:

82 – 37 = 45 Đáp số: 37 45

Trang

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w