các hoạt động dạy học 1 Tæ chøc: chuyÓn tiªt 2 KiÓm tra: Kh«ng 3 Bµi míi: Giíi thiÖu bµi C¸c kiÕn thøc cÇn ghi nhí: - So sánh là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có[r]
Trang 1Thứ hai ngày 2 tháng 7 năm 2012
Toán :
Ôn tập : Đọc viết so sánh các số tự nhiên
I Mục tiêu:
Tiếp tục củng cố cho học sinh cách đọc viết so sánh các số tự nhiên có đến 6 chữ
- Giải các bài tập có liên quan đến đọc viết so sánh số tự nhiên
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Hệ thống bài tập
III các hoạt động dạy học
1, Tổ chức
2, Kiểm tra: Không
3, Bài mới: Giới thiệu bài
Nội dung
Bài 1:
a) Ghi lại cách đọc các số sau:
- 32 415
- 100 000
- 20 006
- 70 523
b) Viết các số tự nhiên sau:
- Ba B sáu nghìn bốn trăm lẻ hai
- Bốn B tám nghìn chín trăm tám
B
- a nghìn b chục
Bài 2: Viết số gồm:
- Bảy B bảy nghìn, bảy trăm, bảy
chục và bảy đơn vị
- Hai trăm, hai B nghìn, hai chục, hai
đơn vị
- năm B nghìn , 3 chục, năm đơn vị,
hai trăm
Bài 3: Phân tích số tự nhiên sau : 1234;
56827 thành
a.Các nghìn, trăm, chục, đơn vị
b Các trăm và đơn vị
c Các chục và đơn vị
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh trình bày miệng
- Nhận xét cho điểm
- 1 học sinh lên ảng viết các số theo yêu cầu
- GV cùng HS nhận xét cho điểm
- Củng cố cách đọc viết số
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh làm vở a) 1234 = 1000 + 200 + 30 +4
56827 = 56000 +800 + 20 +7 b) 1234 = 1200 + 34
56827 = 56800 + 27 c) 1234 = 1230 +4
56827 = 56820 + 7
Trang 2- Chấm, chữa bài nhận xét
- Củng cố cấu tạo thập phân của một số
Bài 4: Số tự nhiên X gồm mấy chữ số
- X có chữ số hàng cao nhất thuộc hàng
nghìn
X có chữ số hàng cao nhất thuộc hàng
trăm nghìn
- X đứng liền sau một số có ba chữ số
Bài 5: Tìm X là số bé nhất thỏa mãn:
a X ở giữa 5 và 15
b X lớn hơn 193
c X bé hơn 126
Bài 6: Cho 3 chữ số 3,5,6 Hãy lập tất
cả các số có hai chữ số từ ba chữ số
trên
Bài 7 : Cho 4 chữ số 2,5,0,6 Hãy lập
tất cả các số có ba chữ số khác nhau
từ ba chữ số trên Số lớn nhất là số nào?
Số bé nhất là số nào?
Bài 8:Tìm chữ số a biết:
a.4567a < 45671
b 7a569 > 78569
c 36 027 < 36 02a < 36029
Bài 9: Không tính kết quả cụ thể Hãy
so sánh hai tổng A và B:
a) A = 289 + 27 + 645 + 52 +10
B = 629 + 250 + 82 + 17 + 45
b) mnp+ cd + 2012
20np + + c1 m d1
- HS làm vở Chữ số hàng cao nhất thuộc hàng nghìn
X là số có 4 chữ số
- Nếu số có ba chữ số là 999 thì x =
1000 x có 4 chữ số Nếu số có ba chữ số khác 999 thì x là số
có ba chữ số
- Nếu số có ba chữ số là 100 thì x = 99
là số có hai chữ số Nếu số có ba chữ số khác 100 thì x có hai chữ số
- Tiến hành bài 4 a) x = 6
b) x = 194 c) x = 0
- HS viết tất cả các số có hai chữ số lập
35 ; 36 ; 53 ;56 ; 63 ;65
- Tiến hành bài 6 250; 256 ; 205 ; 206 ; 260 ; 265
520 ; 560 ; 502 ; 506 ; 562 ; 526
620 ; 602 ; 605 ; 650 ; 652 ; 625
- Số lớn nhất là 652, số bé nhất là 205
- Học sinh nêu yêu cầu
để điền vào cho thích hợp a.45670 < 45671
b 79569 > 78569
c 36 027 < 36 028 < 36029
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào vở VD:
A = (2 + 6) trăm , (8 + 2 + 4 + 5 + 1) chục , ( 9 + 7 + 5 + 2 +0) đơn vị
B = (6 + 2) trăm ,(2 + 5 + 8 + 1 + 4) chục , ( 9 + 0 + 2 +7 +5) đơn vị Vì các tổng của hàng trăm, chục , đơn vị của tổng A và B đều bằng nhau nên A = B
Trang 34 Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài
- Dặn học sinh về nhà họpc bài và hoàn
thành bài tập
Luyện từ và câu:
Ôn tập về từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động,
trạng thái, từ chỉ đặc điểm, tính chất
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, trạng thái, từ chỉ đặc điểm , tính chất
- Giải các bài tập có liên quan
- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn sự trong sáng của TV
II Đồ dùng dạy học
- Hệ thống bài tập
III các hoạt động dạy học
1) Kiểm tra: Không
2) Bài mới
Kiến thức cần ghi nhớ
Từ chỉ hoạt động, trạng thái
*Mấy lưu ý về ĐT chỉ trạng thỏi :
-
ăn xong, đọc xong , ) thỡ
xong, kớnh
+ ĐT chỉ trạng thỏi tồn tại trạng thỏi khụng tồn tại) :cũn,hết,cú,
+ ĐT chỉ trạng thỏi biến hoỏ : thành, hoỏ,
+ ĐT chỉ trạng thỏi tiếp thụ : được, bị, phải, chịu,
+ ĐT chỉ trạng thỏi so sỏnh : bằng, thua, hơn, là,
-
nghỉ ngơi, suy nghĩ, đi ,đứng , lăn, lờ, vui, buồn , hồi hộp, băn khoăn, lo lắng
- Cỏc từ sau
, kớnh trọng, chỏn, thốm,, hiểu,
* Từ chỉ đặc điểm , tính chất
* Phõn biệt từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tớnh chất, từ chỉ trạng thỏi :
- Từ chỉ đặc điểm :
Trang 4ngoài . hỡnh ) mà ta cú % )1 - 1' qua I nhỡn, tai nghe, tay
qua quan sỏt,suy /2 khỏi quỏt, ta 5 cú % )1 9 $4 là cỏc %
nờu 6 trờn
VD : + Từ chỉ đặc điểm bờn ngoài : Cao, thấp, rộng , hẹp, xanh, đỏ,
+ Từ chỉ đặc điểm bờn trong : tốt ,ngoan, chăm chỉ, bền bỉ,
- Từ chỉ tớnh chất :
Tớnh
bờn trong, ta khụng quan sỏt - 1' mà ' O qua quỏ trỡnh quan sỏt, suy
VD : Tốt, xấu, ngoan, hư, nặng ,nhẹ, sõu sắc, nụng cạn, suụn sẻ, hiệu quả, thiết thực,
nờu cỏc
trong
' lớ và giỳp HS trỏnh & I I khụng Y 1 trong quỏ trỡnh T
'9
- Từ chỉ trạng thỏi :
gian nào
trong 1 khỏch quan
VD : - , đứng giú
Q ) , hụn mờ.
tĩnh quỏ.
? - toả ỏnh I - -Z9
Bài 1: Cho các từ sau: hiền lành, dạy dỗ, lung lay, đan nón, phấn khởi, thật thà,
xanh lè, nhỏ xíu ,
Hãy xếp chúng vào hai nhóm thích hợp
Nhóm I : Các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính
chất
Nhó II: Các từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thái
Bài 2: Ghi lại các từ chỉ sự vật , từ chỉ hoạt động trạng thái từ chỉ đặc điểm, tính chất trong đoạn văn sau :
Trang 5Mùa xuân, trên những cành cây mọc đầy những lá non xanh biếc Hoa chanh,
tiết trời ấm áp Những cây cau trong p mơn mởn B lên đón ánh nắng B ấm của mặt trời
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh kẻ vở 3 theo 3 cột rồi làm bài
Các từ ngữ chỉ sự vật Các từ ngữ chỉ hoạt động,
trạng thái Các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất
- GV chấm, chữa bài nhận xét
Bài 3: Gạch bỏ các từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau và ghi lại tên nhóm
từ đó :
a) thức dậy, gấp chăn màn, đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, quét nhà, sách vở, ăn sáng, đi học
Tên của nhóm từ :
b) về nhà, cất sách vở, nhặt rau, nấu cơm, tắm rửa, chăm chỉ, dọn cơm, rửa bát, xem
ti vi, học bài
Tên của nhóm từ :
c) chăm chỉ, ngoan ngoãn, vâng lời, xanh biếc, hiền lành
Tên của nhóm từ :
d) ngào ngạt, ngan ngát, rửa mặt, trong xanh, bát ngát
Tên của nhóm từ : .
- Học sinh làm bài vào vở
- Chấm chữa 1 số bài
Bài 4 : Tìm từ trái nghĩa với các từ đã cho : Mẫu : đẹp/xấu
to/ thẳng/ cứng/ dài/ to lớn/
trắng trẻo/ trắng/ đẹp đẽ/
mặnh mẽ/ nhanh nhẹn /
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
- Nhận xét cho điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà học bài và hoàn thành bài tập
Rèn kỹ năng sống Hướng dẫn rửa mặt đúng cách
I Mục tiêu
Trang 6- Giúp học sinh hiểu tại sao chúng ta cần rửa mặt
- GD học sinh ý thức giữ gìn và vệ sinh cá nhân
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1, Tổ chức: Chuyển tiết
2, Kiểm tra: Không
3, Bài mới: Giới thiệu bài
Nội dung
EF: dẫn học sinh hiểu vì sao chúng
ta cần rửa măt?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo câu hỏi:
Buổi sáng mỗi khi ngủ dậy nếu không
rửa mặt em cảm thấy thế nào?
Sau đó GV hỏi:
- Vì sao chúng ta cần rửa mặt ngay sau
khi ngủ dậy?
EF: dẫn học sinh các MF: rửa mặt
dúng cách
cách
- Yêu cầu học sinh quan sát sau đó nêu
các thao tác rửa mặt
- GV nhận xét kết luận các thao tác rửa
mặt
4 Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài
nhân thực hiện rửa mặt đúng cách
- Dặn học sinh giờ sau mang khăn mặt
để thực hành
- HS thảo luận
- Học sinh quan sát
- Vài học sinh nêu các thao tác rửa mặt
đúng cách
- Lớp nhận xét
Thứ
Toán
Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( T1)
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng
- Giải một số bài tập có liên quan đến phép cộng
Trang 7- Giáo dục học sinh ý thức duy toán học
II Đồ dùng dạy học
Hệ thống bài tập
III các hoạt động dạy học
1 Tổ chức: Hát, sĩ số
2 Kiểm tra: Không
3 bài mới: Giới thiệu bài
Nội dung
Bài 1: Đặt tính rồi tính
20438 + 57806
14672 + 35189 + 43267
345 + 543 + 708 + 647
Bài 2:Tính nhanh :
a) 25 + 63 + 37 + 75
b) 1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9
c)33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 + 40
+ 41 + 42
Củng cố cho học sinh cách vận dụng các
tính chất của phép cộng để tính nhanh
Bài 3: Không tính kết quả hãy cho biết
kết quả sau đúng hay sai
a) 15963 + 2569 = 16573
b) 54768 + 12356 = 65915
c) 72354 + 18935 = 95682
- GV nhận xét kết luận:
Tổng của các số chẵn là một số chẵn
Tổng của hai số lẻ là một số chẵn
Tổng của một số chẵn với một số lẻ là
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi thực hiện các phép tính vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét củng cố về cách đặt tính
và thực hiện các phép tính cộng, trừ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở a) 25 + 63 + 37 + 75
= ( 25 + 75) + ( 37 + 63)
= 100 + 100 = 200 b) 1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9
= ( 1 + 9) + ( 2 + 8) + ( 3 + 7 ) + (4 + 6)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- 1 học sinh nêu đáp án và giải thích
Trang 8một số lẻ
Bài 4 - Khi cộng một số tự nhiên với 107,
một bạn học sinh đã chép nhầm 107 thành
đúng của phép cộng
- Khi cộng 2009 với một số tự nhiên, một
bạn học sinh đã chép nhầm 2009 thành
Bài 5: Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu
thêm 425 đơn vị vào số hạng thứ nhất và
tổng mới bằng 2012
Bài 6: Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu
bớt đi ở số hạng thứ nhất 156 đơn vị và
thêm vào số hạng thứ hai 561 đơn vị thì
- GV nhận xét kết luận: Trong một
phép cộng nếu ta thêm vào số hạng này
bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số
hạng kia bấy nhiêu đơn vị thì tổng
không thay đổi
Bài 7: Tổng của hai số là 82 Nếu gấp số
là 156 Tìm hai số đó
- Tổng của hai số là 123 Nếu gấp số
315 Tìm hai số đó
GV rút ra kết luận: Trong một phép
cộng, nếu một số hạng #F^ gấp lên n
lần, đồng thời các số hạng còn lại #F^
giữ nguyên thì tổng đó tăng lên một số
đúng bằng
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở a) Số hạng thứ nhất là:
1996 – 1007 = 989 Tổng đúng của phép tính là:
989 + 107 = 1096 Đáp số: 1096
- HS đọc đề bài
Nếu thêm 425 đơn vị vào số hạng thứ nhất và bớt 425 đơn vị ở số hạng thứ hai thì thực sự tổng mới tăng thêm là:
425 – 425 = 0 Vậy tổng của hai số là:
2012 + 0 = 2012 Đáp số 2012
- HS đọc đề bài
GV VD: Tổng mới hơn tổng cũ là:
156 – 82 = 74
nên tổng mới hơn tổng cũ đúng bằng 2 lần số hạng thứ nhất Vậy số hạng thứ nhất là:
74 : 2 = 37
Số hạng thứ hai là:
82 – 37 = 45 Đáp số: 37 và 45
Trang 9(n 1) lần số hạng #F^ gấp lên đó
4) Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà học và hoàn thành
bài tập
Chính tả
Nghe viết Phân biệt : r/d/gi vần ân/ âng
I.Mục đích yêu cầu:
-Học sinh vận dụng để làm một số bài tập phân biệt
-Giáo dục học sinh có ý thức viết đúng chính tả
II.Đồ dùng
Hệ thống bài tập và một số mẹo chính tả
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định
2.Bài mới:
Viết chính tả
Mầm cây tỉnh giấc , p đầy tiếng chim
Hạt & mải miết trốn tìm
Quất gom từng giọt nắng rơi Làm thành quả-trăm mặt trời vàng mơ
Tháng giêng đến tự bao giờ
Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào
Đỗ Quang Huỳnh
Bài tập 1: Điền gi/ d/ r : (Bài N L \ ' ỏn)
M.A d] dỡu dI giỏo MZ rung rinh, giũn gió, dúng dO r -Z giO O rúc rỏch, gian d= rũng ró
Bài tập 2: Điền d/ r/ gi : (Bài N L \ ' ỏn)
- Dõy r^ mỏ - Rỳt dõy 3 r9
- Gi*A -I J9 - Gi ; kớch tõy
- Gieo giú bóo - Dói giú dY ,9
- R= rớt tớt mự - D= cỏn mai
- Danh lam I O 9
Bài 3: Điền tiếng vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Đánh dấu mạn thuyền
Trang 10bèn hỏi:
- Bác làm … lạ thế?
- Tôi đánh… kiếm … khi nào thuyền cập bến, cứ theo chỗ đánh… mà mò, thể nào cũng thấy kiếm
4.Củng cố dặn dũ:
#Q xột 1 T9
Rèn kỹ năng sống Thực hành rửa mặt đúng cách
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách rửa mặt đúng cách
- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân phòng chống bệnh tật
II Đồ dùng dạy học
- Khăn rửa mặt
-III Các hoạt động dạy học
1) Tổ chức: Chuyển tiết
2) Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của học
sinh
3) Bài mới:
mặt đúng cách
- Gọi 1 HS lên bảng thực hành rửa mặt
- Tổ chức cho học sinh thực hành rửa
- GV nhận xét
4) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà thực hiện rửa mặt
đúng cách và tự giữ gìn vệ sinh cá nhân
- 1 HS nêu
- 1 HS lên bảng thực hành
- Lớp quan sát nhận xét
- Các nhóm thực hành quan sát lẫn nhau
Trang 11Thứ hai ngày 9 tháng 7 năm 2012
Toán
Ôn tập 4 phép tính với số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố cho học sinh cách đặt tính và thực hiện các phép tính trừ Mở rộng một số quan hệ giữa các thành phần trong phép tính
- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh
- GD học sinh ý thức duy toán học
II Đồ dụng dạy học
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1)Tổ chức
2) Kiểm tra:
3) Bài mới: Giới thiệu bài
Nội dung
Bài 1: Đặt tính rồi tính
75376 – 28487 ; 10502 – 8975
10001 – 5346
- Củng cố cách đặt tính và thực hiện các
phép tính trừ
Bài 2: Tìm x
x + 273 + 327 = 10000
x – 642 – 358 = 2000
2005 – x + 2006 = 2007
2003 < x + 2000 < 2005
- Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức có phép cộng và phép trừ
Bài 3: Tìm một số biết rằng nếu lấy
5247
Bài 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng
với số lớn nhất có bốn chữ số rồi cộng
tiếp với số bé nhất có ba chữ số giống
khác nhau
Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi
số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau rồi
- HS tự đặt tính rồi thực hiện các phép tính vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- HS tự làm bài vào vở
- Vài HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS vận dụng các kiến thức đã học về
vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
Trang 12
-trừ tiếp cho số nhỏ nhất có bốn chữ số
số
Bài 6: Hai số có hiệu là 1536 Nếu thêm
vào số trừ và số bị trừ 246 đơn vị thì hiệu
mới bằng bao nhiêu?
- GV kết luận:ểtong phép trừ nếu số bị
trừ và số trừ cùng thêm( hoặc bớt) số
đơn vị nhau thì hiệu không thay đổi
Bài 7: Hai số có hiệu là 3241 Nếu thêm
bào số bị trừ 81 đơn vị thì hiệu mới bằng
bao nhiêu?
4) Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và hoàn thành
bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
Bài giải:
Nếu thêm vào số trừ và số bị trừ 246 đơn
vị thì hiệu không thay đổi Vậy hiệu mới vẫn bằng 1536
- Vận dụng các kiến thức đã làm ở bài 6
HS tự làm bài vào vở
Luyện từ và câu:
Ôn tập về các biện pháp tu từ: so sánh- nhân hoá
I Mục đích yêu cầu
- Ôn tập củng cố cho học sinh các biện pháp tu từ: so sánh, nhân hoá
- Tác dụng của phép tu từ so sánh, nhân hoá
II Đồ dùng dạy học
Hệ thống bài tập
III các hoạt động dạy học
1) Tổ chức: chuyển tiêt
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới: Giới thiệu bài
Các kiến thức cần ghi nhớ:
để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
cối, đồ vật
Luyện tập
Trang 13Bài 1:
b) Cho đoạn thơ sau : Mẹ của em ở trường
Là cô giáo mến thương Cô yêu em vô hạn Dạy dỗ em ngày tháng
- Tìm hình ảnh so sánh trong các câu thơ trên :
………
………
Bài 2 $L & thớch ' vào ] -=- cõu M5 @A % . thành
hỡnh O so sỏnh:
a/ ?O -b /Z /L / /& &, - cccccc999999999999999
b/ Dũng sụng mựa /B 2G 23 OA ccccccc999999999999999999
c/ Q & T 5 long lanh ccccccccccccc
d/ 1 ve G /. * lờn ccccccccccccccc99
Bài 3 Đọc đoạn thơ sau:
Bác tre già không ngủ z& võng ru măng non Dừa đuổi muỗi cho con Phe phẩy, tàu lá quạt
Điền vào chỗ trống trong bảng các từ ngữ phù hợp:
Từ ngữ chỉ tên sự vật #F^ nhân hoá Từ ngữ nói về F[ dùng để nói về vật.
a b
Bài 4 : a/ Đọc các khổ thơ sau:
Đã ngủ rồi hả trầu?
Tao đã đi ngủ đâu
Mà trầu mày đã ngủ
Bà tao vừa đến đó
Muốn xin mấy lá trầu
Tao không phải ai đâu
Đánh thức mày để hái!
Trầu ơi hãy tỉnh lại
Mở mắt xanh ra nào Lá nào muốn cho tao Thì mày chìa ra nhé Tay tao hái rất nhẹ Không làm mày đau đâu…
(Đánh thức trầu - Trần Đăng Khoa)
b Sự vật #F^ nhân hóa trong bài thơ trên là:
c Các từ ngữ thể hiện biện pháp nhân hóa là:
...20 43 8 + 57806
146 72 + 35 189 + 43 2 67
34 5 + 5 43 + 708 + 647
Bài 2:Tính nhanh :
a) 25 + 63 + 37 + 75
b) + + + + + + +
c )33 + 34 + 35 + 36 + 37 ...
7 537 6 – 2 848 7 ; 10502 – 8975
10001 – 5 34 6
- Củng cố cách đặt tính thực
phép tính trừ
Bài 2: Tìm x
x + 2 73 + 32 7 = 10000
x – 642 – 35 8... là:
156 – 82 = 74
nên tổng tổng cũ lần số hạng thứ Vậy số hạng thứ là:
74 : = 37
Số hạng thứ hai là:
82 – 37 = 45 Đáp số: 37 45
Trang