1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề Sự biến thiên của hàm số và ứng dụng

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 260,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Trong các ví dụ trên, việc xét dấu đạo hàm được thực hiện bằng các quy tắc xét dấu cơ bản nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, đa thức.. Trong ví dụ sau, ta sẽ xét dấu của đạo [r]

Trang 1

S ự biến thiên của hàm số và ứng dụng

M ục lục

Loại 1 Sự biến thiên của hàm số không chứa tham số 2

A Tóm t ắt lý thuyết 2

B Một số ví dụ 3

C Bài tập 12

D Hướng dẫn và đáp số 14

Loại 2 Sự biến thiên của hàm số chứa tham số 18

A Tóm t ắt lý thuyết 18

B Một số ví dụ 20

C Bài tập 24

D H ướng dẫn và đáp số 25

Loại 3 Ứng dụng xét phương trình 28

A Nguyên tắc chung 28

B Một số ví dụ 29

C Bài t ập 39

D Hướng dẫn và đáp số 41

Trang 2

Lo ại 1 Sự biến thiên của hàm số không chứa tham số

A Tóm tắt lý thuyết

* Định nghĩa: Cho f : a;b  

+) f được gọi là đồng biến trên K nếu:  , x 1 x 2  a;b , x 1  x 2  f x   1  f x 2

+) f được gọi là nghịch biến trên K nếu:  , x 1 x 2  a;b , x 1  x 2  f x   1  f x 2

Nếu chỉ sử dụng định nghĩa thì ta sẽ gặp khó khăn trong nhiều bài toán xét tính đơn điệu của hàm

số Đạo hàm là công cụ hữu hiệu để xét tính đơn điệu của hàm số

* Định lý: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng  a;b Khi đó

+) f ' x  0   x  a;b  f đồng biến trên  a;b

+) f ' x  0   x  a;b  f nghịch biến trên  a;b

+) f ' x  0   x  a;b  f không đổi trên  a;b

Để xét tính đơn điệu của hàm số y  f x , ta làm như sau:

+) Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số

+) Bước 2: -) Tính f ' x 

-) Tìm nghiệm của phương trình f ' x  0 -) Xét dấu của f ' x  (nếu cần)

+) Bước 3: Lập bảng biến thiên của hàm số

+) Bước 4: Kết luận về sự biến thiên của hàm số

Trang 3

B Một số ví dụ

Ví d ụ 1 Xét chiều biến thiên của hàm số f x  x 3  3x 2  9x  2

Gi ải

+) T X Ñ  

+) f ' x  3x 2  6x 9   3 x 2  2x 3  , f ' x  0  x 2  2x   3 0  x 1

 

 

+) Bảng biến thiên:

+∞

-∞

f x ( )

-25 7

+ ∞ 3

-1

- ∞ x

 

x

lim f x

  ,  

x

lim f x

   +) Kết luận: f đồng biến trên  ;13; , nghịch biến trên  1;3

Chú ý:

1 Giới hạn tại vô cực của hàm đa thức: Xét đa thức bậc n

Ta có   neáneáuu n

lim f x



neáu , chaün neáu , leû neáu , chaün neáu , leû

n n

n

lim f x



Trang 4

2 Một số quy tắc xét dấu:

a Dấu của nhị thức bậc nhất: Xét g x  ax b  (a  0) Bảng sau cho ta quy tắc xét dấu của

 

g x (quy tắc “phải cùng trái khác”):

a

+ ∞

∞ x

b Dấu của tam thức bậc hai: Xét g x  ax 2  bx c  ( a  0,   b 2  4ac) Ta có ba trường

hợp sau đây:

TH1:   0: ag x  0  x

TH2:   0: ag x  0  x Dấu “  ” xảy ra  b

2a

x  

TH3:   0: g x  có hai nghiệm phân biệt x 1  x 2 Ta có

 

ag x  0  x 1   x x 2, ag x  0  1

2

x x

x x

 

Bảng sau cho ta quy tắc xét dấu của g x  trong trường hợp 3 (quy tắc “trong trái ngoài cùng”):

+ 0

x 2

x 1

_

_ +

+∞

∞ x

c Dấu của đa thức: Tất cả các bài toán xét dấu đa thức đều có thể được quy về xét dấu của đa

thức có dạng:

    k 1 k 2  k n

trong đó:

Trang 5

- a  0 là hệ số của lũy thừa bậc cao nhất của P x 

- x 1  x 2    x n là các nghiệm của P x ,

- k , …, 1 k là các s n ố nguyên dương, k i được gọi là bội của nghiệm x i

Ta có quy tắc sau đây về dấu của đa thức P x :

- Khi x lớn hơn nghiệm lớn nhất ( x ) thì n P x  cùng dấu với a

- P x  không đổi dấu khi x đi qua nghiệm bội lẻ và đổi dấu khi x đi qua nghiệm bội

chẵn

d Hệ quả (của quy tắc xét dấu đa thức): Nếu một đa thức bậc n có n nghiệm phân biệt thì đa

thức đó đổi dấu liên tiếp khi x đi qua các nghiệm

Ví d ụ 2 Xét chiều biến thiên của hàm số f x   x 3  3x 2  3x 1 

Giải

+) T X Ñ  

f ' x   3x  6x    3 3 x 1   0  x Dấu “  ” xảy ra  x  1

+) Bảng biến thiên:

0

1

+ ∞

- ∞

f x ( )

+ ∞ -∞

x

 

x

lim f x

x

lim f x

  

Trang 6

+) Kết luận: f nghịch biến trên 

Nh ận xét: Trong ví dụ trên, ta thấy f ' x  0    xf ' x  0  x  1, tuy nhiên f vẫn nghịch biến trên Tổng quát hơn, ta có:

+) f ' x  0   x  a;b , dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc  a;b 

f đồng biến trên  a;b

+) f ' x  0   x  a;b , dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc  a;b 

f đồng biến trên  a;b

Ví d ụ 3 Xét chiều biến thiên của hàm số f x  3x 4  4x 3  12x 2  24x  5

Gi ải

+) T X Ñ  

+) f ' x  12x 3  12x 2  24x  24  12 x 3  x 2  2x  2 12 x 1 x   2  2

+) Bảng biến thiên:

_

-7+16 2 -7-16 2

16

0

2

+∞

f x ( )

+∞

0 2

∞ x

 

x

lim f x

  .

+) Kết luận: f nghịch biến trên   ; 2 1; 2 , đồng biến trên  2;1 2; 

Trang 7

Ví d ụ 4 Xét chiều biến thiên của hàm số   2x 3

f x

1 2x

Gi ải

+) T X Ñ  1

2

\

 

+)  

2

1 2x

1 2

+) Bảng biến thiên:

∞ _

+∞

_ _

1 2 _

f x ( )

f ' x ( )

+∞

∞ x

1

x

2 2x 3

2

  ,

 1   x

2

 

* Kết luận: f nghịch biến trên 1

2

;

1

2 ; (nghịch biến trên từng khoảng xác định)

Chú ý:

* Cách tính giới hạn tại vô cực của hàm phân thức hữu tỷ: chia cả tử và mẫu cho lũy thừa

bậc cao nhất ở mẫu Chẳng hạn:

3 4 7

x x

2 3

x x

1 1

* Cách xác định các giới hạn một phía:  

 

x x

f x lim

g x

với điều kiện f x 0  0, g x 0  0

Trang 8

+)   a x 0   x x ;a 0 : g x  cùng dấu với f x 0   

 

x x

f x lim

g x

 

+)   a x 0   x x ;a 0 : g x  trái dấu với f x 0   

 

x x

f x lim

g x

 

+)   a x 0   x a;x 0: g x  cùng dấu với f x 0   

 

x x0

f x lim

g x

 

+)   a x 0   x a;x 0: g x  trái dấu với f x 0   

 

x x0

f x lim

g x

 

Ví d ụ 5 Xét chiều biến thiên của hàm số   x 2 x 1

f x

x 1

 

Gi ải

+) T X Ñ   \ 1 

+)  

2 2x

2

x 1

+) Bảng biến thiên:

3 -1

+ ∞ +∞

∞ _

∞ _

+

2 1

0

0 0

_

f x ( )

f ' x ( )

+∞

∞ x

1

x

x 1

 

 

1

x

x 1 lim f x lim

1

 

Trang 9

 1  

x

2

  ,

 1   x

2

 

+) Kết luận: f đồng biến trên  ;02; , nghịch biến trên  0;1 1;2

Ví d ụ 6 Xét chiều biến thiên của hàm số f x  1 x  2

Gi ải

+) T X Ñ -1;1

2

x

1 x

+) Bảng biến thiên

+

_

_ 0 1

0 0

1 0

1 _

f x

f ' x ( )

+ ∞

∞ x

* Kết luận: f đồng biến trên  1;0, nghịch biến trên  0;1

Ví d ụ 7 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số f x  1 x   x 1 

Gi ải

* T X Ñ -1;1

*  

1 x 1 x

2 1 x 2 1 x 2 1 x 2 1 x 1 x 1 x 2

* Bảng biến thiên

Trang 10

+

_

_ 0 2

2

1 0

1 _

f x ( )

f ' x ( )

+∞

∞ x

* Kết luận: f đồng biến trên  1;0, nghịch biến trên  0;1

Nhận xét: Trong các ví dụ trên, việc xét dấu đạo hàm được thực hiện bằng các quy tắc xét dấu

cơ bản (nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, đa thức) Trong ví dụ sau, ta sẽ xét dấu của đạo hàm

bằng cách giải một bất phương trình

Ví d ụ 8 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y  2x  1 x  2

Giải

+) x TXÑ  2

1 x   0  x   1;1 Vậy TXÑ  1;1

+)

2

y ' 2

  , x   1;1

   , ta có y '   0 2 1 x  2   x 0

 2 1 x  2  x





5

y '   0 2

5

+) Bảng biến thiên

Trang 11

5 2 -2

-1

1

2 5 _

f x ( )

f ' x ( )

+ ∞

∞ x

+) Kết luận: hàm đã cho đồng biến trên 2

5

1;

  

 , nghịch biến trên 2

5 ;1

 

Trang 12

C Bài tập

Bài 1 Xét chiều biến thiên các hàm số sau đây

1) y   2x 3  2x 2   x 2

3

y   x  2x  16x 31 

3) y  x 3  3x 2  3x 5 

2

y  x  x   x 5

5) y   3x 4  22x 3  51x 2  36x 1 

5

y   x  x  8

1 x

2x 3

9) 2 2x 4

x 2

x x 2

2 1

y

3 x

y  

13) y  x   2 3 x 

14) y  x 2  2x  3

15) y   x 2

16) y  x 2  2x

17) y  4 x   2 4 5  x

18) [ĐHA08] y  4 2x  2x  2 6 x 4   2 6 x 

19) y  x   3 3 x 3   3 4 x 4   3 1 x   3 1 x 3   4 1 x 4 

20) y  2 1 x   x  2  x

Trang 13

Bài 2 Chứng minh

1) y  x 2  9 đồng biến trên 3; 

y x

x

  nghịch biến trên các khoảng  2;0,  0;2

y

2x 1

nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

4)

2

2x 3x

y

2x 1

đồng biến trên mỗi khoảng xác định

5) y    x x 2  8 nghịch biến trên 

6) y   x cos x 2 đồng biến trên 

Trang 14

D Hướng dẫn và đáp số

1) Hàm số nghịch biến trên

2) Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 42; , đồng biến trên  4;2

3) Hàm số đồng biến trên

4) Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 1

2 ; 2 , đồng biến trên các khoảng  1

2

1;

2; 

5) Hàm số đồng biến trên các khoảng 1

2

;

3;, nghịch biến trên các khoảng  1

2 ; 2

3; 

6) Hàm số đồng biến trên các khoảng 3

2

;

   

   2 3 ;   

 , nghịch biến trên 3 3

2 ; 2

Lưu ý: Trong bài tập này, đạo hàm không đổi dấu khi x đi qua 0

7) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định (nghịch biến trên các khoảng   ; 1

  1; )

8) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định (đồng biến trên các khoảng 3

2

;

 

2 ;  )

9) Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;04;, đồng biến trên các khoảng  0;2

 2;4

10)

4 x 1

2 x 2

+) Bảng biến thiên:

Trang 15

+∞ +∞

∞ _

_

+

2 1

0 _

f x ( )

f ' x ( )

+∞

x

x lim y 0

  ,

x 0

lim y

  ,

x 0

lim y

  ,

x 2

lim y

  ,

x 2

lim y

 

+) Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;0 0;1 , đồng biến trên các khoảng  1;2

2; 

11)

 

2

3 1 x 2

2 1

y '

+) Bảng biến thiên:

_

_

3 2

3 2

0 0

_

f x ( )

+∞

1 -1

x

x

lim y 0

 

+) Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 11;, đồng biến trên  1;1

12)

6x x

y '  

+) Bảng biến thiên:

Trang 16

3 2

+ ∞ +∞

+

1 0

_

f x ( )

f ' x ( )

+ ∞

x

x 0

lim y

  ,

+) Hàm số nghịch biến trên  0;1 , đồng biến trên 1;

13) Hàm số nghịch biến trên  1

2

2;

, đồng biến trên  1

2 ; 3 13) Hàm số nghịch biến trên   ; 1, đồng biến trên   1;

x 2

Hàm số nghịch biến trên  ;2, đồng biến trên 2; 

16) Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;0 1;2 , đồng biến trên các khoảng  0;1

2; 

17)

+) TXÑ 2;5

+)

x 2 5 x

y '

(x  2;5 ) y '   0 x    2 5 x  7

2

x 

2

x  2;     

3

3 3

4 x 2

3

3 3

4 5 x





 y' 0  , tương tự:  7

2

x  ;5  y' 0 

+) Bảng biến thiên:

Trang 17

24 4

3 4

4 3

5

7 2 2

_

f x ( )

f ' x ( )

+ ∞

∞ x

+) Hàm số nghịch đồng trên  7

2

2; , nghịch biến trên  7

2 ;5

Các câu 18) 19) 20) có cách giải tương tự câu 17)

18) Hàm số đồng biến trên  0;2 , nghịch biến trên  2;6

19) Hàm số đồng biến trên   3; 1, nghịch biến trên  1;1

20) Hàm số nghịch biến trên  0;1 , đồng biến trên  1;2

Trang 18

Lo ại 2 S ự biến thiên của hàm số chứa tham số

A Tĩm tắt lý thuyết

Trong loại tốn này, ta quan tâm đến hai bài tốn sau đây

1 Bài tốn 1 Số khoảng đơn điệu của hàm số

* Hàm bậc ba: y  ax 3  bx 2  cx d  ( a  0) Ta cĩ: y '  3ax 2  2bx c  , y' là tam thức bậc

hai cĩ   ' b 2  3ac Ký hiệu x 1  x 2 là các nghiệm của y' trong trường hợp y' cĩ hai nghiệm

phân biệt Ta cĩ bảng sau:

a  S ự biến thiên của y

   Hai khoảng đồng biến là  ;x 1x ; 2

 Một khoảng nghịch biến là x ;x 1 2

  0  Đồng biến trên

   Hai khoảng nghịch biến là  ;x 1x ; 2 

 Một khoảng đồng biến là x ;x 1 2

  0  Nghịch biến trên

* Hàm bậc bốn trùng phương: y  ax 4  bx 2  ( c a  0)

2a

y '  4ax  2bx  4ax x 

a b S ự biến thiên của y

  0y nghịch biến trên  ;0, đồng biến trên  ;0

   Hai khoảng nghịch biến là b

2a

;

   b

2a

0; 

 Hai khoảng đồng biến là b

2a ;0

  b

2a ;

 

 

 Hai khoảng đồng biến là b

2a

;

   b

2a

0; 

 Hai khoảng nghịch biến là b

2a ;0

  b

2a ;

 

  0y đồng biến trên  ;0, nghịch biến trên  ;0

* Hàm “bậc nhất

bậc nhất”:

ax b y

cx d

 ( a , c , ad bc   0)

Trang 19

Ta có

 2  2

a b

y '

  không đổi dấu trên tập xác định Do đó:

+) ad bc   0  y đồng biến trên từng khoảng xác định

+) ad bc   0  y nghịch biến trên từng khoảng xác định

2 Bài toán 2 Điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng

* Phương pháp 1: f đồng biến (nghịch biến) trên  a;b  f có ít nhất một khoảng đồng biến (nghịch biến) và  a;b là tập con của một khoảng đồng biến (nghịch biến) nào đó

* Phương pháp 2: Giả sử f có đạo hàm không đồng nhất bằng 0 trên  a;b Khi đó

+) f đồng biến trên  a;b  f ' x  0   x  a;b

+) f nghịch biến trên  a;b  f ' x  0   x  a;b

Trang 20

B Một số ví dụ

Ví d ụ 1 Xét sự biến thiên của hàm số y  4x 3  mx

Giải

+) TXÑ 

+) y '  12x 2  m

* TH1: m  0  y' 0     x  hàm số đồng biến trên 

* TH2: m  0  y' có hai nghiệm phân biệt m

12

+) Bảng biến thiên

x 2

x 1

+∞

- ∞

y

y x 2

y x ( ) 1

+∞

-∞

x

x lim y

  ,

x

lim y

  

+) Kết luận: hàm số đồng biến trên m

12

;

   m

12 ;

  ,

nghịch biến trên m m

12 ; 12

3

y   x  2x  2m 1 x 3m    nghịch biến trên  2

Gi ải

+) T X Ñ  

+) y '   x 2  4x  2m 1  y' là tam thức bậc hai có hệ số của x là 2   1 0,   ' 2m  5 Do đó:

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w