Đặc điểm của điệu nhảy Flamenco là những tư thế riêng biệt, tiếng búng hay vỗ tay và tiếng giày gõ nhịp điệu trên sàn nhảy.. pop (n) Nhạc pop là một thể loại của nhạc đương đại v[r]
Trang 1GRADE 7 SUBJECT 3 : VOCABULARY & GRAMMAR
I VOCABULARY(TỪ VỰNG)
*VOCABULARY THEME 4
1 rock (n) một thể loại nhạc mạnh mẽ, sôi động thường được chơi cùng với đàn ghi ta và trống
2 rap (n) một thể loại nhạc có giai điệu mạnh mẽ, được trình diễn qua việc nói hoặc hô vang lời bài hát , ca từ một cách có vần điệu
3 flamenco (n) một thể nhạc và điệu nhảy xuất phát từ Andalusia Tây Ban Nha
Nhạc Flamenco có đặc điểm ở các đoạn rất nhanh nhưng chi tiết Đặc điểm của điệu nhảy Flamenco là những tư thế riêng biệt, tiếng búng hay vỗ tay và tiếng giày gõ nhịp điệu trên sàn nhảy
4 pop (n) Nhạc pop là một thể loại của nhạc đương đại và rất phổ biến trong làng nhạc đại chúng
5 reggae (n) Reggae là một thể loại âm nhạc có nguồn gốc từ Jamaica vào cuối năm 1960 với nhịp 2/4 mạnh mẽ
6 blues (n) một thể loại nhạc buồn, chậm có nguồn gốc từ miền Tây Châu
Phi Ca sĩ hát về dòng nhạc này thường hát về cuộc sống khó khan hoặc những điều không may mắn trong tình yêu
7 play (n) kịch, vở kịch, tuồng
8 concert (n) buổi hòa nhạc
9 costume (n) quần áo, y phục
10 actor (n) diễn viên nam
11 actress (n) diễn viên nữ
12 ballet (n) múa ba lê
13 opera (n) một loại nhạc kịch
14 temple (n) đền, miếu
15 exam (n) kỳ thi cử, bài kiểm tra
16 library (n) thư viện
17 university (n) trường đại học
18 education (n) sự giáo dục, nền giáo dục
19 degree (n) bằng cấp
*VOCABULARY THEME 5
1 mushroom (n) nấm
2 cupcake (n) một loại bánh nhỏ có phủ kem
3 seafood (n) hải sản
4 strawberry (n) dâu tây
5 beef (n) thịt bò
6 pancake (n) bánh kếp có hình dạng dẹt
7 curry (n) món ca ri, bột ca ri
8 pie (n) bánh pa tê, bánh nướng, bánh hấp
9 salad (n) món rau trộn
10 smoothie (n) sinh tố
11 spaghetti (n) mì ý
12 milliliter (n) đơn vị đo chất lỏng( lít)
13 flour (n) bột mì
Trang 214 lemon (n) chanh(có màu vàng)
15 gram (n) đơn vị đo khối lượng(gam)
16 tablespoon (n) thìa súp
17 onion (n) hành tây
18 oil (n) dầu
19 teaspoon (n) thìa cà phê
20 black pepper (n) hạt tiêu đen
21 butter (n) bơ
22 toothpick (n) tăm xỉa răng
23 fork (n)cái nĩa
24 plate (n) cái đĩa đựng thức ăn
25 chopstick (n) đũa
26 knife (n) con dao
27 bowl (n) cái bát, tô
28 snack (n) đồ ăn vặt
29 stew (n) món hầm
30 lime (n) chanh(có màu xanh)
31 omelet (n) món trứng tráng
32 coconut (n) dừa
33 chili (n) quả ớt
34 spice (n) gia vị
*VOCABULARY THEME 6
1 street (n) đường phố
2 a fair (n) hội chợ
3 bottle (n) chai, lọ
4 clothes (n) quần áo
5 flower (n) bông hoa
6 paper (n) tờ giấy
7 donate (v) quyên góp từ thiện
8 raise (v) làm tăng lên
9 clean (v) làm sạch, dọn dẹp
10 organize (v) tổ chức
11 recycle (v) tái chế
12 plant (v) trồng(cây…)
13 craft fair (n) chợ thủ công
14 fun run (n) cuộc thi chạy để gây quỹ từ thiện
15 volunteer (n) tình nguyện viên
16 event (n) sự kiện
17 community (n)cộng đồng
18 charity (n) hội từ thiện
19 stationary (n) văn phòng phẩm
20 gift = present (n) món quà
21 deliver (v) vận chuyển, phân phát
22 leftover (n) thức ăn thừa
23 toothpaste (n) kem đánh răng
24 shoebox (n) hộp giày
25 collect (v) sưu tập
26 glove (n) găng tay
27 scarf (n) khăn quàng cổ
II GRAMMAR(NGỮ PHÁP)
*PASSIVE VOICE (CÂU BỊ ĐỘNG)
Trang 3 Structure(cấu trúc)
Active(câu chủ động) S + VERB + O
Passive(câu bị động) S + TOBE + V3( VERB PARTICIPLE) + (by) O
Ex: They built this building in 1990.(active)
This building was built (by them) in 1990.(passive)
Usage(cách sử sụng):
Some cases(một số trường hợp)
Present simple tense
(Thì hiện tại đơn)
S + V(s/es) + O S + AM/IS/ARE + V3(verb participle)
Ex1: She buys a book A book is bought (by her)
Ex2: My teacher teaches I am taught English by my teacher
me English
Ex3: We eat a lot of apples A lot of apples are eaten (by us)
Past simple tense
Ex1: She bought a book A book was bought (by her)
Ex2: We ate a lot of apples A lot of apples were eaten(by us)
Irregular verbs V(infinitive) V(past ) V(participle) meaning
_THE END _