Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa.. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với k[r]
Trang 1A - Lý thuyết:
I Khái quát chung:
- Cacbohiđrat (Gluxit) là hợp chất hữu cơ tạp chức
- CTC: Cn(H2O)m (n 6, m 5).
- Phân loại:
+ monosaccarit: Glucozo, Fructozo + Đisaccarit: Saccarozo, Mantozo + poli saccarit: Tinh bột, xenlulozo.
II Glucozơ: C6H12O6.
1 Tính chất vật lý, cấu tạo phân tử:
- Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan và có vị ngọt.
- Có nhiều trong hoa quả chín, nho chín
- trong máu người có 0,1% đường gluco.
* Cấu tạo:
- Vòng 6 cạnh , dạng α , β .
- Dạng mạch hở: 5OH, 1 CHO
2 Tính chất hoá học:
a.Tính chất của ancol đa chức:
- Tác dụng với Cu(OH)2 ==> Dung dịch xanh lam
- phản ứng este
b Tính chất của anđêhit:
- Phản ứng tráng gương:
nAg = 2ngluco.
- Phản ứng với Cu(OH)2 / OH-, t0 ==> Kết tủa đỏ gạch
- Tác dụng với hiđro/ Ni, t0 ==> Sobitol
c Phản ứng lên men rượu/ men rượu, 30 - 320C.
3 Điều chế: Từ tinh bột
4 Fructozơ:
- Có nhiều trong mật ong, dứa, xoài chín
- CTCT: + Dạng vòng 5 cạnh: dạng α , β .
+ Dạng mạch hở 5 OH, 1CO.
III Saccarozo: C12H22O11.
1 Tính chất vật lý, cấu tạo phân tử:
- Là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt
- Có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt.
* Cấu tạo: Là đisaccarit gồm 1 gốc glucozo liên kết với 1 gốc fructozo qua
nguyên tử oxi ==> Phân tử chỉ có nhóm OH.
2 Tính chất hoá học:
a Tính chất của ancol đa chức
b Phản ứng thuỷ phân.
IV Tinh bột: (C6H10O5)n.
1 Tính chất vật lý, cấu tạo phân tử:
- Là chất bột rắn, màu trắng, không tan trong nước lạnh.
- Trong nước nóng, tinh bột chuyển thành hồ tinh bột
- Có nhiều trong hạt ngũ cốc
* Cấu tạo:
Trang 2- Gồm nhiều gốc α - Glucozo liên kết với nhau theo 2 dạng:
+ Liên kết 1,4 - glicozit: Dạng mạch thẳng, không phân nhánh==> amilozo
+ Liên kết 1,6 - glicozit: Dạng mạch phân nhánh==> amilopectin
2 Tính chất hoá học:
a Phản ứng thuỷ phân/ enzim hoặc H+
b Phản ứng màu với iốt ==> dd màu xanh tím.
V Xenlulozo:
1 Tính chất vật lý, cấu tạo phân tử:
- Là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
- Tan trong nước Svayde (phức đồng hiđroxit/ amoniac).
- Có nhiều trong tế bào thực vật, quả bông.
* Cấu tạo: Gồm nhiều gốc β - glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài, không phân nhánh.
- Mỗi gốc β - glucozơ còn có 3 nhóm OH.
2 Tính chất hoá học:
a Phản ứng thuỷ phân/ H+
b phản ứng với HNO3/ H2SO4 đặc,nóng ==> xenlulozo trinitrat.
- xenlulozo trinitrat dễ cháy và nổ mạnh nên được dùng làm thuốc súng
B - BÀI TẬP:
C©u 1 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
Trang 3A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm nóng B Dung dịch AgNO3 trong NH3
C Dung dịch brom D Cu(OH)2
C©u 2 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni,t0 B Cu(OH)2 C AgNO3/ NH3 D dung dịch brom
C©u 3 Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm
giống nhau?
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với [Ag(NH3)2](OH)
C phản ứng với H2/Ni, t0 D phản ứng với Na
C©u 4 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:
A phản ứng thủy phân B độ tan trong nước C thành phần phân tử D cấu trúc mạch phân tử
C©u 5 Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là:
A sản phẩm cuối cùng thu được B loại enzim làm xúc tác
C sản phẩm trung gian D lượng nước tham gia quá trình thủy phân
C©u 6 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit loãng t0, không tạo ra glucozơ Chất
đó là:
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D protein
C©u 7 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A.saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
C©u 8 Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C tráng gương D trùng ngưng
C©u 9 Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, t0) sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C©u 10 Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A saccarozơ B mantozơ C tinh bột D xenlulozơ
C©u 11 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
C©u 12 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
C©u 13 Từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ có thể thu hồi được m (kg) saccarozơ ,
với hiệu suất thu hồi 80% Giá trị của m là:
C©u 14 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
C©u 15 Nhà máy rượu bia Hà Nội sản xuất ancol etylic từ mùn cưa gỗ chứa 50%
xenlulozơ Muốn điều chế 1 tấn ancol etylic ( hiệu suất 70%) thì khối lượng ( kg) mùn cưa gỗ cần dùng là:
Trang 4C©u 16 Từ 1 kg gạo nếp ( có 80% tinh bột) khi lên men và chưng cất sẽ thu được V lít
ancol etylic ( Rượu nếp) có nồng độ 450 Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%
và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml Giá trị của V là:
A 1,0. B 2,4 C 4,6 D 2,0
C©u 17 Cho sơ đồ biến hóa:
Gỗ (Xenlulozơ) ⃗30 % C6H12O6 ⃗80 % C2H5OH60 % C4H6 ⃗40 % Cao su buna Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:
A 52,08. B 54,20 C 40,86 D 42,35
C©u 30 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh
sáng mặt trời:
6 CO2 + 6H2O + 673 Kcal ⃗ ASMT C6H12O6
Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm2) sản sinh được 18 gam glucozơ là:
A 2 giờ 14 phút 36 giây B 4 giờ 29 phút 12” C 2 giờ 30 phút15” D 5 giờ 00
phút00”
TRÍCH ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC:
1 ( ĐHA - 2007): Câu 33: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịchX Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16,Ca = 40)
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
2 ( ĐHB - 2007): Câu 36: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặcAg2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịchglucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M B. 0,10M C. 0,01M D. 0,02M
3 (ĐHA - 2008): Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. hoà tan Cu(OH)2 B. thủy phân C. trùng ngưng D. tráng gương
4 ( ĐHA - 2008): Câu 39: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. mantozơ
5 ( ĐHB -2008): Câu 10: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men
để tạo thành 5 lít rượu (ancol)etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72%
và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là0,8 g/ml)
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
6 (CĐ - 2008): Câu 3: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn
xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
A. 33,00 B. 29,70 C. 25,46 D. 26,73
7 (CĐ - 2008): Câu 39: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy thamgia phản ứng tráng gương là:
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
8 (CĐ - 2008): Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. CH3COOH, CH3OH B. C2H4, CH3COOH
C. C2H5OH, CH3COOH D. CH3COOH, C2H5OH
Trang 59 (ĐHA - 2009): Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
A. 13,5 B. 30,0 C. 15,0 D. 20,0
10 (ĐHB - 2009): Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
11 (CĐ - 2009): Câu 48: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
A. 60 B. 48 C. 30 D. 58
12 ( ĐHA - 2010): Câu 19: Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β -glucozơ và một gốc β -fructozơ
B. một gốc β -glucozơ và một gốc α -fructozơ
C. hai gốc α -glucozơ
D. một gốc α -glucozơ và một gốc β -fructozơ
13 ( ĐHA - 2010): Câu 44: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệusuất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần
720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
A. 90% B. 10% C. 80% D. 20%
14 ( ĐHB - 2010): Câu 25: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B. glixerol, axit axetic, glucozơ
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
15 ( CĐ 2010): Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A. 21,60 B. 2,16 C. 4,32 D. 43,20
16 ( CĐ 2010): Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, etanol D.
glucozơ, fructozơ
17 ( ĐHA - 2011): Câu 28: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,20 tấn B. 1,10 tấn C. 2,97 tấn D. 3,67 tấn
18 ( ĐHA - 2011): Câu 48: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa
và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:
A. 486 B. 297 C. 405 D. 324
19 ( ĐHB - 2011): Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức
Trang 6màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
20 ( CĐ - 2011): Câu 11: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
A. 40% B. 80% C. 54% D. 60%
21 ( ĐH - 2012): Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X + H2O ⃗Xuc tac
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ❑⃗ amoni gluconat + Ag + NH4NO3 (c) Y ⃗Xuc tac E + Z
(d) Z + H2O ⃗Xuc tac X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B. Xenlulozơ, saccarozơ,
cacbon đioxit
C. Tinh bột, glucozơ, etanol D. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
22 (CĐ - 2012): Câu 32: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic
(D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là: