1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn LIEN KET GEN - HOAN VI GEN

5 1,4K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên kết gen - Hoán vị gen
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

14.Trong quâ trình giảm phđn tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp vă trao chĩo giữa câc crômatit của câc cặp NST tương đồng xảy ra ở: a.Kì đầu của giảm phđn thứ II b.Kì giữa của giảm phđn th

Trang 1

LIÊN KẾT GEN - HOÁN VỊ GEN ( HS làm bài 60 phút)

1.Một tế bào có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường cho mấy loại tinh trùng? a 1 b 2 c 4

d 8

2.Một tế bào có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường cho mấy loại tinh trứng? a 1 b 2 c 4

d 8

3.Một cơ thể có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường, có trao đổi chĩo xảy ra cho tối đa mấy loại trứng?

a 1 b 2 c 4 d 8.

4 3000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab

aB giảm phân Biết tần số hoán vị gen 18%

Số tế bào được tạo thành có TĐĐ là:

a 1296 b 5198 c 2592 d 11522.

5.Cho rằng một cặp gen quy định một cặp tính trạng, cho cà chua thân cao quả đỏ tự thụ phấn ở F1 thu được: 25% thân cao quả vàng, 50% thân cao quả đỏ, 25% thân thấp quả đỏ Quy luật di truyền chi phối 2 cặp tính trạng trên là:

a Phân li độc lập b Liên kết gen hoàn toàn c Hoán vị gen d Cả b và c.

6 (Sử dụng câu 3) Kiểu gen của bố mẹ là: a AaBb b AB

ab c

Ab

aB d Cả b

và c

7 Cho giao phấn 2 cây cùng loài, F1 thu được: 70% thân cao hạt tròn, 20% thân thấp hạt dài, 5% Thân cao hạt dài, 5% cây thấp hạt tròn Biềt diễn biến của NST của tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn trong giảm phân giống nhau Tần số hoán vị gen là:

a 40% b 30% c 20% d 10%.

8 Cho F1 thân cao hạt đỏ tự thụ phấn, F2 thu được 30000 cây, trong đó có 48 cây thấp vàng còn lại 3 loại kiểu hình khác nữa Biềt diễn biến của NST của tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn trong giảm phân giống nhau Số cây thấp quả đỏ thu được ở F2 là: a

15048 b 7452 c 4752 d 2742.

9 Biết rằng một cặp gen quy định một tính trạng, cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn ở F2 thu được 4 loại kiểu hình với số lượng: 5985;1995,1995, 665 Quy luật di tuyền chi phối 2 tính trạng trên là:

a Phân li độc lập b Liên kết gen c Hoán vị gen d Cả b và c.

10 Ở hoa phấn A: hoa kép, a: hoa đơn; BB: hoa đỏ Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn ở F2 có 1% hoa đơn, trắng Hiện tượng hoán vị gen xãy ra ở :

a Tế bào sinh hạt phấn b Tế bào sinh noãn c Cả tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh

noãn d Không trường hợp nào đúng

11 (Sử dụng câu 8) Tỉ lệ cây hoa kép đỏ thu được ở F2 là: a 24% b 16% c.

9% d 8%

12 F1 dị hợp về 2 cặp gen giao phấn với nhau F2 thu được 4000 cây tong đó có 160 cây thấp tròn Biết A: cao, a: thấp;

B: dài, b: tròn F1 có HVG với tần số: a 40% b 20% c 30% d 10%.

13 Cho ruồi dấm cái thuần chủng thân xám, cánh dài, lông mềm, mắt đỏ giao phối với

ruồi dấm đực thân đen, cánh ngắn, lông cứng mắt trắng thu được F1, cho ruồi dấm cái F1

lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình thu được ở Fb như thế nào? Biết khoảng cách giữa 2 cặp gen quy định các tính trạng về màu sắc của thân và kích thước của cánh là 20 CM

14.Trong quâ trình giảm phđn tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp vă trao chĩo giữa câc crômatit của câc cặp NST tương đồng xảy ra

ở: a.Kì đầu của giảm phđn thứ II b.Kì giữa của giảm phđn thứ I c.Kì sau giảm phđn thứ I d.Kì đầu của giảm phđn thứ I.

15 ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở:

a Cơ thể câi mă không xảy ở cơ thể đực b.Cơ thể đực mă ở cơ thể câi c.Cơ thể đực vă cơ thể câi d ở một trong hai giới 16.Trong tự nhiín ở những đối tượng năo dưới đđy hiện tượng hoân vị gen chỉ có thể xảy ra ở một trong hai giới a ruồi giấm

b.đậu Hă lan c.bướm tằm d A vă C đúng.

17.Tại sao ở ruồi giấm đực không xảy ra hiện tượng trao đôỉ chĩo giưê câc crômatit của căp NST tương đồng trong giảm phđn

nhưng quâ trình tạo giao tử vẫn xảy ra bình thường?

a Do quâ trình tiếp hợp giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra bình thường ở kì sau của quâ trình giảm phđn I

Trang 2

b Do quâ trình phđn li ngẫu nhiín của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I c Do quâ trình tiếp hợp giữa

câc crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I d Do qúa trình phđn li ngẫu nhiín của cặp NST tương đồng xảy ra bình thường ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I

18 Đặc điểm năo dưới đđy lă đặc điểm chung của hiện tượng hoân vị gen vă phđn li độc lập

a Câc gen phđn li ngẫu nhiín vă tổ hợp tự do b Lăm xuất hiện biến dị tổ hợp c Lăm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

d Câc gen không alen cùng nằm trín một cặp NST tương đồng

19 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xâm, cânh dăi vă mình đen cânh cụt, với tần số hoân vị lă 18% Kết quả ở F2 khi

cho F1 tạp giao sẽ lă: a 70,5% mình xâm, cânh dăi:4,5% mình xâm, cânh cụt : 4,5% mình đen, cânh dăi : 20,5% mình đen,

cânh cụt b 25% mình xân, cânh cụt : 50% mình xâm, cânh dăi : 25% mình đen, cânh dăi c 41% mình xâm, cânh cụt : 41% mình đen, cânh dăi : 9% mình xâm, cânh dăi : 9% mình đen, cânh cụt d 54,5% mình xâm, cânh dăi : 20,5% mình xâm, cânh cụt : 20,5% mình đen cânh dăi : 4,5% mình đen, cânh cụt

20 Nói về sự trao đổi chĩo giữa câc NST trong quâ trình giảm phđn, nội dung năo dưới đđy lă đúng?

a hiện tượng trao đổi chĩo xảy ra trong giảm phđn đê phđn bố lại vị trí cuau câc gen trong bộ NST

b Trín cặp NST tương đồng, hiện tượng trao đổi chĩo luôn luôn xảy ra tại một vị trí nhất định có tính đặc trưng cho loăi

c hiện tượng trao đổi chĩo xảy ra giữa câc cặp NST tương đồng khâc nhau ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I d hiện tượng

trao đổi chĩo xảy ra giữa câc crômatit khâc nhau của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quâ trình giảm phđn

21 hiện tượng hoân vị gen xảy ra trín cơ sở

a Hiện tượng phđn ly ngẫu nhiín giữa câc cặp NST tương đồng trong giảm phđn vă tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh b

Thay đổi vị trí của câc cặp gen trín cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng c hiện tượng tiếp hợp vă trao

đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng trong quâ trình giảm phđn d Câc loại đột biến cấu trúc của câc NST ở câc

tế băo sinh dục liín quan đến sự thay đổi vị trí của câc gen không alen

22 tần số trao đổi chĩo là:

a độ bền trong cấu trúc của NST trong quâ trình duy truyền b Tính linh hoạt của câc crômatit của câc NST trong quâ trình giảm

phđn tạo giao tử c thể hiện lực liín kết giữa câc gen d A vă B đúng

23 đặc điểm năo dưới đđy không phải lă đặc đặc điểm của tần số hoân vị gen?

a tần số hoân vị gen thể hiện lực liín kết giữa câc gen b Câc gen trín NST có xu hướng chủ yếu lă liín kết nín tần số hoân vị

gen không vượt quâ 50%q c tần số hoân vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng câch giữa câc gen d tần số hoân vị gen được sử dụng lăm cơ sở để mô tả khoảng câch giữa câc gen khi lập bản đồ gen

24 Phât biểu năo dưới đđy về quy luật hoân vị gen lă không đúng?

a Lăm xuất hiện câc tổ hợp gen do câc gen nằm trín câc NST khâc nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí b Trín cùng một

NST câc gen nằm câch xa nhau thì tần số hoân vị gen căng bĩ vă ngược lại c Do xu hương chủ yếu của câc gen lă liín kết nín trong giảm phđn tần số hoân vị gen không vượt quâ 50% d Cơ sở tế băo học của quy luật hoân vị gen lă hiện tưởng trao đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quâ trình giảm phđn I

25 ở ruồi giấm A: quy định thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín 1 cặp NST tương đồng Tiến hănh

lai phđn tích ruồi câi F1 dị hợp, F2 thu được 41% mình xâm, cânh cụt; 41% mình đen, cânh dăi; 9% mình xâm, cânh dăi; 9% mình đen cânh cụt Kiểu gen của ruồi câi F1 vă tần số hoân vị gen f sẽ lă:

a

ab

AB

, f = 18% b

aB

Ab

, f = 18% c

ab

AB

, f = 9% d

aB

Ab

, f= 9%

26 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương

đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chúng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18% Kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ lă:

a 25% mình xâm, cânh cụt: 50% mính xâm, cânh dăi: 25% mình đen, cânh dăi b 70,5% mình xâm, cânh dăi: 4,5% mình

xâm, cânh cụt : 4,5% mình đen, cânh dăi c 41% mình xâm, cânh cụt: 41% mình đen, cânh dăi: 9%mình xâm, cânh dăi: 95 mình đen, cânh cụt d 54,5%mình xâm, cânh dăi: 20,5% mình xâm, cânh cụt: 20,5% mình đen cânh dăi: 4,5% mình đen, cânh cụt

27 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương

đồng Lai giữa hai bố mẹ ruồi thuần chủng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18%, sau đó cho ruồi dấm câi F1 dị hợp tử lai với ruồi có kiểu gen

aB

AB

, ở F2 sẽ thu được kết quả phđn tính: a.41% mình xâm, cânh cụt : 41% mình đen, cânh dăi : 9% mình xâm, cânh dăi : 9% mình đen, cânh cụt b.1 mình xâm, cânh cụt : 2 mình xâm, cânh dăi : 1

mình đen, cânh dăi c 1 mình xâm, cânh dăi : 1 ruồi mình đen, cânh dăi d 3 mình xâm, cânh dăi : 1 ruồi mình đen, cânh

dăi

28 Đặc điểm nào dưới đât không đúng với ruồi dấm?

a Có chu kỳ sống ngắn b Bộ BST có số lượng ít c Không nuôi được trong ống

nghiệm d Có nhiều đột biến

29 Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen hoàn toàn là:

a Các gen trong nhóm gen liên kết phân li với NST trong quá trình phân bào b Các gen trong

nhóm gen liên kết di truyền đồng thời với nhau c Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân d Sự di truyền cùng nhau của cặp alen tương ứng

Trang 3

30 Người ta xác định tần số hoán vị gen để làm gì? a Để lập bản đồ di truyền b.

Để xác định trình tự của các gen cùng nằm trên một NST c Để xác định khoảng cách

giữa các gen cùng nằm trên một NST d b và c.

31 Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu: a Phân tích giống lai b Lai

thuận nghịch c Lai phân tích d Lai ngược.

32 Tần số hoán vị gen được xác định bằng: a Tổng tỉ lệ kiểu hình khác P b.

Tổng tỉ lệ kiểu hình giống P

c Tổng tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị d Tổng tỉ lệ hai loại giao tử mang gen hoán

vị và không hoán vị

33.Trong trường hợp 1 gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoăn toăn, cơ thể có kiểu gen AB

ab Dd lai phđn tích sẽ

cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình lă: a 3:3:1:1 b 1:1:1:1 c.3:1 d 1:2:1.

LIÊN KẾT GEN - HOÁN VỊ GEN ( HS làm bài 60 phút)

1.Một tế bào có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường cho mấy loại tinh trùng? a 1 b 2 c 4

d 8

2.Một tế bào có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường cho mấy loại tinh trứng? a 1 b 2 c 4

d 8

3.Một cơ thể có kiểu gen AB

ab Dd giảm phân bình thường, có trao đổi chĩo xảy ra cho tối đa mấy loại trứng?

a 1 b 2 c 4 d 8

4 3000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab

aB giảm phân Biết tần số hoán vị gen 18% Số

tế bào được tạo thành có TĐĐ là:

a 1296 b 5198 c 2592 d 11522

5.Cho rằng một cặp gen quy định một cặp tính trạng, cho cà chua thân cao quả đỏ tự thụ phấn ở F1 thu được: 25% thân cao quả vàng, 50% thân cao quả đỏ, 25% thân thấp quả đỏ Quy luật di truyền chi phối 2 cặp tính trạng trên là:

a Phân li độc lập b Liên kết gen hoàn toàn c Hoán vị gen d Cả b và c

6 (Sử dụng câu 3) Kiểu gen của bố mẹ là: a AaBb b AB

ab c

Ab

aB d Cả b

và c

7 Cho giao phấn 2 cây cùng loài, F1 thu được: 70% thân cao hạt tròn, 20% thân thấp hạt dài, 5% Thân cao hạt dài, 5% cây thấp hạt tròn Biềt diễn biến của NST của tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn trong giảm phân giống nhau Tần số hoán vị gen là:

a 40% b 30% c 20% d 10%

8 Cho F1 thân cao hạt đỏ tự thụ phấn, F2 thu được 30000 cây, trong đó có 48 cây thấp vàng còn lại 3 loại kiểu hình khác nữa Biềt diễn biến của NST của tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn trong giảm phân giống nhau Số cây thấp quả đỏ thu được ở F2 là: a

15048 b 7452 c 4752 d 2742

9 Biết rằng một cặp gen quy định một tính trạng, cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn ở F2 thu được 4 loại kiểu hình với số lượng: 5985;1995,1995, 665 Quy luật di tuyền chi phối 2 tính trạng trên là:

a Phân li độc lập b Liên kết gen c Hoán vị gen d Cả b và c

10 Ở hoa phấn A: hoa kép, a: hoa đơn; BB: hoa đỏ Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn ở F2 có 1% hoa đơn, trắng Hiện tượng hoán vị gen xãy ra ở :

a Tế bào sinh hạt phấn b Tế bào sinh noãn c Cả tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn d Không trường hợp nào đúng

11 (Sử dụng câu 8) Tỉ lệ cây hoa kép đỏ thu được ở F2 là: a 24% b 16% c 9% d 8%

12 F1 dị hợp về 2 cặp gen giao phấn với nhau F2 thu được 4000 cây tong đó có 160 cây thấp tròn Biết A: cao, a: thấp;

B: dài, b: tròn F1 có HVG với tần số: a 40% b 20% c 30% d 10%

13 Cho ruồi dấm cái thuần chủng thân xám, cánh dài, lông mềm, mắt đỏ giao phối với ruồi dấm đực thân đen, cánh ngắn, lông cứng mắt trắng thu được F1, cho ruồi dấm cái F1

Trang 4

lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình thu được ở Fb như thế nào? Biết khoảng cách giữa 2 cặp gen quy định các tính trạng về màu sắc của thân và kích thước của cánh là 20 CM

14.Trong quâ trình giảm phđn tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp vă trao chĩo giữa câc crômatit của câc cặp NST tương đồng xảy ra ở: a.Kì đầu của giảm phđn thứ II b.Kì giữa của giảm phđn thứ I c.Kì sau giảm phđn thứ I d.Kì đầu của giảm phđn thứ I

15 ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở:

a Cơ thể câi mă không xảy ở cơ thể đực b.Cơ thể đực mă ở cơ thể câi c.Cơ thể đực vă cơ thể câi d ở một trong hai giới 16.Trong tự nhiín ở những đối tượng năo dưới đđy hiện tượng hoân vị gen chỉ có thể xảy ra ở một trong hai giới a ruồi giấm b.đậu Hă lan c.bướm tằm d A vă C đúng

17.Tại sao ở ruồi giấm đực không xảy ra hiện tượng trao đôỉ chĩo giưê câc crômatit của căp NST tương đồng trong giảm phđn nhưng quâ trình tạo giao tử vẫn xảy ra bình thường?

a Do quâ trình tiếp hợp giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra bình thường ở kì sau của quâ trình giảm phđn I

b Do quâ trình phđn li ngẫu nhiín của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I c Do quâ trình tiếp hợp giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I d Do qúa trình phđn li ngẫu nhiín của cặp NST tương đồng xảy ra bình thường ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I

18 Đặc điểm năo dưới đđy lă đặc điểm chung của hiện tượng hoân vị gen vă phđn li độc lập

a Câc gen phđn li ngẫu nhiín vă tổ hợp tự do b Lăm xuất hiện biến dị tổ hợp c Lăm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

d Câc gen không alen cùng nằm trín một cặp NST tương đồng

19 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xâm, cânh dăi vă mình đen cânh cụt, với tần số hoân vị lă 18% Kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao sẽ lă: a 70,5% mình xâm, cânh dăi:4,5% mình xâm, cânh cụt : 4,5% mình đen, cânh dăi : 20,5% mình đen, cânh cụt b 25% mình xân, cânh cụt : 50% mình xâm, cânh dăi : 25% mình đen, cânh dăi c 41% mình xâm, cânh cụt : 41% mình đen, cânh dăi : 9% mình xâm, cânh dăi : 9% mình đen, cânh cụt d 54,5% mình xâm, cânh dăi : 20,5% mình xâm, cânh cụt : 20,5% mình đen cânh dăi : 4,5% mình đen, cânh cụt

20 Nói về sự trao đổi chĩo giữa câc NST trong quâ trình giảm phđn, nội dung năo dưới đđy lă đúng?

a hiện tượng trao đổi chĩo xảy ra trong giảm phđn đê phđn bố lại vị trí cuau câc gen trong bộ NST

b Trín cặp NST tương đồng, hiện tượng trao đổi chĩo luôn luôn xảy ra tại một vị trí nhất định có tính đặc trưng cho loăi

c hiện tượng trao đổi chĩo xảy ra giữa câc cặp NST tương đồng khâc nhau ở kì đầu của quâ trình giảm phđn I d hiện tượng trao đổi chĩo xảy ra giữa câc crômatit khâc nhau của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quâ trình giảm phđn

21 hiện tượng hoân vị gen xảy ra trín cơ sở

a Hiện tượng phđn ly ngẫu nhiín giữa câc cặp NST tương đồng trong giảm phđn vă tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh b Thay đổi vị trí của câc cặp gen trín cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng c hiện tượng tiếp hợp vă trao đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng trong quâ trình giảm phđn d Câc loại đột biến cấu trúc của câc NST ở câc

tế băo sinh dục liín quan đến sự thay đổi vị trí của câc gen không alen

22 tần số trao đổi chĩo là:

a độ bền trong cấu trúc của NST trong quâ trình duy truyền b Tính linh hoạt của câc crômatit của câc NST trong quâ trình giảm phđn tạo giao tử c thể hiện lực liín kết giữa câc gen d A vă B đúng

23 đặc điểm năo dưới đđy không phải lă đặc đặc điểm của tần số hoân vị gen?

a tần số hoân vị gen thể hiện lực liín kết giữa câc gen b Câc gen trín NST có xu hướng chủ yếu lă liín kết nín tần số hoân vị gen không vượt quâ 50%q c tần số hoân vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng câch giữa câc gen d tần số hoân vị gen được sử dụng lăm cơ sở để mô tả khoảng câch giữa câc gen khi lập bản đồ gen

24 Phât biểu năo dưới đđy về quy luật hoân vị gen lă không đúng?

a Lăm xuất hiện câc tổ hợp gen do câc gen nằm trín câc NST khâc nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí b Trín cùng một NST câc gen nằm câch xa nhau thì tần số hoân vị gen căng bĩ vă ngược lại c Do xu hương chủ yếu của câc gen lă liín kết nín trong giảm phđn tần số hoân vị gen không vượt quâ 50% d Cơ sở tế băo học của quy luật hoân vị gen lă hiện tưởng trao đổi chĩo giữa câc crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quâ trình giảm phđn I

25 ở ruồi giấm A: quy định thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín 1 cặp NST tương đồng Tiến hănh lai phđn tích ruồi câi F1 dị hợp, F2 thu được 41% mình xâm, cânh cụt; 41% mình đen, cânh dăi; 9% mình xâm, cânh dăi; 9% mình đen cânh cụt Kiểu gen của ruồi câi F1 vă tần số hoân vị gen f sẽ lă:

a

ab

AB

, f = 18% b

aB

Ab

, f = 18% c

ab

AB

, f = 9% d

aB

Ab

, f= 9%

26 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chúng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18% Kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ lă:

a 25% mình xâm, cânh cụt: 50% mính xâm, cânh dăi: 25% mình đen, cânh dăi b 70,5% mình xâm, cânh dăi: 4,5% mình xâm, cânh cụt : 4,5% mình đen, cânh dăi c 41% mình xâm, cânh cụt: 41% mình đen, cânh dăi: 9%mình xâm, cânh dăi: 95 mình đen, cânh cụt d 54,5%mình xâm, cânh dăi: 20,5% mình xâm, cânh cụt: 20,5% mình đen cânh dăi: 4,5% mình đen, cânh cụt

27 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương đồng Lai giữa hai bố mẹ ruồi thuần chủng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18%, sau đó cho ruồi dấm câi F1 dị hợp tử lai với ruồi có kiểu gen

aB AB

, ở F2 sẽ thu được kết quả phđn tính: a.41% mình xâm, cânh cụt : 41%

Trang 5

mình đen, cânh dăi : 9% mình xâm, cânh dăi : 9% mình đen, cânh cụt b.1 mình xâm, cânh cụt : 2 mình xâm, cânh dăi : 1 mình đen, cânh dăi c 1 mình xâm, cânh dăi : 1 ruồi mình đen, cânh dăi d 3 mình xâm, cânh dăi : 1 ruồi mình đen, cânh dăi

28 Đặc điểm nào dưới đât không đúng với ruồi dấm?

a Có chu kỳ sống ngắn b Bộ BST có số lượng ít c Không nuôi được trong ống nghiệm d Có nhiều đột biến

29 Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen hoàn toàn là:

a Các gen trong nhóm gen liên kết phân li với NST trong quá trình phân bào b Các gen trong nhóm gen liên kết di truyền đồng thời với nhau c Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân d Sự di truyền cùng nhau của cặp alen tương ứng

30 Người ta xác định tần số hoán vị gen để làm gì? a Để lập bản đồ di truyền b Để xác định trình tự của các gen cùng nằm trên một NST c Để xác định khoảng cách giữa các gen cùng nằm trên một NST d b và c

31 Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu: a Phân tích giống lai b Lai thuận nghịch c Lai phân tích d Lai ngược

32 Tần số hoán vị gen được xác định bằng: a Tổng tỉ lệ kiểu hình khác P b Tổng tỉ lệ kiểu hình giống P

c Tổng tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị d Tổng tỉ lệ hai loại giao tử mang gen hoán

vị và không hoán vị

33.Trong trường hợp 1 gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoăn toăn, cơ thể có kiểu gen AB

ab Dd lai phđn tích sẽ

cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình lă: a 3:3:1:1 b 1:1:1:1 c.3:1 d 1:2:1

Ngày đăng: 24/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w