MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán... Mơn: Tốn Đại Số... Mơn: Tốn Đại Số.. Điểm: Lời phê của cơ giáo.. TRẮC NGHIỆM : 4 điểm Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng Câu
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: Toán Lớp 8
Tuần 17 Tiết ppct:36
Ngày kiểm tra: 7/12/2010
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp Vận dụng cao Tổng
Tính chât cơ
bản của phân
thức
1 0.5
1 0.5
2
1.0
Quy đồng mẫu
thức
1 0.5
1 0.5
Các phép toán
Giá trị của phân
Trang 2TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên:……… Mơn: Tốn (Đại Số) Lớp : 8A…
Điểm: Lời phê của cơ giáo:
I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng
Câu 1: Rút gọn phân thức:
5 5
12 15
x y
xy được kết quả.
4 4
4 5
x
Câu 2: MTC của hai phân thức: xy2 9x3y
4
; 6
5
là.
A 18 x3y2 B 3x3y2 C 3xy D 54x2y2
Câu 3: Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức:
4
2
2
x
x
x
=
−
+
Câu 4: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:
A Y X = −Y X B X Y = X Y
−
Câu 5: Thực hiện phép tính x y x−−1 1+ x y−−y ta được kết quả là:
A 1 B x y− +x y− 2 C x y x y+− D 0
Câu 6: Phân thức đối của 1 x
x
−
là:
A 1 x
x
+
B x 1
x
−
C x 1
x
−
(1 x)
x
− −
−
Câu 7: Thương của phép chia
:
y y là:
Trang 3A
2 3
5
x
2 2 5
x
10
y
2 10
x y
Câu 8: Tính:
x
x x
x2 +4−3 +4 kết quả là.
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
+ + b)
x + 1 2x + 6 + 2x + 3 2
x + 3x c) 2 x + x 2 : 3x + 3
5x -10x + 5 5x - 5
Câu 10: (3 điểm) Cho phân thức 2 22 1 1 x x x + + − a/ Tìm điều kiện xác định của phân thức? b/ Rút gọn và tính giá trị của phân thức tại x = -2 ; x = 1 Bài làm:
Trang 4
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ và tên:……… Mơn: Tốn (Đại Số) Lớp : 8A…
Điểm: Lời phê của cơ giáo.
I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng Câu 1: Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức:
4
2
2
x
x
−
+
Câu 2: Tính:
x
x x
x2 +4−3 +4 kết quả là.
Câu 3: Rút gọn phân thức:
5 5
12 15
x y
xy được kết quả.
4 4
4 5
x
Câu 4: Thương của phép chia
:
A
2 3
5
x
2 2 5
x
10
y
2 10
x y
Câu 5: Thực hiện phép tính x y x−1 1+ x y−y
− − ta được kết quả là:
A 1 B x y− +x y− 2 C x y x y+− D 0
Câu 6: MTC của hai phân thức: xy2 9x3y
4
; 6
5
là.
A 18 x3y2 B 3x3y2 C 3xy D 54x2y2
Câu 7: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:
Trang 5A Y X = −Y X B X Y = X Y
−
Câu 8: Phân thức đối của 1 x
x
−
là:
A 1 x
x
+
B x 1
x
−
C x 1
x
−
(1 x)
x
− −
−
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
+ + b)
x + 1 2x + 6 + 2x + 3 2
x + 3x c) 2 x + x 2 : 3x + 3
5x -10x + 5 5x - 5
Câu 10: (3 điểm) Cho phân thức 2 22 1
1
x x x
−
a/ Tìm điều kiện xác định của phân thức?
b/ Rút gọn và tính giá trị của phân thức tại x = -2
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT
I TRẮC NGHIỆM : (4 Điểm)
ĐỀ A:
Học sinh chon đúng mỗi câu 0,5 điểm
ĐỀ B:
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 10: (3 điểm)
a) 2
+ + + (1điểm)
b) x + 1
2x + 6 + 2
2x + 3
x + 3x = 2 (x x x x( +3)3) 2 (+2(2x x x+3)3)
2
+ (1điểm)
c)
2 2
x + x 3x + 3
: 5x -10x + 5 5x - 5 = 2
( 1) 5( 1)
5( 1) 3( 1) 3( 1)
Câu 11: (3 điểm)
a/ ĐKXĐ x≠1;x≠ −1(1điểm)
b/
2
2 1 3
− + =
− − (0.5điểm)
* Với x = 1 giá trị của phân thức không xác định.(0,5điểm)