Bài tập Hình giải tích trong không gian mpP có tổng các bình phương khoảng cách đến các Bài 6: Hình chiếu vuông góc của điểm A,B,C nhỏ nhất là điểm M phải là hình chiếu điểm lên đường th[r]
Trang 1Hình giải tích trong không gian
Chương 1: Mặt Phẳng
Bài 1: P hương trình mặt phẳng
Bài 1 :
M(2,3,2) và VTCP là a(2,1, 2); b(3, 2, 1)
Bài 2:
1) Song song * các , 0x và 0y
2) Song song * các , 0x,0z
3) Song song * các , 0y, 0z
Bài 3:
B(2,1,1) và :
1) Cùng
2) Cùng
3) Cùng
Bài 4: Xác
véc 6 a(6, 1, 3); b(3, 2,1)
Bài 5: Tìm
VTCP là a(2, 7, 2); b(3, 2, 4)
Bài 6:
làm VTPT
2) (P) qua M(-1,3,-2) và song song * (Q):
x+2y+z+4=0
Bài 7:
song song
Bài 8:
và 2 mp(P): x-2=0, (Q): y-z-1=0 Vi@ p.trình mp(R)
qua
Bài 9: Cho
C(5,0,4) D(4,0,6)
2)
song voi
Bài 10:
1) G qua ba A(1,0,0), B(0,2,0) , C(0,03)
2) G qua A(1,2,3) ,B(2,2,3) và vuông góc *
3) #L 0x và qua A(4,-1,2) ,
4) #L 0y và qua B(1,4,-3)
Bài 11: Cho 2 A(3,2,3) B(3,4,1) trong kgian 0xyz
1)
2)
và vuông góc
3) !@ ptrình mp(R) qua A và s.song * mp(P)
Bài 2: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Bài 1:
L (d) , ?@ :
2 5 :
3 3
; 2)
t z
t y
t x d
2 1
2 2 :
Bài 2:
(P1): x-y+z-4=0 và (P2) 3x-y+z-1=0
Bài 3:
:
và song song (Q) có
Bài 4:
:
và vuông góc * (Q) có
Bài 5:
1): 3x-y+z-2=0 và (P2): x+ 4y-5=0 và vuông góc
Bài 6:
:
và song song
' :
Bài 7:
:
0 : góc 60 :
Bài 10:
2 3
và có
Bài 3: Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng
Bài1:Tính
Bài2:Trong không gian Oxyz, cho A(5,1,3) B(1,6,2) C(5,0,4) D(4,0,6) 1)
2) Tính
Chương 2: Đường thẳng trong không gian
Bài 1: P hương trình đường thẳng
Bài 1:
làm VTCP
2) (d) qua 2 A(1,0,-1) và B(2,-1,3)
Bài 2:
:
Trang 2Bài 4: Cho
B(0,6,0), C(0,0,9)
vuông góc
Bài 2: Chuyển dạng ptrình đường thẳng
Bài 1: Tìm véc
1)
3
1 4
2 3
1 :
)
x
d
:
Bài2:
mp(P) trong các
1) (P): x+2y+3z-4=0
2) P : 3x2y2z 0
3) P : 2 x y 3z 2 0
Bài 3:
(d)
?` :
:
2 2
3
Bài4: Trong không gian Oxyz,
(d) qua A(3,2,1), s.song * mp(P): x+ y+z -2 =
0 và vuông góc *
1 ( ) :
1 4
Bài 3: Vị trí tương đối của đthẳng và mp
Bài1: Xét
2 3
1
t z
t y
t x
1
9
4 12
t z
t y
t x
1
1
(P): x + y - 2=0
Bài 2: GHaab"H1Ic3 Cho mp(P):2x + y + z = 0 và
3
2 1
2
1 :
x
1) Tìm
góc
Bài 4: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
(d2) có 1) 1
3 2
6 4
, 2
:
t z
t y
t x
t 3 3 2
2 1 :
1 3
2 3
2 :
2
u z
u y
u x d
Bài 2: Trong không gian 0xyz ,cho 2 1), (d2)
có
5 1
2 5 :
1
t z
t y
t x
t z
t y
t x
1 1
1 1
1 3
2 3 :
2)
Bài 3: Cho 2 (d1),(d2) có
4
9 1
5 3
7 :
x
4
18 1
4 3
:
2
x d
Bài 4: Trong không gian 0xyz ,cho hai (d1),(d2) có
4 6 2
2 3 :
t z
t y
t x
:
2) !@ ptrình mp chứa (d1),(d2)
Bài5: Trong không gian 0xyz ,cho hai (d1),(d2) có
3
4 1
2 2
1 :
1
x
3 2
1 :
t z
t y
t x
Bài 6: Trong không gian 0xyz ,cho hai (d1),(d2) có
1
1 :
1
z
t y
t x
2
2) !@ ptrình mp(P) song song ,cách Z (d1),(d2)
Trang 3Bài 5: Hai đường thẳng đồng phẳng
và bài tập liên quan
Bài 1:
1),(d2) ?@3
2
3 2
1 3
1
:
x
2
3 1
1 1
:
2
x d
Bài 2: GH'FF1 -3 Cho A(1,-1,1) và hai
1),(d2) có
1
d :
3
2 1 :
t z
t y
t x
CMR (d1),(d2) và
Bài 3: Cho 2 1),(d2) có ptrình cho ?` :
1
1 2
1 1
2
:
1
x
3 1 2
2 1 :
t z
t y
t x
1) CMR hai
giao
2)
L (d1),(d2)
Bài 6: Hai đường thẳng chéo nhau
và bài tập liên quan
3 4
2 4
3 7
:
1
t z
t y
t x
1
12
ptrình: (d1): x = -y+1= z-1, (d2): -x+1 = y-1 = z
Tìm (9 : A1: (d1) và (9 : A2:
góc * (d2)
Bài 3: 1), (d2) có pt:
1
1
:
1
z
t
y
t x
2
2)
(d1), (d2)
1
1 3
2 1
z
; 2
:
Bài 5: : (PVBC 99) Cho 2 1),(d2), ?@3
1
2 3
1 2
1 :
1
x
2 5
2 2
2 :
x d
Bài 6: : cho hai 1),(d2) ?@3
1
9 2
3 1
7 :
x
3
1 2
1 7
3 :
2
x d
Bài 7:GH H@ 1998) Cho 2 (d1),(d2) có pt:
1
2 2
1
z
, 2
1
3
x
2) !@ pt mp(P) L (d1) và song song * (d2)
Bài 8: GHaa1IA3 Cho (d1),(d2) có pt:
1
d :
2 5
2 2 :
t z
t y
t x
3)
R (d1), (d2)
Bài 9:
S(-2,2,4), A(-2,2,0) ,B(-5,2,0) ,C(-2,1,1) Tính cách
Chương 3: Điểm, đường thẳng và
Mặt phẳng
Bài 1: Đường thẳng đi qua một điểm cắt cả hai đường thẳng cho trước
Bài1:
và
3
3 2
2 1
1 :
1
x
1 4
1 5
Bài 2:
t z
t y
t x
t 3 3 2
2 1 :
1 3
2 3
2 :
2
u z
u y
u x d
Trang 4Bài 3:
(d2) với: 1
2
2
, 2
2 2
Bài 4: GHO1IA3 !@ pt d qua A(1,-1,0) và \
T 2 3
2
1 1
1 1
:
1
x
1 2 1
1 :
2
z y x
Bài 5:
1
2
2
; 2
2 2
Bài 7:
1) và (d2):
1
0 3 1 3
2 3
2 :
2
u z
u y
u x d
Bài 2: Đường thẳng đi qua một điểm vuông
góc với cả hai đường thẳng cho trước
Đường thẳng đi qua một điểm vuông góc
với một đường và cắt một đthẳng khác
Bài 1:
A(1,1,-2) s.song * mp(P): x-y-z-1 0 và vuông góc
Bài 2:
:
1 1
2 3
1
:
1
z y
x
1
1
x
Bài 3:
A(3,-2,-4) song song * mp(P) :3x-2y-3z-7=0 và \
2
1 2
4 3
2
x d
Bài 3:Hình chiếu vuông góc của
điểm lên mặt phẳng
Bài 1: Tìm
(P): 2x+y-z-3=0
Bài 2: GHe"#a1IA3 Cho A(1,2,3) và
1)
2)
(P) Xác
Bài3: GHk"!"H#1II3 Cho ba A(1,1,2), B(-2,1,-1) ,C(2,-2,-1) Xác
góc
Bài 4: GH"#e"1 -3 Cho A(2,3,5) và 1)
2)
Bài 5: Cho mp(P) và
1) Xác
(P)
Bài 6: GHCk 1998) Cho các A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c) (a,b,c
1) Tính 2) Tính
Bài 4: Hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng
Bài 1:GHCk HCM 1998) Cho d và mp(P) có
hình
Bài 2:
lên
Bài 3:GHG#1Ic Cho d và mp(P) có ptrình:
2
1 3
4 4
:
x
hình
Bài 4: Cho
d :
ptrình hình @ vuông góc d1
Bài 5:
pt:
3
1 2
2 1
1
x
Hãy (d1)
Bài 6: (HVQY-95): Cho
3
1 2
2 1
1
1) !@ pt hình @ vuông góc d1
2) CMR khi m thay f d1 luôn @ xúc * :
Trang 5Bài 6: Hình chiếu vuông góc của
điểm lên đường thẳng
Bài 1: Cho
Bài2: Cho
Xác
lên d "W = tìm (9 : A1
Bài3: cho
1
3 2
2 1
1
:
x
1 * A qua d
Bài 4: GZ 60-Va): pt qua A(3,2,1) và vuông
góc * d
1
3 4
2
x
và
Bài 5(HVBCVT-2000): Cho 2
3
1 2
1 7
3
1
9 2
3 1
7 :
x d
Bài 6
1
4 5
1) (d1) , (d2) có \ nhau hay không
2)
(d1),(d2) Tính
Bài 7: Điểm và mặt phẳng
Bài 1: Cho hai
AM+BM
Bài 2: Cho hai
AM+BM
Bài 3: GH@ /A 97): Cho mp(P): 2x-y+z+1=0 và hai
A(3,1,0), B(-9,4,9) Tìm (9 : M trên
Bài 4: GHCk1 -3#( mp(P):x+y+z-1=0 và hai
A(1,-3,0) ,B(5,-1,-2)
1)
2) Tìm
MB
MA
Bài 5: GHG#1IA3 cho ba A(1,4,5) B(0,3,1)
,C(2,-1,0) và mp(P): 3x-3y-2z-15=0
mp(P) có vuông góc
Bài 8: Điểm và đường thẳng
Bài 1: Tìm trên M,yM,zM) sao cho x2M y2M z2M
t z
t y
t x
t 3
2 1
2 :
5
4 3
1 2
3
x d
1) A(1,2,-1), B(8,1,-2) 2) A(1,2,-1),B(0,1,2)
Bài 3:
1 2 2 3
và
1) Tìm cách 2)
Bài 4: Cho
1 1 2
và mp(P):
x+2y+z-1=0
1) Tìm 2)
Bài 5:
B(2,0,4),C(1,2,-1),D(7,-2,3)
1) CMR A,B,C,D 2) Tính
Bài 9: Góc trong không gian
có
3 3 2
1 2 :
1
t z
t y
t x
3 1
2 3
2 :
2
u z
u y
u x d
Trang 6Bài 2: 1),(d2), (d3) có
pt: 1
1
2 3
, 2
1
5 1
1
3
:
3
x
d
2)
R \ T d1,d2
Bài 3:
1
3 2
4 1
3
:
x
1) Xác
2) Tìm
và
Bài 4:
2
1 2
3 1
1
x
1) Xác
Bài 10: Tam giác trong không gian
Bài 1: Cho ABC bíêt A(1,2,5), B(1,4,3), C(5,2,1) và
1)
phân giác trong
2)
bình
M =
Bài 2: Cho mc S :x2 y2 z2 2x4y6z0
1)
A,B,C và
2)
3) Xác
Bài 3 Cho mc S :x2 y2 z2 2x4z40 và các
A(3,1,0), B(2,2,4) ,C(-1,2,1)
1)
2)
3) Xác
Chương 4: Mặt cầu
Bài 1: Phương trình mặt cầu
Bài 1: Trong các ptrình sau _/ ptrình nào là ptrình
nó, ?@3 1) S :x2 y2 z22x4y6z20 2) S :x2 y2 z22x4y2z90 3) S :3x23y2 3z2 6x3y9z30 4) S :x2y2 z24x2y5z70 5) S :2x2y2 z2 xy20
Bài 2: Cho ^ cong (Sm) có
S m :x2 y2z2 4mx2my6zm2 4m0
Bài 3: Cho ^ cong (Sm) có
S m :x2 y2z2 4mx2m2y8m250
Bài 4: Cho ^ cong (Sm) có
S m :x2 y2z22xsinm2ycosm30
3) Trong y=m (-1<m<1, m #0) , T
P khi m thay f
Bài 5: ptrình g (S) ?@ : 1) Tâm I(2,1,-1), bán kính R=4
2) G qua A(2,1,-3) và tâm I(3,-2,-1)
3) G qua A(1,3,0) ,B(1,1,0) và tâm I : 0x
4) Hai
Bài 6: Cho 3 1),(d2), (d3) có ptrình:
1
1 4
2 3
2 :
1
x
1
9 2
3 1
7 :
x d
1
2 2
3 3
1 :
x d
2) kT )z d d1 A , d d2 B
Bài 7: Cho 2 1),(d2) có
1
2
2
, 2
2
1
1) CMR (d1) và (d2) chéo nhau
Trang 7Bài 2: Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
Bài 1:
1) Tâm I(1,2,-2) và @ xúc * mp(P):
6x-3y+2z-11=0
2) #Gk"!"1 -3 Tâm I(1,4,-7) và @ xúc *
3) Bán kính R=9 và @ xúc *
(P): x+2y+2z+3=0 9 M(1,1,-3)
Bài 2:
xúc P )và 1 P , 2 ?@ :
2
1 2
1 3
2
x d
P :x+2y-2z-2=0 và 1 P :x+2y-2z+4=0.2
2) , P :3x4y+2z-10=0 1 P2
1 2
2
:2x-3y+4z-10=0
Bài 3:GHa1IA3 Cho d và hai mp P ,1 P 2 ?@ :
2
1 3
1
2
:x y z
y+z+2=0
2)
Bài 3: Mặt cầu cắt mặt phẳng
Bài 1:
?@ :
t z
t y
t x
t 2 3
1
1
1
, (P):x+y-2=0
Bài 2:
mp(P) theo
12 4
1
và (P):y+4z+17=0
(P):3x-8y+7z-1=0 1) (HVNH-2000): Tìm
tâm
Bài 4:
1) 2) Tính k/cách (S) có tâm sao cho (S) \ (d) 9 hai phân ?N
Bài 5: Cho
t z
t y
t x
t 3
2
2 1
1) Tìm
2) 1,3) qua 3)
phân ?N A,B sao cho AB =12
4) ptrình g tâm I @ xúc * mp(P)
5)
là
Bài 4: Mặt cầu tiếp xúc với đường thẳng
Bài 1:
1) Tâm I(1,2,-1) và @ xúc * d:
1
1
z
2) Tâm I(3,-1,2) và
25 y 11 z
x
Bài 2: Cho hai 1),(d2) ?@ :
1
1 2
2 3
, 2
y+
z 1
x d
1) 9
Bài 3: Cho hai 1),(d2) ?@ :
3
x t
4 5
1) CMR hai
giao 2)
Trang 83) ptrình g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
t z
t y
t x
t 3 3 2
2 1 :
Bài 4: Cho hai 1),(d2) ?@ :
1
3 2
6 4
15
1) CMR hai
giao
2)
3) ptrình g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
:
4
9 1
5 3
7
x d
Bài 5: Cho hai 1),(d2) ?@ :
4
1 3
2
2
:
x
12 9
2 6
7 :
2
z y
x
1) CMR hai
2)
3) pt g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
:
1
1
z
Bài 6: Cho hai 1),(d2) ?@ :
4
9 1
5 3
7
:
1
x
4
18 1
4 3
:
2
x d
1) CMR hai
2)
3) ptrình g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
3 2
1
Bài 7: Cho hai 1),(d2) ?@ :
3 3
2
2
1
:
t z
t y
t x
3 1
2 3
2 :
2
u z
u y
u x d
1) CMR hai
4) ptrình g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
: mp(P) : xy+z-2=0
Bài 8: Cho hai 1),(d2) ?@ :
0 1
0 3 :
1
z
x
z y
x
0 1
0 9 2 2 :
2
z y
z y x
1) CMR hai
3) ptrình g @ xúc * (d1),(d2) và có tâm
: mp (P):2x-y+3z-6=0
Bài 6: Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
Bài 1:
C(1,-1,1), D(4,5,-5)
1) vuông góc 2)
Bài 2: Cho 4 0(0,0,0),A(6,3,0),B(-2,9,1), S(0,5,8)
2) mp(0AB) vuông góc
3) 4)
cho PQ và KM \ nhau
Bài 3: Cho 4 A(4,4,4),B(3,3,1),C(1,5,5), D(1,1,1) 1) (HVKTQS-98): Tìm hình
lên (ABC) và tính 2) (HVKTQS-98):
3) 4) Tính
Bài 4: cho A(-1,3,2),B(4,0,-3),C(5,-1,4), D(0,6,1) 1)
góc BC Tìm 2)
3)
Bài 5: Cho hchóp S.ABCD ?@ S(5,5,6), A(1,3,0), B(-1,1,4), C(1,-1,4), D(3,1,0)
1) 2) 3) Tính tích hình chóp SABCD
Bài 6: Cho 4 A(1,2,2), B(-1,2,-1), C(1,6,-1), D(-1,6,2)
1) CMR:
2) Xác 3)
Bài 7: Mặt cầu nội tiếp khối đa diện
Bài 1:
3
4
2) '|---2-?- C(0,0,c), * a,b,c>0
Bài 2: Cho hình chóp SABCD ,4)
2
9 , 2
1 (
Trang 9ABCD là hình vuông có A(-4,5,0),
0
0 8 7
:
z
y x d
1) Tìm
2)
3)
Bài 3: Cho ba A(2,0,0), B(0,2,0), C(0,0,3)
2)
3) Tìm
Bài 4: Cho 4 A(1,2,2), B(-1,2,-1), C(1,6,-1),
D(-1,6,2)
1) CMR
nhau
2) Xác
3)
Bài 8: Vị trí tương đối của điểm
và mặt cầu
Bài 1: Cho g (S): 2 2 2
Xét
trong các
1) A(1,3,2)
2) A(3,1,-4)
3) A(-3,5,1)
Bài 2: Tìm (9 : M : g
S :x2 y2 z2 2x4y2z30.Sao cho
1) A(1,-2,0)
2) A(1,1,-2)
Bài 9: Vị trí tương đối của đường thẳng
và mặt cầu
Bài 1: Cho mc(S): x2y2z22x2y2z 6 0
Tìm
M
2
1
; 2)
1 3
Bài 10: Vị trí tương đối của mặt phẳng
và mặt cầu
Bài 1:
có
S :x2 y2 z2 2x20,(P):x+z-1=0
1) Tính bán kính và
2) Tính bán kính và
Bài 2:
2x+2y+z+5=0
1)
2) CMR: mc(S) 3)
và @ xúc * (S)
Bài 3:GH2e11 -3 Cho hình chóp SABCD * S(3,2,-1), A(5,3,-1), B(2,3,-4), C(1,2,0)
bên là các tam giác vuông cân
2) Tính
) Xét tam giác có
gì ?
Bài 4: Cho
2 2 2
14
và
Bài 5:
có
S :(x3)2 (y2)2 (z1)2 9
sao cho
Bài 11: Vị trí tương đối của hai mặt cầu
Bài 1: Cho hai g3
: 2 2 2 2 2 7 0
1 x y z x y
: 2 2 2 2 0
2 x y z x
S
1) CMR hai g (S1) và (S2) \ nhau
và (S2) qua M(2,0,1)
Bài 2: Cho hai g3 : 2 2 2 9
1 x y z
: 2 2 2 2 2 2 6 0
2 x y z x y z
S
1) CMR hai g (S1) và (S2) \ nhau
và (S2) qua M(-2,1,-1)
...Bài1 :Tính
Bài2 :Trong không gian Oxyz, cho A(5,1,3) B(1,6,2) C(5,0,4) D(4,0,6) 1)
2) Tính
Chương 2: Đường thẳng khơng gian< /b>
Bài 1: P hương trình...
Bài 4: Hình chiếu vng góc đường thẳng lên mặt phẳng
Bài 1:GHCk HCM 1998) Cho d mp(P) có
hình
Bài 2:
lên
Bài 3:GHG#1Ic...
Bài 4:
2
1
3
1
x
1) Xác
Bài 10: Tam giác không gian< /b>
Bài