1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 bài toán cực trị trong hình giải tích trong không gian

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 359,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI GIẢNG: TÌM ĐIỂM CÓ YẾU TỐ MIN, MAX

MÔN TOÁN LỚP 12 - THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ

I/ Tìm điểm thuộc mặt phẳng

*) Khoảng cách Đại số

Ax

( ; )   

 

o By o Cz o D

d M P

(khoảng cách thường

Ax

 

o By o Cz o D

d M P

)

*) Xét sự cùng phía, trái phía 2 điểm với mặt phẳng

d A P d B P  A, B trái phía

d A P d B P  A, B cùng phía

VD1: Cho A(1;3;1)và B(2;0; 4)và ( ) :P x  z 4 0 Tìm M( )P sao cho (MA+MB) min

Hướng dẫn giải:

1 1 4

1 1

2 4 4

1 1

d A P

d B P

 

 

 Suy ra A, B khác phía với (P)

min

Suy ra A, B, M thẳng hàng

(1; 3;3)

1

3 3 :

3 1

4 0

1 3 3 5

2 2 2 2

 

   

   

   

          

AB

x t

AB

x z

VD2: Cho A(0; 0; 1)và B(1; 1; 1)và ( ) :P x   y z 4 0 Tìm M( )P sao cho (MA+MB) min

Hướng dẫn giải:

A, B cùng phía

Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua (P)

A

M

B

Trang 2

' ( ) ' (1;1;1)

(1;1;1)

1 1 ' :

1 ( ) : 4 0

( 1) ( 1) ( 1) 4 0

1 4 4 4

; ;

3 3 3 3



 

  

   

    

       

P

B

x t

y t

BB

z t

Vì H là trung điểm BB’

Phương trình đường thẳng

5 ' : 5

1 2

 

  

Để MAMB min thì MAB' P

 

' 5 ; 5 ; 1 2

1

5 5 1 2 4 0

4

5 5 3

; ;

4 4 2

M

        

VD3: Cho A(2;0;0)và B(0;1;0),( ) :P x   y z 1 0 Tìm M( )P sao cho MA MB max

Hướng dẫn giải:

A,B cùng phía

AMBMAB

Dấu “=”A,B,M thẳng hàng

B

M

B’

B

A

M

M

Trang 3

2 2 ( 2;1; 0)

: 0 (2; 0; 0)

( 4;3; 0)

y t AB

AB z A

M

  

        

TH: A,B khác phía

Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua (P)

Khi đó, M là giao điểm của AB’ và (P)

II/ Điểm thuộc đường thẳng

+) Đưa M (tham số)

+) Lập công thức

Biến về bài toán Min, Max

VD5: Cho :

d   tA(0;0;3), (0;3;3)B Tìm M( )d sao cho (MA+MB) min

Hướng dẫn giải:

( ; ; )

( ; 3; 3) ( 3) ( 3)

3 6 9 3 12 18

( ) 3 6 9 3 12 18

'( )

2 3 6 9 2 3 12 18

M t t t

f t

Cho '( ) 0 3

2

f t   t

3 3 3

; ;

2 2 2

M

 Tìm K sao cho KA KB 3KCmin, A(1;1;0), (3; 1; 4), ( 1;0;1)BC

B

A

M

B’

M

Trang 4

Hướng dẫn giải:

( 1; 1; 2 2)

(2 ; ; 2 2 )

(4 ; 2 ; 6 2 )

3 ( 3 ; 3 3 ;9 6 )

3 ( 6; 1; 2 1) ( 6) (1 ) (2 1) 6 6 38

   

   

   

2

2 6 6 38

 

t

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w