1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề ôn thi hình 12 quan trọng bài toán cực trị trong hình giải tích trong không gian

29 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu * Tình huống áp dụng: + Xác định chiều cao của khối đa diện * Những bài toán hay được áp dụng Khi thấy những bài toán khó + Tính góc: Góc giữa đường và đường Góc giữa đường v

Trang 1

BÀI GIẢNG: TÌM ĐIỂM CÓ YẾU TỐ MIN, MAX MÔN TOÁN LỚP 12 - THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ I/ Tìm điểm thuộc mặt phẳng

Trang 2

' ( ) ' (1;1;1)

(1;1;1)

11' :

Trang 3

2 2( 2;1; 0)

:0(2; 0; 0)

Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua (P)

Khi đó, M là giao điểm của AB’ và (P)

II/ Điểm thuộc đường thẳng

Trang 5

I Giới thiệu

*) Tình huống áp dụng:

+) Xác định chiều cao của khối đa diện

*) Những bài toán hay được áp dụng Khi thấy những bài toán khó +) Tính góc: Góc giữa đường và đường Góc giữa đường và mặt Góc giữa mặt và mặt +) Khoảng cách: Điểm đến mặt phẳng Hai đường thẳng chéo nhau +) Mặt cầu ngoại tiếp

+) Thể tích

*) Cách sử dụng:

+) Gốc tọa độ (chân đường cao của hình)

+) Oz: Chiều cao của hình

+) Ox: Chọn bừa

+) Oy: Chọn vuông góc với Ox

+) Tìm tọa độ các điểm của hình vẽ

+) Áp dụng công thức

*) Các kiểu đặt trục

+) Kiểu 1: Đặt ăn ngay

+) Kiểu 2: Vẽ thêm trục Oy

+) Kiểu 3: Lăng trụ, hình hộp

KIỂU 1: ĐẶT ĂN NGAY

Câu 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OAOBOC Gọi M là trung điểm của BC (Tham khảo hình vẽ bên) Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng:

Trang 6

22

a) Gọi M là trung điểm của SB Chứng minh AM vuông góc SC

b) Tính khoảng cách giữa SC và AD

A. a 3

Hướng dẫn giải

Trang 7

Bước 3: Shift  5  1  3  1  Nhập dữ liệu

Bước 4: Tử VectoA.VectoB VectoC

Mẫu VectoA VectoB  2

) d SC; AD

2SC; AD

Trang 8

Tử VectoA VectoB VectoC 1  

Mẫu: VectoA VectoB  13

SA;SB AC 1

13SA;SB

Trang 9

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng:

Trang 11

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 3

2

a

SD , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

Hướng dẫn giải

+) Đặt H0;0;0

2 2

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ

Trang 12

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABa , SA vuông góc với mặt

phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 Gọi M là trung điểm của cạnh SC Đặt hệ trục tọa độ và tìm tọa độ các đỉnh

Trang 15

Câu 2: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB2 3; AA'2 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, A’C’ và BC Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB’C’) và (MNP) bằng:

Hướng dẫn giải

Trang 17

Câu 1: Vectơ a1; 3; 4  có độ dài là:

Trang 21

  Đường thẳng đi qua tâm đường tròn

nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là:

Trang 22

a 04a 8 3a 8

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4; 6; 2 ; B 2; 2; 0     và mặt phẳng

 P : x  y z 0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó?

Trang 23

 H thuộc đường tròn đường kính BK R BK 2 6 6

Trang 26

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu   2 2 2

S : x y z 9, điểm M 1;1; 2  và mặt phẳng  P : x   y z 4 0 Gọi  là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho

AB nhỏ nhất Biết rằng  có 1 vectơ chỉ phương là u1;a; b, tính T a b  ?

Trang 27

Khi coi A là đỉnh

Nối trung điểm các cạnh AB, AC, AD ta được mặt phẳng thỏa mãn cách đều các điểm A, B, C, D

Tương tự khi coi B, C, D là đỉnh

Do đó trong trường hợp này ta tìm được 4 mặt phẳng thỏa mãn

TH2: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Dựng mặt phẳng qua M, N và song song với BC, khi

đó mặt phẳng đã cho thỏa mãn cách đều 4 điểm A, B, C, D

Tương tự khi lấy trung điểm của 2 cặp cạnh đối còn lại của tứ diện

Do đó trong trường hợp này ta tìm được 3 mặt phẳng thỏa mãn

Vậy có tất cả 7 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 1; 0; 0 ; B  2; 0;3 ; M 0; 0;1 ; N 0;3;1     Mặt phẳng (P) đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến (P) Hỏi

có bao nhiêu mặt phẳng (P) thỏa mãn đề bài?

A/ Có hai mặt phẳng (P) B/ Không có mặt phẳng (P) nào

Trang 28

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1; 2;1 ; B 3; 1;1 ; C      1; 1;1 Gọi  S là mặt cầu có tâm

A, bán kính bằng 2, (S2) và (S3) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu (S1), (S2), (S3)?

Ngày đăng: 28/03/2020, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w