MUẽC TIEÂU Hoùc sinh naờm chaộc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực.. Hoùc sinh naờm chaộc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.. HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực v
Trang 1Ngaứy soaùn : 25/8/08 Chửụng I PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA
CAÙC ẹA THệÙC
Tieỏt 1
NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
A MUẽC TIEÂU
Hoùc sinh naờm chaộc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực.
Bieỏt vaọn duùng linh hoaùt quy taộc ủeồ giaỷi toaựn.
Reứn luyeọn tớnh caồn thaồn, chớnh xaực trong tớnh toaựn.
2 Kiểm tra:
3 Bài giảng :
HĐ1 : - Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học bộ môn
- Giới thiệu chơng trình đại số lớp 8- nd chơng I - nội dung bài học
HĐ2 : Hình thành quy tắc :
GV : - Nhắc lại về đơn thức, đa thức
? Hãy cho một ví dụ về đơn thức, đa thức
HS :( ẹụn thửực : 3x ; ẹa thửực : 2x 2 – 2x +5)
GV: Hãy nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức?
Coọng caực tớch tỡm ủửụùc?
HS 3x(2x 2 – 2x +5) = 3x.2x 2 + 3x.(-2x) + 3x.5
= 6x 3 – 6x 2 + 15x
GV : “Ta noựi ủa thửực 6x 3 - 6x 2 + 15x laứ tớch cuỷa caực
ủụn thửực 3x vaứ ủa thửực 2x 2 – 2x +5”
? Qua baứi toaựn treõn, theo em muoỏn nhaõn moọt ủụn
thửực vụựi moọt ủa thửực talaứm nhử theỏ naứo ?
*) QT : Sgk /4 *) TQ : A(B + C) = AB +AC
Trang 2GV : Yêu cầu H/s làm ?2 và /3 sgk/ 5
- Cho 2học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào
vở - Nhận xét bài của H/s làm trên bảng
*) Gợi ý ?3 :
Nêu công thức tính diện tích hình thang
Viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn theo x
y y x
y y x x
S
3 8
) 3 8
(
2 2
) 3 ( ) 3 5 (
4.Củng cố : GV đa đề lên bảng phụ- cho 3 tổ ( B1 = tổ1, B2 = tổ2 , B3 = tổ 3 )
gọi đại diện các tổ lên trình bày lời giải
*) Bài tập dành cho H/s khá, giỏi
1) Tính giá trị của biểu thức
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Hoùc thuoọc quy taộc
- Laứm baứi taọp : 1c, 2b, 3b, 4, 5, 6 Tr5,6 - SGK - bài tập : 1,2,3,4,5 ( SBT ) Đọc trớc bài Nhân đa thức với đa thức.
Hoùc sinh naờm chaộc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.
Bieỏt vaọn duùng vaứ trỡnh baứy nhaõn ủa thửực theo hai caựch khaực nhau
Reứn luyeọn tớnh caồn thaồn, chớnh xaực trong tớnh toaựn.
B CHUAÅN Bề
GV : Bảng phụ , phieỏu hoùc taọp
(*)
Trang 3HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ
D Các HĐDH
1 ổn định : 8 A 8A
- Cho hai ủa thửực : x – 2 vaứ 6x 2 – 5x + 1
GV : Gọi 1 H/s lên bảng thực hiện và nêu các
bớc làm, các H/s khác làm vào vở
GV : Nhắc lại : Muốn nhân đa thức (x – 2)
với đa thức ( 6x 2 – 5x + 1) ta nhaõn tửứng haùng
tửỷ cuỷa ủa thửực x – 2 vụựi tửứng haùng tửỷ cuỷa ủa
thửực 6x 2 – 5x + 1 rồi coọng caực keỏt quaỷ tỡm
ủửụùc.
? Qua baứi toaựn treõn, theo em muoỏn nhaõn moọt ủa
thửực vụựi moọt ủa thửực talaứm nhử theỏ naứo ?
- Em naứo coự theồ phaựt bieồu caựch nhaõn ủa thửực vụựi
ủa thửực ủaừ saộp xeỏp ?
- Cho HS nhaộc laùi caựch trỡnh baứy ủaừ ghi ụỷ SGK
6x 3 - 17 x 2 + 11 x -2
HĐ2 :
- Laứm baứi taọp ( Gv đa đề lên bảng phụ )
Câu a - Yêu cầu 2 H/s làm theo hai cách
S = (2y + y)(2x – y) = 4x 2 – y 2
Khi x = 2,5 vaứ y = 1 ta coự:
Trang 4= 24 (m 2 )
4
Củng cố
- Nhaộc laùi quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.
Laứm baứi taọp 7 Tr8 – SGK treõn phieỏu hoùc
taọp) , trỡnh baứy lụứi giaỷi bằng cả 2 cách
- HS : Laứm caực baứi taọp treõn giaỏy nhaựp, hai
hoùc sinh laứm ụỷ treõn baỷng
3 Luyeọn taọp:
Baứi taọp 7,8 (Tr8 – SGK)
7a) (x 2 – 2x + 1)(x – 1)= x 3 – 3x 2 – 3x – 1 7b) (x 3 – 2x 2 + x – 1)(5 - x)
= 5x 3 – 10x 2 + 5x – 5 – x 4 +2x 3 – x 2 + x = -x 4 + 7x 3 -11x 2 +x – 5
*) Bài dành cho H/s Khá giỏi : Thực hiện phép tính
(x n-1 + y 2n ) (x n-2 + y 2 ) - x 2n (x - y 2 x - n -1 ) - y 2n + 1 (y - 1 x n +2 - y + x n - 1 )
= x 2n+1 - x n-1 y 2 + x n+2 y 2n - y 2n+2 - x 2n +1 + y 2 x n -1 - y 2n x n +2 + y 2n +2 - y 2n + 1 x n - 1 ) = - y 2n + 1 x n - 1
*) Cho học sinh làm BT9/sgk ( nếu có thể )
- Gồm 2 đội mỗi đội 5 em, mỗi đội điền kết quả trên 1 bảng
- Mỗi H/s điền KQ1 lần, H/s sau có thể sửa bài cho bạn liền trớc Đội nào nhanh vàđúng là
đội thắng : Cho biểu thức : (x -y ) (x 2 + xy + y 2 )
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Hoùc thuoọc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực - Laứm baứi taọp : 9, 10, 11, 12, 13, 15/8,9 SGK *) Bài dành cho H/s Khá giỏi
a) Thực hiện phép tính (3x 2 + y n ) (x n - 1 + y 3 ) - 3y 2 (yx 2 +
3
1
y n +1 ) - x n - 5 (3x 6 + y n x 4 ) b) Cho D = (-
HS đợc củng cố kiến thức về quy taộc nhaõn đơn thức với , nhân ủa thửực vụựi ủa thửực.
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức bieỏt vaọn duùng linh hoaùt vaứo tửứng
tỡnh huoỏng cuù theồ
B CHUAÅN Bề
GV : Bảng phụ , phieỏu hoùc taọp
HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành, Hợp tác nhóm nhỏ
D Các HĐDH
1 ổn định : 8 A 8A
2 Kiểm tra: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát.
Trang 5Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy
- Bieồu thửực khoõng phuù thuoọc vaứo giaự
trũ cuỷa bieỏn nghúa laứ nhử theỏ naứo?
“ Sau khi thu goùn bieồu thửực ta ủửụùc
keỏt quaỷ bao nhieõu Keỏt luaọn gỡ
HS keỏt luaọn : keỏt quaỷ laứ moọt haống soỏ
- ẹeồ tớnh GTcuỷa bieồu thửực treõn ủụn
giaỷn hụn caựch thay trửùc tieỏp GT cuỷa
bieỏn vaứo ngay luực ủaàu ta phaỷi laứm ntn?
15 2
23 6
Baứi 12 (Tr8 - SGK)
(x 2 -5) (x + 3) + (x + 4)(x – x 2 )
= x 3 + 3x 2 -5x -15+ x 2 –x 3 + 4x -4x 2 = -x -15(*)
a, Thay x= 0 vaứo () ta ủửụùc -0 – 15 = -15
b, Thay x= 15 vaứo () ta ủửụùc -15 – 15 = -30
Baứi 13 (Tr9 - SGK)
Tỡm x bieỏt:
(12x -5)(4x-1) + (3x-7)(1-16x) = 81 48x –12x -20x+5+ 3x-48x-7 +112x=81 83x = 8 => x = 1
-Haừy bieồu dieón 3 soỏ chaỹn lieõn tieỏp
-Vieỏt bieồu thửực ủaùi soỏ chổ moỏi quan heọ tớch
hai soỏ sau lụựn hụn tớch hai soỏ ủaàu laứ 192
(HS hoaùt ủoọng nhoựm)
Baứi 14 (Tr9 - SGK)
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là : 2n; 2n +2 ; 2n + 4 ( n N ) Ta có (2n +2) (2n + 4 ) - 2n (2n +2) = 192 4n 2 + 8n + 4n + 8 - 4n 2 - 4n = 192 8n + 8 = 192 => 8( n + 1) = 192 = > n + 1 = 192 : 8
=> n + 1 = 24 = > n = 23 Vậy ba số đó là : 46 ; 48; 50 Bài dành cho học sinh khá giỏi.
*) Bài 9/ 4 ( SBT )
Viết công thức tổng quát số tự nhiên a chia
cho 3 d 1, số tự nhiên b chia cho 3 d 2.
Yêu cầu cho h/s làm bài Sau đó gọi 1 học
sinh lên bảng chữa bài tập.
Bài 9/ 4 ( SBT )
a chia cho 3 d 1 => a = 3n + 1
b chia cho 3 d 2 => b = 3m +2
Ta có a.b = (3n +1) ( 3m + 2) = 3mn + 2.3n + 3m + 2 = 3 ( mn + 2n +m ) + 2 Vậy ab chia cho 3 d 2 4/ Củng cố :
- Nhắc lại các quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức.
Trang 6- Kh¾c s©u c¸c d¹ng bµi tËp vµ c¸ch gi¶i bµi tËp.
5/ H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :
- Xem lại bàøi tập vừa giải nắm chắc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập :12c,d ; 15Tr8,9 - SGK , 8,10 - SBT
*) Bµi tËp dµnh cho H/s kh¸ giái
Cho A = 2x 2 + 3 y ; B = 9x 2 + 5y
a TÝnh 9A - 2B
b Chøng minh A chia hÕt cho 17 khi B chia hÕt cho 17 víi mäi sè nguyªn x; y
E Rĩt kinh nghiƯm
Trang 7Ngaứy soaùn : 30/8/08 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Tieỏt 4
GV : Bảng phụ , vẽ sẵn hình 1 trang 9 sgk, Các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ , Hợp tác nhóm nhỏ
D Các HĐDH
1 ổn định : 8 A 8A
2 Kiểm tra: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát
- Aựp duùng : Tớnh(2x + 1)(2x + 1) = ? Nhaọn xeựt baứi toaựn vaứ keỏt quaỷ
3 Bài giảng :
HĐ1 : Bình Phơng của một tổng
Từ bài tập kiểm tra Gv đạt vấn đề vào bài
- Yêu cầu h/s thực hiện pheựp nhaõn ;
(a + b)(a + b)
Tửứ ủoự ruựt ra (a + b) 2 = ?
GV : Duứng tranh veừ saỹn, hỡnh 1 (SGK) hửụựng daón
HS yự nghúa hỡnh hoùc cuỷa coõng thửực (a + b) 2 = a 2 +
Yêu cầu 2 học sinh tính (a-b) 2 bằng 2 cách
- Cho HS nhaọn xeựt
Yêu cầu HS phaựt bieồu baống lụứi coõng thửực
vaứ ghi baỷng.
HĐ3 : Hiệu hai bình phơng :
GV: Treõn phieỏu hoùc taọp haừy thửùc hieọn 3 Hiệu hai bình phơng
4 1
) 2
1 ( 2
1 2 )
2
1 (
2
2 2
x x x
Trang 8pheựp tớnh :(a + b)(a - b)
Tửứ ủoự ruựt ra keỏt luaọn cho
- Yâu cầu h/s viết lại 3 hằng đẳng thức
- Các phép biến đổi sau Đ hay Sai ;
5/ H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Hoùc thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐTđãhoùc , Viết theo 2 chiều ( Tổng<-> Tích)
- Laứm baứi taọp :16; 17; 18; 19; 20 SGK/ 12và 11; 12 SBT
*) Bài tập dành cho H/s khá giỏi
Củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức; Bình phơng của một tổng, bình phơng của một
hiệu, hiệu hai bình phơng.
HS vận dụngthành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán , tính nhẩm, tính hợp lí.
B CHUAÅN Bề
GV : Bảng phụ ,
HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
? 7
Trang 9C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ , Hợp tác nhóm nhỏ
D Các HĐDH
1 ổn định : 8 A 8A
2 Kiểm tra: - Viết và phát biểu thành lời 3 HĐT
( 2x + 3y )
3 Bài giảng:
Baứi 21 (Tr12 – SGK)
ẹa thửực 9x 2 – 6x +1 coự daùng H ĐT nào
Biểu thức thứ nhất ? Biểu thức thứ 2 ?
GV : (10a + 5)2 với a N chính là bp của 1 số
có tận cùng = 5, với a là số chục của nó
GV : Nêu cách tính nhẩm bp của 1 số tự nhiên có
tận cùng bằng 5 ?
( Muốn tính nhẩm bp của 1 số tự nhiên có tận
cùng bằng 5 ta lấy số chục nhân với số liền sau
nó rồi viết tiếp 25 vào cuối )
(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52 = 100a2 + 100a + 25 = 100a(a + 1) + 25
*)Ad : 252 = ( 2.10 + 5)2 = 100.2( 2 +1 ) +25 = 600 + 25 = 625
352 = 1225
652 = 4225
1252 = 15625 Bài 22 (Tr12 - sgk )
Cho học sinh HĐ nhóm
gọi đại diện nhóm lên trình bày a) 101
2 = (100 + 1)2 =1002 + 2.100 + 1 = 10000 + 200 +1 = 10201b) 1992 = (200 - 1 )2 = 2002 - 2.200.1 + 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601
c) 47 53 = ( 50 - 3 ) ( 50 + 3 ) = 502 - 32 = 2500 - 9 =2491
Bài tập 23 ( Tr12 - sgk )
GV:ẹeồ chửựng minh moọt ủaỳng thửực ta coự theồ aựp
duùng moọt trong caực caựch sau:
- Bieỏn ủoồi VT = VP ( hoaởc bieỏn ủoồi VP = VT)
- Bieỏn ủoồi caỷ hai veỏ cuứng baống moọt bieồu thửực
- Chửựng minh hieọu cuỷa VT vaứ VP baống 0
c/m: (a +b) 2 = (a – b) 2 + 4ab
- Ta neõn bieỏn ủoồi veỏ naứo? VP = ?
Aựp duùng tớnh (a +b) 2 bieỏt
a-b =20 vaứ ab = 3 nhử theỏ naứo?
Trang 105) (x - 5)2
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Hoùc 3 haống ủaỳng thửực vửứa hoùc - Xem laùi baứi taọp ủaừ chửừa
Laứm baứi taọp : 20, 23,24,25b,c Tr12 - SGK
HS nắm đợc các hằng đẳng thức; lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để gải bài tập
2 Kiểm tra: Viết và phát biểu thành lời 3 HĐT
áp dụng: Tìm tích : (a+b) ( a+b)2 =
1 Laọp phửụng cuỷa moọt toồng :
- Vụựi A, B laứ caực bieồu thửực (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Trang 11Hãy phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời ?
( Gäi 3 häc sinh ph¸t biĨu)
H§2 : T×m quy t¾c míi.( Lập phương của một hiƯu )
Gv yªu cÇu häc sinh tÝnh b»ng 2 c¸ch
C1: (a - b) 3 = (a-b) ( a-b) 2 = ?
C2 : [a + (-b)] 3 = (a - b) 3 = ?
Từ đó rút ra quy tắc lập phương của một
hiệu (A - B) 3 =
- Hãy phát biểu hằng đằng thức trên bằng
lời ?( 2 HS phát biểu hằng lời)
Aùp dụng : Cho HS tính :
(x - 31) 3 = ?
(2x – y) 3 = ?
2 Lập phương của một hiệu :
- Với A, B là các biểu thức (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
= 8x 3 - 12x 2 y + 6xy 2 - y 3
c, Khẳng định đúng là :1, 3
4 Cđng cè - Viết năm hằng đẳng thức đã học.
NhËn xÐt quan hƯ cđa (A - B) 2 víi (A - B) 2 , cđa (A - B) 3 víi (A - B) 3 , cđa
5 H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :
Học 5 hằng đẳng thức vừa học - Xem lại bài tập đã chữa
Trang 12Laứm baứi taọp : 27, 28, 29 Tr14 - SGK
HS nắm đợc các hằng đẳng thức; tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để gải bài tập
Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh toaựn, caồn thaồn, khoa hoùc
2 Kiểm tra: Viết và phát biểu thành lời 2 HĐT (Bình phơng 1 tổng, hiệu )
áp dụng: Tính : ( 4y + 3x) 3 = 64 y 3 + 144xy 2 + 108x 2 y + 27x 3
(31y - 3x) 3 = 271 y 3 - xy 2 + 9x 2 y - 27x 3
3 Bài giảng :
HĐ1: Tìm quy tắc t oồng hai Laọp phửụng:
Yêu cầu h/s thực hiện
(a + b)(a 2 – ab + b 2 ) = ?
Tửứ keỏt quaỷ ruựt ra a 3 + b 3 = (a + b)(a 2 – ab + b 2 )
Nếu A, B là các biểu thức tuỳ ý thì A 3 + B 3 = ?
(A + B) (A 2 – AB + B 2 )
Nhận xét biểu thức A 2 - AB + B 2 ? => gọi là bình
phơng thiếu của hiệu A – B
*) Cho h/s làm
( Gọi 3 h/s phát biểu thành lời )
Cho H/s hoạt động nhóm bài tập áp dụng
*/ Cho h/s làm bài tập 30a- sgk/ 16
(x + 3)( x - 3x + 9 ) - ( 54 + x3)
1 Toồng hai Laọp phửụng:
- Vụựi A, B laứ caực bieồu thửực
A 3 +B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )
* Lu ý :
Biểu thức A 2 - AB + B 2 => gọi là bình phơng thiếu của hiệu A – B
Trang 13=( x3 + 33) - (54 + x3) = x3 + 27 - 54 - x3 = - 27
*) So sánh ( A + B )3 với A3 + B3 ( )
HĐ2: Tìm quy tắc hiệu hai Laọp phửụng
- GV yêu cầulàm (a - b)(a 2 + ab + b 2 ) =
Tửứ keỏt quaỷ cuỷa phép nhân ta rút ra :
( Gọi 3 h/s phát biểu thành lời )
2 Hieõu hai laọp phửụng :
- Vụựi A, B laứ caực bieồu thửực (A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 )
* Lu ý :
Biểu thức A 2 + AB + B 2 => gọi là bình phơng thiếu của hiệu A + B
*) Phát biểu :
- HS coự theồ tieỏn haứnh hoaùt ủoọng nhoựm.
Mỗi dãy bàn làm một câu => gọi học sinh mỗi
nhóm đại diện lên trình bày
(+) với a.b = 6 và a+b = -5 ta có : a 3 + b 3 = (a + b) 3 - 3ab ( a+ b) = (-5) 3 - 3.6 (-5) = -35
*) BT dành cho Hs khá - giỏi
a) (x2 - yn) (x4 + x2yn+y2n) = x6 - y3n
b) (2
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Hoùc thuộc 7 HĐT và phát biểu thành lời.
Laứm baứi taọp : 33 đến 37 Tr16 -17 SGK ; bài 17; 18 SBT Tr 5
*) BT dành cho Hs khá - giỏi
1/ Chứng minh : a/ 537 + 437 chia hết cho 9
b/ 72k - 1 chia hết cho 24 với k 1
2/ Tìm GT : a) Nhỏ nhất của A = x2 - x +
4
3 5
?3
?
4
Trang 14HS vận dụngthành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán , tính nhẩm, tính hợp lí
Reứn kyừ naờng phaõn tớch, nhaọn xeựt ủeồ aựp duùng linh hoaùt caực haống ủaỳng thửực.
B CHUAÅN Bề
GV : Bảng phụ ,
HS: Bảng nhóm , oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ , Hợp tác nhóm nhỏ
D Các HĐDH
1 ổn định : 8 A 8A
2 Kiểm tra: (viết 15 phút )
Bài 1 : Câu1: Điền "Đ' hoặc "S" vào ô trống thích hợp (3 điểm)
Cho hoùc sinh nhaọn xeựt kyừ naờng vaọn
duùng kieỏn thửực haống ủaỳng thửực qua baứi
taọp 33(HS1 : a,c - HS2:b,d - HS3:e,f )
ễÛ ủaõy coự daùng haống ủaỳng thửực naứo?
Ta khai trieồn ủửụùc gỡ.
Baứi 34 (Tr17 – SGK)
a, (a+ b) 2 – (a-b) 2 = [(a+b) +(a-b)][(a+b)-(a-b)] = (a+ b + a-b) (a+ b -a+ b) = 4ab
Trang 15Ngoaứi caựch laứm naứy ra ta coứn caựch naứo
khaực khoõng? (Cho h/s làm C2) C2(a+b) 2 – (a-b) 2 = (a 2 +2ab+ b 2 ) – (a 2 - 2ab + b 2 )
= a 2 + 2ab + b 2 – a 2 + 2ab - b 2 )= 4ab
b, (a+b) 3 – (a -b) 3 – 2b 3 = ?
ễÛ ủaõy coự daùng HĐT naứo? ( A 2 – B 2 )
HS: ta coự theồ tớnh trong ngoaởc trửụực,
ngoaứi ngoaởc sau.A 3 – B 3
HS ủửựng daọy khai trieồn
b,(a+b) 3 –(a -b) 3 –2b 3
=(a+b – a+b)[(a+b) 2 + (a+b)(a-b)+(a-b) 2 2b 2
= 2b(a 2 + 2ab + b 2 +a 2 – b 2 +a 2 - 2ab +b 2 ) –2b 3
GV treo baỷng phuù leõn coự ghi ủeà baứi baứi 37
chia lụựp thaứnh hai nhoựm cửỷ moói nhoựm ba
hoùc sinh leõn laứm
Vậy ta đã đa tất cả các hạng tử
chứa biến vào BP của một hiệu,
còn lại hạng tử tự do.
a) chứng tỏ rằng x 2 – 6x +10 > 0 với mọi x
x 2 – 6x +10 = x 2 – 2.3.x +3 2 +1 = (x - 3) 2 + 1
Có (x - 3) 2 0 với mọi x => (x - 3) 2 + 1 1 với mọi
x hay x 2 – 6x +10 > 0 với mọi xb) 4x - x 2 -5 = -(x 2 -4x +5) = -( x 2 -2.x.2+4+1) = - [(x - 2) 2 + 1 ]
Có (x - 2) 2 0 với mọi x => (x - 2) 2 + 1 > 0 với mọi x
-[(x - 2) 2 +1 ] < 0 với mọi xhay 4x – x 2 -5 < 0 với mọi xBài 19Tr5/sbt : Tìm GTNN
=> GTNN của Q = - 29 <=> x = 23
4 Củng Cố : Nêu cách giải của các dạng bài tập - ứng dụng của các HĐT
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Hoùc thuộc 7 HĐT và phát biểu thành lời Laứm BT : bài 19c; 20; 21 SBT Tr 5
HD bài 21: áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung. Tieỏt 9