1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý 12 phân ban

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 321,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng tổng động năng của tất cả các phần tử tạo nên vật; được đo bằng nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của[r]

Trang 1

 1 + 2 :

Bài 1 – 2 :      QUAY QUANH 

   

I /  TIÊU :

quay

II / $ :

1 / Giáo viên :

Hai

G FJ +$    các hình, chú thích = các hình

2 / *+ sinh :

G M>!  SGK và sách bài  = ghi

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS : Nêu hai

&7 89): 2 :

HS :

+ OM > 0

+ OM < 0

HS :

+ Giá %  là +  ( góc D

OM

+ Giá

OM

&7 89): 3 :

HS :

bình

Xét viên

GV :

GV : Trong

G Khi nào thì   +  ?

G Khi nào thì   âm ?

GV : Trong

G Khi nào thì   +  ?

G Khi nào thì   âm ?

Xét hai

1 có   góc 1 , 2 có

  góc 2 giáo viên  hình và T câu

GV : ? nào có B, thay 2   góc nhanh

Trang 2

HS : Khi t

HS : Phát

góc

HS : Z, nhìn sách ghi

&7 89): 4 :

HS :

bình

HS : Khi t

HS : Phát

góc

HS : Z, nhìn sách ghi

HS : Z, nhìn sách ghi

o + t

o + ot + 1

2.t2

2 - 2

o

 = 2( - o)

&7 89): 5 :

HS : Thay

 9P &

HS : Thay

HS :

+ Gia  pháp !(

+ Gia  ( !(

GV : Giáo viên

góc

  góc

GV : Khi nào   góc có giá % + 

và có giá % âm ? Xét hai

1 có   góc 1 , 2 có

  góc 2 giáo viên  hình và T câu

GV : ? nào có B, thay 2   góc nhanh

GV : Giáo viên

góc

  góc

GV : Nêu các công

GV :

GV :

hai thành

 !

IV / ! DUNG :

1 B+ 8CD +;< 'E FG) quay quanh D9 FK+ +L 8M)- :

Trang 3

+ M %    góc là rad/s

+

+  quy P và D 9&

3 Gia L+ góc

+ Gia

+ Gia

'( )

d

t dt

 

+ M %  gia  góc là rad/s2

4 Các công -V+ +;< +-IJC) 89): quay W) 8X 8YIA

o + t

o + ot + 1

2.t2

2 - 2

o

 = 2( - o)

5 E) L+ và gia L+ +;< D9 8CD +;< 'E FG) +-IJC) 89): quay :

r

) và gia

 ( !( &

ar ar ar

?P :

at = r.d r

dt

an = r.2 =

2

v r

Làm hai câu hỏi trắc nghiệm và các bài tập : 1,2,3,4,5,6,7

Trang 4

 3 :

Bài 3 : MOMEN  MOMEN QUÁN TÍNH    !"

I /  TIÊU :

momen 9,&

II / $ :

1 / Giáo viên :

Giáo viên

G M[ moment

G  "< cân

2 / *+ sinh :

G Mb 1A! : cánh tay b và tác +$  9, trong b 1A!&

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS : M[ quay

HS : M[ không

HS :

+$  làm  quay khi giá  9, không 

qua $ quay

&7 89): 2 :

HS :

HS :

GV : Làm thí

GV : Em có

khi

GV : Làm thí

GV : Em có

khi

GV :

quay khi nào ?

GV : Làm thí

GV : r, F1 làm

GV : r, F2 làm

Trang 5

3B8 i)   #  P $ quay

&

phân

I = 2

i i i

m r

&7 89): 4 :

HS :

tính

trong sách giáo khoa trang 13

GV : Nhân 2 ( cho R, ta có gì ?

GV : Ftt có

nào ?

GV : R và d có

GV : MT I = m R2 C  giáo viên hình thành khái

GV :

III / ! DUNG :

1 Momen [\+ 8L '] FK+ quay

$ quay

ur

 P $ quay  có  9P 1X  : M = F.d

?P + F :  9P 9, tác +$  lên  (N)

+ d : cánh tay b  9, F

ur

ur

và $ quay  (m)

+ M : momen  9, F

ur

(N.m) D 9&

2 -IJC) 89): tròn +;< +-_ 8CDA 57): khác +;< 8M)- [IE II Ia)

quanh 1 $&

M = I.

?P : + I = m.r2 : momen quán tính 2)

+  : gia  góc (rad/s2)

+ M : momen 9, (N.m)

3 Momen quán tính +;< +-_ 8CD 8L '] D9 FK+ :

I = m.r2

2 : (m2); I : (kg.m2)

4 Momen quán tính +;< 'E FG) 8L '] D9 FK+ :

Trang 6

  #  P $ quay &

vào hình

I = 2

i i i

m r

III /   VÀ 5d DÒ :

Làm câu hỏi trắc nghiệm 1 và các bài tập 1,2

Xem bài 4

Trang 7

 4 :

Bài 4 : $%& TRÌNH ()  *    !" QUAY QUANH

) !,  (-.

I /  TIÊU :

D  trong I B &

II / $ :

1 / Giáo viên :

2 / *+ sinh :

Xem

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS :

HS :

quay quanh

HS :

&7 89): 2 :

+ Ta có :

M = I  + Mà :

 =

t d

d 

+ Ta có :

M = I

t d

d 

=  

t d

I

+ MT : L = I  : moment   9D &

toàn moment   9D  !

GV : Cho

GV :

trình

GV :

trên ?

GV : Hãy

GV : Hãy góc :  =

t d

d 

?

GV :

moment   9D  ?

GV :

GV : Em hãy cho 1( khi M = 0 thì

t d

L d

1X  bao nhiêu ?

Trang 8

GV : Em hãy cho 1( khi

t d

L d

= 0 thì moment

GV : L = const

IV / ! DUNG :

1 f-ga): trình 89): [\+ -*+ +;< 'E FG) quay quanh D9 FK+ +L 8M)- :

M = I.

?P :

2 Momen 89): [gi): +;< 'E FG) :

tính    P $  và   góc   quay quanh $ &

L = I  + I : momen quán tính (kg.m2)

+  :   góc (rad/s)

+ L : momen   9D  (kg.m2/s)

3 M)- lý W) thiên momen 89): [gi): :

L = M t

?P

4 M)- [IE Wk& toàn momen 89): [gi):

Khi

không (hay các momen  9,   tiêu nhau), thì momen   9D    #  P

$  là không 2& I1.1 = I2.2

Trong

không quay

IV /   VÀ 5d DÒ :

Làm câu hỏi trắc nghiệm 1, trả lời câu hỏi 2,3 và các bài tập 1,2,3

Xem bài 5

Trang 9

 5 :

Bài 5 : BÀI  $ 1 $%& TRÌNH +2 ()   

!"

QUAY QUANH ) !,.

I /  TIÊU :

quanh

II / $ :

Sau

1

9, (hai momen 9,4 tác +$  lên bánh xe (trong 5s) Sau   9, C  tác   bánh

xe

2 Sau khi

quay

momen

xác

3

4

5 Chú ý

6 Giáo viên

o + t

o + ot + 1

2.t2

2 - 2

o

 = 2( - o)

III / .! Ý 0 1 2 34  54  6 :

Trang 12

 6 :

BÀI 6 : +2 ()  4 0 TÂM   !"

() 6    !" +2 () - 07

I /  TIÊU :

 # &

phân

II / $ :

1 / Giáo viên :

2 / *+ sinh :

Ôn

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS : Quan sát

khác nhau  hình tam giác MT 1 

HS :

HS :

HS :

&7 89): 2 :

HS :

HS :

HS :

&7 89): 3 :

HS :

GV : Mô

GV :

+O x có +  gì ?

GV :

 không 2 !

GV : Nêu

GV :

GV :

liên

GV : Giáo viên

GV :

Trang 13

, do

xc = i. i

i

m x m

 ; yc = i. i

i

m y m

 ; zc = i. i

i

m z m

2 -IJC) 89): +;< `-L tâm

e  9,&

c

Fm a

F

ur

:

a c

r

: gia

3 9): )o): +;< 'E FG) +-IJC) 89): M)- )

W = 1 2 1 2

2m v i i  2 m v i i

và cùng gia

W = 1 2

2mv c

IV /   VÀ 5d DÒ :

Làm câu hỏi trắc nghiệm 1, trả lời câu hỏi 2,3 và các bài tập 1,2,3,4,5

Xem bài 7

Trang 14

Ti  7 : BÀI f

Trang 15

 8 :

BÀI 7 : () 6    !" QUAY QUANH ) !,

I /  TIÊU :

J  nó

Trang 16

II / $ :

1 / Giáo viên :

 quay quanh

 Tìm

2 / *+ sinh :

Ôn

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS :  sinh xem hình 7.1

HS :

J  nên &

HS : W = 1 2

2I  - M %  W (J)

?P :

I = 2

i

  là momen quán

tính   #  P $ quay

HS :

J  nên q D  1X  J tích B 

momen quán tính

  góc    P $ quay 

HS : Trong

%    x  là SI ?

&7 89): 2 :

HS :

HS :

7.2

HS :

+P tác +$   2  e các  9,

GV : Giáo viên cho

GV :

GV :

GV : Nêu ( 9 ?

GV : Trong

%    x  là gì ?

GV :

GV : Giáo viên cho

GV : Phân tích

thành các

Trang 17

HS : W =

2

1

mv2

C +

2

1I 2

GV :

xác

IV / ! DUNG :

1 9): )o): +;< 'E FG) quay quanh D9 FK+ :

J  nên q D  1X  J tích B  momen quán tính   và bình

W = 1 2

2I  - M %  W (J)

?P :

I = 2

i

  là momen quán tính   #  P $ quay

2 M)- lý W) thiên 89): )o): :

W = A

 =  2 2

2 1

1

2I 

V /   VÀ 5d DÒ :

Làm câu hỏi trắc nghiệm 1, trả lời câu hỏi 2,3 và các bài tập 1,2,3

Xem bài 8

 9 :

BÀI 8 : CÂN ; <    !"

I /  TIÊU :

quy

II / $ :

1 / Giáo viên :

2 / *+ sinh :

Ôn 9 0 momen 9,&

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS :

HS :

hai $&

GV :

khi

GV :

Trang 18

HS :

 9, tác +$  lên  # 1X  không

0

F

ur r

HS : Z2  các momen các  9, T lên

M = 0

&7 89): 2 :

HS : ? các e 9, T lên "< + và lên

"! sách

HS : Cân 1X   "< + và cân 1X  

"! sách 0 +P tác +$   hai 9,&

Khác nhau là hai

  9,  "< + và B8 x   BD

dây ) và

HS :

' '

1 2 0

FF

ur ur r

hay Fur1'  Fur'2 +$ &

&7 89): 3 :

HS : ? hình 4.3

HS : Các I  tác +$  /  quy

HS : D 9, 1X  không

GV : Ta

tâm

yên thì

 không quay quanh 1O 8 $ nào  qua

GV : Hãy  các e 9, T lên "< + và lên "! sách ?

GV : M0  cân 1X   hai   có

gì khác nhau ?

GV : Phát

GV : Phát

GV :

song song ?

GV : Phát

GV : Phát

IV / ! DUNG :

1 YI `r) cân Ws): t)- +;< 'E FG)

0

F

ur r

Trang 19

V /   VÀ 5d DÒ :

Làm câu hỏi trắc nghiệm 1, trả lời câu hỏi 2 và các bài tập 1,2

Xem bài 9.

 10 : BÀI  $.

 11 :

Trang 20

BÀI 9 : ?$   CÁC  SONG SONG – B  CÂN ;    !" %C0 TÁC ,  BA 

SONG SONG

I /  TIÊU :

 ba 9, song song

II / $ :

1 / Giáo viên :

"< T  (xem hình 9.1 SGK)

 (hình 9.5 SGK)

2 / *+ sinh :

9P 10

III / .! Ý 0 1 2 34  54 – 6 :

&7 89): +;< -*+ sinh &7 89): +;< giáo viên

&7 89): 1 :

HS : Song song

HS : Cùng

HS : Z2   9P  hai 9,

HS :

 hai 9, &

HS : Hoàn

&7 89): 2 :

GV :

GV :

GV :

GV :

GV :

GV : Phát

song song cùng

GV :

... 9,4 tác +$  lên bánh xe (trong 5s) Sau   9, C  tác   bánh

xe

2 Sau

quay

momen

xác

3

4

5 Chú ý

6 Giáo viên

... 34  54  6 :

Trang 12< /span>

 :

BÀI : +2 ()  4 0 TÂM... 07

I /  TIÊU :

 # &

phân

II / $ :

1 / Giáo viên :

2 / *+ sinh :

Ôn

III

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:21

w