Bài 14 :1,Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x.. Bài 20: Tìm Min hoặc Max của các biểu thức sau:..[r]
Trang 1ôn tập hăng đẳng thức Bài 1: 1,Chứng minh : ( a + b)2 – (a – b)2 = 4ab ; 2, Rỳt gọn: ( a +2)2 – ( a + 2)(a – 2)
3, Tỡm x,biết : ( 2x + 3)2 – 4(x – 1)(x + 1) = 49 4, Tỡm giỏ trị biểu thức: 2 1
3 3 ( 3) 2( 2)( 4),
2
Q x x x x x cho x
Bài 2: 1 , Rỳt gọn biểu thức :A (4 x2 y2)(2 x y )(2 x y ) 2, Chứng minh: (7x + 1)2 – (x + 7)2 = 48(x2 – 1)
3, Tỡm x,biết : 16x2 - (4x – 5)2 = 15 4, Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2 + 2x + 3
Bài 3: 1, Chứng minh rằng biểu thức sau khụng phụ thuộc vào m: A (2 m 5)2 (2 m 5)2 40
2, Chứng minh rằng hiệu cỏc bỡnh phương của hai số nguyờn liờn tiếp là một số lẻ
3, Rỳt gọn biểu thức : P = (3x +4)2 – 10x – (x – 4)(x +4) 4, Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x2 – 4x +5
Bài 4:1, Chứng minh rằng: (x – y)2 – (x + y)2 = - 4xy
2, Chứng minh: (7n – 2)2 – (2n – 7)2 luụn luụn chia hết cho 9,với mọi n là giỏ trị nguyờn
3, Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức: Q = - x2 + 6x +1 4, Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 thỡ ay – bx = 0 Bài 5: 1, CMR: nếu a + b + c = 2p thỡ b2 + c2 + 2bc – a2 = 4p(p – a)
2, CMR nếu a2 + b2 + c2 = ab +bc + ca thỡ a = b = c 3, Tỡm x,y biết : x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0
Bài 6:: 1, Chứng minh : (a + b)3 – 3ab(a +b) = a3 + b3 2, Tớnh x3 + y3,biết x + y = 3 và xy = 2
3, Cho a + b = 1.Chứng minh : a3 + b3 = 1 – 3ab
Bài 7: 1, Chứng minh : (a – b)3 + 3ab(a - b) = a3 - b3 2, Rỳt gọn: (x – 3)3 – (x + 3)3
3, Cho a - b = 1.Chứng minh : a3 - b3 = 1 + 3ab
Bài 8 :1, Rỳt gọn : 2, Tỡm x,biết : x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0
2 a b 2 a b
3, Chứng minh rằng biểu thức sau khụng phụ thuộc vào x: 3 2
4x1 4x3 16x 3
Bài 9 :1, Rỳt gọn biểu thức : (x + 5)3 – x3 – 125 2, Tỡm x, biết : (x – 2)3 + 6(x + 1)2 - x3 + 12 = 0
3, Chứng minh rằng biểu thức sau khụng phụ thuộc vào x: 3 3 2
x x x x
Bài 10: 1, Tỡm x,biết : x3 + 6x2 + 12x +8 = 0 2, Cho a +b +c = 0.Chứng minh : a3 + b3 + c3 = 3abc
3,Chứng minh rằng: (a + 2)3 – (a +6)(a2 +12) + 64 = 0,với mọi a
Bài 11 : 1, Rỳt gọn biểu thức : A = (m – n)(m2 + mn + n2) - (m + n)(m2 - mn + n2)
2, Chứng minh: (a – 1)(a – 2)(1 + a + a2)(4 + 2a + a2) = a6 – 9a3 + 8 ; 3, Tỡm x, biết : (x +2 )(x2 – 2x + 4) – x(x -3)(x + 3) = 26
Bài 12 :1, Tớnh giỏ trị biểu thức: A = x(x – 2)(x + 2) – (x – 3)(x2 + 3x +9),với 1
4
x
2, Tỡm x,biết ( 4x + 1)(16x2 – 4x +1) – 16x(4x2 – 5) = 17 3, Rỳt gọn : Q = (a2 – 1)(a2 – a +1)(a2 +a +1)
Bài 13: 1, Tớnh giỏ trị biểu thức : Q = (2x – 1)(4x2 + 2x +1) – 4x(2x2 – 3),với x = 1
2
2, Tỡm x, biết : (x – 3)(x2 + 3x +9) – (3x – 17) = x3 – 12 3, Cho x + y = 1 và xy = -1.Tớnh x3 + y3
Bài 14 :1,Chứng tỏ biểu thức sau khụng phụ thuộc vào x Ax1 x2 x 1 x1 x2 x 1
2, Tỡm x,biết: 5x – (4 – 2x + x2)(x + 2) + x(x – 1)(x + 1) = 0 3, Cho x + y = 1.Tớnh giỏ trị biểu thức:Q = 2(x3 + y3) – 3(x2 + y2)
Bài 15 : 1, Rỳt gọn biểu thức : A = (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2)
2, Tỡm x, biết: (4x2 + 2x + 1)(2x – 1) – 4x(2x2 – 3) = 23 3, Cho a – b = 1 và ab = 6.Tớnh a3 – b3
Bài 16: Ruựt goùn: a) 2m5m2 2m33m1 b) 2
1 4 3 8 4
2 x x x c) 7 y 2 2 7 y 1 7 y 1 d) 3 2
3
a
Bài 17: CM caực bieồu thửực sau khoõng phuù thuoọc vaứo bieỏn x, y: a) 2 x 5 2 x 5 2 x 3 2 12 x
b) 2y132y.2y326y2y2 c) x 3 x2 3 x 9 20 x3 d) 2 2 2
1 6 1 3 9 1 3 2 3
3y y y y y y
Bài 18: Tỡm x: a) 2 x 5 2 x 7 4 x 3 2 16 b) 8 x2 3 8 x2 3 8 x2 1 2 22
c) 49 x2 x 14 1 0 d) x 1 3 x x 2 2 x 2 0
Bài 19:Chửựng minh bieồu thửực luoõn dửụng:
a) A= 16 x2 x 8 3 ; b) B y2 5 y 8 ; c) C 2 x2 2 x 2 ; d) D 9 x2 6 x 25 y2 10 y 4
Bài 20: Tỡm Min hoaởc Max cuỷa caực bieồu thửực sau: a) M x2 6 x 1 b) N 10 y 5 y2 3
Bài 21:Thu goùn: a) 2 1 22 1 24 1 . 232 1 264 b) 5 3 52 32 54 34 .
2
3 5 3 5
128 128 64
Lop8.net
Trang 2ôn tập hăng đẳng thức
1./ Rỳt gọn biểu thức: 2 2 2
A x x x B x x x x x 2./ Phõn tớch thành nhõn tử: a x / 3 27 3 x x 3 b / 5 x3 7 x2 10 x 14
3./ Tỡm m để đa thức A(x) = x3 – 3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức B(x) = x - 2
4./ Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: Q(x) = x2 - 4x + 5
5./ Tỡm x,biết : x4 x24x16 x x262
1./ Rỳt gọn biểu thức: 2 3 3 2
A x x x x B x x x x x x x
2./ Phõn tớch thành nhõn tử: 2 2 2 2 2
a x y x y b b a a b a b a b
3./ Tỡm m để đa thức A(x) = x4 – x3 + 6x2 – x + m chia cho đa thức B(x) = x2 – x + 5 cú dư bằng 2.
4./ Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức: Q(x) = -x2 + 2x + 5.
5./ Tỡm x,biết : (2x – 1)2 – (3x + 4)2 = 0.
1./ Rỳt gọn biểu thức: 2 4 2 2 3 3 3
A x x x x B x x x x 2./ Phõn tớch thành nhõn tử: a / 81 a2 6 bc 9 b2 c2 b a / 3 6 a2 12 a 8
3./ Tỡm a để đa thức A(x) = x3 – 2x2 + x - a + 2 chia hết cho đa thức B(x) = x + 3 cú dư bằng 5.
4./ Cho a + b = 1.Tớnh a3 + b3 + 3ab.
5./ Tỡm x,biết : (x – 2)3 – (x + 2)(x2 – 2x + 4) + ( 2x – 3)(3x – 2) = 0.
1./ Rỳt gọn: Ax3x22x32x210 : 2x x B 4x y3 3x y3 4: 2xy2xy2x xy
2./ Phõn tớch thành nhõn tử:
a x x xy y b x x y y
3./ a./ Tỡm x, biết : 5x3 – 3x2 + 10x – 6 = 0
b./ Tỡm x;y biết : x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0.
4./ Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x2 + y2 – 2x + 6y + 12
A x x x x x x B x y x y y y
2./ Phõn tớch thành nhõn tử: 2 2 2 2
a x x x b x y x y
3./ Tỡm a để đa thức A(x) = 2x3 – 7x2 + 5x + a chia hết cho đa thức B(x) = 2x – 3.
4./ Tỡm x, biết: x2 – 3x + 5(x – 3) = 0.
5./ Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức: Q = -x2 – y2 + 4x – 4y + 2.
5 SỐ ĐỀ ễN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
ẹEÀ 1
ẹEÀ 2
ẹEÀ 3
ẹEÀ 4
ẹEÀ 5
Lop8.net