Tªn bµi Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ ®êng cao trong tam gi¸c vu«ng Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ ®êng cao trong tam gi¸c vu«ng tiÕp LuyÖn tËp LuyÖn tËp Tỷ số lượng giác của góc nhọn Tỷ số lượ[r]
Trang 1kế hoạch sử dụng thiết bị năm học 2010 - 2011
A Bộ môn Toán 9
I Phần đại số
TT Tuần Tiết CT Tên bài dạy Đồ dùng cần mượn
hằng đẳng thức 2 /A/
4 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai ,- Bảng phụ, máy tính
6
Tuần
1
Tuần
2
6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai ,- Bảng phụ, máy tính
8
Tuần
9 9 Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc 2 Bảng phụ, máy tính 10
Tuần
4
11 11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2 (tiếp) Bảng phụ, máy tính 12
Tuần
5
13 13 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Bảng phụ, máy chiếu đa năng 14
Tuần
6
18
Tuần
20
Tuần
9
22
Tuần
24
Tuần
26
Tuần
28
Tuần
30
Tuần
32
Tuần
34
Tuần
Trang 236 17 36 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ,- tr×nh B¶ng phô, m¸y chiÕu
38
TuÇn
40
TuÇn
41 41 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ PT (tiÕp) B¶ng phô, m¸y chiÕu 42
TuÇn
20
44
TuÇn
46
TuÇn
48
TuÇn
50
TuÇn
52
TuÇn
54
TuÇn
56
TuÇn
58
TuÇn
60
TuÇn
62
TuÇn
64
TuÇn
66
TuÇn
¤n tËp cuèi n¨m
B¶ng phô
Trang 3II phần hình học
1 1 1 Một số hệ thức về cạnh và ,T cao trong tam giác vuông 0,J các loại
2 2 2 Một số hệ thức về cạnh và ,T cao trong tam giác vuông (tiếp) 0,J các loại
11 11 Một số hệ thức về cạnh về góc trong tam giác vuông 0,J các loại, máy tính, bảng phụ 12
7
12 Một số hệ thức về cạnh về góc trong tam giác vuông (t2) 0,J các loại
giác - Thực hành ngoài trời
0,J giác kế, cọc tiêu, máy tính 16
9
16 ứng dụng thực tế các tỷ số F,e
giác - Thực hành ngoài trời (t2)
0,J giác kế, cọc tiêu, máy tính
26 14 26 và ,T trònVị trí ,- đối của ,T thẳng 0,J các loại
34 20 34 Vị trí ,- đối của 2 ,T tròn 0,J compa, bảng phụ
Trang 438
22
44 25 44 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài ,T tròn 0,J các loại, com pa
50 28 50 N,T tròn ngoại 5N,T tròn nội tiếp 0,J các loại, com pa, bảng phụ
58 58 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. 0,J các loại, mô hình 59
32
60 60 Hình nón.Diện tích xung quanh và thể tích hình nón-Nón cụt 0,J các loại, mô hình
62
33
63 63 Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 0,J các loại, bảng phụ
65
34
68
35
Quảng Liên, ngày 6 tháng 9 năm 2010
Giáo viên lên kế hoạch
Hoàng Ngọc Hưng
Trang 5B Kế hoạch mượn thiết bị
Bộ môn toán khối 8
I Phần đại số
2 1 2 Nhân đa thức với đa thức Bảng phụ, máy tính
3 3 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
4 2 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ, máy tính
5 5 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
6 3 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ, máy tính
7 7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ, máy tính
8 4 8 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
9 9 Phân tích ĐTTNT - PP đặt NTC Bảng phụ, máy tính
10 5 10 Phân tích ĐTTNT - PP dùng HĐT Bảng phụ, máy tính
11 11 Phân tích ĐTTNT - PP Nhóm HT Bảng phụ, máy tính
12 6 12 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
13 13 Phân tích ĐTTNT - bằng cách Phối hợp nhiều PP Bảng phụ, máy tính
14 7 14 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
15 15 Chia đơn thức cho đơn thức Bảng phụ, máy tính
16 8 16 Chia đa thức cho đơn thức Bảng phụ, máy tính
17 17 Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp Bảng phụ, máy chiếu
18 9 18 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
19 19 Ôn tập ,- I Bảng phụ, máy tính
20 10 20 Ôn tập ,- I Bảng phụ máy tính
21 21 Kiểm tra ,- I Phô tô đề 22 11 22 Phân thức đại số Bảng phụ, máy chiếu
23 23 Tính chất cơ bản của phân thức Bảng phụ, máy tính
24 12 24 Rút gọn phân thức Bảng phụ, máy tính
25 25 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
26 13 26 Quy đồng mẫu thức nhiều PT Bảng phụ, máy tính
27 27 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
28 14 28 Phép cộng các phân thức đại số Bảng phụ, máy tính
29 29 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
30 15 30 Phép trừ các phân thức đại số Bảng phụ, máy tính
31 31 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
32 16 32 Phép nhân các phân thức đại số Bảng phụ, máy tính
33 33 Phép chia các phân thức đại số Bảng phụ, máy tính
34 17 34 Biến đổi các biểu thức hữu tỷ Giá trị của phân thức. Bảng phụ, máy tính
35 35 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
36 36 Ôn tập ,- II Bảng phụ, máy tính
37 18 37 Kiểm tra ,- II Bảng phụ, máy tính
38 38 Ôn tập học kỳ I Bảng phụ, máy tính
39 19 39 Kiểm tra học kỳ I Đề phòng GD
Trang 640 40 Kiểm tra học kỳ I Đề Phòng GD
41 41 Mở đầu về ,- trình Bảng phụ máy tính
42 20 42 A,- trình bậc nhất một ẩn Bảng phụ máy tính
43 43 Bảng phụ máy tính
44 21 44 Luyện tập Bảng phụ máy tính
45 45 A,- trình tích Bảng phụ máy tính
46 22 46 Luyện tập Bảng phụ máy tính
47 47 PT chứa ẩn ở mẫu Bảng phụ máy tính
48 23 48 PT chứa ẩn ở mẫu (Tiếp) Bảng phụ máy tính
49 49 Luyện tập Bảng phụ máy tính
50 24 50 Giải bài toán bằng cách lập PT Bảng phụ máy chiếu
51 51 Giải bài toán bằng cách lập PT - t2 Bảng phụ máy tính
52 25 52 Luyện tập Bảng phụ máy tính
53 53 Luyện tập Bảng phụ máy tính
54 26 54 Ôn tập ,- III Bảng phụ máy tính
55 55 Ôn tập ,- III - t2 Bảng phụ máy tính
56 27 56 Kiểm tra ,- III Phô tô đề 57 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Máy chiếu đa năng
58 28 58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Bảng phụ máy tính
59 59 Luyện tập Máy chiếu đa năng
60 29 60 Bất ,- trình một ẩn Bảng phụ máy tính
61 61 Bất PT bậc nhất một ẩn Bảng phụ máy chiếu
62 30 62 Bất PT bậc nhất một ẩn - tiếp Máy chiếu đa năng
63 63 Luyện tập Bảng phụ máy tính
64 31 64 PT chứa dấu giá trị tuyệt đối Bảng phụ máy chiếu
65 65 Ôn tập ,- IV Bảng phụ máy tính
66 32 66 Ôn tập cuối năm Bảng phụ máy tính
67 67 Ôn tập cuối năm Bảng phụ máy tính
Trang 7II Phần hình học:
2
1
2 Hình thang Mô hình hình thang 0,J compa, đo độ
5 5 N,T trung bình của tam giác Máy chiếu, bảng phụ 0,J compa, đo độ
6 3 6 N,T trung bình của hình thang Máy chiếu, bảng phụ 0,J compa, đo độ
Mô hình hình BH, bảng phụ 0,J compa, đo độ Máy chiếu đa năng
18 9 18 N,T thẳng // với một ,T thẳng cho @,J 0,J compa, đo độ Bảng phụ
26 13 26 Đa giác - đa giác đều Mô hình đa giác đều Máy chiếu, bảng phụ
Trang 833 33 Diện tích hình thang 0,J compa, đo độ
38 23 38 Định lý đảo và hệ quả định lý Talet trong tam giác 0,J compa, đo độ
40 24 40 Tính chất ,T phân giác của tam giác 0,J compa, đo độ
42 25 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 0,J các loại, bảng phụ, Máy chiếu
44 26 44 0@,T hợp đồng dạng thứ nhất 0,J các loại, bảng phụ, Máy chiếu
45 45 0@,T hợp đồng dạng thứ hai 0,J các loại, bảng phụ, Máy chiếu
46 27 46 0@,T hợp đồng dạng thứ ba 0,J các loại, bảng phụ, Máy chiếuộ
48 28 48 Các @,T hợp đồng dạng của tam giác vuông. 0,J compa, đo độ
đồng dạng
0,J compa, đo độ
51 51 Thực hành đo chiều cao - đo khoảng cách 0,J compa, đo độ Giác kế, cọc tiêu 52
30
52 Thực hành đo chiều cao - đo khoảng cách 0,J compa, đo độ Giác kế, cọc tiêu
56
32
56 Hình hộp chữ nhật - tiếp Mô hình hình hộp CN, ,J compa
60 34 60 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 0,J compa, đo độ
63
35
63 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều Mô hình hình chóp đều, chóp cụt đều
64 36 64 Diện tích xung quanh của hình chóp đều. Mô hình hình chóp đều
Trang 965 65 Thể tích của hình chóp đều Mô hình hình chóp đều, phểu, ca đong
Quảng Liên, ngày 6 tháng 9 năm 2010
Giáo viên làm kế hoạch
Hoàng Ngọc Hưng
Trang 10Kế hoạch mượn thiết bị
Bộ môn toán khối 7
I Phần đại số
2 1 2 Cộng trừ số hữu tỷ Bảng phụ, máy tính
3 3 Nhân chia số hữu tỷ Bảng phụ, máy tính
4 2 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Bảng phụ, máy tính
5 5 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
6 3 6 Lũy thừa của một số hữu tỷ Bảng phụ, máy tính
7 7 Lũy thừa của một số hữu tỷ (tiếp) Bảng phụ, máy tính
8 4 8 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
9 9 Tỷ lệ thức Bảng phụ, máy tính
10 5 10 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
11 11 Tính chất dãy tỷ số bằng nhau Bảng phụ, máy tính
12 6 12 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
13 13 Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuàn hoàn Bảng phụ, máy tính
14 7 14 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
15 15 Làm tròn số Bảng phụ, máy tính
16 8 16 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
17 17 Số vô tỷ Khái niệm về căn bậc 2 Bảng phụ, máy tính
18 9 18 Số thực Bảng phụ, máy tính
19 19 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
20 10 20 Ôn tập ,- I Bảng phụ máy tính
21 21 Ôn tập ,- I Bảng phụ, máy tính
22 11 22 Kiểm tra ,- I 23 23 Đại F,e tỷ lệ thuận Bảng phụ, máy tính
24 12 24 Một số bài toán đại F,e tỷ lệ thuận Bảng phụ, máy tính
25 25 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
26 13 26 Đại F,e tỷ lệ nghịch Bảng phụ, máy tính
27 27 Một số bài toán đại F,e tỷ lệ nghịch Bảng phụ, máy tính
28 14 28 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
29 29 Hàm số Bảng phụ, máy tính
30 15 30 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
31 31 Mặt phẳng tọa độ Bảng phụ, máy tính
32 16 32 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
33 33 Đồ thị hàm số y= ax (a#0) Bảng phụ, máy tính
34 17 34 Luyện tập Bảng phụ, máy tính
35 35 Ôn tập ,- II Bảng phụ, máy tính
36 36 Kiểm tra ,- II Bảng phụ, máy tính
37 18 37 Ôn tập học kỳ I Bảng phụ, máy tính
38 19 38 Ôn tập học kỳ I Bảng phụ, máy tính
Trang 1139 39 Kiểm tra học kỳ I Bảng phụ, máy tính
40 40 Kiểm tra học kỳ I Bảng phụ máy tính
41 41 Thu thập số liệu thống kê Bảng phụ máy tính
42 20 42 Luyện tập Bảng phụ máy tính
43 43 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu Bảng phụ máy tính
44 21 44 Luyện tập Bảng phụ máy tính
45 45 Biểu đồ Bảng phụ máy tính
46 22 46 Luyện tập Bảng phụ máy tính
47 47 Số trung bình cộng Bảng phụ máy tính
48 23 48 Luyện tập Bảng phụ máy tính
49 49 Ôn tập ,- III Bảng phụ máy tính
50 24 50 Kiểm tra ,- III 51 51 Khái niệm về biểu thức đại số Bảng phụ máy tính
52 25 52 Giá trị của một biểu thức đại số Bảng phụ máy tính
53 53 Đơn thức Bảng phụ máy tính
54 26 54 Đơn thức đồng dạng Bảng phụ máy tính
55 55 Luyện tập Bảng phụ máy tính
56 27 56 Đa thức Bảng phụ máy tính
57 57 Cộng trừ đa thức Máy chiếu đa năng
58 28 58 Luyện tập Bảng phụ máy tính
59 59 Đa thức một biến Máy chiếu đa năng
60 29 60 Cộng trừ đa thức một biến Bảng phụ máy tính
61 61 Luyện tập Bảng phụ máy tính
62 30 62 Nghiệm của đa thức một biến Máy chiếu đa năng
63 63 Nghiệm của đa thức một biến Bảng phụ máy tính
64 31 64 Ôn tập ,- IV Bảng phụ máy tính
65 65 Ôn tập ,- IV Bảng phụ máy tính
66 32 66 Ôn tập cuối năm Bảng phụ máy tính
67 67 Ôn tập cuối năm Bảng phụ máy tính
II Phần hình học:
Trang 12hai ,T thẳng
40 24 40 Các @,T hợp bằng nhau của tam giác vuông 0,J compa, đo độ
42 25 42 Thực hành ngoài trời Cọc tiêu, giác kế, ,J các loại
Trang 13trong tam giác
49 49 Quan hệ giữa ,T vuông góc và ,T xiên, ,T xiên hình
chiếu
0,J compa, đo độ 50
29
51 51 Quan hệ giữa 3 cạnh trong tam giác Bất đẳng thức tam giác 0,J compa, đo độ
54
31
56
32
57 57 Tính chất 3 ,T phân giác của tam giác 0,J compa, đo độ 58
33
59 59 Tính chất ,T trung trực của một đoạn thẳng 0,J compa, đo độ 60
34
61 61 Tính chất 3 ,T trung trực của tam giác 0,J compa, đo độ
63
35
63 Tính chất 3 ,T cao của tam giác 0,J compa, đo độ
66
36
Giáo viên làm kế hoạch
Hoàng Ngọc Hưng
... tháng năm 2010< /i>Giáo viên lên kế hoạch
Hoàng Ngọc Hưng
Trang 5B Kế hoạch. .. loại
giác - Thực hành trời
0,J giác kế, cọc tiêu, máy tính 16
9
16 ứng dụng thực tế tỷ số F,e
giác - Thực hành trời (t2)
0,J giác kế, cọc tiêu,... class="page_container" data-page="9">
65 65 Thể tích hình chóp Mơ hình hình chóp đều, phểu, ca đong
Quảng Liên, ngày tháng năm 2010< /i>
Giáo viên làm kế hoạch