§11 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN CUØNG DAÁU Ngày soạn: 09/01/2011 I/ MUÏC TIEÂU: - HS hieåu quy taéc nhaân hai soá nguyeân - Biết vậ dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên - Giaùo duïc tín[r]
Trang 1THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 1
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Giáo dục tính cẩn thận và chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
- 1 cân bàn, 2 quả cân 1kg, 2 nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
3 Bài mới: (22’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Ta đã biết với mọi số nguyên a, b luôn có:
a + b = b + a ở đây dấu “=” để chỉ 2 biểu thức
a + b và b + a bằng nhau Khi viết a + b = b + a
ta được một đẳng thức, mỗi đẳng thức có 2 vế:
vế trái và vế phải
GV đặt cân bàn và đồ vật giống như hình 50 và
gọi HS rút ra nhận xét
- HS: Khi cân thẳng, nếu đồng thời ta thêm 2
vật như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng
bằng
- GV: tương tự như “cân đĩa” đẳng thức cũng có
các tính chất sau
- GV nêu ví dụ như SGK
Tìm số nguyên x biết x - 2 = -3
Giải: x - 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1
- Gọi HS làm Tìm x biết x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -6
- Từ đẳng thức x - 2 = 3 ta được
x = 3 + 2
I- Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
II- Ví dụ:
III- Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu só hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“
Ví dụ: Tìm x biết a) x – 2 = -6
x = -6 + 2
x = -4
?1
Lop6.net
Trang 2IV/ CỦNG CỐ: (15’) BT 61, 62, 63
61) Tìm x biết
a) 7 - x = 8 - (-7)
7 - x = 8 + 7
7 - x = 15
x = 7 - 15 x = -8 b) x - 8 = (-3) - 8
x = -3 62) Tìm số nguyên a biết
a) a = 2 nên a = 2 hoặc a = -2 b) a + 2 = 0 nên a + 2 = 0 hay a = -2 63) Tìm x biết 3 + (-2) + x = 5
x = 5 - 3 + 2
x = 4
V/ DẶN DÒ:
- Học bài, BTVN 64, 65
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Từ đẳng thức x + 4 = -2 ta được
x = -2 - 4
(?) Chúng ta có thể rút ra nhâïn xét gì khi
chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của
một đẳng thức?
- GV giới thiệu quy tắc như SGK trình bày kĩ ví
dụ để minh hoạ các lưu ý trên và cho HS làm
Tìm x biết x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 - 8
x = 9
- GV giới thiệu nhận xét
b) x - (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3
?3
Trang 3THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 3
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố lại các quy tắc dấu ngoặc và chuyển vế
- HS biết vận dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài toán tìm x
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
- SGV, SGK
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
4 Ổn định: (1’)
5 Bài cũ: (6’) Phát biểu Quy tắc chuyển vế?
BT 64) Tìm x, biết a) a + x = 5
x = 5 - a b) a - x = 2 -x = 2 - a
x = -2 + a
6 Bài mới: (35’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
- Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm x
(?) Gọi HS nhắc lại Quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu?
(?) Tìm hiệu số bàn thắng - thua ta tính như thế
nào?
(?) Tìm chênh lệch nhiệt dộ ta phải làm sao?
(Lấy nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất)
66- Tìm số nguyên x, biết:
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
-20 = x - 9 -20 + 9 = x
x = -11 67-
a) (-37) + (-112) = -149 b) (-42) + 52 = 10 c) 13 - 31 = -18 d) 14 - 24 - 12 = -22 e) (-25) + 30 - 15 = -10
68- Hiệu số bàn thắng - thua năm ngoái:
27 - 48 = -21 Hiệu số bàn thắng - thua năm này:
39 - 24 = 15 69- Chênh lệch nhiệt độ là
90C ; 60C ; 140C ; 100C ; 120C ; 70C ; 130C
Lop6.net
Trang 4IV/ CỦNG CỐ: (2’) Hướng dẫn là BT 71
V/ DẶN DÒ: (1’)
- Học bài, BTVN 71
- Chuẩn bị: §10 Nhân 2 số nguyên khác dấu
=======================================
I/ MỤC TIÊU:
- HS cần phải biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
- Giáo dục tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
- SGV, SGK, hình vẽ một trục số
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
7 Ổn định: (1’)
8 Bài cũ: (5’) BT 71) Tính nhanh
a -2001 + (1999 + 2001)
= -2001 + 2001 + 1999 = 1999
b (43 - 863) - (137 - 57) = 43 - 863 - 137 + 57
= (43 + 57) - (863 + 137)
= 100 - 1000 = -900
9 Bài mới: (22’)
- Tính một cách hợp lí cũng có nghĩa là tính
nhanh
(?) Ta cần kết hợp các số hạng nào để bài toán
được tính nhanh nhất
70- Tính tổng một cách hợp lí:
a) 3784 + 23 - 3785 - 15
= 3784 - 3785 + 23 - 15
= -1 + 8 = 7 b) 21 + 22 + 23 + 24 +11 - 12 - 13 - 14
= (21 - 11) + (22 - 12) + (23 - 13) + (24 - 14)
= 10 + 10 + 10 + 10
= 40
Trang 5THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 5
IV/ CỦNG CỐ: (15’) BT 73, 74, 75
73- a) (-5).6 = -30 ; b) -.(-3) = -27 ; c) (-10).11 = -110 ; d) 150.9-4) = -600 74- 125.4 = 500 a) (-125).4 = -500 ; b) (-4).125 = -500 ; c) (-125).4 = -500 75- a) (-67).8 < 0 ; b) 15.(-3) < 15 ; c) (-7).2 < -7
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 76, 77/89
- Chuẩn bị §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
=============================================
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gọi HS làm
-3.4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
Hãy tính (-5).3 = -15
2.(-6) = -12
Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và
về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
- Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị
tuyệt đối
- Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu
trừ (luôn là một số âm)
- Gọi HS đọc quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu
- GV trình bày ví dụ và giải thích rõ lời giải qua
ví dụ
Tính a) 5.(-14) = -70
b) (-25).12 = -300
I Nhận xét mở đầu
II Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được
?1
?2
?3
?4
Lop6.net
Trang 6Tuần 20: § 11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên
- Biết vậ dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
1- Ổn định (1’) 2- Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 77
Số vải tăng mỗi ngày là: 250.x (dm)
a 250.3 = 750 (dm)
b 250.(-2) = -500 (dm) Nghĩa là giảm 500 dm 3- Bài mới (22’)
IV/ CỦNG CỐ: (15’) BT 78, 78, 80
78- a) (+3).(+9) = 27 ; b) (-3).7 = -21 ; c) 13.(-5) = (-65)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Tính:
a) 12.3 = 36 ; b) 5.120 = 600
Ta thấy nhân hai số nguyên dương cũng giống
nhân hai số tự nhiên khác 0
Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự
đoán kết quả hai tích cuối
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0.(-4) = 0
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
Từ đó đưa đến quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu
Tính a) 5.17 = 85
b) (-15).(-6) = 90
* Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích
+ + = +
- - = + + =
+ = -Gọi HS làm
I Nhân hai số nguyên dương:
II Nhân hai số nguyên âm:
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Ví dụ: (-4).(-25) = 100
* Nhận xét: tích của số nguyên âm là một số nguyên dương
III Kết luận
a.0 = 0.a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì
a.b = a.b
Nếu a, b khác dấu thì
a.b = -(a.b)
?1
?2
tăng 4 tăng 4 tăng 4 tăng 4 tăng 4
?3
?4
Trang 7THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 7
d) (-150).(-4) = 600 ; e) (+7)(-5) = -35 79- Tính 27.(-5) = = -130
a) +27.(+5) = 130 ; b) -27.5 = -130 b) (-27).(-5) = 130 ; d) 5.(-27) = -130 80- a) a.b là số dương thì b là số âm (vì a < 0)
b) a.b là số âm thì b là số dương (vì a < 0)
V/ DẶN DÒ: (2’)
- Học bài, BTVN 81, 82, /83
- Chuẩn bị: Luyện tập
Lop6.net
Trang 8Tuần 20: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố lại các khái niệm nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu
- HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
4- Ổn định (1’) 5- Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tổng số điểm của Sơn là:
3.5 + 1.0 + 2.(-2) = 15 + 0 - 4 =11 Tổng số điểm của Dũng là:
2.10 + 1.(-2) + 3.(-4) = 20 - 2 - 12 = 6 Vậy bạn Sơn được số điểm cao
6- Bài mới (36’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
(?) b2 = ? (b.b)
Vậy a.b2 = ?
Aùp dụng quy tắc dấu để tìm dấu các tích
(?) Tìm tích của hai số nguyên khác dấu, ta làm
như thế nào?
(?) Tích của hai số nguyên cùng dấu ta làm như
thế nào?
(?) Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết của tích?
84 Điền dấu +, -Dấu
của a của bDấu của a.bDấu Dấu của a.b2
-85- Tính a) (-25) 8 = -140 b) 18.(-15) = -270 c) (-1500)-(-100) = 150.000 d) (-13)2 = (-13)(-13) = 169 86- Điền số
Trang 9THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 9
IV/ CỦNG CỐ: (2’) Hướng dẫn BT 89
V/ DẶN DÒ: (1’)
- BTVN 89
- Chuẩn bị: §12
==================================================
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân, giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
7- Ổn định (1’) 8- Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nhắc lại các tính chất của phép nhân trong N 9- Bài mới (22’)
GV đưa ví dụ: 2.2 = 4
(-2)2 = 4 Từ đó gọi HS tìm số nguyên của bài 87
87- Biết 32 = 9 còn số nguyên khác là (-3)2 = 9 88- Cho x Z so sánh
(-5).x với 0 + Nếu x = 0 thì (-5).x + Nếu x < 0 thì (-5).x > 0 + Nếu x > 0 thì (-5).x < 0
Lop6.net
Trang 10IV/ CỦNG CỐ: (15’) Bt 90, 91, 92
90- Tính
a) 15.(-2) (-5).(-6) = [(-2)(-5)] [15 – 6] = 10(-90) = -900 b) 4.7.(-11)(-2) = (-2.4)(-11.7) = -8.-77 =616
91- a) (-57).11 = (-57) (10 + 1) = -570 – 57 = -1575
b) 75.(-21) = 75.(-20 – 21) = -1500 – 75 = -1575 92- a) (37 – 17) (-5) + 23.(-13 – 17)
= 20.(-5) + 23 –30 = -100 – 690 = -790 b) (-57)(67 – 34) – 37(34 – 57) = -57.67 + 57.34 – 67.34 + 67.57
= (57 – 67).34 = (-10).34 = -340
V/ DẶN DÒ:
- Học bài, BTVN 93, 94
- Chuẩn bị: Luyện tập
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV giới thiệu tính chất 1, 2
Nêu ví dụ minh họa, sau đó đi đến tổng quát, chú
ý yêu cầu HS trả lời ;
- Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có
dấu +
Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu
-GV giới thiệu tính chất 3
a.(-1) = (-1).a = ? - a
Bạn Bình nói đúng
Bạn Bình nói đúng
Ví dụ: 0 + -2 nhưng 22 = (-25)2 = 4
GV giới thiệu tính chất 4 và trình bày (có giải
thích hoặc yêu cầu HS thử lí giải vì sao ta có tính
chất này)
Trình bày 2 cách rồi so sánh kết quả
a) (-8).(5 + 3) = (-8).8 = -64
b) (-8).5 + (-8).3 = -40 + (-24) = -64
Kết quả bằng nhau
b) (-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0
(-3).(-5) + 3.(-5) = 15 + (-15) = 0
I Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
II Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
III Nhân với 1:
a.1 = 1.a = a
IV Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.(b + c) = ab + ac
* Chú ý: Tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ
a(b - c) = ab - ac
?3
?4
?5
Trang 11THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 11
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố lại các kiến thức của phép nhân trong Z
- Làm thành thạo các bài toán về tính giá trị của biểu thức
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
10-Ổn định (1’) 11-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 94- Viết dưới dạng luỹ thừa
a (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) = (-5)5
b (-2) (-2) (-2).(-3) (-3) (-3) = 12-Bài mới (36’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
(-1)3 = ?
Tìm 2 số nguyên khác mà lập phương cũng bằng
chính nó
(?) Nhắc lại tính chất phân phối, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
a.b + a.c = a(b + c)
Câu b) tương tự
- Không cần tính toán, ta xét tích các thừa số
nguyên âm chẵn, lẻ
(?) Thay a = 8 vào biểu thức nào để tính?
Tương tự:
Thay b = 20 vào biểu thức b để tính
95- Ta có: (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1 còn hai só nguyên khác là
13 = 1 ; 03 = 0 96- Tính:
a) 237.(-26) + 26.137
= 26.137 - 26.237
= 16(137 - 237)
= 26.(-1000 = -2600 b) 63.(-25) + 25(-23)
= 25(-23) - 25.63
= 25(-23 - 63) = 25.(-86)
= -2150 97- So sánh a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0
Ta thấy tích có thừa só nguyên âm chẳn kết quả là số dương
Vậy tích trên > 0 b) 13(-24)(-15)(-8).4 < 0
98- Tính giá trị biểu thức:
a) (-125).(-13).(-a) với a = 8 ta có (-125).(-13).(-8) = -13000
Lop6.net
Trang 12IV/ CỦNG CỐ: Hướng dẫn BT 99
V/ DẶN DÒ:
- BTVN 99
- Chuẩn bị §13
=======================================================
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
*) Học sinh:
III/ TIẾN HÀNH:
13-Ổn định (1’) 14- Kiểm tra bài cũ: (5’) Cho biết các tính chất của phép nhân của số nguyên? 15-Bài mới (36’)
- Để chọn đáp số đúng ta cần tính giá trị của
tích b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20= (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= -120.20 = -2400
100- Tính m.n2 với m = 2 ; n = -3
Ta có 2.(-3)2 = 2.9 = 18 Vậy chọn đáp số b = 18
Trang 13THCS HOÀ AN NGUYỄN CÔNG BIỀN Trang 13
IV/ CỦNG CỐ: (215’) BT 101, 102, 103
101- Tìm năm bội của 3; -3 là 3, 6, 9, 12, 15 102- Các ước của -3 là -1, 1, -3, 3
Các ước của 6 là -1, 1, -2, 2, -3, 3, -6, 6 Các ước của 11 là 1; 11
các ước của –1 là 1 103- a) Có 15 tổng được tạo thành
b) Có 7 tổng chia hết cho 2
V/ DẶN DÒ: (2’) Học bài, BTVN 104, 105, 106 Xem lại toàn bộ chương II, chuẩn bị
ôn tập chương 2
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
(?) Viết các số 6, -6 thành tích của 2 số nguyên
6 = 2.3 ; -6 = 2.9-3)
(?) Cho a.b N (b 0) Khi nào ta nói 0 chia hết
cho b? (HS trả lời theo SGK)
Ví dụ: -9 là bội của 3 vì -9 = 3.(-3)
- Yêu cầu HS làm
- GV nêu chú ý, đưa ra các ví dụ cụ thể để minh
họa cho mỗi chú ý
- GV giới thiệu các tính chất, có thể gọi HS nêu
ví dụ cho từng tính chất
1) (-16) : 8 và 8 : 4 (-16) : 4
2) (-3) : 3 nên 2.(-3) : 3
3) 14 : 4 và (-8) : 4 [12 + (-8)] : 4
và [12 - (-8)] : 4
- Cho HS làm
I Bội và ước của một số nguyên
Cho a, b Z và b 0 Nếu có số nguyên a sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b, ta nói a là bội của b và b là ước của a
II Tính chất
1 a : b và b : c a : c
2 a : b a m : b (m Z)
3 a : c và b : c (a b) : c
?3
?4
Lop6.net
Trang 14Tuần 21: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ MỤC TIÊU:
- Hệ thống lại các kiến cơ bản của chương II
- Rèn luyện lại các kĩ năng tính toán còn yếu của HS
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
*) Học sinh:
- Kiến thức chương II
III/ TIẾN HÀNH:
16-Ổn định (1’) 17-Kiểm tra bài cũ + Kết hợp ôn tập 18-Bài mới (40’)
IV/ CỦNG CỐ: (3’)
Giải đáp thắc mắc của HS (nếu có)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1- Viết tập hợp Z các số nguyên?
2- a) Viết số đối của số nguyên a
b) Số đối của a có thể là số dương? Số
âm? Số 0?
c) Số nguyên nào bằng số đối của nó
3- a) Giá trị tuyệt đối của a là gì?
b) Giá trị tuyệt đối của a có thể là số
dương? Số âm? Số 0
4- Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân hai số
nguyên?
5- Viết dưới dạng công thức các tính chất của
phép cộng, phép nhân các số nguyên?
(?) Nhắc lại quy tắc cộng các số nguyên âm?
Cộng hai số nguyên âm khác dấu?
(?)Nhắc lại quy tắc trừ hai số nguyên?
Lý thuyết
1- Z = … -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 …
2- a) Số đối của a là -a
b) Số đối của a có thể là số dương, số âm, số 0
c) Số 0 bằng số đối của nó 3- a) Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a
b) Có thể là số dương hoặc số 0 (không là só âm)
4- Xem SGK 5- Xem SGK
Bài tập
Tính các tổng sau a) [(-13) + (-15)] + (-8)
= -28 + (-8) = -36 b) 500 - (-200) - 210 - 100
= (500 + 200) - (210 + 100)
= 700 - 310 = 390 c) -(-129) + (-119) - 301 + 12
= 129 + (-119) - 301 + 12
= 10 - 289 = -279