Cá nước mặn Cá nước ngọt caù bieån cá ở sông, hồ, ao caù thu caù meø caù chim caù cheùp caù chuoàn caù treâ caù nuïc caù quaû caù chuoái - Nhận xét, chữa bài... nước mặn; Cá nước ngọt..[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG MÔN: LUYỆN TỪ
Tiết: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về các con vật sống ở dưới nước
2 Kỹ năng:
- Luyện tập về cách dùng dấu phẩy trong đoạn văn
3 Thái độ:
- Ham thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK Thẻ từ ghi tên các loài cá ở bài 1 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Từ ngữ về sông biển Đặt và trả lời câu
hỏi: Vì sao?
- GV viết sẵn bảng lớp 2 câu văn
+ Đêm qua cây đổ vì gió to.
+ Cỏ cây héo khô vì han hán.
- Gọi HS trả lời miệng bài tập 4
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
Bài 1
- Treo bức tranh về các loài cá
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên các loài cá trong tranh
- Cho HS suy nghĩ Sau đó gọi 2 nhóm, mỗi
nhóm 3 HS lên gắn vào bảng theo yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Cho HS đọc lại bài theo từng nội dung: Cá
- Hát
- 1 HS lên bảng đặt câu hỏi cho phần được gạch chân
- 1 HS lên bảng viết các từ có tiếng biển
- 3 HS dưới lớp trả lời miệng bài tập 4
- Quan sát tranh
- Đọc đề bài
- 2 HS đọc
Cá nước mặn Cá nước ngọt
(cá biển) (cá ở sông, hồ, ao)
cá chuồn cá trê cá nục cá quả (cá chuối)
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS đọc nối tiếp mỗi loài cá
Lop2.net
Trang 2nước mặn; Cá nước ngọt.
Hoạt động 2: Thực hành, thi đua.
Bài 2
- Treo tranh minh hoạ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc tên các con vật trong tranh
- Chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức Mỗi HS
viết nhanh tên một con vật sống dưới nước rồi
chuyển phấn cho bạn Sau thời gian quy định,
HS các nhóm đọc các từ ngữ tìm được Nhóm
nào tìm được nhiều từ sẽ thắng
- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn
- Gọi HS đọc câu 1 và 4
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ghi nhớ cách dùng dấu phẩy, kể lại
cho người thân nghe về những con vật ở dưới
nước mà em biết
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
- Quan sát tranh
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Tôm, sứa, ba ba
- HS thi tìm từ ngữ Ví dụ:
cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá rô, ốc, tôm, cua, cáy, trạch, trai, hến, trùng trục, đỉa, rắn nước, ba ba, rùa, cá mập, cá thu, cá chim, cá nụ, cá nục, cá hồi, cá thờn bơn, cá voi, cá mập, cá heo, cá kiếm, hà mã, cá sấu, sư tử biển, hải cẩu, sứa, sao biển,…
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 HS đọc lại đoạn văn
- 2 HS đọc câu 1 và câu 4
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp
làm vào Vở bài tập Tiếng Việt
- Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi đã thấy nhiều … Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần.
- 2 HS đọc lại
Bổ sung:
Rút kinh nghiệm:
Lop2.net