Hoà tan trong axít loãng trong trạng thái đặc. nguội bị thụ động[r]
Trang 19.1.1 Đặc tính của các nguyên tố trong
phân nhóm VIIIA
(Ne), argon (Ar), kripton (Kr), xeron (Xe), Radon (Ra)
electron
Trang 29.1.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VIIIA
Một số thông số hoá lý
Thông số hoá lý He Ne Ar Kr Xe Ra Bán kính nguyên tử R(A 0 )
Năng lượng ion hóa l1(eV)
Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)
Nhiệt độ sôi ts( 0 C)
Hàm lượng trong vỏ trái
đất (%ngtử)
1,22 24,58 -269,7 -268,9 5.10 -4
1,6 21,669 -248,6 -246 1,8.10 -3
1,91 15,775 -189,4 -105,9 9,3.10 -1
2,01 13,996 -157,2 -153,2 1,1.10 -4
2,2 12,127 -19,9 109,1 8,6.10 -6
10,745 -71 -62 6.10 -20
9.1 Các nguyên tố trong phân nhóm VIIIA
Trang 3 Phân tử đơn nguyên tử
rắn
vàng (He), đỏ (Ne), lam nhạt (Ar), tím (Kr),
lam (Xe)
Trang 49.1.3 Hợp chất của các nguyên tố phân
nhóm VIIIA
Hợp chất của Xe
Hợp chất của Xe với flo và oxy có oxy hoá
+2, +4, +6, +8 XeF2, XeF4, XeF6, XeO3, XeO4, H4CeO6
9.1 Các nguyên tố trong phân nhóm VIIIA
Trang 59.2.1 Đặc tính của các nguyên tố trong phân nhóm VIIIB
Phân nhóm VIIIB gồm 9 nguyên tố: sắt (Fe), ruteni
(Ru), osmi (Os), coban (Co), rodi (Rh), Iridi (Ir), niken (Ni), paladi (Pd), Platin (Pt)
Các nguyên tố đều nằm giữa các chu kỳ lớn
Số oxy hoá cực đại là +8
Thể hiện là những kim loại, ion của nó dễ tạo phức bền
Có khuynh hướng tạo hợp kim
Oxit, hydroxit có tính bazơ yếu hoặc lưỡng tính
Chia làm 2 họ, sắt bao gồm: Fe, Co, Ni; platin gồm:
Ru, Rh, Pd, Os, Ir, Pt
Trang 69.2.2 Đơn chất của các nguyên tố trong phân nhóm VIIIB Nguyên tố họ sắt: Fe, Co, Ni
Một số thông số hoá lý
Thông số hoá lý Fe Co Ni Bán kính nguyên tử R(A 0 )
Năng lượng ion hóa l1(eV)
Khối lượng riêng d(g/cm3)
Nhiệt độ nóng chảy tnc(0C)
Nhiệt độ sôi ts( 0 C)
Hàm lượng trong vỏ trái đất
(%ngtử)
1,26 7,78 7,9
1536
2770 1,5
1,25 7,86 8,9
1495
2255 0,001
1,24 7,64 8,9
1455
2140 0,003 9.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIIB
Trang 7 Là kim loại trắng xám hoặc trắng bạc, có
tính sắt từ
mịn có thể cháy
nguội bị thụ động