6.1.3 Hợp chất của các nguyên tố phân nhóm VA. Hợp chất nitơ: thể hiện trong hợp chất[r]
Trang 16.1.1 Đặc tính của các nguyên tố phân
nhóm VA
Gồm các nguyên tố: nitơ (N), photpho (P), asen (As), antimon (Sb), bismut (Bi)
Cấu hình electron ns2np3 có khả năng thu electron tạo X(-3)
Có khả năng mất electron tạo số oxy hoá dương (+1 →+5)
Trang 26.1.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VA
Một số thông số hoá lý
Thông số hoá lý N P
(Trắng)
As (xám)
Sb (xám)
Bi
Bán kính nguyên tử R(A 0 )
Năng lượng ion hóa l1(eV)
Khối lượng riêng d(g/cm 3 )
Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)
Nhiệt độ sôi ts(0C)
Hàm lượng trong vỏ trái đất
(%ngtử)
0,71 14,53 0,8(lỏng) -209,9 -195,8 0,25
1,3 10,49 1,83 44,1 275 0,05
1,48 9,82 5,72 818 615(t/h) 1.5.10 -4
1,61 8,64 6,68 630,5 1634 5.10 -6
1,82 7,29 9,80 271,3 1550 17.10 -6
Trang 3 Nitơ:
nhiệt độ nóng chảy thấp, có hai dạng thù hình
Trang 4 Điều kiện thường chỉ phản ứng với Li
trong khí quyển và lượng nhỏ hợp chất
Photpho
dung môi không cực, hơi có mùi tỏi, không
bền và độc hại
Trang 5 Photpho đỏ: nóng chảy ở 6000C, thăng hoa nhưng khi ngưng tụ tạo thành photpho trắng, photpho đỏ không độc hại
hoặc xúc tác Hg Photpho đen khó nóng
chảy không tan trong dung môi, photpho đen không độc
khử
Trang 6 Asen, antimon, bismut
(+5) kém bền
khoáng sunfua
Trang 76.1.3 Hợp chất của các nguyên tố phân nhóm VA
Hợp chất nitơ: thể hiện trong hợp chất nitrua với kim loại hoặc phi kim
Hợp chất P, As, Sb, Bi: photphua,
asenua, antimonua, bismutua
Hợp chất với hydro XH3:
khai, tan trong nước