1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng T21-C1-HH8

7 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình thoi
Người hướng dẫn Vừ Thị Thiên Hương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Củng cố cho học sinh định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi.. • Luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, biết vận dụng các kiến thức

Trang 1

h81 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 2 1 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Củng cố cho học sinh định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi Luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn dấu hiệu nhận biết hình thoi và đề bài tập Thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, êke, compa III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (10 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1 a) Phát biểu định nghĩa và nêu tính chất của hình thoi b) Sửa bài tập 74 trang 106 SGK Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào : A 6cm B 41 cm C 164 cm D 9cm 2 a) Nêu các dấu hiệu nhận biết một hình thoi b) Sửa bài tập 75 trang 106 SGK A / E / B = =

H F = =

D / / C - Hai hs lên kiểm tra - HS1 : a) Phát biểu như SGK b) Cạnh của hình thoi bằng : 42+52 = 41 cm Chọn B - HS2 : a) SGK b) Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của h.chữ nhật ABCD Ta có: AB = BC = CD = DA AE = EB = DG = GC và AH = BF = HD =FC mà µ A B C D= = = =µ µ µ 90o ⇒∆EAH = ∆EBF= ∆GDH = ∆GCF

.



G

Trang 2

- Gv nhận xét, cho điểm hs và đưa các

dấu hiệu nhận biết một h.thoi trên

bảng

(c.g.c)

EFGH là hình thoi vì có bốn cạnh

bằng nhau

- Hs nhận xét bài làm của bạn và đề nghị điểm

h82

.

HĐ 2 : Luyện tập ( 33 phút)

- Bài tập 76 trang 106 SGK

(gv đưa đề bài trên bảng)

Cmr các trung điểm của bốn cạnh của

một hình chữ nhật là các đỉnh của một

hình thoi ?

- Gv yêu cầu hs lên bảng vẽ hình và

chứng minh ?

- Một hs lên bảng trình bày cm Hs lớp theo dõi đối chiếu và nêu nhận xét

- Bài tập 76 trang 106 SGK

B

M / / N

A / / C / /

Q / / P D

Xét ABCcó :

AM = MB (gt) và NB = NC (gt)

MN là đ.trung bình của ABC

MN // AC và MN =

2

AC (1) Tương tự ta cũng có QP là đ.trung bình của ADC

Trang 3

- Gv nêu nhận xét hoàn chỉnh bài làm

cho hs

- Bài tập 135 trang 74 SBT

(gv đưa đề bài trên bảng)

- Gv yêu cầu một hs lên bảng vẽ hình

- Gv cho hs thảo luận theo nhóm đôi

trong 3’.

- Bài tập 136 trang 74 SBT

(gv đưa đề bài trên bảng)

a) Cho hình thoi ABCD, kẻ hai đường

cao AH và AK Cm : AH = AK

b) Cho hình bình hành ABCD có hai

đường cao AH và AK bằng nhau Cm :

ABCD là h thoi

- Gv cho hai hs lên bảng trình bày cm

- Hs nhận xét bài làm của bạn và có thể giới thiệu thêm cách cm tứ giác MNPQ có 3 góc vuông

- Một hs đọc lại đề bài

- Hs lên bảng vẽ hình

- Sau 3’, một hs trình bày miệng cho

gv ghi bảng

- Một hs đọc đề bài cho một hs khác vẽ hình trên bảng

A \ /

D ) ( B

H K C

- Hai hs đồng thời lên cm, hs lớp tự làm bài vào vở Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b

QP // AC và QP =

2

AC (2) Từ (1) và (2)MN // QP và MN =QP

MNPQ là hình bình hành (*)

Xét ABDta cũng có MQ là đ.trung bình MQ // BD

mà MN // AC (cmt)

BD AC (t/c h.thoi)

MQ MN tại M (**)

Từ (*) và (**)MNPQ là h chữ nhật

- Bài tập 135 trang 74 SBT

2 A

D B -3 O 3 x -2 C

Ta có : DO = OB = 3

AO = OC = 2

AC DB

ABCD là hình thoi

AB = BC = CD = DA = 22+32

= 13

P ABCD = 4 13

- Bài tập 136 trang 74 SBT

a) Xét v AHB và v AKD có :

AD = AB (t/c hình thoi)

µ D B (t/c hình thoi)

⇒ ∆v AHB = v AKD (c.h, g.n)

b) Xét v AHC và v AKC có :

.

h83





Trang 4

- Gv nhận xét bài làm của hs và liên hệ

với dấu hiệu nhận biết

- Bài tập 140 trang 74 SBT

(gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng)

- Gv hướng dẫn hs phân tích :

BMN đều

BMNcân ·MBN = 60 o

BM = BN ¶ B2+µB3= 60 o

1 2

B +B =60 o

2

A D=

(gt) (= ¶ D1= 60 o )

ABD đều

ABD cân µA = 60 o

(t/c h.thoi) (gt)

- Gv cho hs lần lượt trình bày miệng lại

toàn bộ bài giải, gv vừa ghi bảng vừa

uốn nắn cho hs

- Hãy nhắc lại các tính chất hình thoi

được áp dụng trong bài tập này ?

- Hs đối chiếu và nhận xét bài làm trên bảng B

1 2 3

A C / N

M \ D

- Hs trả lời theo phát vấn của gv

- Hs lần lượt đọc bài giải qua bảng phân tích đi lên

- Các cạnh của h.thoi là bằng nhau Đường chéo của hình thoi cũng là đ

AH = AK (gt)

AC : cạnh chung

⇒ ∆v AHB = v AKD (c.h, c.g.v)

µ

1 2

ABCD là h.thoi vì có CA là đường

phân giác của góc C

- Bài tập 140 trang 74 SBT

Ta có : AB = AD (t/c h.thoi)

⇒∆ABD cân có µA = 60 o (gt)

⇒∆ABD đều

AB = BD và µ

1

A D= = 60 o

2 1

D =D (t/c đ.chéo h.thoi)

µ

2

A D= = 60 o Xét ABM và BDN có :

AB = BD (cmt)

2

A D= (cmt)

AM = DN (gt)

BMN cân tại B (1)

Mặt khác:

1 3

B =B (ABM = ∆BDN )

1 2

B +B = 60 o ( ·ABD =60 o )

⇒ µ ¶

3 2

B +B = 60 o hay ·MBN =60 o (2) Từ (1) và (2)⇒∆BMN đều

 ⇒ ∆ = ∆

Trang 5

phân giác của các góc trong hình thoi

h84

Trang 6

.

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật và hình thoi

- Xem lại các bài tập đã giải, chú ý khắc sâu các kiến thức được áp dụng

- Bài tập về nhà số 137,138, 139 trang 74 SBT

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi . - Bài giảng T21-C1-HH8
Hình thoi (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w