1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Môn Toán 1 - Tuần 26

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 64,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 104 : So sánh các số có hai chữ số I.MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU : Biết so sánh các số có hai chữ số Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -T:Que tính , tran[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày ………

Bài 101 : Các số có hai chữ số

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

 Biết nhận biết về số lượng, đọc , viết các số từ 20 đến 50

 Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 T: bảng gài, que tính

 H: que tính, giấy nháp, vở toán ,ĐDHT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

5’

5’

*Kiểm tra bài cũ :

Tính nhẩm

30+50= , 80-50=

60cm+10cm =

70cm-10cm =

T nhận xét

* Bài mới :

Giới thiệu bài: Các em đã học các số tròn chục

,hôm nay cô sẽ dạy các em bài “Các số có hai

chữ số”T ghi tựa bài

1/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 30

T làm mẫu và cho H lấy 2 bó 1 chục và 3 que

tính

T giơ 2 chục và3 que tính nói: hai chục và3 là 23

T : hai mươi ba viết như sau : 23

Đọc : 23

T : 23 có mâý chục mấy đơn vị ?

Tương tự hướng dẫn các số từ 22 đến 30

Lưu ý: 21 đọc là hai muơi mốt, 24 đọc là hai

mươi tư, 25 đọc là hai mươi lăm

2/ Hoạt động 2 : Giới thiệu từ số 30 đến 40

T làm mẫu và cho H lấy 3 bó 1 chục và 6 que

tính

T : 30 thêm 6 là mấy?

T ghi : 36

H làm vào bảng con

H lấy 2 bó 1 chục và 3 que rời

H : hai chục và 3 là 23

H : đọc 23

H : 2 chục và 3 đơn vị

H lấy 3 bó 1 chục và 2 que rời

H : 30 thêm 6 và 36

H : 36

b/l, phấn

Que tính

Trang 2

T nhắc lại cách viết số

Lưu ý viết số đẹp

T sửa bài

Bài 1b : Viết số dưới mỗi vạch của tia số

T nhắc H khi viết các số dưới vạch tia số phải

thẳng ngay vạch

T cho H sửa bài

Bài 2 : Viết số

T nhắc lại cách viết số

T sửa bài

Bài 3:Viết số

T nêu lưu ý ; viết số đúng đẹp

T sửa bài

Bài 4 : viết số thích hợp vào ô trống

T nhắc cách làm

T sửa bài

* Củng cố dặn dò :

Trò chơi : Thi đặt viết số thích hợp

T gắn bảng phụ cho H thi viết số

H nói cách viết số

H làm bài

1 H làm bảng phụ

H đổi tập sửa bài

H đọc yêu cầu

H làm bài, 1H lên bảng làm

1 H lên bảng sửa bài

H đọc yêu cầu

H : nói cách làm : đọc rồi viết số

H làm bài H sửa bài

H : đọc yêu cầu

H : làm bài

H : sửa bài

H nêu yêu cầu

H : đếm nhẩm viết số

H làm bài 1H làm bảng phụ

H sửabài Mỗi đội 4 H

toán,bút

SGK/ 136,137

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 3

Tuần 26

Ngày ………

Bài 102 : Các số có hai chữ số (tt)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Giúp H nhận biết số lượng , đọc viết các số từ 50 đến 69

Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-T: bảng phụ, ĐDDH, thanh thẻ

-H: SGK, vở toán , ĐDHT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

8’

7’

2’

* Kiểm tra bài cũ :

Viết số : hai mươi mốt, bốn mươi tư, năm

mươi, bảy mươi chín

*Bài mới :

1/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 50 đến

60

T làm mẫu và cho H lấy 5 bó 1 chục và 4que

tính

Có mấy chục , có mấy que tính

Tgiơ 5 chục và 34que tính nói:5 chục và 4 là 54

T : 54 viết như sau : 54

Đọc : năm mươi tư

T : 54 có mâý chục mấy đơn vị ?

Tương tự hướng dẫn các số từ 51 đến 60

2/ Hoạt động 2 : Giới thiệu từ số 61 đến 69

T làm mẫu và cho H lấy 6 bó 1 chục và 6 que

tính

T : 60 thêm 6 là mấy?

T ghi : 66 Đọc : 66

Tương tự với các số khác

Nghỉ giữa tiết

3/ Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 : Viết theo mẫu

H làm vào bảng con

H lấy 5bó 1 chục và 4 que rời

H : 5 chục và 4 que tính

H : 5 chục và 4 là 54

H : đọc năm mươi tư

H : 5 chục và 4 đơn vị

H lấy 6 bó 1 chục và 6 que rời

H : 60 thêm 6 và 66

H : 66

H đọc yêu cầu

Bảng lớp Que tính

Vở toán , Bút

Trang 4

T sửa bài

* Củng cố dặn dò :

Trò chơi : đúng ghi đ, sai ghi s

T gắn bảng phụ cho H đưa que Đ, S

H làm bài , 1H làm bảng phụ

H sửabài

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 5

Tuần 26

Ngày ………

Bài 103 : Các số có hai chữ số ( tt)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

H biết số lượng , đọc viết số từ 70 đến 99

Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

7’

7’

3’

*Kiểm tra bài cũ :

Viết số : năm mươi mốt, bốn mươi lăm, năm

mươi, sáu mươi chín

*Bài mới :

1.Hoạt động1:Giới thiệu các số từ 70 đến 80

T làm mẫu và cho H lấy 7 bó 1 chục và 2 que

tính

Có mấy chục , có mấy que tính ?

T giơ 7chục và2 que tính nói:7 chục và 2 là 72

T : 72 viết như sau : 72

Đọc : bảy mươi hai

T : 72 có mâý chục mấy đơn vị ?

Tương tự hướng dẫn các số từ 71 đến 80

2/ Hoạt động 2 : Giới thiệu từ số 80 đến 90,

từ 90 đến 99

T làm mẫu và cho H lấy 8 bó 1 chục và 4 que

tính

T : 80 thêm 4 là mấy

T ghi : 84 .Đọc : 84

Tương tự với các số khác

Nghỉ giữa tiết

3/ Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 : Viết theo mẫu

T nhắc lại cách viết số

H làm vào bảng con

H lấy 7 bó 1 chục và 2 que rời

H : 7 chục và 2 que tính

H : 7 chục và 2 là 72

H : bảy mươi hai

H : 7 chục và 2 đơn vị

H lấy 8 bó 1 chục và 4 que rời

H : 80 thêm 4 và 84

H : 84

H đọc yêu cầu

H nói cách viết số

B/c,phấn

Que tính Bảng lớp

Vở toán,bút SGK/ 140,141

Trang 6

3’ Trò chơi : đúng ghi đ, sai ghi s( bài 4 )

T gắn bảng phụ cho H đưa que Đ, S

*Dặn dò: các bài còn lại sẽ làm vào buổi

chiều

cả lớp tham gia

que Đ, S

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 7

Tuần 26

Ngày ………

Bài 104 : So sánh các số có hai chữ số

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Biết so sánh các số có hai chữ số

Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-T:Que tính , tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ, phấn màu

-H: SGK, vở toán, ĐDHT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

12’

* Kiểm tra bài cũ :

Viết số : bảy mươi mốt, bảy mươilăm

Chín mươi tư, chín mươi chín

T nhận xét

*Bài mới :

1/ Hoạt động 1 : Giới thiệu 62 < 65

T làm mẫu và cho H lấy 6 bó 1 chục và 2que

tính và 6 bó 1 chục và 5 que tính

62 và 65 có mấy chục , có mấy đơn vị?

T : 62 và 65 có cùng 6 chục mà 2<5 nên 62<65

T : So sánh 65 và số 62

Vì sao 65 > 62

62< 65 nên 65> 62

T cho H làm bảng con

42…… 44 76……71

2/ Hoạt động 2 : Giới thiệu 63 >58

T làm mẫu và cho H lấy 6 bó 1 chục và 3que

tính và 5 bó 1 chục và 8 que tính

63 và 58 có mấy chục , có mấy đơn vị?

T : 63 và 58 có chục khác nhau, 6 chục lớn hơn

5 chục nên 63> 58

T : So sánh 58 và số 63

Vì sao 58 < 63 ?

H làm vào bảng con

H lấy 6bó 1 chục và 2 que rời và

6 bó 1 chục và 5 que tính

H : 6 chục và 2 đơn vị , 6 chục và

5 đơn vị

H : nói lại vì sao 62 < 65

H : 65>62

H : vì có cùng 6 chục mà 5>2

H : làm bảng con

H lấy 6bó 1 chục và 3que rời và

5 bó 1 chục và 8 que rời

H có 6 chục và 3 đơn vị, có 5 chục và 8 đơn vị

H diễn đạt lại

H : 58 < 63

H : vì 5 chục < 6 chục

B/l,phấn

Bảng lớp, phấn, que tính

Trang 8

T quan sát kiểm tra

T sửa bài

Bài 4 :Viết 72,38,64 a/ lớn đến bé b/ bé đến lớn T nhắc cách làm T sửa bài * Củng cố dặn dò : Trò chơi : T đưa bài 1(cột 3 ) vào trò chơi T nêu cách chơi và luật chơi *Dặn dò: các bài còn lại sẽ làm vào buổi chiều H : sửa bài H nêu yêu cầu H : nêu cách làm H làm bài 1 H làm bảng phụ H sửabài Mỗi đội 4 H Bảng phu b/l, bút lông Các ghi nhận lưu ý :

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:35

w