1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 38, 39

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 144,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận thiết kế đề kiểm tra Chủ đề NhËn biÕt TNKQ TL TËp hîp N¨m phÐp tÝnh TÝnh chÊt chia hÕt Tæng 2.. VËn dông TNKQ TL.[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /2010.

Ngày giảng: Lớp 6A: / /2010

Lớp 6B: / /2010

Tiết 38 Ôn tập chương i

A.Mục tiêu:

* Kiến thức :

- Ôn cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng , các dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5 , cho 3 , cho 9 , số nguyên tố và hợp số , ước chung và bội chung

, ƯCLN , BCNN

- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

* Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu

- Học sinh: Làm tiếp các câu hỏi ở phần ôn tập, làm bài tập đã giao.

C.Tiến trình lên lớp:

I.n định

Kiểm tra sĩ số học sinh lớp 6A: ; lớp 6B:

II.Kiểm tra(6ph)

Hs1: Phát biểu và nêu dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng?

Hs2: Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN?

- Gv nhận xét và cho điểm

III Bài mới (30ph)

Câu 5 : HS phát biểu và nêu dạng tổng

quát hai tính chất chia hết của một tổng?

-H: Có thể mở rộng hai tính chất không ?

Cần chú ý điều gì?

( +Nếu một tổng nhiều số hạng cùng chia

hết cho một số thì cả tổng chia hết cho số

đó

+ Nếu chỉ có một số hạng không chia hết

cho một số mà cả tất cả các số hạng chia

hết cho số đó thì tổng không chia hết cho

số đó)

- H: Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho

3, cho 5 ,cho 9?

HS trả lời từ câu 7 đến câu 10?

- GV yêu cầu HS trả lời thêm

+ Số nguyên tố và hợp số có điểm gì

giống và khác nhau?

+ So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN?

I Ôn tập lý thuyết ( 10 ph)

- Tính chất chia hết của một tổng

- Dấu hiệu chia hết cho 2,cho3 ,cho5, cho9

- Số nguyên tố, hợp số

- ƯCLN , BCNN

Trang 2

- HS lên bảng làm , GV yêu cầu giải

thích?

c) b = 5.7.11 + 13.17  P vì b là số

chẵn(tổng 2 số lẻ) và b >2

d) c = 2.5.6 – 2 29  P

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Các nhóm nhận xét

GV yêu cầu HS đọc đề bài và làm vào vở

- HS hoạt động nhóm làm bài 169?

Gý : +Số vịt chia cho 5 thiếu một nên tận

cùng là chữ số nào ?

( chữ số 4 hoặc 9)

+ Số vịt không chia hết cho 2, cho 4

nên tận cùng là chữ số nào ?

+ Số vịt chia hết cho 7 và nhỏ hơn

200 , làm thế nào để tìm ra số vịt?

Bài 168( tr 64 SGK)

( Máy bay trực thăng ra đời năm 1936)

II Luyện tập( 20 ph)

Bài 165( tr.63 SGK) a)147  P vì 747  9

235  P vì 235 5 ; 97  P b) a = 835 123 + 318  P vì a 3 (a >3)

Bài 166 (tr 63 SGK) a) Theo bài ra

x  ƯC ( 84 ; 180 ) và x > 6

mà ƯCLN ( 84 ; 180 ) = 12 Vậy ƯC ( 84 ; 180 )= 1;2;4;3;6;12

Do x >6 Nên A =12

b) ) Theo bài ra

x  BC ( 12;15;18 ) và 0<x<300

mà BCNN ( 12;15;18 ) = 180 Vậy BC ( 84 ; 180 )= 0;180;360 

Do 0<x<300 Nên B =180

Bài 167 ( tr.63 SGK) Gọi số sách là a ( 100  a  150) thì

 a  BC ( 10;12;15)

10 15 12

a a a

mà BCNN (10;12;15) = 60

a  B( 60) = 0;60;120;180; 

Do 100  a  150 nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển

Bài 169( tr.64 SGK)

Số vịt chia cho5 thiếu 1 nên có tận cùng là

4 hoặc 9

Số vịt không chia hết cho 2 nên không chia hết cho 4 , do đó có tận cùng bằng 9

Số vịt chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200 Xét các bội của 7 có tận cùng là 9 và nhỏ hơn

200, ta có:

7.7 = 49

7 17= 119 7.27 = 189

Do số vịt chia cho 3 dư 1 nên ta loại các số

119 và 189 Vậy số vịt là 49 con

IV Củng cố (6ph)

Trang 3

- GV yêu cầu HS đọc “ Có thể em chưa biết “

Lưu ý hai tính chất hay sở dụng khi làm bài tập

1 Nếu a m  a  BC NN của m và n

a n

( , ) 1

a m

b c

 

V Hướng dẫn học ở nhà (1ph)

- Ôn tập kĩ lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 208,209,213(SBT)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

VI Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : / /2010

Trang 4

Ngày giảng: Lớp 6A: / /2010.

Lớp 6B: / /2010

Tiết 39 kiểm tra 1 tiết

A.Mục tiêu:

- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học từ bài “ Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5”

đến hết chương I

- Kiểm tra:

+Dấu hiệu chia hết cho 2 ;3;5;9

+Số nguyên tố, hợp số

+Kĩ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế

B C huẩn bị :

- Gv: Đề kiểm tra, đáp án

- Hs: Giấy kiểm tra

C Các hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số h/s lớp 6A: ; lớp 6B:

II Kiểm tra bài cũ

Gv nêu nội quy giờ kiểm tra

III Bài mới.

*Ma trận thiết kế đề kiểm tra.

Chủ đề

Tổng

Dấu hiệu

chia hết 4 2 1 1 1 1 4 3 SNT- Hợp

Ước–

2

4 4

2 4

10 10

* Đề bài

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):

Bài 1 (2 điểm):

Điền dấu "" vào ô thích hợp:

a) Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là chữ số 4

b) Một số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5

c) Mội số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho3

Bài 2 (2 điểm):

Trang 5

a) Hiệu 7.9.11 – 2.3.7 là:

A số nguyên tố ; B hợp số ; C không là số nguyên tố, không là hợp số b) Số nguyên tố là số:

A 1234 ; B 456 ; C 139 ; D 108

Phần II Tự luận (6 điểm):

Bài 3 (2 điểm)

a) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

b) Điền chữ số vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9

Bài 4 (2 điểm)

Tìm tất cả các số tự nhiên a và b , sao cho tích a.b = 70 và a<b

Bài 5 (2 điểm)

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi thăm quan bằng ô tô Tính số học sinh đi thăm quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư một ai

* Đáp án - biểu điểm:

Bài 1 (2 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm

a) S

b) Đ

c) S

d) Đ

Bài 2 (1 điểm):

a) C

b) C

Bài 3 (2 điểm)

a) Phát biểu đúng ( 1 điểm)

b) Giải thích * = 1 ( 1 điểm)

Bài 4 (2 điểm)

Vì a.b = 70 nên a,b là ước của 70

mà 70 = 2.5.7 có (1+1)(1+1)(1+1) = 8 (ước)

Ư(70) = 1; 2;5;7;10;14;35;70

do a < b, nên ta có:

Bài 5 (3 điểm)

Gọi số HS là x

Theo bài ra

x 40 ; x 45 và 700 x 800 (1 điểm).   

Suy ra x  BC (40;45)

BCNN (40;45) = 360 (1 điểm)

 BC (40;45) = 0; 360;720;1080; 

vì 700 x 800  x = 720 (1 điểm). 

IV Củng cố

Trang 6

- Gv thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.

V Hướng dẫn học ở nhà.

- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức chương I

- Xem kỹ lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK,SBT

- Đọc trước chương II: Số nguyên

VI Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn :30/11/2008

Trang 7

Ngày giảng: Lớp 6a1:4/12/2008.

Lớp 6a2:4/12/2008

Tiết18: kiểm tra 1 tiết ( Soạn bổ xung tiết kiểm tra)

A.Mục tiêu:

- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 17

- Kiểm tra:

+Tập hợp

+Kĩ năng thực hiện 5 phép tính

+Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết

B đề bài :

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề

Tổng

Năm phép

Tính chất

2 6 3 2 5 10 10

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):

Bài 1 (1,5 điểm):

Điền dấu "" vào ô thích hợp:

a) Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó

chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4

b) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng

không chia hết cho 3

c) Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết

cho 6

Bài 2 (1,5 điểm):

Cho tập hợp A = 8;10 Điền kí hiệu , hoặc = vào chỗ ( )

a) 8 A

b) 10 A

c) 8;10 A

Phần II Tự luận (7 điểm):

Bài 3 (2 điểm)

Tìm số tự nhiên x biết:

a) x = 28 : 24 + 32 33

b) 6x - 39 = 5628 : 28

Trang 8

Bài 4 (2 điểm):

Bạn An đánh số trang sách bằng cách viết các số tự nhiên từ 1 đến 106 Tính xem bạn An phải viết tất cả bao nhiêu chữ số

Bài 5 (3 điểm):

Tìm n  N để:

a) n + 4 n

b) 3n + 7 n

c) 27 – 5n n

c đáp án - biểu điểm:

Bài 1 (1,5 điểm) :( Mỗi câu 0,5 điểm)

a) Đ

b)S

c) Đ

Bài 2 (1,5 điểm) :( Mỗi câu 0,5 điểm)

a) 

b) 

c) =

Bài 3 (2 điểm):

a) x = 28 : 24 + 32 33 = 24 + 35 = 16 + 243 = 259

b) 6x - 39 = 201

6x = 39 + 201

6x = 240

x = 246 : 6 = 40

Bài 4 (2 điểm)

Từ 1 đến 9 có 9 (chữ số)

10 đến 99 có 99- 10 + 1 = 90 số có hai chữ số , nên có 90 2 = 180 ( chữ số)

100 đến 106 có 106- 100 + 1 = 7 số có ba chữ số , nên có 7 3 = 21 ( chữ số )

An phải viết : 9 + 180 + 21 = 210(chữ số)

Bài 5 (3 điểm):

a) n  1;2;4

b) n  1;7

c) n  1;3

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:34

w