CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ’ 5 *Kieåm tra baøi cuõ: - 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết -T gọi H viết: xanh mướt, dòng nước b/c -T nhaän xeù[r]
Trang 1Tuần :31.
Ngày : ………
Tập đọc :Hồ Gươm
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ươm, ươp; từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê.
- Ôn các vần ươm, ươp; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ươm, ươp.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Hiểu được nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
T gọi H đọc bài “ Hai chị em”
T hỏi:+Cậu làm gì khi chị đụng vào con gấu
bông?
+Cậu làm gì khi chị lên giây cót chiếc ô tô?
+Vì sao cậu ngồi chơi mà vẫn buồn?
+Đoạn văn khuyên chúng ta điều gì?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-T : Hồ Gươm là một cảnh đẹp nổi tiếng của
thủ đô Hà Nội.Hôm nay cả lớp ta sẽ đi thăm
Hồ Gươm qua lời miêu tả của nhà văn Ngô
Quân Miện T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
T cho H đọc tựa bài
T rút từ : Hồ Gươm
- Tiếng Gươm có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : Gươm
T rút từ : khổng lồ
-Tiếng lồ có âm đầu gì ?
T gạch dưới : lồ
T rút từ long lanh
-Tiếng long có âm đầu gì? Vần gì?
T gạch chân: long lanh
HS đọc bài
HS trả lời câu hỏi
-H : Cảnh đẹp Hồ Gươm
-H xác định câu
2 H
- Âm g, vần ươm
H đọc :Hồ Gươm(C/n, ĐT)
H đọc đoạn 1
-Âm đầu l
H đọc : khổng lồ ( C/n,ĐT)
H: âm đầu l Vần ong
H đọc:long lanh(C/n, ĐT)
H đọc đoạn 2
Tranh minh họa bài đọc
Trang 210’
5’
20’
3’
10’
2’
T gạch chân : lấp ló
T rút từ xum xuê
-Tiếng xuê có âm gì, vần gì
T gạch chân: xuê
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ươm, ươp T
giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần ươm, ươp T
gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần ươm
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ươm, ươp
-Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
T nhận xét
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động1:Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
+Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
+Tìm những từ ngữ tả cầu Thê Húc?
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
T cho H chơi trò chơi “ Tìm câu văn tả cảnh
phù hợp”
T cho 4 tổ nhìn tranh và nêu câu văn cho phù
hợp
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Luỹ tre
-Âm x, vần uê
H đọc: xum xuê(C/n, ĐT)
Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 3H đọc 2 đoạn nối tiếp nhau
H từng tổ thi đua đọc các đoạn
H thi đua đọc cả bài
H : Gươm
H thi đua tìm tiếng có vần ươm, ươp.H thi đua tìm nhanh các câu có vần ươm, ươp H khác nhận xét
H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần
ươm, ươp
H đọc đoạn 1 ( 3H ) +là cảnh đẹp ở Hà Nội
H đọc đoạn 2 ( 3H ) + màu son, cong cong như con tôm
H đọc cả bài ( 3 H )
Các tổ thảo luận, cá nhân trình bày
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Ghi nhận cần lưu ý :
………
………
Trang 3Tuần : 31
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa S
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ươm, ươp, các từ: Hồ Gươm, nườm nượp chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: xanh mướt, dòng nước
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ươm,
ươp; các từ : Hồ Gươm, nườm nượp.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu, giới thiệu: S: Gồm nét cong
dưới và nét móc ngược trái
Cách viết : Đặt bút ở ĐK6 , viết nét cong dưới ,
lượn từ dưới lên , đến ĐK6 , đổi chiều bút , viết
tiếp nét móc ngược trái , cuối nét nóc` lượn vào
trong , điểm dừng bút ở ĐK2
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ươm, ươp; các từ: Hồ Gươm,
nườm nượp
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ S ,
hoa -H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần ươm, ươp
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l,phấn màu
b/c, phấn
Vở tập viết bút mực
Trang 4-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H xem bài viết đẹp để học tập bài chọn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 5Tuần 31
Ngày ………
Chính tả : Hồ Gươm
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn văn từ “ Cầu Thê HuÙc màu son” trong bài Ngưỡng cửa , tốc độ viết :2 chữ / phút
- Điền đúng vần ươm, hay ươp; chữ c hay k vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta viết 1 đoạn bài “ Hồ Gươm” và
điền đúng vần ươm, ươp ,chữ c hay k vào
chỗ trống
1.Hoạt động 1: Tập chép
-T treo bảng phụ có bài chép
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở khổ thơ cuối
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần ươm, hay ươp
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”
b)Điền c hay k
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ươm, ươp
-Về nhà tập chép lại bài thơ
-H:cong, lấp ló, tường rêu, cổ kính
-H đọc lại cả bài -H viết b/c các tiếng trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vởchính tả, bút
BT Tiếng Việt
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 6Tuần :31.
Ngày : ………
Tập đọc : Luỹ tre
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần iêng, yêng;từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
- Ôn các vần iêng, yêng; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần iêng, yêng
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Hiểu được nội dung bài: Cảnh đẹp của làng quê Việt Nam.Vào mỗi buổi sáng sớm, luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre như kéo mặt trời lên.Buổi trưa luỹ tre im gió nhưng lại đầy tiếng chim
- Học thuộc lòng bài thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T cho đọc bài “ Hồ Gươm ”
-T hỏi:+Cảnh Hồ Gươm có gì đẹp?
+Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm trong
thế nào?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-Treo tranh và nói:Làng quê ở các tỉnh phía
Bắc thường có rất nhiều tre.Hôm nay lớp
mình sẽ ngắm vẽ đẹp của luỹ tre làng vào
buổi sáng sớm và buổi trưa.T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu lần 1
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T gọi H đọc tên bài
+T rút từ “ luỹ tre” :tiếng luỹ có âm đầu
gì?Vần gì?
-T gạch chân luỹ
-T rút từ “ rì rào”
+Tiếng rào có âm gì?Vần gì?
-T gạch chân: rào
-T rút từ “ gọng vó”
+Tiếng gọng có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch chân : gọng
-T rút từ “ bóng râm”
+Tiếng “ râm” có âm đầu gì
-H đọc bài -H trả lời
-H quan sát
H đọc tựa bài H: âm đầu l, vần uy
H đọc: luỹ tre ( C/n, ĐT)
+H đọc khổ 1 H:âm đầu r, vần ao
- H đọc :rì rào ( C/n, ĐT)
+Có âm đầu g, vần ong
-H đọc : gọng vó( 3 H )
-H đọc khổ 2 -H: âm đầu r
SGK b/c, phấn
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 710’
5’
10’
3’
10’
10’
2’
-T gạch chân: râm
+ Đọc câu:
+ Đọc các câu :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần iêng, yêng
T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần iêng,
yêng T gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần iêng
-Tìm các tiếng , từ có vần iêng, yêng
ở ngoài bài
T ghi các tiếng mà H tìm được lên bảng
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+Những câu thơ nào tả luỹ tre vào buổi sớm ?
+Buổi sớm luỹ tre có gì đẹp?
+Những câu thơ nào tả luỹ tre vào buổi trưa?
T đọc mẫu lần 2
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng
T cho H đọc từng dòng
T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầudòng
3.Hoạt động 3:Luyện nói
-T gọi H nêu chủ đề luyện nói
-T yêu cầu H quan sát tranh và hỏi nhau về
các loài cây
-T nhận xét, cho điểm
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Sau cơn
mưa
-H đọc:bóng râm (C/n,ĐT)
-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ thơ nối tiếp nhau
-H thi đua đọc cả bài
-H : tiếng -H thi đua tìm nhanh các tiếng
có vần iêng, yêng ở ngoài bài
-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ
cóvần iêng, yêng
-H đọc khổ 1 ( 3HS ) + Luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre cong gọng gió
+cong gọng vó,kéo mặt trời lên cao
-H đọc khổ 2 +Những trưa đồng đầy nắng, trâu nằm nhai bóng râm
-H đọc cả bài ( 3 HS )
-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài
-H thảo luận theo nhóm
Chữ mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 8Tuần : 31
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa T
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : iêng, yêng, các từ: tiếng chim, con yểng chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu,đều nét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: xanh mướt, dòng nước
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần iêng,
yêng; các từ : tiếng chim, con yểng.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: Chữ T Gồm 1 nét viết liền , là kết
hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét cong trái và 1 nét lượn
ngang
Cách viết : Đặt bút ở giữa ĐK4 và ĐK5, viết nét
cong trái ( nhỏ ) đến ĐK6 , viết nét lượn ngang từ
trái sang phải đến ĐK6 , viết tiếp nét cong trái
to.Nét cong trái này cắt nét lượn ngang , tạo 1
vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ , rồi chạy xuống dưới ,
phần cuối nét uốn cong vào trong, dừng bút ở ĐK2
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: iêng, yêng; các từ: tiếng chim,
con yểng
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ T
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần iêng, yêng
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/c, phấn
Trang 9-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Vở tập viết
bút mực
Bài chọn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 10Tuần 30
Ngày ………
Chính tả : Luỹ tre
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi khổ thơ đầu bài “Luỹ tre”, tốc độ viết : 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ l hay n , dấu ? hay dấu ~ vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta nghe – viết bài “ Luỹ tre” và điền
đúng chữ n hay l, dấu ? hay ~ vào chỗ trống
1.Hoạt động 1: H nghe viết
-T treo bảng phụ có bài viết
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền l hay n
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
b)Điền dấu ? hay ~
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền dấu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần iêng, yêng
-Về nhà tập chép lại bài thơ
-H: luỹ tre, rì rào, gọng vó,bóng râm
-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c các từ trên -H viết vào vở chính tả lớp
-H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vở chính tả, bút
BT Tiếng Việt Bút mực
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 11Tuần :31.
Ngày : ………
Tập đọc :Sau cơn mưa
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ây, uây ; từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây
quanh, vườn
- Ôn các vần ây, uây; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ây, uây
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Nhắc lại nội dung bài: Sau trận mưa rào, bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T gọi H đọc bài “ Luỹ tre”
-T hỏi:+Con thích luỹ tre vào buổi nào.Vì
sao?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh hỏivà nói:Vào mùa hè thường
có những trận mưa rào rất to rồi tạnh
ngay.Sau trận mưa, mọi vật đều như sáng
hơn, đẹp hơn Hôm nay cô trò mình cùng học
một bài văn tả về cảnh vật sau trận mưa rào
nhé T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho HS luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T rút từ : mưa rào
+ Tiếng rào có âm đầu gì ?Vần gì?
-T gạch dưới : rào
-T rút từ : râm bụt
+Tiếng bụt có âm đầu gì ? Vần gì?
-T gạch dưới : bụt
-T rút từ : xanh bóng
+Tiếng xanh có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch dưới : xanh
-T rút từ nhởn nhơ
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
-H đọc tựa bài -H đọc câu 1 + Âm đầu r, vần ao
-H đọc :mưa rào ( C/n, ĐT )
-H đọc câu 2 +Âm đầu b , vần ut
-H đọc : râm bụt ( C/n,ĐT)
-H đọc câu 3 +H: Âm đầu x, vần anh
-H đọc : xanh bóng ( C/n,ĐT)
-H đọc câu 4 +Aâm đầu nh, vần ơn
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 1210’
5’
20’
3’
10’
2’
-T rút từ quây: có âm đầu và vần gì?
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ây, uây T
giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ây, uây.T
gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần ây
-Tìm các tiếng , từ có vần ây, uây ở ngoài
bài
T ghi các tiếng mà HS tìm được trên bảng
-Nói câu chứa tiếng có vần ây, uây
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+ Sau trận mưa rào, mọi vật thay đổi như thế
nào ?
+Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận mưa
rào như thế nào?
-T nhận xét
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ cảnh gì?
-T cho H chia nhóm thảo luận theo mẫu trong
sách
T nhận xét ,cho điểm
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Cây bàng
-H đọc câu 5 -H: âm qu, vần ây -H đọc: quây quanh( C/n,ĐT) Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 3H , mỗi H đọc 2 đoạn nối tiếp nhau
-H thi đua đọc cả bài
-H : mấy -H thi đua tìm nhanh các tiếng có
vần ây, uây ở ngoài bài
-H đọc các từ trên bảng (ĐT) -H thi nói câu theo nhóm -H thi đua tìm nhanh tiếng, từ
cóvần ây, uây
-H đọc đoạn 1 ( 3HS ) +Htrả lời
-H đọc đoạn 2 ( 3 H ) +H trả lời
-H Em bé thích thú với cơn mưa -H thoả luận, cá nhân trình bày -H đọc cả bài ( 3 HS )
Chữ mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Ghi nhận cần lưu ý :
………
………