1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn các môn học khối 2 - Tuần 16

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 209,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 1: Câu a: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập sau đó cho cả lớp làm bài vào vở BT, gọi làn lượt từng HS đứng lên đọc kết quả GV nhận xét.. Câu b: HS làm lần lượt BT vào bảng con.[r]

Trang 1

kế hoạch giảng dạy tuần 16

Thực hiện từ ngày 17 đến ngày 21 tháng 12 năm 2006

2

17/12

shtt học vần học vần toán

đạo đức

chào cờ bài 64: im - um

im - um

luyện tập trật tự trong giờ học (tiết 1)

3

18/12

học vần học vần

mỹ thuật toán

bài 65: iêm - yêm

iêm - yêm

vẻ hoặc xé dán lọ hoa bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

4

19/12

học vần học vần thể dục toán

bài 66: uôm - ươm uôm - ươm

rèn luyện tư thế cơ bản luyện tập

5

20/12

học vần học vần toán

âm nhạc

bài 67: ôn tập ôn tập

luyện tập chung nghe hát quốc ca.Kể chuyện âm nhạc

6

21/12

học vần học vần tnxh thủ công shtt

bài 68: ot - at

ot - at

hoạt động ở lớp gấp cái quạt (tiết 2) sinh hoạt lớp

Trang 2

Gv: Lê Nguyễn Hải Vân

học vần

bài 64: im - um

I/ Mục đích, yêu cầu:

* Giúp HS sau bài học HS có thể:

- HS đọc và viết được: im, um, chim, trùm.

- Đọc được từ ứng dụng: Con nhím, trốn tìm, mũm mỉm, tủm tỉm.

- Đọc được câu ứng dụng: Khi đi em hỏi

Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ yêu không nào.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(HĐ 1, 2; T1) Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Các mảnh giấy màu xanh, đỏ, tím vàng, tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ 1; T2) Phần luyện nói (HĐ3; T2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Bài củ:

- Gọi 3HS TB đọc và viết được từ: trẻ em, que kem, ghế đệm.

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

* Giới thiệu bài

*HĐ1: Nhận diện vần im.

? Phân tích vần im.

? Hãy so sánh vần im với am (HS K, G so sánh, HS TB, Y lắng nghe).

? Hãy ghép vần im cho cô.

- Tất cả HS đều làm – GV nhận xét

* HĐ 2: Đánh vần.

? Ai đánh vần được giúp cô vần im.

? Muốn có tiếng chim ta phải thêm âm gì.

? Hãy phân tích tiếng chim cho cô (HS TB, Y phân tích, HS K, G nhận xét).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS Y lên bảng ghép trên đồ dùng của GV

GV nhận xét

? Ai đánh vần được tiếng chim (HS TB, Y đánh vần ).

- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: chim câu.

- HS ghép từ chim câu, GV nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: (HS đọc cá nhân, nhóm, lớp)

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Trang 3

* HĐ 3: Hướng dẫn viết.

- GV viết mẫu vần im, chim câu (Lưu ý nét nối giữa các con chữ).

- Đối với HS yếu cần viết vần im, chim.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* um (quy trình tương tự)

* HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- HS K, G đọc trước HS TB, Y đọc lại

? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS TB lên bảng đọc

- GV có thể giải thích một số từ ngữ: con nhím,tủm tỉm,mũm mỉm.

- GV đọc mẫu

- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân

tiết 2

* HĐ 1: Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét

* Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS khá giỏi đọc trước,h/s t/b,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho h/s

? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học

- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại

* HĐ2: Luyện víêt.

- HS viết vào vở tập viết vần: im, um, chim câu, trùm khăn.

- GV quan sát giúp đỡ HS Y, nhận xét và chấm một số bài

*HĐ3: Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng (HS K, G đọc trước, HS TB, Y nhắc lại).

- GV cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì

? Mỗi thứ đó có màu gì

? Em biết những vật gì có màu xanh

? Em biết những vật gì có màu đỏ, vàng, tím

? Trong các màu xanh, đỏ, tím, vàng em thích nhất màu gì ? vì sao

? Ngoài các màu đó em còn biêt những màu gì

? Em biết những vật gì màu đen, trắng

? Các màu xanh, đỏ, tím, vàng được gọi là gì

- GV gọi HS luyện nói trước lớp Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lưu loát

* Trò chơi: “Thi nói về màu sắc em yêu”.

HD: Gọi 3 HS đại diện cho 3 tổ, mỗi HS nói về màu sắc của mình yêu thích nhất là màu gì và giải thích tại sao lại thích màu đó Trong cùng khoảng thời gian HS nào nói được nhiều và đúng thì thắng

- HS chơi thi GV nhận xét

3 Cũng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

Trang 4

Gv: Lê Nguyễn Hải Vân

? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 65

toán luyện tập

I/ Mục tiêu:

* Giúp HS cũng cố khắc sâu về:

- Phép trừ trong phạm vi 10 và các bảng tính đã học

- Viết phép tính tương ứng với tình huống

II/ Chuẩn bị:

- GV: Các mảnh bìa ghi các số tự nhiên từ 0 đến 10 Bảng phụ ghi bài 1a, 2

- HS que tính bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

* HĐ1: HD HS làm lần lượt các bài tập trong vở BT.

Bài 1:

Câu a: GV treo bảng phụ HS làm miệng GV nhận xét kết quả.

Câu b: HS nêu YC bài và làm lần lượt các phép tính vào bảng con (GV giúp đỡ HS

TB, Y)

- GV chốt kết quả đúng lên bảng

Bài 2: GV kiểm treo bảng phụ, HS nêu cách làm.

- Gọi 3 HS TB,Y lên bảng làm bài, ở rưới HS làm vào vở BT (HS TB, Y làm 2 cột đầu HS K,

G làm 3 cột, cột 4 về nhà tự làm) GV nhận xét bài trên bảng

? Qua bài tập này giú chúng ta củng cố kiến thức gì (Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10)

Bài 3: Cho HS quan sát tranh rồi đọc đặt đề toán rồi viết phép tính tương ứng.

- Tổ chức cho h/s chữa bài: 1HS đọc đề toán, 1 HS nêu phép tính tương ứng

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài 4: GV cho HS làm bài vào vở BT (HS TB, Y làm 4 câu, HS K, G làm hết 6 câu)

GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

- GV thu vở chấm và nhận xét

3 Cũng cố, dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm BT 1b, 3 vào vở BT và xem trước bài “Bảng công, bảng trừ trong phạm vi 10”

đạo đức trật tự trong trường học (tiết 1)

I/ Mục tiêu:

* Giúp HS biết:

- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền

được bảo đảm an toàn của trẻ em

- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

Trang 5

II/ Chuẩn bị:

- GV: Vở BT Đạo đức 1 Tranh BT 3, 4 phóng to

- HS vở BT đạo đức 1

III/ Các hoạt động dạy học.

1 Bài củ:

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

* HĐ1: Quan sát tranh và thảo luận.

- GV chia thành 8 nhóm, yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

- Các nhóm thảo luận

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Cả lớp trao đổi thảo luận

? Em có suy nghỉ gì về việc làm của bạn trong tranh 2

? Nếu em có mặt ở đó em sẻ làm gì

GVKL: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp

ngã

* HĐ2: Thi xếp hàng ra, vào lớp của các tổ.

- Thành lập ban giám khảo gồm: GV, cán bộ lớp

- GV nêu yêu cầu cuộc thi

- Tổ trưởng biết điều khiển các bạn (1 điểm)

+ Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1điểm)

+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp gọn gàng (1điểm)

+ Không kéo lê giầy, dép, gây ồn (1 điểm)

+ Tiến hành cuộc thi

- Ban giám khảo nhận xét cho điểm, công bố kết quả khen những tổ làm tốt

3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhắc lại nội dung của bài học

- Dặn HS về nhà học bài và thực hiện đúng như bài học

Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2007

học vần

bài 65: iêm - yêm

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS sau bài học HS có thể:

- HS đọc và viết được: im, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

- Đọc được từ ứng dụng: thanh kiếm, âu yếm, yếm dãi.

- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mói có thời gian âu yếm đàn con.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm 10.

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 6

Gv: Lê Nguyễn Hải Vân

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 (HĐ1 – 2; T1) Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1-2; T1) Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ1; T2) Phần luyện nói (HĐ1; T2)

- HB: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Bài củ:

- Gọi 2 - 4 HS đọc và viết được: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm.

- Gọi 1HS đọc câu ứng dụng của bài trước

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

* Giới thiệu bài

* HĐ1: Nhận diện vần iêm.

? Phân tích vần iêm.

? Hãy so sánh vần iêm với êm (HS K, G so sánh, HS TB, Y lắng nghe).

? Hãy ghép vần iêm cho cô.

- Tất cả HS đều làm – GV nhận xét

* HĐ 2: Đánh vần.

? Ai đánh vần được giúp cô vần iêm.

? Muốn có tiếng xiêm ta phải thêm âm gì.

? Hãy phân tích tiếng xiêm cho cô (HS TB, Y phân tích, HS K, G nhận xét).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS Y lên bảng ghép trên đồ dùng của GV

- GV nhận xét

? Ai đánh vần được tiếng xiêm (HS TB, Y đánh vần ).

- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: dừa xiêm.

- HS ghép từ dừa xiêm, g/v nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: (HS đọc cá nhân, nhóm, lớp)

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*HĐ 3: Hướng dẫn viết.

- GV viết mẫu vần iêm, dừa xiêm (Lưu ý nét nối giữa các con chữ).

- Đối với HS Y cần viết vần iêm, xiêm.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* yêm (quy trình tương tự).

* HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- HS K, G đọc trước HS TB, Y đọc lại

? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS TB lên bảng đọc

- GV có thể giải thích một số từ ngữ: quý hiếm, âu yếm, yếm dải.

- GV đọc mẫu

- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân

tiết 2

* HĐ 1: Luyện đọc.

Trang 7

- HS luyện đọc lại các vần,từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1.

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc,ýH K, G theo dỏi nhận xét

* Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

+ HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại.Đọc theo nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học

- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại

* HĐ2: Luyện víêt.

- HS viết vào vở tập viết vần: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

? Khi viết ta cần lưu ý điều gì

- GV quan sát giúp đỡ HS Y Nhận xét và chấm một số bài

* HĐ3: Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: Điểm mười (HS K, G đọc trước, HS TB, Y nhắc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì

? Em nghỉ bạn HS như thế nào khi cô cho điểm 10

? Nếu là em, em có vui không

? Khi em nhận được điểm 10, em muốn khoe với ai đầu tiên

? Học như thế nào thì mới dược điểm 10

? Lớp mình bạn nào hay được điểm 10 ? bạn nào được nhiều điểm 10 nhất

? Em đã được mấy điểm 10

? Hôm nay có bạn nào được điểm 10 không

- GV gọi HS luyện nói trước lớp Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lưu loát

3 Cũng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 66

mỹ thuật

(Thầy Quỳnh soạn và dạy)

toán bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I/Mục tiêu:

* Giúp học sinh:

- Củng cố ghi sâu bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 và vận dụng 2 bảng này để làm tính

- Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nắm vững cấu tọa của các số (7, 8, 9, 10)

- Tiếp tục rèn kỉ năng xem tranh vẻ,đọc đề bài và ghi phép tính tương ứng

Trang 8

Gv: Lê Nguyễn Hải Vân

II/ Chuẩn bị:

- GV tranh phóng to hình vẻ trong SGK, bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1), bảng phụ ghi BT 1,2

- HS bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, phấn, vở BT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài củ:

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

* HĐ1: Dạy học bài mới:

- GV treo tranh đã chuẩn bị lên bảng

- GV chia lớp ra làm hai đội, sau đó tổ chức cho hai đội thi tiếp sức để lập lại bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 tương ứng tranh vẻ (một đội lập bảng cộng,một đội lập bảng trừ)

- Gọi lần lượt đọc lại bảng cộng, bảng trừ vừa lập được

* HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài trong vở BT.

Bài 1:

Câu a: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập sau đó cho cả lớp làm bài vào vở BT, gọi làn

lượt từng HS đứng lên đọc kết quả GV nhận xét (HS TB, Y làm 3 cột đầu)

Câu b: HS làm lần lượt BT vào bảng con (Lưu ý HS khi làm phải viết các số thẳng

cột) GV nhận xét chốt kết quả đúng lên bảng

Bài 2: Cho HS quan sát đề toán, GV hướng dẫn cách làm.

- Gọi HS G làm mẫu 1 bài ở cột thứ nhất Sau đó yêu cầu làm theo bài mẫu (HS TB, Y làm 3 cột đầu, HS K, G làm cả 4 cột)

- Gọi 4 HS K, G, TB lên bảng làm bài GV nhận xét k/quả

- GV đặt câu hỏi cho HS để củng cố cấu tạo của các số

? Số 10 được tạo thành từ các số nào

? Số 9 được tạo thành bởi các số nào

?

- HS nhìn vào kết quả bài vừa làm để trả lời

Bài 3: Cho HS quan sát tranh sau đó nêu miệng đề bài toán theo tranh và viết phép tính

tương ứng vào vở BT

- Gọi HS K, G đọc bài toán và nêu bài toán bằng lời, sau đó cho cả lớp viết phép tính tương ứng (HS TB đọc phép tính) Cả lớp nhận xét GV nhận xét cho điểm

Bài toán giúp ta củng cố về kiến thức gì

- HS K, G trả lời, HS TB, Y nhắc lại (Củng cố về đọc đề bài và ghi phép tính tương ứng)

3 Cũng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Dặn HS về nhà làm bài tập 4 vào vở bài tập và xem trước bài: Luyện tập

Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2007

học vần

bài 66: uôm - ươm

I/ Mục đích, yêu cầu:

* Giúp HS sau bài học HS:

Trang 9

- HS đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.

- Đọc được từ ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.

- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GB: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 (HĐ 1 - 2; T1) Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1-2; T1) Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ 1; t 2) Phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết được: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm.

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

* Giới thiệu bài

* HĐ1: Nhận diện vần uôm

? Phân tích vần uôm (HS K phân tích HS G nhận xét).

? Hãy so sánh vần uôm với iêm (HS K, G so sánh, HS TB,Y lắng nghe).

? Hãy ghép vần uôm cho cô.( HS: ghép đồng loạt, 1HS K lên bảng ghép) GV quan sát

nhận xét

* HĐ 2: Đánh vần.

? Ai đánh vần được giúp cô vần uôm (HS TB đánh vần HS Y đánh vần lại).

? Muốn có tiếng buồm ta phải thêm âm và dấu gì (HS G trả lời).

? Hãy phân tích tiếng buồm cho cô (HS TB, Y phân tích, HS K, G nhận xét).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép trên đồ dùng của GV

GV nhận xét

? Ai đánh vần được tiếng buồm (HS TB, Y đánh vần).

- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: cáh buồm

- HS ghép từ cánh buồm, GV nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa : (HS đọc cá nhân, nhóm, lớp)

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*HĐ 3: Hướng dẫn viết.

- GV viết mẫu vần uôm, cánh buồm (Lưu ý nét nối giữa các con chữ).

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* ươm (quy trình tương tự)

* HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- HS K, G đọc trước HS TB, Y đọc lại

? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS TB lên bảng đọc

- GV có thể giải thích một số từ ngữ: ao chuôm, nhuộm vải

Trang 10

Gv: Lê Nguyễn Hải Vân

- GV đọc mẫu

- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân

tiết 2

* HĐ 1: Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét

* Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS khá giỏi đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học

- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại

* HĐ2: Luyện víêt.

- HS viết vào vở tập viết vần:uôm,ươm,cánh buồm,đàn bướm

- GV quan sát giúp đỡ HS Y, nhận xét và chấm một số bài

* HĐ3:Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói:ong,bướm chim,cá cảnh (HS K, G đọc trước, HS TB, Y nhắc lại)

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì

? Con chim sâu có lợi ích gì

? Con bướm thích gì

? Con ong thích gì

? Con ong và con chim có lợi ích gì cho nhà nông

? Em biết tên các loại chim gì

? Con bướm thường có màu gì

? Em thích nhất con nào trong các con: ong, bướm, chim,cá

? Nhà em nuôi những con vật gì

- GV gọi HS luyện nói trước lớp Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lưu loát

* Trò chơi: “Thi nói về con vật em yêu”.

- Cách chơi như bài 64

- HS chơi thi GV nhận xét

3 Cũng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 67

thể dục

(Thầy Văn soạn và dạy)

toán luyện tập

I/ Mục tiêu:

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w