1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Sinh học lớp 8 - Tiết 42: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/MUÏC TIEÂU: 1/Kiến thức: -Hieåu xaùc ñònh toång, hieäu hai vec tô, qui taéc 3 ñieåm, qui taéc hình bình haønh vaø caùc tính chất phép cộng vec tơ: Giao hoán, kết hợp, tính chất của vec[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy:

I/MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

-Hiểu xác định tổng, hiệu hai vec tơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành và các tính chất phép cộng vec tơ: Giao hoán, kết hợp, tính chất của vec tơ không

-Biết được abab

2/Kỹ năng:

-Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng 2 vec tơ cho trước

-Vận dụng được quy tắc trừ: OBOCCD

3/Thái độ: cẩn thận, chính xác khoa học.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV:

HS:

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/Oån định lớp Kiểm trabài cũ: không 2/Bài mới:

Quan sát H1.5 (SGK) cho biết

hai lực F1và F2 tạo nên hợp lực

Như vậy lực được gọi là

gì?

Cho hai vec tơ avà b Lấy

điểm A tuỳ ý, vẽ ABa

Khí đó được gọi

b

là gì? (hvẽ)

GV chốt lại: AC gọi là tổng

của 2 vec tơ avà b

Vậy theo em thế nào là tổng

của 2 vec tơ?

GV nhấn mạnh lại

HS: F gọi là tổng của 2 lực: F1và F2

HS: Quan sát hình vẽ trả lời

HS tìm ra tri thức mới và phát biểu thành đ/n

1/Tổng của hai vec tơ:

Đ/n: SGK

Kí hiệu:ACab

Hay: ACABBC (1)

Chú ý: Điều kiện để có vec tơ tổng thì điểm cuối

của vec tơ thư nhất trùng điểm đầu của vec tư thứ

Trang 2

GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

hình rồi chứng minh

GV nhận xét lại và sửa sai nếu

(*) còn được gọi là quy tắc

hình bình hành

GV yêu cầu HS làm vào giấy

trong, sau đó đứng tại chỗ trả

lời

GV nhận xét và đưa ra kết quả

GV: yêu cầu HS hoạt động

nhóm

GV nhận xét sửa chưũ những

chỗ HS sai lầm mắc phải

HS Hiểu nhiệm vụ Trình bày bài giải

HS khác nhận xét góp ý

HS làm vào giấy Phát biểu ý kiến

HS hoạt động nhóm Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày Các nhóm khác nhận xét

hai

(1) được gọi la qui tắc 3 điểm của phép cộng hai vec tơ với A, B , C là 3 điểm tuỳ ý.

Ví dụ:

GF EG EF

MP NP MN

Bài tập 2 Cho hình bình hành ABCD Chứng

minh:ABADAC

Giải:

C

A

D

B

Ta có: ABADABBCAC (đpcm) (*)

2/Quy tắc hình bình hành:

Nếu ABCD là hình bình hành thì

Ta có: ABADAC

Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD , tổng

là:

AD AC

a)

AC c AC

c

AC b AC

a

2 ) )

3

1 ) 3

2 )

ĐS: c)

3/Tính chất của phép cộng các véc tơ:

Cho hình vẽ : Hãy tính và so sánh

 a b c a  c b

a b

a a

b và

b và )

)

a

E

D

C B

C

A

a

b

c

b

Trang 3

GV Tửứ caực keỏt quaỷ treõn ta ủi

ủeỏn caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp

coọng 2 vectụ

GV yeõu caàu HS ủoùc vaứ laứm

Hẹ2 (SGK)

Keỏt luaọn yự kieỏn

Tỡm vec tụ ủoỏi cuỷa vec tụ AB

=> ẹ/n veực tụ ủoỏi

Hẹ4: cmr

O B A OA

OB

GV: Vaọn duùng ủ/n ủeồ chửựng

HS nghe hieồu tớnh chaỏt

Nghe hieồu nhieọm vuù Phaựt bieồu yự kieỏn

HS: vec tụ ủoỏi cuỷa vec tụ laứ

HS hieồu ủ/n

Hieồu nhieọm vuù

1 HS leõn baỷng trỡnh baứy

HS khaực nhaọn xeựt

Giaỷi:

Ta coự

AC EC AE a b

AC BC AB b a a

 )

Vaọy: abba

b)  abc=ABBCCDACCDAD

=

 b c

a  ABBCCD ABBDAD

Vaọy :  abca bc

Tớnh chaỏt:Vụựi 3 vec tụ a;b;c tuyứ yự ta coự:

tớnhchaỏt cuỷavectụ- khoõng

a c)

hụùp chaỏt keỏt tớnh

b)

hoaự giao chaỏt tớnh

a a

c b a c b a

a b b a a

0 0 )

4/Hieọu hai veực tụ:

a)Veực tụ ủoỏi:

Hẹ2:

C

A

D

B

Ta coự: ABCD

laứ hai vec tụ ngửụùc hửụựng

CD AB;

ẹ/n:

+Vec tụ ủoỏi cuỷa k/huyeọn -a a

+- coự ủoọ daứi = vaứ ngửụùc hửụựng vụựi a a a

+-ABBA

Chuự yự: Vec tụ ủoỏi cuỷa vec tụ – khoõng laứ vec tụ –

khoõng

Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD có tâm O

Tìm vectơ đối của :   AB CD BC DA; ; ; b)Hieọu hai vec tụ:

ẹ/n: Hieọu cuỷa hai vec tụ avaứ b kớ hieọu: a-b +a-b = a(-b)

Qui taộc 3 ủieồm: ABOBOAA,B,O

Hẹ4: ta coự:

Trang 4

GV: chính xác hoá

GV: a) I là trung điểm AB cần

chứng minh IA  IB0

Ngược lại ta có IA  IB0 cần

chúng minh I là trung điểm của

AB

GV nhận xét lại và sửa sai nếu

GV hướng dẫn chứng minh

2 HS lên bảng chứng minh

HS khác nhận xét

HS nghe và ghi nhận

(đpcm)

 

AB OB AO

AO OB OA OB

OA OB

5/Aùp dụng:

a)I là trung điểm AB  IAIB0 b)G là trọng tâm của tam giác ABC

0

GA

Chứng minh:

a)I là trung điểm của AB

0

IB IA

IB IA

Ngược lại ta có IA  IB0

IB

IA

=> I, A, B thẳng hàng và AI=IB

=> I là trung điểm của AB

b)

j I G

D

C B

A

-Vẽ trung tuyến AI -Lấy D đối xứng G qua I

Ta có : BGCD và hình bình hành và GD = GA

0

GD GA

GC GB GA GC GB GA

3/Củng cố:

-Cách xác định vec tơ tổng

-Hiệu hai vec tơ

-Qui tắc 3 điểm

-Qui tắc hình bình hành

4/Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập SGK

*Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w