I/- Mục tiêu : • Học sinh nhớ công thức tính độ dài đ.tròn, biết cách tính độ dài cung tròn.. Thước thẳng, compa, máy tính bỏ túi, bảng nhóm.. III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp
Trang 1
h201 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :
Tiết : 5 3 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : • Học sinh nhớ công thức tính độ dài đ.tròn, biết cách tính độ dài cung tròn • Biết vận dụng công thức C = 2 π R và l = 180 Rn π để tính các đại lượng chưa biết trong công thức và giải một số bài toán thực tế. II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi Bảng phụ vẽ sẵn các bảng trong SGK và hình vẽ * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Thước thẳng, compa, máy tính bỏ túi, bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (5 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : a) Định nghĩa đ.tròn ngoại tiếp, đ.tròn nội tiếp đa giác b) Cho h.thang cân ABCD nội tiếp (O; R) có đáy lớn CD = R 3 và sđ »AB bằng 60o Tính chu vi ABCD theo R ? (gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng) A B O D C - Gv nhận xét và cho điểm hs - Một hs lên kiểm tra a) Phát biểu như SGK b) Ta có: Sđ »AB = 60o ⇒ AB = R Mặt khác DC = R 3 ⇒ Sđ »DC = 120o ⇒ Sđ »AD =Sđ »BC = 360 ( 120 60 ) 2 o − o+ o = 90o ⇒ AD = BC = R 2 Vậy CABCD = AB + BC + CD + DA = R + R 2 + R 3 + R 2 = R ( 1 + 2 2 + 3 ) - Hs lớp nhận xét bài làm của bạn
Trang 2
h202
HĐ 2 : Công thức tính độ dài đường tròn (12 phút)
- Gv cho hs nêu lại công thức tính chu
vi hình tròn đã học ở lớp 5
- Gv giới thiệu :
Gọi C: độ dài đ.tròn (chu vi hình tròn)
d : đ.kính (d = 2R)
3,14 là giá trị gần đúng của
số vô tỉ pi (kí hiệu π )
Ta có công thức như thế nào để tính độ
dài đ.tròn ?
- Cho hs đọc nội dung công thức trang
92 SGK
- Gv hướng dẫn hs làm ?1
Tìm lại số π
Yêu cầu c: Đánh dấu điểm A trên
đ.tròn → đặt điểm A trùng với điểm O
trên thước thẳng → lăn hình tròn 1
vòng trên cạnh của thước thì ta có độ
dài đ.tròn đo được
Đo tiếp đ.kính của đ.tròn rồi điền vào
bảng sau :
- Chu vi hình tròn bằng độ dài đường kính nhân với 3,14
- C = d. π hay C = 2R π
- Hs đọc công thức tính độ dài đ.tròn
- Hs thực hiện yêu cầu a và b
- Hs thực hiện yêu cầu c theo hướng dẫn của gv
- Các nhóm lần lượt lên điền vào bảng
d C
1 Công thức tính độ dài đường tròn
Độ dài C của đ.tròn được tính bởi công thức :
C = d. π hay C = 2R π
Với d : đường kính của đ.tròn
R : bán kính của đ.tròn
π (pi) ≈ 3,14
Trang 3
- Nêu nhận xét của các nhóm
- Vậy π ≈ 3,14 là gì ?
- Gv hướng dẫn hs đọc mục “Có thể em
chưa biết” trang 94 SGK để biết thêm
về lịch sử của số π .
- Yêu cầu hs làm bài tập 65 trang 94
SGK.
- Vậy để tính được độ dài của một đ.tròn
ta cần phải biết yếu tố nào ?
- Ngược lại, nếu biết độ dài đ.tròn ta sẽ
xác định được yếu tố nào ? Vì sao?
C d
- C
d ≈ 3,14
- Hs lần lượt trả lời miệng các số liệu còn trống trong bảng
- Biết bán kính hoặc đ.kính của đ.tròn
- Nếu biết độ dài đ.tròn ta sẽ xác định được bán kính và đ.kính của nó.
C = 2R π ⇒ R =
2
C
π
* Ghi chú :
3,14
C d
π = ≈ là tỉ số giữa độ dài đ.tròn với đ.kính của đ.tròn đó
h203
HĐ 3 : Công thức tính độ dài cung tròn (10 phút)
Ta đã biết cách tính độ dài đ.tròn, vậy
nếu chỉ là một cung tròn thì ta tính
được độ dài của cung này không ?
2 Công thức tính độ dài cung tròn :
Trang 4
-Gv hướng dẫn hs lập luận để xây dựng
công thức
- Đ.tròn bán kính R có độ dài tính như
thế nào ?
- Độ dài C = 2R π ứng với số đo của
đ.tròn là bao nhiêu ?
- Vậy ứng với cung có số đo 1o thì độ
dài là bao nhiêu ?
- Cung no sẽ có độ dài bao nhiêu ?
- Gv ghi bảng
- Vậy để tính được độ dài của một cung
tròn ta cần phải biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu hs làm bài tập 66 trang 95
SGK (gv đưa đề bài trên bảng)
- Cho hs làm tiếp bài tập 67 trang 95
SGK (gv đưa đề bài trên bảng)
- Vậy từ công thức l =
180
R π .n ta tính R
và số đo no của cung tròn thế nào ?
- C = 2R π
- Độ dài C = 2R π ứng với số đo của
đ.tròn là 360o
- 2
360
R π .
- 2
360
Rπ n =
180
Rπ n
- Biết bán kính đ.tròn và số đo của cung tròn đó
- Hai hs lên bảng thực hiện, hs lớp làm vào vở như VD
66.a) l =
180
Rπ
180
b) Độ dài vành xe đạp là :
C = d π ≈ 650.3,14 ≈ 2041 (mm) ≈ 2(m)
- Hs độc lập tính toán rồi lần lượt đọc kết quả cho gv điền vào bảng
- l =
180
Rπ
.
l n
π và no=
.180
o
l R
π
Ta có công thức :
l =
180
Rπ n với l : độ dài cung tròn
R : bán kính đ.tròn
n : số đo của cung tròn
Trang 5
h204
HĐ 4 : Luyện tập củng cố (17 phút)
- Bài tập 69 trang 95 SGK
Gv tóm tắt đề bài :
Bánh trước có d1= 1,672 (m)
Bánh sau có d2= 0,88 (m)
Bánh sau lăn 10 vòng Hỏi bánh trước
lăn mấy vòng ?
- Gv cho hs thảo luận nhóm theo mỗi
bàn trong 2’ rồi nêu cách tính
- Gv đưa bài giải mẫu trên bảng cho hs
tham khảo.
- Bài tập 72 trang 96 SGK
(gv đưa hình vẽ trên bảng)
- Yêu cầu hs tóm tắt giả thiết
- Gv cho hs hoạt động nhóm trong 5’
- Gv kiểm tra hoạt động của hs và chọn
ra một bài làm tốt cho hs lên trình bày
- Gv góp ý hoàn chỉnh bài làm cho hs
sửa bài
- Hs thảo luận và trả lời : Chu vi bánh sau 10 vòng là quảng đường xe đi được
Quảng đường xe đi được : chu vi bánh trước bằng số vòng lăn của bánh trước
- Hs xem bài giải trên bảng m
A B
- C = 540 mm
l »AB = 200 mm Tính ·AOB ?
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv
- Hs đại diện nhóm lên trình bày cho cả lớp nhận xét
- Bài tập 69 trang 95 SGK
Chu vi bánh trước là d1π =0,88 π (m)
Chu vi bánh sau là d2 π =1,672 π (m)
Quảng đường xe đi được là : 1,672 π 10 = 16,72 π (m)
Số vòng lăn của bánh trước là :
16, 72 0,88 π
π = 19 (vòng)
- Bài tập 72 trang 96 SGK
Ta có: C = 2R π
⇒ R =
2
C
π =
540
2 π =
270
và l ¼AmB = 180 R n π
⇒ Sđ ¼ AmB = n = 200.180 270
π π
≈ 133o
·AOB
Trang 6
IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
- Bài tập về nhà số 70, 73, 74 trang 95, 96 SGK, số 52, 53 trang 81 SBT Tiết sau luyện tập V/- Rút kinh nghiệm :