1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn T48-C3-HH9

7 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cung chứa góc
Người hướng dẫn GV. Phạm Trọng Phúc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh hiểu cách chứng minh thuận và đảo, biết kết luận quỹ tích cung chứa góc, đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 90 o • Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trê

Trang 1

h181 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :

Tiết : 4 8 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh hiểu cách chứng minh thuận và đảo, biết kết luận quỹ tích cung chứa góc, đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 90 oBiết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trước II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : Thước thẳng, compa, thước đo góc Bảng phụ vẽ sẵn h.?1, đồ dùng dạy học để thực hiện ?2, ghi kết luận, chú ý, cách vẽ * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Thước thẳng, compa, ê ke, bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Bài toán quỹ tích “ Cung chứa góc” (37 phút) - Gv cho hs đọc bài toán trang 83 SGK và giới thiệu : Tìm quỹ tích các điểm M thỏa ·AMB còn nói cách khác là tập hợp các điểm M nhìn AB cho trước dưới một góc α . - - Gv yêu cầu hs thực hiện ?1 a) Vẽ ba điểm N1, N2, N3 sao cho · CN D1 = · CN D2 = · CN D3 = 90 o - Gv đưa hình ?1 ( chưa vẽ đ.tròn) b) Cmr các điểm N1, N2, N3 nằm trên đ.tròn đường kính CD - Ta có · CN D1 = · CN D2 = · CN D3 = 90 o và gọi O là trung điểm của CD, hãy so sánh các đoạn thẳng N1O, N2O, N3O

- Một hs đọc đề bài toán N1 N2 C D

N3

- Hs vẽ hình ?1a vào vở

- Theo tính chất đ.trung tuyến trong tam giác vuông, ta có: N1O = N2O = N3O = 2 CD (vì CD là cạnh huyền chung của các tam giác vuông CN1D, CN2D, CN3D ) 1 Bài toán quỹ tích “ Cung chứa góc” : 1 Bài toán : (SGK)

Trang 2

- Nếu N1O = N2O = N3O thì ta có

nhận xét gì về các điểm N1, N2, N3 ?

- Gv vẽ (O;

2

CD

)

- Gv đặt vấn đề: nếu · CN D1 = · CN D2 =

·

3

CN D =α ≠ 90 o thì sao?

- Gv hướng dẫn hs thực hiện ?2

Trên bảng phụ vẽ đoạn thẳng AB cho

trước, đóng sẵn hai đinh A, B và có

một góc α ≠ 90 o bằng bìa cứng

- Yêu cầu hs dịch chuyển tấm bìa như

hướng dẫn của SGK, hs đánh dấu các

vị trí của đỉnh góc α (gv lưu ý hs ở cả

hai nửa mp bờ AB )

- Các vị trí được đánh dấu của đỉnh

góc α chính là vị trí các điểm M nhìn

AB dưới một góc α Ta có bao nhiêu

điểm M như vậy ?

- Hãy dự đoán quỹ đạo chuyển động

của các điểm M có được ?

- Ta sẽ chứng minh điều này gọi là cm

quỹ tích cần tìm là hai cung tròn

Bài toán quỹ tích gồm ba phần: thuận,

đảo và kết luận

- Trước tiên ta thực hiện phần thuận

·AMB= ⇒α quỹ tích các điểm M

- Gv vẽ hình dần theo quá trình chứng

minh

- Ta hãy xét xem tâm O của đ.tròn

chứa ¼ AmB có phụ thuộc vào vị trí

điểm M không ?

- Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đ.tròn chứa

¼

AmB Vậy ·BAx = ?

- N1, N2, N3 (O;

2

CD )

- Hs đọc ?2 để thực hiện theo yêu cầu của SGK

M M

A B

M M

- Có vô số các điểm M nhìn AB dưới một góc α

- Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có hai đầu mút A và B

- Hs nghe gv trình bày và thực hiện theo thao tác của gv

M m

y

A B

x n

- ·BAx =α

Giải

a) Phần thuận :

·AMB= ⇒α quỹ tích các điểm M Giả sử có điểm M nằm trên nửa mp có bờ là đ.thẳng AB thỏa ·AMB

Vẽ cung ¼ AmB qua 3 điểm A, M, B không thẳng hàng

Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đ.tròn (O) chứa ¼ AmB

·BAx = ·AMB =α (cùng chắn ¼ AnB )

h182

Trang 3

-Ax là tiếp tuyến nên tâm O của đ.tròn

chứa ¼ AmB phải thuộc tia Ay Ax

Ay cố định

- Tâm O có quan hệ gì với A và B ?

- Vì α ≠90 o nên Ay luôn cắt đ.trung

trực của AB

- Gv giới thiệu hình 40a SGK ứng với

góc α nhọn, hình 40b SGK ứng với

góc α

- Kế tiếp là phần đảo của bài toán, ta

cm M quỹ tích là ¼ AmB·AMB

- Nếu M ¼AmB thì ·AMB sẽ bằng góc

nào ?

- Gv đưa bảng phụ hình 42 trang 85

và giới thiệu như SGK

- Gv đưa kết luận trang 85 SGK trên

bảng

- Gv cho hs đọc tiếp chú ý trang 85,

86 SGK

- Gv giới thiệu cung chứa góc α = 90 o

dựng trên AB

- OA = OB O thuộc đ.trung trực của AB

- Hs quan sát hình 41 để trả lời · AMB BAx=· =α M

m

A B m’

M’

- Hs đọc kết luận trên bảng

- Hs đọc chú ý SGK

- Hs vẽ quỹ tích cung chứa góc 90 o dựng trên AB

α cho trước và AB cố định

tia Ax cố định

Theo t/c tiếp tuyến: Ax OA

O Ay Ax và Ay cố định (1)

mà OA = OB O thuộc đ.trung trực của AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra O là giao điểm của Ay và đ.trung trực của AB

O là điểm cố định nên không phụ

thuộc vị trí của Mø Vậy M thuộc ¼ AmB cố định tâm O, bán kính OA

b) Phần đảo :

M quỹ tích là ¼ AmB·AMB

Lấy M’ bất kì thuộc ¼ AmB

⇒ ·AMB BAx= · =α

Tương tự, trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng đang xét ta cũng có cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB cũng có tính chất như cung AmB

Mỗi cung trên đgl một cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB, tức

là cung mà với mọi điểm M thuộc cung đó, ta đều có ·AMB.

c) Kết luận : (SGK )

* Chú ý : ( SGK)

M

A B M’

h183

Trang 4

- Vậy để vẽ một cung chứa góc α dựng

trên đoạn thẳng AB cho trước, ta phải

tiến hành như thế nào ? Hãy xem lại

qua cm phần thuận

- Hs phát biểu và gv uốn nắn

2 Cách vẽ cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB cho trước :

- Dựng đường trung trực d của AB

- Vẽ tia Ax sao cho ·BAx

- Vẽ tia Ay Ax với O là giao điểm của Ay và d

- Vẽ cung AmB tâm O bán kính OA

Cung này nằm ở nửa mp bờ AB không chứa Ax

- Vẽ cung AnB đối xứng cung AmB qua AB

Trang 5

h184

HĐ 2 : Cách giải bài toán quỹ tích (6 phút)

- Gv nhấn mạnh các bước thực hiện

qua bài toán trên và nêu ra phương

pháp tổng quát trang 86 SGK

- Yêu cầu hs rút ra nhận xét trong bài

toán quỹ tích cung chứa góc ở trên thì

các điểm M có tính chất T và hình H là

gì ?

- Tính chất T của hình H là tính chất nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc bằng α không đổi

Hình H là hai cung chứa góc α

2 Cách giải bài toán quỹ tích : ( SGK )

Trang 6

dựng trên AB

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nắm vững quỹ tích cung chứa góc, cách vẽ cung chứa góc α và nắm cách giải bài toán quỹ tích

- Bài tập về nhà số 44, 45, 46 trang 86, 87 SGK

- Ôn lại cách xác định tâm đ.tròn nội tiếp, tâm đ.tròn ngoại tiếp, các bước của bài toán dựng hình V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv giới thiệu hình 40a SGK ứng với góc α nhọn, hình 40b SGK ứng với  - Bài soạn T48-C3-HH9
v giới thiệu hình 40a SGK ứng với góc α nhọn, hình 40b SGK ứng với (Trang 3)
- Tính chất T của hình H là tính chất nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới  một góc bằng α không đổi . - Bài soạn T48-C3-HH9
nh chất T của hình H là tính chất nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc bằng α không đổi (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w