1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra Chuong I Dai so 9

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 170,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

Họ và tên:………

Lớp: ……

KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn: ĐẠI SỐ 9 Điểm Bài 1: ( 4 đ) Rút gọn các biểu thức: a √ 7 √ 28 b 2 √ 18− 332 −3 √ 72+ √ 50 c √ ( 3− √ 2 )2+ √ 72 d (2 -√ 3 ¿ √ 7+4 √ 3 Bài 2: (2 đ) Tìm x biết: a) 7 2 x  8 x  2 18 x  12 b) x  3 2  10 Câu 3: (2,5 đ) Cho biểu thức P = ( √ xx − 4 + √ xx +4 ) : 2 √ x x −16 a Tìm ĐKXĐ của P b Rút gọn biểu thức P c Tìm x để P = 4 Bài 4: (1,5 đ) a) Tìm giá trị lớn nhất của : 1 x x 3 A    b) Tính B  5  21  5  21 BÀI LÀM ………

………

……

………

………

……

………

………

… ………

………

… ………

………

……

………

………

……

………

………

………

………

………

……

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

……

……… ………

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 1 a 7 28  7 22 2  7.2 14  1,0 b 2 18 3 32 3 72 50 2 9.2 3 16.2 3 36.2 25.2 2.3 2 3.4 2 3.6 2 5 2 19 2             1,0 c  3  2 2  72   3 2  6 2 3   2 6 2 3 5 2    1,0 d             2 2 2 2 3 7 4 3 2 3 2 2.2 3 3 2 3 2 3 2 3 2 3 4 3 1                1,0 2 a) ĐK : x ³ 0

7 2 8 2 18 12 7 2 2 2 2.3 2 12 3 2 12 2 4 x x x x x x x x            Bình phương 2 vế ta được : 2x = 16⇔ x = 8 ( t/ m) Vậy x = 8 0,25 0,25 0,25 0,25 b  x  3 2  10  x  3 10  (1) x – 3 = 10 nếu x – 3 ³ 0  x ³ 3

 x = 13 (TMĐK)

x – 3= – 10 nếu x – 3< 0  x < 3  x = – 7 (TMĐK) Vậy x = 13; x = – 7

0,25 0,25 0,25 0,25 3 a ĐKXĐ : x > 0 và x 16 0,5 b.Rút gọn: 2 : 16 4 4 x x x P x x x              =  

    4 ( 4) 2 : 16 ( 3) 4 ( 4) 4 x x x x x x x x x x                 =     ( 4) 4 2 : 16 ( 4) 4 x x x x x x x x               =

4 4 16 16 2 x x x x x x x      = 2 x 2 √ x = √ x 0,25 0,25 0,25 0,25 c Với x > 0 và x 16, ta có: P = 2  x   4 x  16 (khôngTMĐK) Vậy không tìm được giá trị của x để P =4 0.75 0,25 4 a) Ta có :

2

3

xx     x    

  ( ĐK: x ³ 0 )

2 1 0 2

x

  với mọi x ³ 0 

2

x

0,25

0,25 0,25

Trang 3

2

1 11 11 11 ( x )

.Vậy ax

4 11

m

0

(TMĐK)

b)

2

B

B

Vậy B  14

0,25

0,25 0,25

Trang 4

(2 - √ 3 ¿ √ 7+4 √ 3 = (2 - 3

√ ¿ ¿ √ ( 2+ √ 3 )2 = ( 2 − √ 3 ) | 2+ √ 3 |

= ( 2 − √ 3 ) ( 2+ √ 3 ) = 4 −3=1 là một số nguyên.

Vậy (2 - √ 3 ¿ √ 7+4 √ 3 là một số nguyên

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 2: (4 điểm)

a)  1  3  2  3

=1

b)  3  5   3  5 

=2 c/ 98  2 72  0,5 32

= 49.2  2 36.2  0,5 16.2

= 7 2 12 2 2 2  

= (7 12   2) 2  -3 2

d/  5 2  2 5 5- 250 

= 5 10 2.5   25.10

= 5 10 2.5 5 10 10   

Bài 3: (2 điểm)

a/ Rút gọn P

x ( x 1) ( x 1)( x 1) ( x 2)( x 2)

: x.( x 1) ( x 2)( x 1)

3 x.( x 1)

x 2

3 x

 b/ Với x > 0; x  1; x  4

P = 4

1

x 2

3 x

 = 4

1  4 x - 8 = 3 x  x = 8⇒ x = 64 (TMĐK)

Vậy với x = 64 thì P =

1 4

Bài 1: ( 3 đ) Rút gọn các biểu thức:

a) 36  81  25

b) 3 48 2 75 5 27  

c)

5 2 3    5

Trang 5

Bài 2: (2 đ) Tìm x biết:

a) x  5 2  7

b) 3 2 x  8 x  2 18 x  16

Bài 3: (2 đ) Cho biểu thức:

1

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị biểu thức A với x  9 4 2 

 

x 2

c / Thay x 4 2 3 vµo biÓu thøc P = ta cã

3 x

P

3 4 2 3

VËy víi x = 4 2 3 th× P =

3

Bài 4: (1 điểm)

Ta có x - 2 x + 3 = ( x - 1) 2 + 2

Mà ( x - 1) 2 ³ 0 với mọi x ³ 0

 ( x - 1) 2 + 2 ³ 2 với mọi x³ 0

1 ( x  1)  2 

1 2

Vậy GTLN của A = 2

1  x = 1  x = 1

Trang 6

Họ và tên: ……….

Bài 1: (1đ) Rút gọn biểu thức: 18 2 8 5 2 5 72   

Bài 2: (1,5đ): Giải phương trình:  

2

x 

Bài 3: (1,5đ) Chứng minh đẳng thức sau:

a

    , với a ³ 0 và a  1.

Bài 4: (2đ) Cho biểu thức: Q =

3 1

x

  , (x ³ 0 và x  1) a) Rút gọn Q b) Tìm x để Q = - 1.

Bài 1: (4 đ) Rút gọn biểu thức

a)

162

7 28

2

b) 3 48 2 75 5 27  

c)  5 7 2   2  3 7

d)

2  6  2  6

Bài 2: (2,5 đ ) Tìm x biết:

a) 25  x 35 b)  x  5 2  7

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức P = ( √ x −3x +

x

x +3 ) : 2 √ x

x − 9

a Tìm ĐKXĐ của P b Rút gọn biểu thức P c Tìm x để P = 2

Bài 4 : (1 đ) a) So sánh: 3 5 và 2 11

b) Cho A =

1

x  2 x  3 Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Bài 1: ( 3 đ) Rút gọn các biểu thức:

a) 36  81  25

b) 3 48 2 75 5 27  

c)

5 2 3    5

Bài 2: (2 đ) Tìm x biết:

a) x  5 2  7

b) 3 2 x  8 x  2 18 x  16

Trang 7

Bài 3: (2 đ) Cho biểu thức:

1

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị biểu thức A với x  9 4 2 

Ngày đăng: 10/12/2021, 13:02

w