c Thái độ: Thái độ khách quan, khoa học trong nghiên cứu, tìm hiểu, đánh giá các hiện tượng cụ thể của văn học nước ngoài; chuẩn bị tốt cho việc dạy học các tác phẩm văn họcnước ngoài có
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI
Bộ môn Văn học nước ngoài
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
- Chức danh, học hàm, học vị: GVC, Tiến sĩ, Trưởng bộ môn LLVH &VHNN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Theo lịch làm việc và TKB tại Bộ môn Văn họcnước ngoài (VHNN), Khoa KHXH, Trường ĐH Hồng Đức (307 Lê Lai, P Đông Sơn,
- Họ và tên: Nguyễn Thị Tuyết
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ VHNN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn VHNN, Khoa KHXH, Trường ĐH HồngĐức
- Địa chỉ liên hệ: SN 164/77 Hải Thượng Lãn Ông, P Đông vệ, TP Thanh Hóa
- Điện thoại: 0373293458 DĐ: 0984809153
- Email: tuyetdutien@gmail.com.vn
2/
- Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Nga
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ VHNN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn VHNN, Khoa KHXH, Trường ĐH HồngĐức
- Địa chỉ liên hệ: 202 Nhà 20, Khu đô thị Đông Phát, TP Thanh Hóa
- Điện thoại: DĐ: 0983751768
- Email: t.nga.83@gmail.com
2 Thông tin chung về học phần:
- Tên ngành/ khóa đào tạo: Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn (Văn – Sử) / K34
- Tên học phần (môn học): Văn học thế giới 1
Trang 3- Các học phần tương đương, thay thế: Không
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 18 + Thảo luận: 16;
+ Làm việc nhóm: SV tự bố trí (có thể tham khảo ý kiến GV)
- Địa chỉ của bộ môn phụ trách môn học: 109A5 cơ sở 1, Trường ĐH Hồng Đức,
307 Lê Lai, P Đông Sơn, Tp Thanh Hóa
- Email của bộ môn: vhnn.dhhd@gmail.com
b) Kỹ năng:
.Rèn luyện, bồi dưỡng năng lực tiếp nhận, phân tích tác phẩm văn học nước ngoài,đặc biệt là năng lực phân tích tác phẩm theo đặc trưng thể loại, hiểu và vận dụng đượcđặc trưng của việc dạy học văn học nước ngoài qua bản dịch
c) Thái độ:
Thái độ khách quan, khoa học trong nghiên cứu, tìm hiểu, đánh giá các hiện tượng
cụ thể của văn học nước ngoài; chuẩn bị tốt cho việc dạy học các tác phẩm văn họcnước ngoài có trong chương trình, sách giáo khoa (SGK) Ngữ văn trung học cơ sở(THCS)
4 Tóm tắt nội dung học phần:
Trình bày nguyên nhân hưng thịnh và những tiền đề của thi pháp thơ Đường;những đặc điểm thi pháp cơ bản của thơ Đường: quan niệm nghệ thuật về con người,không gian nghệ thuật, thời gian nghệ thuật, thể loại và ngôn ngữ thơ Hướng dẫn sinhviên nghiên cứu, tìm hiểu những biểu hiện cụ thể về thi pháp của thơ Đường
5 Nội dung chi tiết học phần:
1 NHẬP MÔN VĂN HỌC THẾ GIỚI 1 (VĂN HỌC CHÂU Á)
1.1 VỀ CÁC KHÁI NIỆM “VĂN HỌC THẾ GIỚI”, “VĂN HỌC CHÂU Á” (VĂN HỌC PHƯƠNG ĐÔNG)
1.2 VỀ QUAN ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU VĂNHỌC THẾ GIỚI
2 VĂN HỌC TRUNG QUỐC
2.1 KHÁI QUÁT VỀ VĂN HỌC TRUNG QUỐC
2.2 THƠ ĐƯỜNG
2.3 TIỂU THUYẾT CỔ ĐIỂN MINH THANH
Trang 42.4 LỖ TẤN – NHÀ VĂN LỚN CỦA VĂN HỌC HIỆN ĐẠI TRUNG QUỐC
3.4 RABINĐRANAT TAGO NHÀ THƠ LỚN ẤN ĐỘ
4 VĂN HỌC ĐÔNG NAM Á VÀ VĂN HỌC NHẬT BẢN
4.1 KHÁI QUÁT VỀ VĂN HỌC ĐÔNG NAM Á VÀ VĂN HỌC NHẬT BẢN4.2 VĂN HỌC DÂN GIAN LÀO VÀ CAMPUCHIA
4.3 YASUNARI KAWABATA (1899-1972) – NHÀ VĂN HIỆN ĐẠI NHẬT BẢN
6 Học liệu:
6.1 Học liệu bắt buộc:
1 Trần Xuân Đề (2002), Lịch sử văn học Trung Quốc, Nxb Giáo dục.
2 Lưu Đức Trung (1998), Văn học Ấn Độ, Nxb Giáo dục.
3 Đức Ninh chủ biên (2002), Văn học khu vực Đông Nam Á, Nxb Đại học Quốc
gia, Hà Nội
6.2 Học liệu tham khảo:
1 Nguyễn Khắc Phi (1998), Thơ văn cổ Trung Hoa – mảnh đất quen mà lạ, Nxb
Giáo dục
2 Lưu Đức Trung (2003), Bước vào vườn hoa văn học châu Á, Nxb Giáo dục.
3 Nguyễn Khắc Phi, Trương Chính, Lương Duy Thứ (1988), Văn học Trung Quốc
(tập I, II), Nxb Giáo dục
4 Lương Duy Thứ (1990), Để hiểu tám bộ tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc, Nxb
Khoa học xã hội và Nxb Cà Mau
5 Trương Chính (1977), Lỗ Tấn, Nxb Văn hoá.
6 Lưu Đức Trung, Đinh Việt Anh (1989), Văn học Ấn Độ - Lào - Campuchia, Nxb
Giáo dục
7 Lưu Đức Trung (1992), Tago, tác phẩm chọn lọc, Nxb Giáo dục.
8 Hữu Ngọc (1994), Dạo vườn văn Nhật Bản, Nxb Giáo dục.
9 Nhật Chiêu (2003), Văn học Nhật Bản từ khởi thủy đến 1868 (Tái bản lần thứ
hai), Nxb Giáo dục
7 Hình thức tổ chức dạy học:
Trang 57.1 Lịch trình chung (ghi tổng số giờ cho mỗi cột)
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học phần
Tổng
Lýthuyết
Thảoluận
Thựchành Khác
Tựhọc,tựNC
TưvấncủaGV
VĂN LỚN CỦA VĂN
HỌC HIỆN ĐẠI TRUNG
QUỐC
K.tratuần,Thi giữakỳ(2)
59+ (3)
36+ (1)
Trang 630+ (3)
Trang 71.2 VỀ QUAN ĐIỂM VÀPHƯƠNG PHÁP HỌCTẬP, NGHIÊN CỨUVĂN HỌC THẾ GIỚI
- SV hiểu, phânbiệt và ghi nhớđược nội hàm cáckhái niệm “văn họcthế giới”, “văn họcchâu Á” (phươngĐông)
- Xác định quanđiểm, phương pháphọc tập, nghiêncứu đúng đắn, cóhiệu quả
Photo ĐCCT
HP, nắm
KH, tìmkiếm tài liệu
Thảo
luận (CB)
1) Phân biệt khái niệm
“văn học thế giới” và “vănhọc nước ngoài”
2) Xác định quan điểm,phương pháp HT, NCđúng đắn cho HP này
- Hiểu và xác định
rõ khái niệm, đốitượng, ph/pháp
- Tư duy p/t, tổnghợp
SV chuẩn bị
đề cương đểthảo luận ởtuần 3
CB =chuẩn bị
Làm
việc
nhóm
Chia và lậpd/sách nhómnhỏ
Nhóm ≤
10 SVKhác
Tự học 5 tiết
- Lập thư mục TL và xâydựng kế hoạch học tập
- CB nội dung bài họctuần 2
Hiểu bài, ghi nhớđược nội dung cơbản
Lập đềcương sơlược
TL = tàiliệu
Chuẩn bịcâu hỏi
Tuần 2
2 VĂN HỌC TRUNG QUỐC
2.1 KHÁI QUÁT VỀ VĂN HỌC TRUNG QUỐC
Hình Thời Nội dung chính Mục tiêu Yêu cầu SV Ghi chú
Trang 82.1.1 Sơ lược lịch sử VHTQ
a) Bốn bộ phận VHb) Các giai đoạn phát triển
2.1.2 Đặc điểm cơ bản của VHTQ
a) Thơ ca đạt được nhiềuthành tựu rực rỡ nhấtb) Tình trạng “văn - sử -triết bất phân” kéo dài
Hiểu và trình bàyđược một cách sơlược tiến trình lịch
sử của VHTQ
Phân tích, pháthiện những đặcđiểm cơ bản củaVHTQ và tìm hiểunguyên nhân củacác đặc điểm ấy
Đọc, tómlược nd dướidạng đềcương TL1A tr.5-17
1A = họcliệu bắtbuộc số 1giới thiệutrongĐCCT
2) Vì sao nói “TQ làvương quốc của thi ca”?
Hiểu rõ tính phứctạp của việc xemxét, đánh giá các
sự kiện lịch sử vàvăn hóa, văn họcTrung Quốc
SV chuẩn bị
đề cương đểthảo luận ởtuần 3
SV rèn luyện được
kỹ năng tổ chức,lãnh đạo, kỹ năng,phương pháp làmviệc nhóm
Phân côngnhiệm vụ tỉ
mỉ, cụ thểcho từng cánhân
Báo cáophải theomẫu quyđịnh tại
ĐC nàyThực
Thống kê tácphẩm tiêubiểu củatừng gđ VH
KT-ĐG (10’) KT việc chuẩn bị bài học
trong tuần
ĐG, rút kinhnghiệm việc CB đềcương bài học
Ghi chú
Trang 9a) Lý Bạch (701-762)b) Đỗ Phủ (712-770)c) Bạch Cư Dị (722-846)
- SV biết được bốicảnh xã hội và tìnhhình văn học đờiĐường Hiểu rõnguyên nhân phồnvinh và đặc điểmcủa thơ Đường
- Nhận rõ đặc điểmcuộc đời và tácphẩm, đóng gópriêng của ba nhàthơ tiêu biểu
Đọc, tómlược nd dướidạng đềcương TL1A tr.74-130
và Đỗ Phủ2) Lý giải ý kiến: ThơĐường là thơ của quan hệ
- Như đã xác định
ở T1&T2
- Hiểu sâu và ghinhớ nguyên nhân,đặc điểm thi phápnổi bật của thơĐường
Mọi cá nhânchuẩn bị đềcương trả lờicác câu hỏi
- CB nội dung bài họctuần 4
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Phân tích,tổng hợp, xd
T
uần 4
2 VĂN HỌC TRUNG QUỐC (tiếp)
2.3 TIỂU THUYẾT CỔ ĐIỂN MINH THANH
Lý Trên 2.3 TIỂU THUYẾT CỔ - Hiểu và giới thiệu Đọc, tóm
Trang 10và nghệ thuật các bộ tiểu thuyết chủ yếu: Tam quốc diễn nghĩa, Tây du
ký và Hồng lâu mộng
khái quát được tìnhhình xã hội và sựphát triển của tiểuthuyết Minh –Thanh Hiểu vàphân tích được đặcđiểm nghệ thuậtcủa tiểu thuyết
- Giới thiệu đượclai lịch, nội dung
và nghệ thuật các
bộ tiểu thuyết chủyếu
lược nd dướidạng đềcương TL1A tr.131-250
Tam quốc diễn nghĩa
2) Ý nghĩa chương TônNgộ Không đại náo thiên
cung trong Tây du ký
- Như đã xác định
ở T3
- Hiểu sự khác biệt
về cách thức xdcác nhân vật này sovới Tào Tháo
- Hiểu được tínhphong phú về ýnghĩa của tình tiết
Mọi cá nhânchuẩn bị đềcương trả lờicác câu hỏi
- CB nội dung bài họctuần 5
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Phân tích,tổng hợp, xd
Tuần 5
2 VĂN HỌC TRUNG QUỐC (tiếp)
2.4 LỖ TẤN – NHÀ VĂN LỚN CỦA VĂN HỌC HIỆN ĐẠI TRUNG QUỐC
- Hiểu và trình bàyđược đặc điểm,nguyên nhân, biểu
Đọc, tómlược nd dướidạng đề
Trang 11QUỐC
2.4.1 Vài nét về tình hình văn học thời kỳ Ngũ
tứ và vai trò của Lỗ Tấn 2.4.2 Cuộc đời, tư tưởng
và sự nghiệp của Lỗ Tấn 2.4.3 Giới thiệu tiểu thuyết của Lỗ Tấn qua các tập Gào thét, Bàng hoàng, Chuyện cũ viết lại
hiện của hai “kiểu”
không gian cơ bảntrong thơ Đường
cương TL1A tr.251-276
Thuốc
- Hiểu sâu “tinhthần AQ” trong tp
Mọi cá nhânchuẩn bị đềcương trả lờicác câu hỏi
- CB nội dung bài họctuần 6
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Phân tích,tổng hợp, xd
3.2 THẦN THOẠI ẤN
- Nhận biết đượcđặc điểm tự nhiên,
xã hội, con
Đọc, tómlược nd dướidạng đề
2A = họcliệu bắtbuộc số 2
Trang 12tiết) ĐỘ
người… Ấn Độ
- Nhận rõ sự phongphú của kho tàngthần thoại Ấn Độ,ảnh hưởng củachúng đối với vănhóa văn học Ấn Độ
và các nước ĐôngNam Á
cương TL2A tr.3-44
giới thiệutrongĐCCT
Thấy được đặcđiểm tư tưởng và
tư duy độc đáo củangười Ấn Độ; giátrị tư tưởng vànghệ thuật độc đáocủa thần thoại ẤnĐộ
Chuẩn bị đềcương đểthảo luận ởT7
Xd đề cương
về nd liênquan
Tuần 7
3 VĂN HỌC ẤN ĐỘ (tiếp)
3.3 SỬ THI ẤN ĐỘ3.4 RABINĐRANAT TAGO
SỬ THI MAHABHARATA
- Hiểu khái niệm
sử thi, đặc điểmcủa sử thi Ấn Độ,giá trị nội dung và
Đọc, tómlược nd dướidạng đềcương TL
Trang 13VÀ RAMAYANA
3.4 RABINĐRANATTAGO NHÀ THƠ LỚN
(Nêru)
Như đã xác định ởT6
Chuẩn bị đềcương
- CB bài học tuần 8
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Xd đề cương
về nd liênquan
4 VĂN HỌC ĐÔNG NAM Á VÀ VĂN HỌC NHẬT BẢN (tiếp)
4.1 KHÁI QUÁT VỀ VĂN HỌC ĐÔNG NAM Á VÀ VĂN HỌC NHẬT BẢN
4.2 VĂN HỌC DÂN GIAN LÀO VÀ CAMPUCHIA
Á VÀ VĂN HỌC NHẬTBẢN
4.1.1 Khái quát về văn
- Nắm được nhữngnét khái quát cơbản về văn họcĐông Nam Á vàvăn học Nhật Bản
Đọc, tómlược nd dướidạng đềcương TL3A tr.26-38;
3A = họcliệu bắtbuộc số 39B = họcliệu tham
Trang 14học Đông Nam Á 4.1.2 Khái quát về văn học Nhật Bản
4.2 VĂN HỌC DÂNGIAN LÀO VÀCAMPUCHIA
- Hiểu được giá trịnội dung, nghệthuật chủ yếu củavăn học dân gianLào và Campuchia
9B tr.13, 59,
141, 2153A tr.167-
- Đạt mục tiêu đãxác định
- Hiểu đặc điểmvăn hóa, văn họccác nước ĐNA vàNB
Đề cươngcủa cá nhân
- CB nội dung bài họctuần 9
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Phân tích,tổng hợp, xd
Tuần 9
4 VĂN HỌC ĐÔNG NAM Á VÀ VĂN HỌC NHẬT BẢN (tiếp)
4.3 YASUNARI KAWABATA – NHÀ VĂN HIỆN ĐẠI NHẬT BẢN
4.3.1 Cuộc đời, tư tưởng
và sự nghiệp sáng tác 4.3.2 Giới thiệu tiểu
- Trình bày đượcnhững nét kháiquát về cuộc đời,
tư tưởng và sựnghiệp sáng tác củaKawabata
- Giới thiệu được
Tìm kiếm tưliệu (sách,báo, từ điển)
về Kawabata
Trang 15thuyết được giải Nobel:
Cố đô, Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc
nội dung, giá trị tưtưởng, nghệ thuật
của Cố đô, Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc
- Hiểu đặc điểmvăn hóa, văn họccác nước ĐNA vàNB
- Tìm hiểu, nhậnxét, đánh giá vềđặc điểm thế giớinghệ thuật tiểuthuyết Kawabata
Đề cươngcủa cá nhân
Rèn kỹ năng phântích, tổng hợp, kháiquát hóa
Đọc tácphẩm, phântích, tổnghợp, xd đềcươngKT-ĐG (10’) Kiểm tra việc CB bài học
và thảo luận
ĐG việc CB đềcương bài học, BT
(Đặc điểm thế giới nghệthuật tiểu thuyết củaKawabata)
Nhận xét, đánh giá
về đặc điểm thếgiới nghệ thuật tiểuthuyết KawabataLàm
việc
Trang 16bà hành (Bạch Cư Dị), bài thơ Thạch Hào lại (Đỗ
Phủ)
Kỹ năng thực hànhcảm thụ và phântích thơ Đường
Đề cươngcủa cá nhân
Tự học 7 tiết Làm BT thực hành
Củng cố lý thuyết,rèn kỹ năng thựchành
Đề cương vàvăn bản theoyêu cầuKT-ĐG Thu bài tập cá nhân lần 2 ĐG việc CB bài,
làm BT cá nhân
Tuần 11
THỰC HÀNH(VỀ TIỂU THUYẾT MINH - THANH VÀ LỖ TẤN)
Kỹ năng thực hànhphân tích tríchđoạn tiểu thuyết cổ
Đề cươngcủa cá nhân
Trang 17nho
- Phân tích truyện Cố hương
điển Trung Quốc;
phân tích truyệnngắn Lỗ Tấn
Tự học 7 tiết Làm BT thực hành
Củng cố lý thuyết,rèn kỹ năng thựchành
Đề cương vàvăn bản theoyêu cầuKT-ĐG (10’) KT bài tập cá nhân ĐG việc CB bài,
làm BT cá nhân
Tuần 12
THỰC HÀNH(VỀ VĂN HỌC ẤN ĐỘ)
- Phân tích đoạn trích “Ra
ma buộc tội” trong sử thi
Ramayana
- Phân tích bài thơ Mây và
Kỹ năng thực hànhphân tích tríchđoạn sử thi Ấn Độ,phân tích giá trị tư
Đề cươngcủa cá nhân
Trang 18sóng, Thơ tình số 28 tưởng, nghệ thuật
thơ Tago
Tự học 7 tiết Làm BT thực hành
Củng cố lý thuyết,rèn kỹ năng thựchành
Đề cương vàvăn bản theoyêu cầu
Đề cươngcủa cá nhân
Tự học 8 tiết Làm BT thực hành
Củng cố lý thuyết,rèn kỹ năng thựchành
Đề cương vàvăn bản theoyêu cầu
Trang 19Căn cứ mụctiêu, nộidung HP, tự
xd đề cương
ôn tậpKT-ĐG Trên
- Đánh giá tổng
- Đạt cácyêu cầu đểđược dự thi
Thi HPtheo lịchthi chung
Trang 20hợp kiến thức, kỹnăng thực hành,vận dụng
theo quy chế
- Ôn tập
của nhàtrường
ĐHHĐ ngày 03/9/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hồng Đức Cụ thể, phải hội
đủ các điều kiện sau đây mới được dự thi kết thúc học phần:
a) Dự đủ 80% số giờ lên lớp của học phần (kể cả lý thuyết, bài tập, thảo luận, thựchành,…)
b) Thực hiện đầy đủ các phần bắt buộc của học phần theo quy định trong đề cươngchi tiết học phần (bài tập cá nhân, bài tập nhóm, bài kiểm tra giữa kỳ, bài tập lớn, tiểuluận,…)
c) Không vi phạm kỷ luật trong học tập, nội quy học đường từ mức cảnh cáo trởlên
Sinh viên không đủ điều kiện dự thi học phần hoặc bị điểm F ở kỳ thi chính phảiđăng ký học lại để được tham dự kỳ thi phụ (nếu trường có tổ chức kỳ thi phụ) hoặc kỳthi chính ở học kỳ tiếp theo
9 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần.
9.1 Kiểm tra đánh giá thường xuyên (trọng số 30%)
Trang 21Kiểm tra, đánh giá thường xuyên được kết hợp nhuần nhuyễn với các giờ học, là
bộ phận cấu thành của các phương pháp dạy học, nhằm mục đích định hướng, tạo độnglực cho các hoạt động tự học, tự nghiên cứu của sinh viên Bao gồm các hình thức cụthể sau:
- Bài kiểm tra thường xuyên: kiểm tra viết hoặc vấn đáp, thảo luận nhóm (khôngbáo trước)
- Bài tập cá nhân/tuần: văn bản viết hoặc đánh máy vi tính gửi qua e-mail, ứng vớinhiệm vụ chuẩn bị cho các bài giảng lý thuyết trên lớp hoặc cho các giờ thực hành,thảo luận, làm việc nhóm (theo lịch trình)
- Bài tập nhóm/tháng: văn bản viết hoặc đánh máy vi tính gửi qua e-mail về cácvấn đề SV tự nghiên cứu theo gợi ý của GV hoặc do SV đề xuất được GV đồng ý, vàbáo cáo kết quả thực tế, thực địa (theo lịch trình được quy định trong đề cương)
- Bài tập lớn/học kỳ: văn bản tiểu luận viết hoặc đánh máy vi tính (đủ điều kiện, cóđăng ký và được phê duyệt)
Trung bình cộng của các con điểm kiểm tra thường xuyên, bài tập cá nhân, bài tậpnhóm là điểm trung bình thường xuyên
Điểm bài tập lớn có giá trị thay thế điểm trung bình thường xuyên Sinh viên chỉ
có thể làm bài tập lớn khi có đủ điều kiện, được GV và bộ môn đề nghị, khoa và nhàtrường chấp thuận Hiện nhà trường chưa có quy định chặt chẽ về quy trình quản lý đốivới làm bài tập lớn nên bộ môn không khuyến khích SV làm loại bài tập này
9.2 Kiểm tra đánh giá giữa kỳ (trọng số 20%)
Sau khi học được nửa thời gian, SV làm một bài kiểm tra trên lớp nhằm đánh giátổng hợp các mục tiêu nhận thức và các kĩ năng khác ở giai đoạn giữa học phần Hìnhthức kiểm tra có thể là trắc nghiệm hoặc tự luận
9.3 Kiểm tra đánh giá cuối kỳ (trọng số 50%)
Đây là bài kiểm tra quan trọng nhất của môn học nhằm đánh giá toàn diện các mụctiêu nhận thức và các mục tiêu nhóm 1 (phân tích, tổng hợp, sáng tạo) Hình thức kiểmtra là tự luận
9.4 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập, kiểm tra
a) Loại bài tập cá nhân / tuần
Loại bài tập này nhằm kiểm tra việc chuẩn bị bài học trước khi lên lớp, việc chuẩn
bị đề cương và tham gia thảo luận, thực hành… trên lớp; đánh giá việc tự nghiên cứucủa SV về một vấn đề không lớn nhưng trọn vẹn
- Về nội dung: xác định được vấn đề nghiên cứu, nhiệm vụ nghiên cứu rõ ràng,hợp lý; thể hiện kĩ năng phân tích, tổng hợp trong việc giải quyết các nhiệm vụ nghiêncứu; có bằng chứng về việc sử dụng các tài liệu do GV hướng dẫn