a Những biến đổi làm thay đồi cấu trúc gen b Loại biến di di truyền c Biến đổi xảy ra trên 1 hay 1 số điểm nào đó của phân tử ADN d Tất cả đều đúng Câu 2: Dạng đột biến dưới nay không [r]
Trang 1
Tiết PPCT : 1
Ngày soạn :
………
Lớp dạy : 12 A 9, A 10
BGH/ TTCM duyệt ngày…………
………
………
Phần năm : Di truyền học
Bài 1 : GEN, MÃ DI
A MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
- Trỡnh bay ủửục khỏi nim, cau truc chung cua gen va neu ủửục 2 loai gen chớnh
- Giai thớch ủửục ma di truyen la ma bo ba va neu ủửục ủac ủiem cua ma di truyen
- Mo ta qua trỡnh tử nhan ủoi cua ADN ụ E.coli
2 Kyừ naờng:
- Phaựt trieồn naờng lửùc quan saựt, phaõn tớch, so saựnh, khaựi quaựt hoựa
3 Thaựi ủoọ:
- Yờu thớch nghiờn % di '( )
B PHệễNG TIEÄN:
Tranh veừ: H 1.1, H1.2
C PHệễNG PHAÙP: Hoỷi ủaựp – dieón giaỷng – thaỷo luaọn
D TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:
1 OÅn ủũnh lụựp: kieồm tra sổ soỏ
2 Kieồn tra baứi cuừ:
3 Baứi mụựi:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm và
cấu trúc của gen
- GV
lời câu hỏi :
+ Gen là gỡ?
+ 12 trỳc 4 gen 5 67 nào?
89 67 cú vai trũ < nào?
+
3’ AATXXXGGGGXX 5’
5’ TTAGGGXXXXGG 3’
F(G vựng hào I J ?
- HS n/c SGK trả lời câu hỏi
- GV kết luận
- GV h
+ C nào là gen phõn =G gen khụng
phõn = ? Nhúm SV nào cú gen phõn
=G gen khụng phõn = ?
+ C nào là @ ờxụn và @ intron?
Cỏc @ in tron cú vai trũ gỡ ?
I./ Khỏi ! "# và &'( trỳc &,- gen:
1 Khỏi
Gen là L @ 4 phõn > ADN, mang thụng tin mó hoỏ cho
2 trỳc gen:
a 12 trỳc chung 4 gen 2 trỳc:
89 gen mó hoỏ prụtờin 5 cú 3 vựng trỡnh nuclờụtit < sau:
+ Vựng 2 3( hoà: I J 7 3’ 4 @ mó P 4 gen,
mang tớn
+ Vựng mó hoỏ: mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin + Vựng 67) thỳc: I J 7 5’ 4 @ P 4 gen,
mang tớn thỳc quỏ trỡnh phiờn mó.
b 12 trỳc khụng phõn = và phõn = 4 gen:
- khụng phõn =!
- S sinh vt nhõn thc: cỏc gen cú vựng mó hoỏ khụng liờn tTc, xen k U gia nhng o@n ờxụn là nhng o@n intron gen phõn
m =nh.
3 Cỏc gen: < gen 2 trỳc, gen hoà,…
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu mã di truyền
- GV
luận nhóm nhỏ để trả lời câu hỏi :
+ Thế nào là mã di truyền ? Ví dụ ?
+ C@ sao mó di '( là mó RL ba ?
+ Mã di truyền có đặc điểm gì ?
+ C nào là mó J 7G mó thỳc, mó
thoỏi hoỏ?
- HS n/c SGK, thảo luận theo nhóm trả lời
câu hỏi
Hoạt động 3 : Tìm hiểu quá trình nhân
đôi ADN
- GV treo
sỏt hỡnh hóy cho R
+ Cỏc ezym và thành 67 tham gia quỏ
trỡnh nhõn AND
+ 1% Z 4 9 enzym tham gia quỏ
trỡnh nhõn AND
+ Trình bày diễn biến quá trình nhân đôi
ADN ?
+ Phân biệt quá trình nhân đôi AND ở SV
nhân sơ và sinh vật nhân thực ?
- HS n/c SGK, quan sát tranh vẽ để trả lời
câu hỏi
- GV kết luận
II./ Mó di )*(:3!:
1 Khỏi ! "#0
Mó di hoỏ cho cỏc axit amin.
2 =& 2 ># &,- mó di )*(:3!:
- Mó di truy tTc t\ng bL ba nuclờụtit.
- Mó di '( cú tớnh ] ( 9 RL ba _ mó hoỏ cho
L @ axit amin).
- Mó di '( cú tớnh thoỏi hoỏ (cú RL ba khỏc nhau
cú
- Mó di '( cú tớnh 6b R ( 2 = cỏc loài cú chung
L RL mó di '(`!
- Trong 64 RL ba cú + Mó thỳc (UAA, UAG và UGA): 3 RL ba khụng mó hoỏ cho axit amin nào, là tớn thỳc quỏ trỡnh phiờn mó + Mó m
amin mờtiụnin J sinh vt nhõn thc (cũn J sinh vt nhõn s là foocmin mờtiụnin).
III./ Quỏ trỡnh nhõn 2A &,- ADN:
1 Nguyờn tắc:
- ADN cú = Z nhõn @ thành 2 phõn > ADN con P nhau và P phõn > ADN f!
- Quỏ trỡnh nhõn ADN theo nguyờn h Rb sung và bỏn R= 5!
2 Quỏ trỡnh nhõn đụi ADN:
a Nhõn + Thỏo K h phõn > ADN:
i cỏc enzym thỏo K hG hai @ 4 phõn > ADN tỏch nhau
^L @ cú 7 3’-OH, L @ cú 7 5’-P).
+ Cb [6 cỏc @ ADN l
Enzym ADN-polimeraza
[6 nờn @ lG trong : A luụn liờn l T và G luụn liờn l X theo nguyờn h Rb sung.
Vỡ ADN-polimeraza ch _ tbng h[p m@ch mli theo chiu 5’3’ nờn Pi vli m@ch khuụn 3’5’ thỡ m@ch bb sung <[c tbng h[p liờn t Tc, cũn Pi vli m@ch khuụn 5’3’ thỡ m@ch bb sung <[c
t bng h[p nght quóng t@o nờn cỏc o@n nghn (o@n Okazaki), sau
ú cỏc o@n này <[c nPi l@i vli nhau nhi enzym nPi ligaza + Hai phõn > ADN <[ @ thành:
Trong m9i phõn t> ADN <[c t@o thành thỡ mLt m@ch là mli <[c tbng h[p, cũn m@ch kia là c4a ADN ban 7u (nguyờn thc bỏn b=o t5n).
b Nhõn ADN J sinh nhõn
-
- ADN kớch trong 9 phõn > ADN, K=( ra J kỡ trung gian.
4 Cuỷng coỏ:
- C nào là nhõn AND theo nguyờn h Rb sung và bỏn R= 50
- C@ sao mó di '( là mó RL ba?
5 Daởn doứ:
Xem @ 67 di '( J l6 10
Trang 3
Tiết PPCT : 2
Ngày soạn : ………
Lớp dạy : 12 A 9, A 10
BGH/ TTCM duyệt ngày…………
………
………
A B TIấU:
1 7! )D&:
- h <[ khỏi phiờn mó và = mó
- Trỡnh bày <[ phiờn mó, ý q 4 phiờn mó
- Trỡnh bày <[ &O mó, ý nghió 4 &O mó
- 8P quan ADN – mARN – Protein – tớnh '@
2 E !F!g: Rốn thao tỏc < duy so sỏnh, phõn tớch hỡnh UG liờn
3 Thỏi
B
C JKL PHÁP: ,= =G v 6G minh @
D
1
2 ># tra: (4 phỳt)
- Gen là gỡ? Gen cú
- Nờu
!
3 Bài #S :
Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ chế phiên
mã.
- GV
n/c thông tin mục I SGK, thảo luận
nhóm nhỏ để trả lời câu hỏi :
Phiờn mó là gỡ?
Phiờn mó K=( ra J 0 Khi nào?
- Những yếu tố nào tham gia tham gia
quỏ trỡnh phiờn mó ?
- Phiờn mó diễn ra
- HS t= . theo từng nhóm trong
i gian 4 phỳt, rồi trả lời câu hỏi
- GV kết luận, hoàn thiện kiến thức
So sỏnh
mó và quỏ trỡnh nhõn ADN
Quỏ trỡnh phiờn mó J sinh nhõn
< nào?
C6 sau phiờn mó, mARN di
trỡnh nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế dịch
mã.
- GV
n/c thông tin mục II SGK, trả lời câu
I T &7 phiờn mó
1 Khỏi ! "#0
- '( thụng tin di '( \ phõn > ADN @ kộp sang phõn
ARN)
- &x ra: Trong nhõn bào, J y trung gian 2 7 phõn bào, lỳc NST J &@ K h!
2 W! X 7! &,- &T &7 phiờn mó
a Nguyờn Y "(0 ARN polimeraza, 1 @ ADN ^@ mó
P`
b W! X 7!0 Hỡnh 2.1
c 7) Z([0 C@ ra cỏc @ ARN: tARN, rARN, mARN Sau
khi vào quỏ trỡnh &O mó
II T &7 9R& mó: (25 phỳt)
1 Khỏi ! "#0
Mó di cỏc axit amintrong 9 polipeptit 4 protein &O mó
^b [6 protein) Quỏ trỡnh &O mó là giai @ 6 sau phiờn mó
Trang 4hái :
O mã là gì? K=( ra &O mã?
Nh÷ng yÕu tè nµo tham gia vµo qu¸
tr×nh dÞch m· ?
aa <[ @ hoá < nào? k%
[6 aa – tARN <[ hình thành <
nào?
- Codon J 7 trên mARN
- 1 trên mARN và anticodon
< % 4 tARN mang aa % 2
< nào?
- Liên peptit 7 tiên 2 aa nào?
thì ribôxôm 6= h vào O trí nào trên
phân > mARN? Ribôxôm có 2 trúc
< nào?
Khi nào thì quá trình &O mã
thúc?
aa
sinh nhân P nhau hay
khác nhau?
- HS quan sat tranh, n/c SGK vµ tr¶ lêi
c©u hái
- Giáo viên = = quá trình &O
mã và hoàn _ L dung
Trong quá trình &O mã, mARN có
ribôxôm <[ không?
Poliribôxôm là gì? Nêu vai trò 4
poliribôxôm trong qua trình b [6
protein
Trình bày P liên ADN –
mARN – prptein – tính
5 sgk/15
Giáo viên Rb sung và hoàn _
L dung
2 W! X 7! &,- &T &7 9R& mã
a 4_) hoá axít amin
<l tác &T 4 1 @ enzim, các axit amin do trong bào liên l [6 2 giàu Z <[ ATP axit amin
@ hoá i 1 @ enzim khác, axit amin M <[ @ hoá .@ liên l tARN @ thành 6% [6 aa – tARN
b R& mã và hình thành &(b polipeptit
- n7 tiên, tARN mang axit amin J 7 foocminmetionin (fMet – tARN) vào O trí codon J 7G anticodon <
% trên tARN 4 nó l6 theo nguyên h Rb sung l codon J 7 trên mARN
- tARN mang axit amin % 2 (aa1 – tARN) l O trí bên
@G anticodon 4 nó l6 Rb sung l codon 4 axit amin % 2 ngay sau codon J 7 trên mARN Liên peptit aa J 7 và aa % 2 i enzim xúc tác (fMet – aa1) Ribôxôm
5 i tARN ^M 2 aa J 7` 'i v ribôxôm
- aa2 – tARN vào ribôxôm, anticodon 4 nó l6 l codon 4 aa % 2 trên mARN Liên aa % 2 và
aa 2 (aa1 – aa2) <[ @ thành
mARN, quá trình &O mã thúc khi ]6 codon thúc trên mARN Ribôxôm tách v mARN và 9 polipeptit <[ = phóng, aa J 7 (fMet) tách v 9 polipeptit
Protein hoàn _
3 Poliribôxôm
Trên
L Poliribôxôm
polipeptit cung @ '5 |!
4 d liên " ADN – mARN – Protein - tính )*_!.
- Thông tin di '( trong ADN 4 9 bào <[ '( @ cho bào qua nhân
- Thông tin di
Nhân phiên mã &O mã ADN mARN Protein tính '@
4 ,! &d: (4 phút) 8L @ gen có trình các nucleotit < sau:
3’ XGA GAA TTT XGA 5’^@ mã P`
5’ GXT XTT AAA GXT 3’
a Hãy xác O trình các aa trong 9 polipeptit <[ b [6 \ @ trên
b 8L @ phân > protein có trình aa < sau: - K – alanin – valin – lizin –
Hãy xác O trình các ]6 nucleotit tronng @ gen mang thông tin quy O 2 trúc @ protein :!
5 =! dò: (1 phút)
- C'= i câu v sgk
- Xem bài lG xem @ các @ gen, vai trò các @ gen J bài 1
Trang 5
TiÕt PPCT : 3
Ngµy so¹n : ………
Líp d¹y : 12 A 9, A 10
BGH/ TTCM duyÖt ngµy…………
………
………
Bµi 3 :
B TIÊU
- Nêu <[ các thành 67 tham gia và ý q 4 hòa @ L gen
- Trình bày
L 4 operon Lac J E.coli
- Mô = các % hòa @ L 4 gen J sinh nhân
2 :
- So sánh, phân tích
- Quan sát hình và mô = <[
3.Thái #$: GD l quan duy R %
B
C JKL PHÁP: F2 6G C' quan
D tiÕn tr×nh d¹y häc
1 % #& '(
2 ) tra bài cũ
3 Bài ':
* W @ L 1: T×m hiÓu khái "#
- GV
nhãm vµ tr¶ lêi c©u hái :
+
+ Gen quy
quá trình nào?
+
hòa @ L nào?
+ < nào là hòa @ L phiên mã và &O
mã?
+
RL gen P nhau không?
+
bào R@ 7 thì không?
- HS th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái
- Gv kÕt luËn
* W @ L 2: T×m hiÓu cT &7 2 3( hòa 4_) 2H!
gen k sinh $m) nhân lT
GV yêu 7 hs quan sát hình 3, trang 17 sgk, =
thích Hình I:
Chia thành các nhóm = trang 18 sgk
-
I.KHÁI
- n hòa @ L gen là hòa quá trình phiên mã và &O mã
- Trong bào các gen @ L khác nhau theo giai
bào
- n hòa @ L gen <i liên quan 2 = % hay còn ) là
2 tín
II
j GEN n SINH p NHÂN oL
1 '( )_4 &,- operon Lac theo Jacop và Monod
Operon Lac bao 5 các thành 67
- Nhóm gen 2 trúc liên quan nhau
% ZG I nhau
- Vùng hành (O): I '<l các gen 2 trúc, là O trí < tác l protein %
- Vùng J L (P): I '<l vùng
Trang 6-
L
Yêu
GV
H: Sau khi lactose RO phân = thì gen R và operon
J '@ thái < nào?
(Khi lactose RO phân = G 2 % <[ =
phóng
* W @ L 3: T×m hiÓu c¬ chÕ 2 3( hòa 4_) 2H!
gen k sinh $m) nhân )r&
- GV
luËn nhãm vµ tr¶ lêi c©u hái :
+ Vì sao hòa @ L gen J sinh nhân @
Cho vd
+ Khi nào gen @ L b [6 protein?
8% L b [6 có P nhau không?
+ S sinh nhân có % hòa nào?
- HS th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái
- Gv kÕt luËn
- GV = thích thêm các @ L R b sau phiên
mã và sau &O mã
+ Ngoài vùng J L và thúc phiên mã sinh
nhân còn dùng hòa nào khác không?
+ < nào là gen Z <iG gen R2 @0
hành, : là O trí < tác 4 ARN polymerase
mã
2 T &7 4_) 2H! &,- operon Lac
k E.coli
- @ L 4 operon 6T L vào
I '<l operon, có T b
[6 2 % hãm không cho operon @ L
C'@ thái % (I):
Môi '<i không có 2 = %
^<i lactose) R phiên mã => mARN dÞch mã => 2 % h vào O => gen 2 trúc không phiên mã,enzyme không <[ @ thành
C'@ thái @ L (II):
Môi '<i có lactose: lactose h vào
2 % => 2 % RO R2 @G không h vào O => O do enzyme
III
n SINH p NHÂN s
- ADN có '2 lG _ L 67 v ADN mã hóa các thông tin di '(G còn @ : vai trò hòa ] không @ L
- Tùy nhu 7 4 bào, tùy \ mô,
mà 9 bào có nhu 7 b [6 các @ protein khác nhau, tránh lãng phí
- n hòa qua giai @ NST tháo K hG phiên mã, R b sau phiên mã, &O mã và R b sau &O mã
- Các protein <[ b [6 O protein : 6 % phân =
- Các ( P hòa khác < gen gây Z <i và gen gây R2 @
4
gen 2 O @ LG con @ các gen khác R2 @0
Câu 1, 2, 3,4/19 SGK
5 Dặn dò:
W) bài, xem @ bài 1, quá trình nguyên phân và = phân M hoc J < trình sinh
) 10
O
P O
R
R
12 %
mARM
I
II
Trang 7
TiÕt PPCT : 4
Ngµy so¹n : ………
Líp d¹y : 12 A 9, A 10
BGH/ TTCM duyƯt ngµy…………
………
………
A MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: Qua bài học giúp học sinh hiểu được:
- Khái niệm, các dạng, nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, vai trò cũng như sự biểu hiện của Đột biến gen
2) Kỹ năng: Quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp để thu nhận kiến thức
3) Tư tưởng: Thấy được vai trò của đột biến gen là nguyên liệu của tiến hóa chọn giống
cũng như nhận thức đúng hậu quả của các dạng đột biến gen
B PHƯƠNG TIỆN: Sơ đồ phóng to hình 4.1; 4.2 trang 21, 21 SH 12
D- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1) Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi: Trình bày sơ đồ, cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở vi khuẩn E.coli theo
Jacop và Mono?
2) TiÕn tr×nh bµi míi :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu khái niệm và các dạng đột biến
gen
- GV
mơc I vµ tr¶ lêi c©u hái :
+ Đột biến gen là gì?
+ Thế nào là thể đột biến?
- Học sinh nghiên cứu sgk phần I để trả
lời
- GV kÕt luËn
- GV treo sơ đồ Hình 4.1 hướng dẫn học
sinh quan sát để thực hiện lệnh 1
- Học sinh quan sát kĩ sơ đồ đọc lệnh
sgk – hoạt động nhóm nhỏ thảo luận
tìm kiến thức để xây dựng bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu nguyên nhân và cơ chế phát sinh
đột biến gen
phần II, cho biết :
+ Nguyên nhân phát sinh Đột biến gen?
I- KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN:
1) Khái niệm:
* Đột biến gen: là những biến đổi nhỏ trong
cấu trúc gen Những biến đổi này thường liên quan đến 1 cặp nucleotit (được gọi là đột biến điểm) hoặc 1 số cặp nucleotit
* Thề đột biến: là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
2) Các dạng đột biến gen:
Thay đổi cặp nucleotit
Mất cặp nucleotit Thêm cặp nucleotit
II- NGUYÊN NHÂN, CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN:
1) Nguyên nhân:
Kết cặp bổ xung không đúng khi nhân đôi
Do tác nhân vật lí, hóa học hoặc do rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào
Trang 8+ Hãy nêu cơ chế phát sinh Đột biến
gen?
- HS nghiên cứu sgk phần II để trả lời
- Giáo viên bổ xung thêm ở phần diễn
giảng
- GV treo sơ đồ Hình 4.2 hướng dẫn học
sinh tìm hiểu tác động hóa chất 5BU
- Giáo viên sử dụng sơ đồ hóa cho học
sinh lên điền vào sơ đồ
- Giáo viên nªu 1 sè c©u hái bổ xung :
+ Nêu hậu quả của Đột biến gen? 1 số
ví dụ về hậu quả đột biến gen
+ Vai trò Đột biến gen
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu sự biểu hiện của Đột biến gen
- GV
phần II, cho biết :
+ Đột biến gen di truyền cho thế hệ
sau bằng cách nào?
+ Đột biến gen có thể biểu hiện ở
những dạng nào?
+ Những dạng đột biến nào có thể di
truyền qua sinh sản hữu tính
- Học sinh nghiên cứu kĩ sgk phần III
trả lời được 3 ý: đột biến giao tử, đột
biến xoma, đột biến tiền phôi
- GV kÕt luËn
2) Cơ chế phát sinh:
Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến mà còn phụ thuộc đặc điểm cấu trúc của gen
3) Hậu quả và vai trò của đột biến gen:
* Hậu quả:
Gây nhiều đột biến có hại giảm sức sống, một số có lợi, 1 số trung tính
* Vai trò: Đột biến gen cung cấp nguyên liệu
cho chọn giống và tiến hóa
III- SỰ BIỀU HIỆN CỦA ĐỘT BIẾN GEN:
* Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên và truyền lại cho thế hệ sau:
Đột biến giao tử: phát sinh trong giảm phân hình thành giao tử
Đột biến gen trội: biểu hiện ngay thành kiểu hình
Đột biến gen lặn: tồn tại ở di hợp tử không biểu hiện ở thế hệ đầu tiên, chỉ biểu hiện kiểu hình ở trạng thái đồng hợp tử lặn
Đột biến Xoma: xảy ra trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng sẽ được nhân lên ở 1 mô
Đột biến gen trội biểu hiện ở 1 phần cơ thể
Đột biến xoma có thể được nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh sản hữu tính
Đột biến tiền phôi: xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử trong giai đoạn 2-8 phôi bào có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
4) Củng cố :
Theo hệ thống câu hỏi ở cuối bài
5) Dặn dò:
Học bài theo câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 SGK
Hoàn thành các bài tập (1-5) bài tập Chương I
Nghiên cứu trước bài 5
Câu 1: Đột biến gen là:
mARN
Biến đổi trình tự RiNu
Gen
Biến đổi trình tự Nu
Protein
Biến đổi trình tự aa
Trang 9a) Những biến đổi làm thay đồi cấu trúc gen
b) Loại biến di di truyền
c) Biến đổi xảy ra trên 1 hay 1 số điểm nào đó của phân tử ADN
d) Tất cả đều đúng
Câu 2: Dạng đột biến dưới nay không phải là Đột biến gen:
a) Mất 1 căp nucleotit
b) Thêm 1 cặp nucleotit
c) Thay 2 cặp nucleotit
d) Trao đổi gen giữa 2 NST cùng cặp tương đồng
Câu 3: Thể đột biến là:
a) Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
b) Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
c) Tập hợp các phân tử ADN bị đột biến
d) Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 4: Yếu tố nào dưới nay không phải là cơ chế phát sinh đột biến gen:
a) Sự trao đổi chéo không bình thường của các cromatit
b) Các tác nhân gay đột biến làm đứt phân tử ADN
c) Rối loạn trong tự nhân đôi của AND
Câu 5: Loại biến dị được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là:
a) Đột biến cấu trúc NST
b) Đột biến gen
c) Đột biến số lượng NST
d) Tất cả các loại đột biến trên
Trang 10
TiÕt PPCT : 5
Ngµy so¹n : ………
Líp d¹y : 12 A 9, A 10
BGH/ TTCM duyÖt ngµy ……….
TrÞnh Träng TuÊn
Bµi 5 :
A w& tiêu:
Kiến thức: Sau khi häc xong bµi nµy, HS ph¶i :
1% Z 4 NST
n] '< 4 RL NST
2 Kĩ năng:
Quan sát, phân tích hình =!
W @ L = nhóm, P @ L dung %!
3 Thái độ:
W) 6 nghiêm túc, @ L tích !
B
Tranh phóng to hình 5 trang 26 - SGK
Tranh RL NST < RL vài loài
Tranh NST sinh
C JxT! pháp: F2 6 – t×m tßi, C= nhóm.
D 7! trình ) 7) 9_:0
1 O líp
2
> &T câu v và L dung bài '<l!
3 Bài l
4_) 2H! 1: Tìm >( 2_ &xT! $3 NST.
- GV cho
và nhân !
Cho
W<l & ) sinh câu !
- HS quan sát R= và '= i câu !
Wv Nêu ] '< 4 NST
- GV J 'L và 2( ví &T minh ) NST l tính
I _ &xT! $3 NST.
- SV nhân kép
- SV nhân
+ .<[ và 2 trúc
+ NST <i 5 @ \ ]6
< 5 còn NST l tính thì có
< 5 ] _ có 1 !
4_) 2H! 2: Tìm >( &'( trúc NST &,- sinh $m)
nhân )rc.
- GV &T % và quan sát
hình
c©u hv
+ NST <[ nhìn 2( rõ 2 J kì nào?
+ Cho R hình &@ ] '< 4 NST ?
+ Sè
II '( trúc NST &,- sinh $m) nhân )r&.
1 trúc ) vi.
2 trúc siêu ) vi:
- 1 @ ADN 5?dc ]6 nuclêôtit + 8 phân > histon
= 1 nuclêôxôm
- 19 nuclêôxôm @ thành
... trỡnh phiờn mó.b 12 trỳc khụng phõn = phõn = 4 gen:
- khụng phõn =!
- S sinh vt nhõn thc: cỏc gen cú vựng mó hoỏ... tớn thỳc quỏ trỡnh phiờn mó + Mó m
amin mờtiụnin J sinh vt nhõn thc (cũn J sinh vt nhõn s foocmin mờtiụnin).
III./ Quỏ trỡnh nhõn 2A... mã
thúc?
aa
sinh nhân P hay
khác nhau?
- HS quan sat tranh, n/c SGK trả lời
câu hỏi
- Giáo viên = = q trình &O