Bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc a Đọc mẫu: GV đọc mẫu b Luyện đọc câu - Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại cả bài.. Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS, neáu coùca c Luyện đọc đoạn - Đoạn [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 26, Từ ngày 08 tháng 03 năm 2010 đến ngày 12 tháng 03 năm 2010
Hai
08/03
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Tập viết
Tôm càng và cá con (tiết 1)
Tôm càng và cá con (tiết 2)
Luyện tập
Chữ hoa X.
26 77 78 126 26
1 2 3 4 5
Ba
09/03
Thể dục
Toán
Kể chuyện
Chính tả
Âm nhạc
Đi thường … TC: Nhảy Ô
Tìm số bị chia
Tôm càng và cá con
TC: Vì sao cá không biết nói
Học hát: Bài Chim chic bông
51 127 26 51 26
1 2 3 4 5
Tư
10/03
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Tự nhiên XH
Sông Hương
Luyện tập
Lịch sự khi đến nhà người khác
Một số loài cây sống dưới nước
79 128 26 26
1 2 3 4
Năm
11/03
Thể dục
Toán
LT và câu
Thủ công
Đi thường … TC: Kết bạn
Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy Làm dây xúc xích trang trí (tiết 2)
52 129 26 26
1 2 3 4
Sáu
12/03
Toán
Chính tả
Mỹ thuật
TLV
Sinh hoạt
Luyện tập
NV: Sông Hương
VT: Đề tài Con vật (vật nuôi)
Đáp lời đồng yù Tả ngắn về biển
130 52 26 26 26
1 2 3 4 5
Trang 2Thứ hai, ngày 08 tháng 03 năm 2010
TIẾT 2 + 3: TẬP ĐỌC PPCT: 76 + 77 - TÔM CÀNG VÀ CÁ CON (2 tiết)
I MỤC TIÊU:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời được các CH 1,2,3,5 )
* HS khá , giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH : Tơm Càng làm gì để cứu Cá Con ?)
II CHUẨN BỊ Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn cần luyện đọc Mái chèo thật hoặc tranh vẽ mái chèo Tranh vẽ bánh lái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ :Bé nhìn biển.
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ
Bé nhìn biển và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1,
b) Luyện đọc câu
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh
sửa lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn
- Hướng dẫn HS đọc lời của Tôm Càng hỏi
Cá Con
- Hướng dẫn HS đọc câu trả lời của Cá
Con với Tôm Càng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc
từ đầu cho đến hết bài
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm
- Hát
- 3 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 của bài
- Quan sát, theo dõi
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- Dùng bút chì để phân chia đoạn
- Luyện đọc đoạn
- Luyện ngắt giọng theo hướng dẫn của GV
- HS đọc bài theo yêu cầu
- Luyện đọc theo nhóm
Trang 34 HS và yêu cầu luyện đọc theo nhóm.
d) Thi đọc
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối
tiếp, phân vai Tổ chức cho các cá nhân thi
đọc đoạn 2
- Nhận xét và tuyên dương HS đọc tốt
e) Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại đoạn 1, 2
- Tôm Càng đang làm gì dưới đáy sông?
- Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có hình
dánh như thế nào?
- Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế
nào?
- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con
- Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
- Tôm Càng rất thông minh, nhanh nhẹn
Nó dũng cảm cứu bạn và luôn quan tâm lo
lắng cho bạn
- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kể lại
việc Tôm Càng cứu Cá Con
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Gọi HS đọc lại truyện theo vai
- Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố, Dặn dò:
- Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
- HS về nhà đọc lại truyện
- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương
- Nhận xét tiết học
- Thi đọc theo hướng dẫn của GV
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3
- 1 HS đọc
- Tôm Càng đang tập búng càng
- Con vật thân dẹt, trên đầu có hai mắt tròn xoe, người phủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh
- Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới
thiệu tên mình: “Chào bạn Tôi
là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”
- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
- Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào một ngách đá nhỏ (Nhiều HS được kể.)
- HS phát biểu
- Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng lo lắng cho bạn./ Tôm Càng rất thông minh./…
- 3 đến 5 HS lên bảng
- Mỗi nhóm 3 HS (vai người dẫn chuyện, vai Tôm Càng, vai Cá Con)
- Dũng cảm, dám liều mình cứu bạn
- Nhận xét tiết học
Trang 4TIẾT 4: TOÁN PPCT 126 - LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* Bài tập cần làm : 1,2
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Thực hành xem đồng hồ
GV đưa đồng hồ yêu cầu HS đọc giờ phút
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Luyện tập
* Bài 1: SGK
Yêu cầu HS quan sát tranh
Tổ chức 5 cặp HS thực hành hỏi đáp
* Bài 2:
GV cho HS làm bài
- GV nxét, sửa bài
4 Củng cố, Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài tập Xem giờ phút
nhiều cho thạo
- Chuẩn bị: Tìm số bị chia.
- Nxét tiết học
HS quan sát , đọc giờ phút
HS quan sát tranh
5 cặp HS hỏi đáp: kể liền mạch các hoạt động của Nam và các bạn
HS nêu yêu cầu a) Hà đến trường sớm hơn b) Quyên đi ngủ muộn hơn
HS làm bài, sửa bài
- HS nghe
- Nxét tiết học
TIẾT 5: TẬP VIẾT
PPCT 26 - CHỮ HOA X
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa X ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Xuơi (
1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) Xuơi chéo mát mái (3lần )
II CHUẨN BỊ: Chữ mẫu X Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài cũ -Kiểm tra vở viết. - HS viết bảng con
Trang 5- Yêu cầu viết: V
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết: V – Vượt suối băng rừng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ X
- Chữ X cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ X và miêu tả:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng
Giới thiệu câu: – Xuôi chèo mát mái.
1 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
nào?
- GV viết mẫu chữ: Xuôi lưu ý nối nét X
và uôi
2 HS viết bảng con: Xuôi
- GV nhận xét và uốn nắn
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 3 nét
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- X : 5 li
- h, y : 2,5 li
- t : 1,5 li
- u, ô, i, e, o, m, a : 1 li
- Dấu huyền ( `)trên e
- Dấu sắc (/) trên a
- Khoảng chữ cái o
Trang 6Hoạt động 3: Viết vở
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
4 Củng cố, Dặn dò:
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
- GV nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
- Nxét tiết học
Thứ ba, ngày 09 tháng 03 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC PPCT 51- ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG, HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ DANG NGANG TRỊ CHƠI NHẢY Ơ.
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hơng và dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi Nhảy ơ
II CHUẨN BỊ: Vệ sinh an toàn nơi tập còi, kẻ các vạch để tậ RLTTCB
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Phần mở đầu
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học
- Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông, vai
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
- Đi theo vòng tròn hít thở sâu
- Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng,
toàn thân và nhảy
- Cán sự điều khiển
Hoạt động 2 : Phần cơ bản
* Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
* Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
- Tập hợp theo hàng docï,báo cáo sĩ số
- Chuyển đội hình thành hàng ngang
X X X X X X X
X X X X X X X
X X X X X X X
X
Trang 7- Trò chơi “ Nhảy ơ ”.
- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Hs thực hiện Gv nhận xét giải thích thêm
Hoạt động 3 : Phần kết thúc
- Cho hs hát kết hợp kết hợp vỗ tay
- Làm một số động tác thả lỏng
- Trò chơi hồi tỉnh: Chim bay, cò bay
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Giáo dục tư tưởng: Nhận xét, dặn dò
CB XP đi nhanh Cchạy Đ
- Hs thực hiện
GV
- HS thực hiện theo y/c
- Nxét tiết học
TIẾT 2: TOÁN PPCT 127 - TÌM SỐ BỊ CHIA.
I MỤC TIÊU:
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm X trong các bài tập dạng : x : a = b ( với a , b là các số bé và phép tính để tìm
X là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II CHUẨN BỊ : Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- GV yêu cầu HS ước lượng về thời gian
học tập và sinh hoạt
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
* Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng
- GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng
đều nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông?
- HS ước lượng về thời gian học tập và sinh hoạt
- Bạn nhận xét
- HS quan sát
Trang 8- GV gợi ý để HS tự viết được
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
- Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia là 6; số
chia là 2; thương là 3
a) GV nêu vấn đề: Mỗi hàng có 3 ô
vuông Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô vuông?
- HS trả lời và viết: 3 x 2 = 6
- Tất cả có 6 ô vuông Ta có thể viết:
6 = 3 x 2
b) Nhận xét:
6 = 3 x 2
- Số bị chia bằng thương nhân với số chia.
* Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa
biết:
a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5
- Giải thích: Số X là số bị chia chưa biết,
chia cho 2 được thương là 5
Trình bày: X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
b) Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy
thương nhân với số chia.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị
chia
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép nhân
và phép chia theo từng cột
- GV nxét, sửa bài
Bài 2: Tìm x
- Y/c HS làm bảng con
- Gv xnét, sửa bài
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
- HS trả lời: Có 3 ô vuông
-HS tự viết
6 : 2 = 3 Số bị chia Sốchia Thương
- HS nhắc lại: số bị chia là 6; số chia là 2; thương là 3
- 2 hàng có tất cả 6 ô vuông
- HS viết: 3 x 2 = 6
- HS viết: 6 = 3 x 2
- HS đối chiếu, so sánh sự thay đổi vai trò của mỗi số trong phép chia và phép nhân
- Vài HS lặp lại.
- HS quan sát cách trình bày
- Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chia
- HS nhẩm nêu kết quả
- Nêu quy tắc tìm số bị chia chưa biết trong phép chia để giải thích
X : 2 = 3 x : 3 = 2
X = 3 x 2 x = 2 x 3
X = 6 x = 6
- HS đọc bài
Bài giải Số kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếc kẹo
Trang 9- GV nhận xét và cho điểm HS.
4 Củng cố, Dặn dò:
- Gọi HS phát biểu tìm số bị chia
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS phát biểu Nhận xét tiết học
TIẾT 3: KỂ CHUYỆN PPCT 26 - TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Tranh Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý Mũ Tôm, Cá để dựng lại câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Sơn Tinh, Thủy Tinh.
- Gọi 3 HS lên bảng
- Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh nói lên điều
gì có thật?
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
a) Kể lại từng đoạn truyện
Bước 1: Kể trong nhóm.
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhómkể lại
nội dung 1 bức tranh trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu các nhóm có cùng yêu cầu bổ
sung
b) Kể lại câu chuyện theo vai (HS khá,
giỏi)
- GV gọi 3 HS xung phong lên kể lại
- Cho các nhóm cử đại diện lên thi kể
- Gọi các nhóm nhận xét
- 3 HS lên bảng Mỗi HS kể nối tiếp nhau từng đoạn trong
truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.
- Nhân dân ta kiên cường chống lại lũ lụt
- Kể lại trong nhóm Mỗi HS kể
1 lần Các HS khác nghe, nhận xét và sửa cho bạn
- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi HS kể 1 đoạn
- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu
- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
- 3 HS lên bảng, tự nhận vai: Người dẫn chuyện, Tôm Càng, Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần Mỗi lần 3
HS mặc trang phục để thể hiện
Trang 10- Cho điểm từng HS
4 Củng cố, Dặn dò:
- HS về nhà kể lại truyện
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập giữa HKII
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét bạn kể
Nhận xét tiết học
TIẾT 4: CHÍNH TA
PPCT 51 - (tập chép) VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?
Phân biệt
I MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức mẫu chuyện vui
- Làm được BT(2) a
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép sẵn truyện vui Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Bé nhìn biển
-Gọi 2 HS lên viết bảng lớp, HS dưới lớp
viết bảng con các từ do GV đọc
-Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Treo bảng phụ và đọc bài chính tả
- Câu chuyện kể về ai?
- Việt hỏi anh điều gì
- Lân trả lời em ntn?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Câu chuyện có mấy câu?
- Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?
- Lời nói của hai anh em được viết sau
những dấu câu nào?
- Trong bài những chữ nào được viết hoa?
Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng
- Đọc cho HS viết
- HS viết các từ:
mứt dừa, day dứt, bực tức; tức
tưởi.
Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại bài
- Hs theo dõi trả lời
- Có 5 câu
- Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?
- Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng
em ngậm đầy nước, em có nói được không?
- Dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Việt, Lân
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 11d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT chính tả
Bài 2a:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Treo bảng phụ
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố, Dặn dò:
- Theo em vì sao cá không biết nói?Cá
giao tiếp với nhau bằng ngôn ngữ riêng
của nó
- HS về nhà đọc lại truyện
- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương
- Nhận xét tiết học
- HS viết bảng con do GV đọc
- HS chép chính tả vào vở
- HS dò bài, soát lỗi
- HS đọc đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp
làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai
Lời ve kêu da diết./ Khâu những đường rạo rực.
- Vì nó là loài vật
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TIẾT 5: ÂM NHẠC PPCT 26 - HỌC HÁT: BÀI CHIM CHÍCH BÔNG.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- HS khá, giỏi: Biết gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Băng nhạc, máy nghe, hát chuẩn xác bài Chim chích bông
2.Học sinh : Thuộc bài hát
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Dạy bài hát “Chim chích
bông”
Mục tiêu : Các em biết hát đúng giai
điệu và thuộc
lời ca bài “Chim chích bông”
-HS đọc lời ca
-Tập hát từng câu cho đến hết bài, chú ý dấu luyến ở nhịp thứ 5, thứ
8 (SGV/ tr 57)