1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Học vần 1 - Tuần 19 đến 24

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: _Tiếng mới: đạp a Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3 _Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có trong đoạn thơ +Đọc toàn bài trong SGK _Cho HS luyện đọc _Taäp vieát: op, ap b Luyeän[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 14 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN Tiết 173-174 Bài ăc- âc

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Vật mẫu: mắc áo, quả gấc,Thanh chữ gắn bìa

HS : Sách Tiếng Việt 1/T2 -

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

11’

25’

5’

10’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc bài 76 và đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần oc, ac

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:_ Hôm nay, chúng ta học vần ăc, âc

GV viết lên bảng ăc, âc_ Đọc mẫu: ăc, âc

2.Dạy vần:

ăc

_GV giới thiệu vần: ăc_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng ac -mắc

_Phân tích tiếng mắc?

_Cho HS đánh vần tiếng: mắc

_GV viết bảng: mắc_GV hỏi: Đây là cái gì?

_GV viết bảng từ khoá_Cho HS đọc trơn:

ăc, mắc, mắc áo

âc Tiến hành tương tự vần ăc

* So sánh âc và ăc?

* Đọc từ và câu ứng dụng:_ Cho HS đọc từ ngữ ứng

dụng: màu sắc giấc ngủ ăn mặc nhấc chân

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:_Viết mẫu bảng lớp: ăc, âc

_Hướng dẫn viết từ: mắc áo, quả gấc

GV nhận xét chữa lỗi_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Ruộng bậc thang

+HS đọc

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: ă-c-ăc Đọc trơn: ăc

_Viết: ăc_ mắc _Đánh vần: mờ-ắc-mắc-sắc-mắc

_Mắc áo _Đọc: mắc áo

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

* Đọc trơn:

âc, gấc, quả gấc

ăc: sắc, mặc âc: giấc, nhấc

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: mặc

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

_Tập viết: ăc, âc _Tập viết: mắc áo, quả gấc _Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

TUẦN 19

Trang 2

3’

2’

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Chỉ tranh và dùng lời nói để giới thiệu với các bạn

nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang

+Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

* GV giới thiệu: Ruộng bậc thang là nơi trồng lúa ở

miền núi

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: _Cho HS đọc nội dung

từng bài_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc

* Chơi trò chơi: Viết đúng tên hình ảnh và đồ vật

_Cho HS viết tên tranh vào bảng cài_HS nhận xét

_GV dùng bài viết của HS để luyện đọc

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

_HS quan sát vàtrả lời

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài78

Thứ ba, ngày 15 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN

Tiết 175-176 uc- ưc

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠYHỌC: GV :-Mô hình cần trục, máy xúc -Thanh chữ gắn nam châm

HS : Sách HV T2 –Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc bài 77- đọc thuộc câu ứng dụng

_Tìm tiếng và từ có chứa các vần ăc, âc

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta học vần uc, ưc

GV viết lên bảng uc, ưc_ Đọc mẫu: uc, ưc

2.Dạy vần:

uc _GV giới thiệu vần: uc_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng uc_ trục _Phân tích tiếng trục?

_Cho HS đánh vần tiếng: trục

_GV viết bảng: trục

_GV cho HS xem mô hình và hỏi: Đây là cái gì?

_GV viết bảng từ khoá_Cho HS đọc trơn:

uc, trục, cần trục

ưc

+HS đọc _Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Đọc theo GV

_Đánh vần: u-c-uc Đọc trơn: uc

_Viết: uc - trục _Đánh vần: trờ-uc-trúc-nặng-trục

_cần trục _Đọc: cần trục

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 3

5’

10’

10’

3’

2’

Tiến hành tương tự vần uc

* So sánh ưc và uc?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:

_Viết mẫu bảng lớp: uc, ưc

Lưu ý nét nối từ u sang c, từ ư sang c

_Hướng dẫn viết từ: cần trục, lực sĩ

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ, khoảng

cách cân đối giữa các chữGV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Chỉ tranh và giới thiệu người và vật trong bức tranh

+Mọi người đang làm gì?

+Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?

+Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu

cầu của đề_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng c +Khác: ưc mở đầu bằng ư uc: xúc, cúc , ưc: mực, nực

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: thức

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uc, ưc _Tập viết: cần trục, lực sĩ

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài79

Thứ tư, ngày 16 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN

Tiết 177-178 ôc-uôc

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

_ Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

Trang 4

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:_ GV : Vật mẫu con ốc_Thanh chữ gắn bìa

HS : Sách HV T2 –Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

11’

25’

5’

10’

10’

3’

2’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc bài 78, tìm tiếng và từ có chứa các vần uc,

ưc

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:_ Hôm nay, chúng ta học vần ôc,

uôc GV viết lên bảng ôc, uôc_ Đọc mẫu: ôc, uôc

2.Dạy vần:

ôc

_GV giới thiệu vần: ôc_ Cho HS đánh vần

Đọc trơn

_Cho HS viết bảng ôc - mộc

_Phân tích tiếng mộc?_Cho HS đánh vần tiếng:

mộc_GV viết bảng: mộc

_GV cho HS xem hình bác thợ mộc qua tranh

_GV viết bảng từ khoá

_Cho HS đọc trơn: ôc, mộc, thợ mộc

uôc Tiến hành tương tự vần ôc

* So sánh uôc và ôc?

* Đọc từ và câu ứng dụng:_ Cho HS đọc từ ngữ

ứng dụng: con ốc đôi guốc gốc cây thuộc

bài

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:_Viết mẫu bảng lớp: ôc, uôc

_Hướng dẫn viết từ: thợ mộc, ngọn đuốc

GV nhận xét chữa lỗi_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề :Tiêm chủng uống thuốc

_GV cho HS xem tranh

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)_

Dặn dò: _ Xem trước bài 80

+HS đọc +Đọc câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV_Đánh vần: ô-c-ôc

Đọc trơn: ôc

_Viết: ôc - mộc _Đánh vần: mờ-ôc-môc-nặng-mộc

_thợ mộc _Đọc: thợ mộc

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

* Đọc trơn:uôc, đuốc, ngọn đuốc ôc: ốc, gốc - uôc: guốc, thuộc

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: ốc

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ôc, uôc _Tập viết: thợ mộc, ngọn đuốc _Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời _+HS theo dõi và đọc theo

Trang 5

Thứ năm, ngày 17 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN

Tiết 179-180 Bài iêc- ươc

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh ảnh biểu diễn xiếc, múa rối, ca nhạc

HS : HS : Sách HV T2 –Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

11’

25’

5’

10’

10’

3’

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài 79- tìm tiếng và từ có chứa các vần ôc,

uôc _Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài_ Hôm nay, chúng ta học vần iêc,

ươc GV viết lên bảng iêc, ươc

_ Đọc mẫu: iêc, ươc

2.Dạy vần: iêc

_GV giới thiệu vần: iêcCho HS đánh vần Đọc

trơn

_Cho HS viết bảng iêc xiếc_Phân tích tiếng xiếc?

_Cho HS đánh vần tiếng: xiếc

_GV viết bảng: xiếc_GV cho HS xem tranh

_GV viết bảng từ khoá_Cho HS đọc trơn:

iêc, xiếc, xem xiếc

ươc Tiến hành tương tự vần iêc

* So sánh ươc và iêc?

* Đọc từ và câu ứng dụng:_ Cho HS đọc từ ngữ

ứng dụng: cá diếc cái lược côngviệc thước kẻ

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới _ luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:

_Viết mẫu bảng lớp: iêc, ươc

_Hướng dẫn viết từ: xem xiếc, rước đèn

GV nhận xét chữa lỗi_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề Xiếc, múa rối, ca nhạc

_GV cho HS xem tranh

* Chơi trò chơi:

+HS đọc bài - câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: i-ê-c-iêc Đọc trơn: iêc

_Viết: iêc - : xiếc _Đánh vần: xờ-iếc-xiếc-sắc-xiếc _xem xiếc_Đọc: xem xiếc

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

* Đọc trơn:ươc, rước, rước đèn iêc: diếc, việc - ươc: lược, thước

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: biếc, nước

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: iêc, ươc _Tập viết: xem xiếc, rước đèn _Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

Trang 6

2’ 4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò: _ Xem trước bài81

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà

Thứ sáu , ngày 19 tháng 01 năm 2007

TẬP VIẾT

Tiết 9 tuốt lúa, hạt thóc, con ốc, đôi guốc,cá diếc

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, con ốc, đôi

guốc, cá diếc

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ: GV : Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, con ốc, đôi guốc, cá diếc

HS: Vở tập viết T2 – Bút mực

,III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, cho HS viết lại từ chưa

đúng

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài tuốt lúa, hạt thóc, đôi

guốc, cá diếc GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và hướng dẫn

cách viết

+ tuốt lúa:

-Độ cao của các con chữ trong từ “tuốt lúa”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ hạt thóc : (hướng dẫn tương tự tuốt lúa) :

+ con ốc:

+ đôi guốc:

+ cá diếc:

-c) Hoạt động 3: Viết vào vở

3.Củng cố- Dặn dò:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của Hs.

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị: Kiểm tra học kì I

_kết bạn

-Chữ t cao 1 đơn vị rưỡi, chữ u, ô, a cao 1 đơn vị; chữ l cao 2 đơn vị rưỡi;

-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết bảng

- HS viết từng dòng vào vơ

HỌC VẦN

Tiết 181 ÔN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn vần vừa học : ăc, âc, uc,

ưc ,ôc, uôc, iêc, ươc

_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng rõ ràng, trôi chảy xem xiếc, rước đèn, đôi guốc

Trang 7

_ Làm được các bài tập điền vần vào chỗ trống để tạo thành tiếng , từ

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC GV và HS : SGK Tiếng Việt 1/2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’

25

3’

2’

* Kiểm tra bài cũ: : ăc, âc, uc, ưc ,ôc, uôc,

iêc, ươcViết : xem xiếc, rước đèn, đôi guốc

_ Viết bảng con các tiếng, từ : xem xiếc,

1.Bài mới :

2 Luyện tập:

3 Trò chơi : Ghép các tiếng : tuốt lúa, hạt

thóc, con ốc, đôi guốc,cá diếc

- GV nhận xét, tuyên dương, ghi điểm

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:+ GV chỉ bảng ôn

_Dặn dò:

_2 HS đọc rước đèn, đôi guốc

Ghép bảng cài các tiếng, từ

-Viết bảng con và ghép Hai dãy bàn thi đua điền nhanh

+HS theo dõi và đọc theo

_Học lại bài, _ Xem trước bài 22

Thứ hai, ngày 21 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN Tiết 182-183 Bài ach

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: _ HS đọc và viết được: ach, cuốn sách

- Đọc đúng từ và các câu ứng dụng _ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV “ _Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

HS : Sách TV1/T2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc bài 80

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần iêc,

ươc_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:_ Hôm nay, chúng ta học vần

ach GV viết lên bảng ach_ Đọc mẫu: ach

2.Dạy vần:

ach _GV giới thiệu vần: ach

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn_Cho HS viết bảng

_Phân tích tiếng sách?_Cho HS đánh vần tiếng:

sách_GV viết bảng: sách

_GV giơ cho HS xem quyển sách tiếng việt 1 và

hỏi: Đây là cái gì?

_GV viết bảng từ khoá_Cho HS đọc trơn:

ach, sách, cuốn sách

* Đọc từ và câu ứng dụng:

+HS đọc +Đọc thuộc câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: a-ch-ach

Đọc trơn: ach _Viết: ach - sách

_Đánh vần: sờ-ach- sach- sắc-sách _cuốn sách

_Đọc: cuốn sách

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

TUẦN 20

Trang 8

10’

10’

3’

2’

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:

_Viết mẫu bảng lớp: ach

Lưu ý nét nối từ a sang ch

_Hướng dẫn viết từ: cuốn sách

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ,

khoảng cách cân đối giữa các chữ

GV nhận xét chữa lỗi_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

_GV cho HS xem một số sách vở được giữ gìn

sạch sẽ của các bạn trong lớp

_Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: sạch, sách

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: iêc, ươc _Tập viết: cuốn sách

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

+HS theo dõi và đọc theo

Xem trước bài 82

Thứ ba, ngày 22 tháng 01 năm 2008

HỌC VẦN Tiết 184-185 Bài ich- êch

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ich, ếch, tờ lịch, con ếch

_ Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV_Mô hình con ếch, tờ lịch_Thanh chữ gắn bìa

HS: Sách HV T2 –Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc bài 81_ tìm tiếng và từ có chứa các vần

ach

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:_ Hôm nay, chúng ta học vần

ich, êch GV viết lên bảng ich, êch_ Đọc mẫu

2.Dạy vần:

ich

+HS đọc +Đọc thuộc câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Đọc theo GV

_Đánh vần: i-ch-ich Đọc trơn: ich

Trang 9

25’

5’

10’

10’

3’

2’

GV giới thiệu vần: ich Cho HS đánh vần Đọc

trơn_Cho HS viết bảng lịch

_Phân tích tiếng lịch?

_Cho HS đánh vần tiếng: lịch_GV viết bảng

_GV giơ tờ lịch và hỏi: Đây là cái gì?

_GV viết bảng từ khoá_Cho HS đọc trơn:

ich, lịch, tờ lịch

êch Tiến hành tương tự vần ich

* So sánh êch và ich?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

b) Hướng dẫn viết:_Viết mẫu bảng lớp: ich, êch

_Hướng dẫn viết từ: tờ lịch, con ếch

GV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Chúng em đi du lịch

_GV cho HS xem tranh

+Ai đã được đi du lịch với gia đình hoặc với nhà

trường?

+Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì?

+Kể tên những chuyến du lịch mà em đã được đi?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng

yêu cầu của đề_Cho HS đọc nội dung từng bài

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

_Viết: ich - lịch

_Đánh vần: lờ-ich-lich-nặng-lịch _tờ lịch_Đọc: tờ lịch

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

* Đọc trơn: êch, ếch, con ếch ich: kịch, thích êch: hếch, chếch

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: chích, rích, ích

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ich, êch _Tập viết: tờ lịch, con ếch _Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp giới thiệu

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài 83

Thứ tư, ngày23 tháng 01 năm 2008

Bài 83: Tiết 186-187 Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần từ bài 76 đến bài82

_ Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng

_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

Trang 10

- GD học sinh yêu tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Thanh chữ gắn bìa- Tranh trong SGK Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w