1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 1 - Tuần 31 đến 32

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 67,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH gian Cho HS thực hành làm và chữa các baøi taäp: Baøi 1: Ñaët tính roài tính _HS tự làm bài và chữ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008

Tiết 121

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

_Củng cố kĩ năng làm tính cộng và tính trừ các số trong phạm vi 100 Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ

_Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm

-II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: HS _Bảng con, Vở bài tập toán, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

2’

Cho HS thực hành:

Bài 1: Đặt tính rồi tính_Cho HS làm bài

_Yêu cầu HS:+Làm tính cộng: +Làm tính

trừ:

Rồi so sánh các số tìm được để bước

đầu nhận biết về tính chất giao hoán của

phép cộng và quan hệ giữa phép tính

cộng và trừ

_Lưu ý: Kiểm tra cách đặt tính của HS

Bài 2: Viết phép tính thích hợp

_GV hướng dẫn

_Kết quả:

Bài 3: Điền dấu >, <, =

_Cho HS nêu yêu cầu bài

_Cho HS tự làm bài_Cho HS chữa bài

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán

_Cho HS làm bài_Chữa bài

_Lưu ý: Kĩ năng tính nhẩm của HS

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 118: Đồng hồ – Thời gian

_Tự làm và chữa bài

34 + 42= 76 và 42 + 34= 76

76 – 42= 34 và 76 – 34= 42

_HS thực hiện theo từng bước +Quan sát mô hình trong sách +Lựa chọn các số tương ứng với từng phép tính đã cho

_Tương ứng với phép cộng:

42 + 34 = 76 ; 34 + 42 = 76 Tương ứng với phép trừ:

76 – 42 = 34 ; 76 – 34 = 42 _HS thực hiện theo các bước:

+Thực hiện phép tính ở vế trái, ở vế phải +So sánh hai số tìm được rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

_Tự làm bài

_Giải thích vì sao viết S vào ô trống

TUẦN 31

Lop1.net

Trang 2

Thứ ba ngày 15 tháng 4 nănm 2008

Tiết 122

BÀI 118: ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh: Làm quen với mặt đồng hồ - Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

_Có biểu tượng ban đầu về thời gian

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Mặt đồng hồ bằng bìa có kim ngắn kim dài, …

_Đồng hồ để bàn (loại chỉ có một kim ngắn và một kim dài)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

2’

1.Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim

chỉ giờ đúng trêm mặt đồng hồ:

_Cho HS xem đồng hồ để bàn, hỏi:

+Mặt đồng hồ có những gì?

_GV giới thiệu:

+Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, các số

từ 1 đến 12 Kim ngắn và kim dài đều quay

được và quay theo chiều từ số bé đến số

lớn

+Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ đúng

vào số nào đó, chẳng hạn chỉ vào số 9, thì

đồng hồ chỉ lúc đó là 9 giờ Cho HS xem

mặt đồng hồ chỉ 9 giờ và nói: “chín giờ”

_Cho HS thực hành xem tranh trong sách

toán 1 và hỏi:

+Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài

chỉ số mấy?

+Lúc 5 giờ sáng em bé đang làm gì?

2.GV hướng dẫn HS thực hành xem đồng

hồ, ghi số giờ ứng với từng mặt đồng hồ

_Cho HS thực hành xem đồng hồ ứng với

từng tranh trong SGK

_GV có thể liên hệ đời sống thực tế của

HS,

3 Trò chơi:

Thi đua “Xem đồng hồ hồ nhanh và đúng”

_GV quay kim trêm mặt đồng hồ để kim

chỉ vào từng giờ đúng rồi đưa cho cả lớp

xem và hỏi:

+Đồng hồ chỉ mấy giờ?

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 119: Thực hành

_Quan sát và trả lời:

+Có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12 _HS quan sát

_Thực hành xem đồng hồ ở các thời điểm khác nhau

+Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 5

+Đang ngủ

+HS nào nói đúng, nhanh được các bạn vỗ tay hoan nghênh

Lop1.net

Trang 3

Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2008

Tiết 123

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh: _Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

_Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của học sinh

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Mô hình mặt đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

2’

Cho HS thực hành:

Bài 1: _GV yêu cầu HS xem giờ

_GV hỏi thêm:

+Lúc 10 giờ kim dài chỉ số mấy, kim ngắn chỉ số

mấy?

Bài 2: Vẽ kim đồng hồ theo giờ đã cho trước

_GV hướng dẫn: Vẽ kim ngắn phải ngắn hơn kim

dài

Bài 3: Nối tranh vẽ chỉ từng hoạt động với mặt

đồng hồ chỉ thời điểm tương ứng

_Lưu ý các thời điểm: sáng, trưa, chiều, tối

Bài 4: Vẽ kim đồng hồ theo giờ đã cho trước

_Lưu ý: Đây là bài toán mở có nhiều đáp số khác

nhau

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 120: Luyện tập

_Đọc số giờ ứng với từng mặt đồng hồ- rồi ghi vào vở

HS tự làm bài và chữa bài

_Cho HS tự làm

_HS phải phán đoán được các vị trí hợp lí của kim ngắn

Thứ sáu ngày 18 tháng 4 năm 2008

Tiết 124

IMỤC TIÊU: Giúp học sinh: _Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

_Xác định vị trí của các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ

_Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hàng ngày

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Mô hình mặt đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

2’

Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:

Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng

_GV nêu yêu cầu cần làm_Khi chữa bài: có 2 cách

+GV chữa trên hình vẽ ở bảng+Cho HS đổi vở

Bài 2: Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ

đúng giờ mà đề bài yêu cầu:_GV đọc giờ: 11 giờ, 5 giờ, …

Bài 3: Nối các câu chỉ từng hoạt động trong sinh hoạt

hàng ngày với đồng hồ chỉ thời điểm tương ứng

3 Củng cố, dặn dò:_ Nhận xét tiết học

_HS tự làm bài và chữa bài _Cho HS tự làm trên mô hình

_HS tự làm và tự chữa bài_ -Khi chữa bài: cho HS đổi vở nhau

Lop1.net

Trang 4

_Chuẩn bị bài 121: Luyện tập chung

TUẦN 32

Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2008

Tiết 124

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

_Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100

_Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm

_Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và làm phép tính với các số đo độ dài _Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

2’

Cho HS thực hành làm và chữa các

bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

_HS nêu yêu cầu và làm bài

_Khi chữa bài: Cho HS đổi vở để tự

chấm cho nhau

* Yêu cầu: HS phải thành thạo khi

thực hiện các bước trong kĩ thuật cộng,

trừ (không nhớ) các số trong phạm vi

100

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_Trong khi thực hiện phép tính, lưu ý kĩ

năng cộng, trừ nhẩm các số tròn chục

và cộng trừ nhẩm các số có hai chữ số

với số có một chữ số

Bài 3: Thực hành đo độ dài đoạn thẳng

_Cho HS thực hành đo độ dài các đoạn

thẳng cho trước

_Để tính độ dài đoạn thẳng AC, GV gợi

ý cho HS thực hiện theo các cách sau:

+Đo rồi cộng các số đo độ dàicác đoạn

thẳng AB, BC: 6cm +3cm= 9cm

+Dùng thước đo trực tiếp đoạn thẳng

AC ta được: AC = 9 cm

Bài 4: Nối đồng hồ với câu thích hợp

_Cho HS tự đọc đề rồi làm bài

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 122: Luyện tập chung

_HS tự làm bài và chữa bài

_HS tự thực hiện các bước tính

_Cho HS đo độ dài đoạn thẳng AB, BC

_Tự làm bài và chữa trước lớp

-Vở

-Bảng

-Vở

Lop1.net

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008

Tiết 125

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Củng cố kĩ năng

+Làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100

+Kĩ năng so sánh hai số trong phạm vi 100

+Làm tính cộng trừ với số đo độ dài

_Củng cố kĩ năng giải toán

_Củng cố kĩ năng nhận dạng hình, kĩ năng vẽ đoạn thẳng qua hai điểm

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

Cho HS thực hành làm và chữa các

bài tập:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_Khi chữa bài: Cho HS đổi vở để tự

chấm cho nhau

Lưu ý HS: Thực hiện phép tính ở vế

trái, ở vế phải rồi so sánh các kết quả

nhận được

Bài 2: Toán giải

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt

_Cho HS đặt đề toán

_GV gợi ý cho HS hiểu đề bài để giải

bài toán:

+Bài toán hỏi gì?

+Thao tác nào phải thực hiện?

+Phép tính tương ứng là gì?

_HS tự làm bài và chữa bài

_HS tự thực hiện các bước:

+Tự đọc và hiểu bài toán +Tóm tắt bài toán

+Làm bài- Trình bày:

Thanh gỗ còn lại dài là:

97 – 2 = 95 (cm) Đáp số: 95 cm

_Qua hình vẽ và tóm tắt bài toán HS tự phát biểu và đọc đề bài

+Cả hai giỏ cam có tất cả bao nhiêu quả?

+Gộp số quả cam của hai giỏ +Phép cộng: 48 + 31 = 79

-Vở

-Vở

-Vở

Lop1.net

Trang 6

+Trình bày bài giải

Bài 4: Kẻ thêm đoạn thẳng để có

a) Một hình vuông và một hình

tam giác

b) Hai hình tam giác

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 123: Ôn tập: Các số

đến 10

(quả) +Giải Cả hai giỏ cam có tất cả là:

48 + 31 = 79 (quả) Đáp số: 79 quả

Thứ tư ngày 23 tháng 4 năm 2008

Tiết 126

BÀI 123: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

_Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

_Đo độ dài các đoạn thẳng

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

Cho HS thực hành làm và chữa các

bài tập:

Lop1.net

Trang 7

Bài 1:

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ 0

đến 10 và từ 10 đến 0

Bài 2:

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_Khi chữa yêu cầu HS đọc kết quả

Bài 3:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài

_Khi chữa bài: yêu cầu HS nêu kết

quả bằng lời

Bài 4:

_Cho HS nêu yêu cầu

_Cho HS làm bài

Bài 5:

_Cho HS nêu yêu cầu

_Cho HS dùng thước có vạch chia

thành từng xăng ti met để đo độ dài

từng đoạn thẳng rồi viết kết quả đo

vào bên cạnh đoạn thẳng

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 124: Ôn tập: Các số

đến 10

_Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi vạch của tia số

_HS tự làm bài và chữa bài

_Viết dấu thích hợp ( >, <, =) vào chỗ chấm

_HS tự làm và chữa bài

_Khoanh vào số lớn nhất (hoặc bé nhất)

_HS tự làm và chữa bài a)Khoanh vào 9

b)Khoanh vào 3

_Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự

+ Từ bé đến lớn: 5, 7, 9, 10 +Từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5 _HS tự làm bài rồi chữa bài

_Đo độ dài các đoạn thẳng _HS dùng thước đo và ghi kết quả bên cạnh đoạn thẳng Đoạn AB= 5cm

Đoạn MN= 9cm Đoạn PQ= 2cm

-Vở

-Vở

-Vở

-Bảng

Thứ sáu ngày 25 tháng 4 năm 2008

Tiết 127

BÀI 124: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

_Đọc bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10

_Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

_Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn

Lop1.net

Trang 8

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

2’

Cho HS thực hành làm và chữa các

bài tập:

Bài 1:

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_Khi chữa bài: Cho HS đọc phép tính và

kết quả

Bài 2:

_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

_GV giúp HS thấy được:

6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8

Từ đó khuyến khích HS giỏi nhận xét:

“Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả của phép cộng không thay đổi”

Bài 3:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài

_Gợi ý: HS dựa vào bảng cộng để làm

bài

Bài 4:

_Cho HS nêu yêu cầu

_Cho HS làm bài

3 Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài 125: Ôn tập: Các số đến

10

_Nêu kết quả phép cộng _HS tự làm bài và chữa bài

_Nêu kết quả tính _HS tự làm và chữa bài

_Viết số thích hợp vào chỗ chấm

_HS tự làm bài rồi chữa bài

_Dùng thước và bút nối các điểm để có hình vuông và hình tam giác

_HS thực hành

-Vở

-Vở

-Vở

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:34

w