1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 - Năm học:2010 - 2011

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 344,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình Dạy - Học: Hoạt động của gv và hs: Phần ghi bảng: Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết đã học 5 phút - GV gọi HS lên bảng viết lại các công Học sinh viết: thức tính nhân, chia hai lu[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24 / 8 / 2010

I Mục tiêu:

Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh

các số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

Kĩ năng:

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ, bảng giấy ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N, Z, Q;

thước thẳng có chia khoảng

III Tiến trình Dạy - Học:

- GV giới thiệu chương trình Đại số 7

- GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học

tập, ý thức và phương pháp học tập bộ

môn Toán

- GV giới thiệu sơ lược chương I

HS nghe GV hướng dẫn

(HS ghi vào vở để thực hiện)

- HS mở mục lục để theo dõi

GV:Em hãy viết mỗi số sau thành 3 phân

số bằng nó : 5 ; -1,2 ; 0 ; 1

4 3

3

15 2

10 1

5

4

6 2

3 2

3 5

,

3

0 2

0 1

0

0    

18

14 4

7 4

7

4

3

GV: ở lớp 6: các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một số, số

đó gọi là số hữu tỉ

Vậy các số 5 ; -1,2 ; 0 ; 1 đều là các số hữu

4 3

tỉ Thế nào là số hữu tỉ?

- GV: Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q

- GV: yêu cầu học sinh là: ? 1 ; ? 2

-Hs làm vở nháp ? 1 ; ? 2

1.Số hữu tỉ: (sgk)

*Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số: với a, b Z, b 0

b

a

* Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

*Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Bài 1/7 SGK : Điền kí hiệu (  ; ;  ) thích hợp vào ô vuông:

-3 N ; -3 Z ; -3 Q ;

Trang 2

-GV: Hãy biểu diễn các số nguyên -1; -2,

0; 1, 2 trên trục số

- HS:

    

-2 -1 0 1 2

GV cho học sinh đọc yêu cầu của VD1 và

hướng dẫn học sinh làm

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

Để biểu diễn số trên trục số trước hết

3

2

ta phải làm gì?

- Chia đoạn thẳng đơn vị làm mấy phần?

- Điểm biểu diễn số được xác định

3

2

như thế nào?

- 1 hs lên bảng làm

- Củng cố bằng bài 2b/7 SGK

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

4

5

; 4 3

số

|   | |    

-2 -1 0 ¾ 1 5/4 2 VD2: Biểu diễn số trên trục số

3

2

3

2 3

2  

     

- 2 -1 -2/3 0 1 2 3

Bài 2b/7SGK:

- GV: so sánh 2 phân số: ? 4

3

2

5

4

- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?

HS:Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng

dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số

đó

-Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?

VD2: So sánh 2 số hữu tỉ và 0

2

1 3

HS: nghiên cứu vd2 sgk

GV: cho hs nhắc lại vị trí biểu diễn 2 số

nguyên x < y trên trục số

HS: điểm x nằm bên trái điểm y

GV: số nguyên cũng là số hữu tỉ nên điểm

biều diễn số hữu tỉ x ở bên trái điểm biểu

diễn số hữu tỉ y nếu x < y

GV: Giới thiệu số hữu tỉ âm, số hữu tỉ

dương, số 0, sau đó học sinh làm ? 5

3.So sánh hai số hữu tỉ:

VD1: So sánh 2 số hữu tỉ :

44

11

y

4

1 44

11

; 4

3 100

75 75

,

4

1 4

3 0

4

1

4

11 75 ,

0  

Vậy x < y

*Nếu x < y thì trên trục số , điểm x ở bên trái điểm y

*Số hữu tỉ dương,số hữu tỉ âm,số 0: (SGK )

4 3

Trang 3

- Thế nào là 2 số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

- Cho 2 số hữu tỉ

4 3 ; 7 2     y x a So sánh 2 số đó b Biểu diễn chúng trên trục số Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà(2p) - Học bài, làm bài 2a, 3b,c, 4, 5 /8 SGK; & bài 1, 2, 4, 8/3-4 SBT Hướng dẫn bài 5/8SGK:(Trên bảng phụ hoặc đèn chiếu) * Trước hết so sánh a,b : ta có: a b y x m Z m b a m b y m a x               ) 0 ; , , ( ; Vì a < b a + a < a + b < b + b 2a < a + b < 2b 

m 2 b 2 < m 2 b + a < m 2 a 2 Hay Vậy x < z < y m b < m 2 b + a < m a GV gợi ý cho hs tìm nhận xét rút ra từ bài 5(Giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ ) - Ôn quy tắc “dấu ngoặc”, “chuyển vế” Phần bổ sung:

Trang 4

TUANI /Tiết 2: §2.CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

Kiến thức:

- Học sinh nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc “chuyển vế” trong

tập hợp số hữu tỉ

Kĩ năng:

- Có kỉ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ ghi đề bài tập

-HS ôn tập qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; qui tắc “chuyển vế”

III Tiến trình Dạy - Học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số

hữu tỉ (âm, dương, số không âm cũng

không dương)

Giải bài tập 3b/8 SGK

HS2: Cho 2 số hữu tỉ: -0,75 và

4 3

a So sánh 2 số đó

b Biểu diễn chúng trên trục số

c Nhận xét?

Bài 3b/8 SGK:

 

300

216 25

18 300

213

Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 phút)

- GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể

viết dưới dạng phân số Vậy để cộng, trừ

hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

HS: để công, trừ hai số hữu tỉ ta viết

chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui

tắc cộng, trừ phân số

- GV: Hoàn thành các công thức?

- GV: Em hãy nhắc lại các tính chất của

phép cộng phân số

GV:Đưa vd sgk lên màn hình cho hs n/cứu

a

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4

3

4

9 5

3 12 4

) 3 ( 12 4

3 4

12 4

3

3



-Yêu cầu hs làm bài 6a,b/10sgk & ? 1

Hoạt động 3: 2 Qui tắc "chuyển

vế" (10 phút)

1.Cộng ,trừ hai số hữu tỉ:

Với  ,  (a,b,mZ,m 0 )

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

Ví dụ:

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1

Bài 6a,b/10sgk :

2.Quy tắc chuyển vế: (SGK.)

* Với mọi x, y, z  Q:

b

Trang 5

- GV: nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z.

- GV: tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

chuyển vế

Gọi học sinh phát biểu qui tắc

-GV : đưa vd sgk lên màn hình cho hs n/c

VD: Tìm x biết:

21

16 21

9 21 7 7

3 3 1 3

1 7

3

x

x

x

- GV: yêu cầu học sinh làm ? 2

- GV cho HS đọc chú ý SGK

x + y = z  x = z - y

VD: Tìm x biết:( ? 2 ) a)

6 1 2

1 3 2 3

2 2 1

x x x

b)

28 29 28

21 28 8 4

3 7 2

4

3 7

2 4

3 7

2



x x x x x

* Chú ý: (sgk)

Hoạt động 4: 3 Luyện tập - Củng cố (10 phút)

Bài 8/10 SGK Tính:





5

3 2

5

7

3

c

10

7 7

2

5

4



Bài 7a/10 SGK

Bài 9a,c/10 SGK (Hoạt động nhóm)

Bài 8/10 SGK:

a

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30       

c

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

4

Bài 7a/10 SGK:

a)

8

3 16

1 16

6 16

1 16

5 )

; 4

1 16

1 16

b

Bài 9: Kết quả:

a ; c

12

5

x

21

4

x

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc quy tắc và công thức

- Làm các bài tập còn lại 10/ SGK; & bài 13, 14,16/15 SBT

- Ôn qui tắc nhân, chia phân số

Trang 6

TUANII /Tiết 3: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỉ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”

II Chuẩn bị:Bảng phụ ghi đề bài tập 14/12 SGK

HS ôn tập qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

III Tiến trình Dạy - Học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Muốn công, trừ 2 số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Làm BT 8d/10 SGK

- HS2: Phát biểu qui tắc “chuyển vế”

Làm BT 9d/10 SGK

Kết quả:

24

7 3

Kết quả:

21

5

x

Hoạt dộng 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

GV: Muốn nhân 2 phân số ta làm như thế

d

c y b

a

HS ghi bài

GV: Cho làm ví dụ:

2

1 2 4

3

HS lên bảng làm.Cả lớp làm vào vở

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11/12

SGK phần a, b, c

Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

Tổng quát: Với

d

c y b

a

ta có:

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD:

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Bài 11/12.sgk:

4

3 8

7

21 2 8

21 7

b)

10

9 4

15 25

6 4

15 24 ,

Hoạt dộng 3: 2 Chia hai số hữu tỉ (10 phút)

d

c y b

a

Áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết

công thức chia x cho y

- Một HS lên bảng viết

Tổng quát:

d

c y b

a

Ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Trang 7

-GV: Cho HS làm VD SGK

Hai HS lên bảng làm ? SGK

- GV: Cho HS làm BT 12/12 SGK

Hai HS lên bảng làm BT 12/12 SGK

- GV: cho học sinh đọc chú ý SGK

- GV: Giới thiệu tỉ số của hai số x và y kí

hiệu hay x : yx

y

- GV: Yêu cầu học sinh cho ví dụ

BT 12/12 SGK:

a

2 1 8 5 4 1 4 5 4 1 4 5 16 5              b : ( 2 )

8 5 ) 4 ( : 4 5 4 : 4 5 16 5         Chú ý: SGK Tỉ số của hai số x và y kí hiệu là hayx y x : y Ví dụ: (SGK) Hoạt dông 4: 3 Luyên tập - Cũng cố (12 phút) - GV cho HS làm BT 13c, d/12 SGK Trò chơi bài 14/12 SGK: tổ chức thành 2 đội với 2 bảng phụ: Mỗi đội 5 người, mỗi người làm 1 phép tính trong bảng Đội nào làm đúng và nhanh là thắng cuộc - HS thực hiện vào vở sau đó 2 học sinh lên bảng giải Hai đội làm trên bảng phụ Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - BT về nhà 15, 16/13 SGK; & 10,11, 14, 15/4-5 SBT - Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên Phần bổ sung:

******

Trang 8

TUANII /Tiết4 : §4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỉ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài tập 14/12 SGK

HS ôn tập qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

III Tiến trình Dạy - Học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là gì?

Tìm | 15|; | -3 |; | 0| 

Tìm x biết |x| = 2

HS2: Vẽ trục số, biểu diễn các số hữu tỉ

3,5; -1/2; -2 trên trục số?

Hoạt động 2: 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)

GV: Tương tự như giá trị tuỵet đối của

một số nguyên, GTTĐ của số hữu tỉ x ?

-Sau đó GV nêu :

x nếu x  0

|x| =

- x nếu x < 0

- HS ghi bài: | x | =

-GV : cho hs làm ? 1

- HS trả lời

- GV: Cho HSinh làm ? 2

-Học sinh ghi vào vở ? 2 và ghi nhận xét

vào vở

- Củng cố bằng bài 17/15 SGK

- Gv nhấn mạnh nhận xét

-Tổng quát:

x nếu x 0

|x| =

- x nếu x< 0

3

2 3

2 3

2   

3

2 

x = -5,75  | x| = | - 5,75| = - (-5,75) = 5,75 vì -5,75<0

Bài 17/15 SGK:

1) a)Đ ;b)S ;c)Đ 2) |x| = 2 x = 2 

Trang 9

Hoạt động 3: 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (10 phút)

- GV giới thiệu qui tắc thực hành như

SGK

HS ghi bài: Qui tắc cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân và làm các ví dụ trong SGK

-GV đưa bài tập 19/15 SGK lên bảng phụ

Sau đó học sinh nhận xét cách làm của

mỗi bạn, và nhận xét cách làm nào nhanh

hơn

-Hs: nhận xét

Bài 20/15 SGK

Học sinh hoạt động theo nhóm, sau đó đại

diện cho 4 nhóm lên bảng làm mỗi phần

Bài 19/15 SGK : a)Hs giải thích

b)Nên chọn theo cách của Liên

Bài 20/15 SGK:

a)6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3)

=[6,3+(-0,3)]

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; qui

tắc thực hành cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Bài tập 21, 22, 23/15 SGK

- Tiết sau trở đi mang theo máy tính bỏ túi

Phần bổ sung:

******

Trang 10

TUAN 3 /Tiết 5 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ; Tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng

thức có chứa giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát biểu tư duy bài toán tìn GTLN, GTNN của một biểu thức

II Chuẩn bị: Bảng phụ và giấy lớn ghi đề bài tập

Máy tính bỏ túi.

III Tiến trình Dạy - Học:

HS1: 1 Tìm |x| biết: a

7

1

x 

b x = 0

2 Tìm x biết: a

5

1

x

b |x| = 0,17 và x > 0

HS2: 1.Tìm |x| biết: ;

5

3

x

2.Tìm x biết: a và x <0

8

3

x

b x 17  2 , 3

HS3: Tính bằng cách hợp lí:

a (-4,9) + 5,5 + 5,9 + (-5,5)

b [(-9,6) + 4,5] + [9,6 + (-1,5)]

c (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

HS1: 1 a) |x| = | | = ; b) |x| = |0| = 0

7

1 7 1

2 => x = hoặc x =

-5

1

x 

5

1

5 1

|x| = 0,17 và x > 0 => x = 0,17 HS2: 1 |x| = => x =

5

3

5 3

2 a) và x <0 => x =

8

3

x

8 3

b) x 17  2 , 3

=> x – 17 = 2,3 hoặc x – 17 = - 2,3

* Với x – 17 = 2,3 => x = 2,3 + 17 = 19,3

* Với x – 17 = -2,3 => x =-2,3 + 17 = 14,7

Vậy x = 19,3 hoặc x = 14,7 HS3: Kết quả:

a = 0; b = 3; c = 28

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức: (15’)

1 Tính giá trị biểu thức sau khi bỏ ngoặc

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1)

 

 

5

2 4

3 4

3

5

3

HS làm bài 1 vào vở, sau đó 2 HS lên bảng

giải

GVkiểm tra bài làm của HS trên màn hình

2 Tính nhanh:

Bài 24/16.sgk:

a)(-2,5 0,38.0,4) - [0,125.3,15 (-8)]

(Riêng bài 2 hoạt động theo nhóm)

Hoạt động theo nhóm

Bài 1:

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1)

 

 

5

2 4

3 4

3 5 3

5

5 0 5

2 5

3 4

3 4



 

  

2.Tính nhanh:

Bài 24/16.sgk:

a) = [(-2,5.0,40.0,38] - [0,125 (-8).3,15]

= (-1 0,38) - (-1 3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77

Trang 11

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (5’)

Bài 26/16 SGK:

GV đưa bảng phụ ghi bài 26/16 SGK

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

- GV đưa bảng phụ ghi bài 23/16 SGK

Dựa vào tính chất “ Nếu x <y và y <Z thì

x<Z” (Tính chất bắc cầu của thứ tự, so

sánh 2 số x và Z qua số thứ 3 là y.)

Hãy so sánh:

a và 1,1;

5

4

b - 500 và 0,001

c và

38

13

37

12

(Nếu không đủ thời gian thì gợi ý cho HS

tìm số trung gian)

- Bài 22/16 SGK: Sắp xếp các số hữu tỉ

sau theo thứ tự lớn dần:

;

875 , 0

; 0

; 13

4

; 3

2 1

;

6

5

;

3

,

GV gợi ý rồi cho HS về nhà tự giải

Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có giá trị

tuyệt đối).

- GV: đưa ra bảng phụ ghi bài 25/16 SGK

Tìm x biết: | x - 1,7 | = 2,3

- GV: Những số nào có giá trị tuyệt đối

bằng 2,3

| x - 1,7 | = 2,3  x - 1,7 =  2,3

Bài 26/16 SGK:

a)=5.5497;b)=1.3138 ; c)=0.404 ;d)=-3.72

Bài 23/16 SGK:

5

4 1 , 1 1

; 1 5

4

b -500<0; 0 < 0,001  -500 < 0,001

c

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

Bài 25/16 SGK:

Số 2,3 và- 2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Do đó:

| x - 1,7 | = 2,3

3 , 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x

6 , 0 7 , 1 3 , 2

4 7 , 1 3 , 2

x x

Vậy x = 4 ; x = 0,6

- Xem lại các bài đã giải

- Làm hết các bài tập còn lại trang 15, 16 SGK

- Làm BT 32, 33/8 SBT

- Hướng dẫn tìm GTLN của A = 0,5 - | x -3,5 |

Vì | x - 3,5 | 0 nên 0,5 - | x - 3,5 |  0,5

do đó GTLN của A là 0,5 khi x - 3,5 = 0 hay x = 3,5

Phần bổ sung:

Trang 12

TUAN 3/Tiết 6 : §5.LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy

tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình Dạy - Học:

* Học sinh 1:

a) Tìm x biết:

| x | = 5,7

b) Tính theo 2 cách:

F = -3,1 (3 - 5,7)

* Học sinh 2: Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ

thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa:

34 35 ; 58: 52

1) a) x =5,7 b) F = -3,1.(-2,7) =8,37 F= -3,1.3 - (-3,1.5,7) = -9,3 +17,67 = 8,37 Học sinh cả lớp theo dõi, nhận xét

2)

34 35 = 39 ; 58: 52 =56

- Gv: Tương tự như luỹ thừa bậc n của số

tự nhiên ,em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n

(n N*) của số hữu tỉ x.

- Học Sinh phát biểu định nghĩa và viết

công thức

- GV giới thiệu x, n và các qui ước

-GV: Nêu x được viết dưới dạng

b

a

(a,b Z, b  0) thì x n được tính như thế

nào?

- Giáo viên cho HS làm ?1

-GV cùng làm với HS

*Định nghĩa:(sgk)

xn = x.x x ( xQ,nN*)

- x: cơ số ; n : số mũ

* x = xn =

b

n

b

a b

a  ( )

VD: Tính +

16

9 4

) 3 ( 4

3

2

2 2



+ (-0,5)2 = (-0,5) (-0,5) = 0,25

+ (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = - 0,125

+ (9,7)0 = 1

n thừa số

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w