1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Hình học 7 (cả năm)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.. - GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bµi míi.[r]

Trang 2

Chương I: Đường thẳng vuông góc

Đường thẳng song song

Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm & , tính chất

"Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau"

- Kĩ năng: + Vẽ & , góc đối đỉnh với một góc cho  62 Nhận biết các góc đối

đỉnh trong một hình

+ 9 6 đầu tập suy luận

- Thái độ: + Chính xác trong hình vẽ, yêu thích môn học.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (18 phút)

- GV treo bảng phụ vẽ hình hai góc đối

đỉnh, hai góc không đối đỉnh

+ Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh

của các góc vẽ trên hình

- GV thông báo về cặp góc đối đỉnh trên

hình đã vẽ

+ Thế nào là hai góc đối đỉnh?

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh

- Hs vẽ hình vào vở

- Hs nhận xét

Định nghĩa:(SGK-Trang 81)

+ Hai góc0 và 0 là hai góc đối đỉnh

x

x’

y’

y

3 2 4

Trang 3

- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2

mấy cặp góc đối đỉnh

+ Cho góc  AOB, vẽ góc đối đỉnh của

- Trả lời miệng ?2 + Hai góc02 và 04là hai góc đối đỉnh

- HS vẽ góc đối đỉnh với góc  AOB

Hoạt động 2 (12 phút)

+ So sánh số đo hai góc01 và  03;

2

0

  04

- HS dùng  6 để kiểm tra dự đoán

- GV  6 dẫn HS chứng tỏ các góc

bằng nhau bằng suy luận:

+ Tính tổng hai góc 01 và 02

+ Tính tổng hai góc 02 và  03

+ So sánh hai góc 01 và  03

+ Rút ra kết luận về số đo của hai góc

đối đỉnh

2 Tính chất hai góc đối đỉnh

Ta có:

+ = 1800 (Hai góc kề bù) (1)

1 0

 02

+ = 1800 (Hai góc kề bù) (2)

2 0

  03

Từ (1), (2):  01+02=02+ 03  01 =  03

Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

4 Củng cố: (7 phút)

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau  , lại, hai góc bằng nhau thì có đối đỉnh không? Lấy ví dụ?

- Cho HS làm bài tập 1, 2 (SGK - T82)

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 (SGK - T82); bài tập 1, 2, 3(SBT - T73, 74)

-  6 dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau

+ Hai góc bù nhau + Hai góc kề bù

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

ưu điểm:

Tồn tại:

y

x’

1 3

O 4

Trang 4

Tiết 2: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS & , khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

+ 9 6 đầu tập suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (14 phút)

Bài 5 (SGK - T82).

a) Vẽ AABC = 560

b) Vẽ AABC' kề bù với AABC Tính AABC'

c) Vẽ A' ' kề bù với Tính

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

cách vẽ góc có số đo cho  6) cách vẽ

góc kề bù

- GV gọi các HS lần $ , lên bảng vẽ

hình và tính

- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh

hai góc đối đỉnh

1 Chữa bài tập

Bài 5 (SGK - T82).

b) Tính AABC' = ? Vì AABC vàAABC' kề bù nên:

+ = 1800

A

ABC AABC'

560 + AABC' = 1800

= 1240

ABC

c)Tính A' ':

C BA

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A' ' đối đỉnh với

C BA AABC

=>A ' ' = = 560

C BA AABC

Trang 5

Hoạt động 2 (23 phút)

Bài 6 (SGK - T83).

trong các góc tạo thành có một góc 470

tính số đo các góc còn lại

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nêu cách vẽ

+ Trên hình vẽ:

+ Các góc nào là góc đối đỉnh

+ Các góc nào kề bù với nhau

+ Tính các góc đó bằng cách nào?

- GV gọi HS nhắc lại các nội dung  ở

bài 5

Bài 9 (SGK - T83).

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối

đỉnh với góc xAy Hãy viết tên hai góc

vuông không đối đỉnh

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nhắc lại thế nào là góc

vuông, thế nào là hai góc đối đỉnh, hai

2 Luyện tập

Bài 6 (SGK - T83).

a) Tính A0x y vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên A0x y đối đỉnh A' '

0

x y

Và A0 'x y đối đỉnh A'

0

x y

=> x yA0 = A' ' = 470

0

x y

b) Tính A0 'x yx yA0 và xOy'A kề bù nên:

+ = 1800

A0

x y A0 'x y

470 + x yA0 ' = 1800

=> A0 'x y = 1330

c) Tính Ax' 0y= ? Vì Ax' 0y và AxOy đối đỉnh nên

A' =

0

x y x yA0 '

=> A ' = 1330

0

x y Bài 9 (SGK - T83).

Hai góc vuông không đối đỉnh:

và ;

A

xAy A '

x Ay

và ;

A

xAy A '

xAy

Trang 6

góc  thế nào thì không đối đỉnh A ' ' và

x Ay A '

xAy

4 Củng cố: (2 phút)

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Bài tập về nhà: 7, 8, 10 (SGK - T83)

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

ưu điểm:

Tồn tại:

Trang 7

Tiết 3: Hai đường thẳng vuông góc

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

 a

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS 1: Vẽ một góc AABC vuông?

- HS 2: Vẽ đoạn thẳng AB và xác định trung điểm I của đoạn thẳng AB đó

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (14 phút)

yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành

có một góc vuông Tính số đo các góc

còn lại

- GV gọi HS lên bảng thực hiện, các HS

khác làm vào tập

vuông góc

vuông góc?

1 Thế nào là hai góc?

Vì A0x y = A' ' (hai góc đối đỉnh)

0

x y

=> A' ' = 900 0

x y

Vì A' kề bù với

0

x y A0x y

nên => A ' = 900

0

x y

Vì A ' đối đỉnh với

0

0

x y

nên => A ' = = 900

0

x y A '

0

x y

Trang 8

- GV gọi HS phát biểu và ghi bài.

- GV giới thiệu các cách gọi tên

*) Định nghĩa (SGK - T84)

Kí hiệu là xx’yy’

Hoạt động 2 (12 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua O và a’ a

- GV cho HS xem SGK và phát biểu cách

qua O và a’ a

=> Rút ra tính chất

2 Vẽ hai

- HS xem SGK và phát biểu

- Vẽ a’ đi qua O và a’a

+ TH1: Điểm O  a

Hình 5 (SGK - T85)

b) TH2: O  a

Hình 6 (SGK - T85)

thẳng a’ đi qua O và vuông góc với Hoạt động 3 (11 phút)

- GV yêu cầu HS:

+ Vẽ AB và I là trung điểm của AB

+ Vẽ xy qua I và xy  AB

của AB

- GV gọi HS phát biểu định nghĩa

3

*) Định nghĩa:

thẳng tại trung điểm của nó /> gọi là

A, B đối xứng nhau qua xy

4 Củng cố: (3 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Thực hiện bài tập 11 (SGK - T86)

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Học bài

- Bài tập về nhà: 12, 13, 14 (SGK - T83)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

ưu điểm:

Tồn tại:

Trang 9

Tiết 4: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

trục của đoạn thẳng CD

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (17 phút)

Bài 17 (SGK - T87)

- GV  6 dẫn HS đối với hình a, kéo

- HS dùng êke để kiểm tra và trả lời

Bài 18 (SGK - T87)

+ Vẽ xOyA = 450 Lấy A trong A0x y

+ Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B

+ Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và nhắc lại các

dụng cụ sử dụng cho bài này

1 Chữa bài tập

Bài 17 (SGK - T87)

- Hình a): a’ không  a

- Hình b, c): a  a’

Bài 18 (SGK - T87)

Trang 10

Hoạt động 2 (20 phút)

Bài 19 (SGK - T87)

+ Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- GV gọi nhiều HS trình bày nhiều cách

vẽ khác nhau và gọi một HS lên trình bày

một cách

Bài 20 (SGK - T87)

+ Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm

thẳng ấy

- GV gọi các HS khác nhắc lại cách vẽ

trung trực của đoạn thẳng

- GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ một

- Cho HS nhận xét bài của các bạn thực

hiện trên bảng

- GS nhận xét và  6 dẫn lại các cách

vẽ cho HS nắm lại các 0 62

2 Luyện tập

Bài 19 (SGK - T87)

- Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O:

d d

- Lấy A trong góc A .

d d

- Vẽ AB  d1 tại B

- Vẽ BC  d2 tại C

Bài 20 (SGK - T87) TH1: A, B, C thẳng hàng

- Vẽ AB = 2cm

- Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3cm

- Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, BC

- Vẽ d, d’ qua I, I’ và d  AB, d’  BC

=> d, d’ là trung trực của AB, BC

TH2: A, B ,C không thẳng hàng

- Vẽ AB = 2cm

- Vẽ C

- I, I’: trung điểm của AB, BC

- d, d’ qua I, I’ và d  AB, d’  BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

Trang 11

4 Củng cố: (2 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Xem lại cách trình bày

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập còn lại D Rút kinh nghiệm giờ dạy ưu điểm:

Tồn tại:

Trang 12

Tiết 5: các góc tạo bởi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bằng nhau

- Kĩ năng: + Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc

trong cùng phía

+ Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác,  duy suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

của một đoạn thẳng?

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (17 phút)

- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình:

B

+ Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh

B tạo thành trong hình vẽ trên?

- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của các

1 Góc so le trong, góc đồng vị

- HS lên bảng vẽ hình

- Các cặp góc so le trong: A1 và B3;

A

B

1

3

1

2 4

1 2 3 4

a b c

Trang 13

thiệu các cặp góc so le trong, góc đồng

vị

- Cho HS làm ?1

- Các cặp góc đồng vị: A1 và B1; A2 và

B2, A3 và B3, A4 và B4

(HS thực hiện theo nhóm bàn)

?1

Hoạt động 2 (19 phút)

- Cho HS quan sát hình 13 trong SGK

- GV yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện

của ?2

+ Bài toán đã cho biết số liệu nào?

+ Yêu cầu của bài toán?

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2

+ Tính góc A4 theo góc nào?

+ Tính góc B3, có nhận xét gì về số đo

của các góc so le trong?

+ So sánh số đo của các góc đồng vị

- GV giới thiệu nội dung ttính chất

- GV cho học sinh phát biểu tính chất

trong SGK

2 Tính chất

- HS vẽ hình:

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2 a) Ta có A1 + A4 = 1800 (Hai góc kề bù)

A1 = 1800 – A4 = 1800 – 450 = 1350

3 = 1350

A1 = B3

- HS hai góc so le trong bằng nhau hai góc đồng vị bằng nhau

b) Tính A2 = B4

Ta có A4 = A2 =450 (Hai góc đối đỉnh)

B2 = B4 =450 (Hai góc đối đỉnh)

A2 = B4 = 450

 c) Các cặp góc đồng vị và số đo của chúng:

A1 = B1 = 1350

A2 = B2 = 450

A3 = B3 = 1350

A4 = B4 = 450

- HS hai góc so le trong bằng nhau thì hai góc đồng vị bằng nhau

Tính chất: (SGK - T89)

A

B

3 1

2 4

1 2 3 4

c

a

b

Trang 14

4 Củng cố: (4 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Thực hiện bài tập 22 (SGK - T89)

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập: 21, 23 (SGK - T89); 16, 17, 18, 19, 20 (SBT - T75, 76, 77) học ở lớp 5 D Rút kinh nghiệm giờ dạy ưu điểm:

Tồn tại:

Trang 15

Tiết 6: Hai đường thẳng song song

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

thẳng cho  62

song

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Bài tập 19 (SBT-Trang76)

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (6 phút)

những vị trí  ~ đối nào?

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

nhau hoặc song song

Hoạt động 2 (15 phút)

- GV &  hình vẽ hình 17 (SGK - T90)

để cho HS làm ?1.

song song với nhau?

+ So sánh số đo của các góc so le trong,

đồng vị trong các hình trên

2 Dấu hiệu nhận biết hai song song

- HS thực hiện làm ?1

+ a//b , m//n

+ Hình a: cặp góc so le trong bằng nhau + Hình b: Cặp góc so le trong ko bằng nhau

Trang 16

thẳng song song?

- GV cho HS tìm hiểu tính chất trong

SGK

- GV có thể giới thiệu thêm tính chất nếu

hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai

+ Hình c: Cặp góc đồng vị bằng nhau

Tính chất: (SGK - T90)

- Kí hiệu: a // b

Hoạt động 3 (13 phút)

- Yêu cầu HS thực hiện ?2.

- GV  6 dẫn cách vẽ thông dụng nhất

là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ theo

chiều rộng của  6 thẳng

thẳng song song

3 Vẽ hai

cho  62

b A

a B

b A a B

4 Củng cố: (4 phút) - HS thực hiện bài tập 24 (SGK - T91) - GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song, hai đoạn thẳng nằm trên 5 Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Bài tập 25, 26 (SGK - T91), bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT - T77,78) - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập D Rút kinh nghiệm giờ dạy ưu điểm:

Tồn tại:

Trang 17

Tiết 7: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

song song

song

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

B Chuẩn bị

*) Giáo viên

- SGK, SGV,  6 thẳng,  6 đo góc, ê ke, bảng phụ, phấn màu

*) Học sinh

- SGK, vở ghi,  6 thẳng,  6 đo góc, ê ke

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600

Ax và By có song song với nhau không? Vì sao?

3 Bài mới.

Hoạt động 1 (11 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 27 và tìm

hiểu yêu cầu của đề bài

- GV &  ra một số câu hỏi gợi mở để

học sinh thực hiện tốt nội dung bài tập

1 Chữa bài tập

Bài 27 (SGK - T91).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

Trang 18

+ Ta cần vẽ các yếu tố nào  6W

+ Vẽ  thế nào?

+ Điểm D & , xác định  thế nào?

+ Có thể xác định & , mấy điểm D thoả

mãn điều kiện trên

- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình

với BC

AD = BC

khác phía điểm D so với A sao cho:

AD’ = AD

- HS lên bảng vẽ hình

Hoạt động 2 (20 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

+ Xác định các vị trí có thể có của điểm

M để vẽ hình

- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở và lên

bảng thực hiện

- GV $ ý học sinh cách vẽ trong mỗi

- Cho HS thực hiện bài 29 (SGK - T92)

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

- GV  6 dẫn HS thực hiện vẽ hai góc

có cạnh  ~ ứng vuông góc xOy và

góc x’Oy’ Sau đó dùng  6 để đo và

rút ra & , nhận xét

2 Luyện tập

Bài 26 (SBT - T78).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- HS vẽ hình

Bài 29 (SGK - T92).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- HS vẽ hình L 6 sự  6 dẫn của GV

... 22 (SGK - T89)

5 Hướng dẫn nhà (1 phút) - Học - Làm tập: 21, 23 (SGK - T89); 16, 17, 18, 19, 20 (SBT - T75, 76 , 77 ) học lớp D Rút kinh nghiệm dạy ưu điểm:

...

Hoạt động ( 17 phút)

Bài 17 (SGK - T 87)

- GV  6 dẫn HS hình a, kéo

- HS dùng êke để kiểm tra trả lời

Bài 18 (SGK - T 87)

+ Vẽ...

1 Chữa tập

Bài 17 (SGK - T 87)

- Hình a): a’ khơng  a

- Hình b, c): a  a’

Bài 18 (SGK - T 87)

Trang

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:52

w