Giáo án Hình học lớp 8 cả năm là một trong những tài liệu giảng dạy để các thầy cô có thể tham khảo, qua đó, các thầy cô sẽ có cơ sở để triển khai nội dung giảng dạy sao cho phù hợp với chương trình học.
Trang 1Ngày so n: ạ 20/ 8 / 2017 Ngày d y: ạ / / 2017
8A………. 8B………
A Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Trang 2B A
+) a // b, AH = BK
K/c gi a 2 đ ữ ườ ng th ng song ẳ 2 là đ dài ộ
đ ườ ng vuông góc t 1 đi m thu c đ ừ ể ộ ườ ng
th ng này t i đ ẳ ớ ườ ng th ng kia ẳ +) a // b, A a, AH ⊥ b = {H}: đ dài đo nộ ạ
a b
A
H+)K/c gi a 2 đ ữ ườ ng th ng AB và HK là ẳ AH=BK=b
K/c gi a 2 đ ữ ườ ng th ng AH và BK là ẳ HK=AB=a
a
b
B A
a b
Trang 4C' A
C3/86
d
C H
Trang 5
8A………. 8B………
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (GV quan sát và h ướ ng d n) ẫ
Trang 6Hình BMTC là hình bình hành (→ đã bi t t ti u h c ế ừ ể ọ ).
Hình BMTC có BM // TC và BC // MT, BM = TC, BC = MT, NM = NT
Hình BMTC có di n tích b ng di n tích tam giác ABC ệ ằ ệ
B Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Trang 8D. E. HĐ v n d ng, tìm tòi, m r ng ậ ụ ở ộ
Ngày so n: ạ / / 2017 Ngày d y: ạ / / 2017
Trang 9III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
8A………. 8B………
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (GV quan sát và g i ý) ợ
Trang 10C.Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
C.2/97 + C.3/98
nhân báo kq
C.2/97
C.3/98
D.2/98 +) Đa giác
đánh giá,
khi Hs làm bài xong.
D.E. HĐ v n d ng, tìm tòi m r ng ậ ụ ở ộ
Ngày so n: ạ / / 2017 Ngày d y: ạ / / 2017
Trang 114.Năng l c và ph m ch t đự ẩ ấ ược hình thành và phát tri n:ể
8A………. 8B………
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (GV quan sát và g i ý) ợ
B.Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Trang 12www.thuvienhoclieu com
www.thuvienhoclieu com Trang 12
lí+) GV y/c hs
Trang 13D.E. HĐ v n d ng, tìm tòi m r ng ậ ụ ở ộ
Ngày so n: ạ / / 2017 Ngày d y: ạ / / 2017
Trang 14A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (GV quan sát và g i ý) ợ
D C
Z E
Y
Trang 15đ ng cá nhân ph nộ ầ
4/110
cá nhân báo cáo
mình
C.Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
GV y/c quan sát
xung quanh và chỉ
khen
+) GV giao HS HĐ
cáo
C.1/111
C.2/111
A B
N M
C
ABC AMN
C.3/111 đúng
coi t/u có =nhau k)?
D.E. HĐ v n d ng, tìm tòi m r ng ậ ụ ở ộ
+) HS quan sát trong th c t và tìm thêm 1 s đ v t có tâm đ i x ng.ự ế ố ồ ậ ố ứ
Trang 16
Ngày so n: ạ / / 2017 Ngày d y: ạ / / 2017
hình thang vuông
+)Đ ườ ng cao:
+)Góc k m i c nh đáy: ề ỗ ạ +)Góc k m i c nh bên: ề ỗ ạ +)Cách v : ẽ
Trang 17+)Tính ch t v góc:2 góc k 1 c nh ấ ề ề ạ bên bù nhau.
+)Cách ch ng minh: ứ
2.Hình thang vuông và hình thang cân
nên tg MNIK là hình thang
ᄋ ᄋ 110 0
K KIN= =
Suy ra: tg MNIK là hình thang cân iv)Tg POST là hình thang vuông cân
Trang 18AC = BD (cmt)Suy ra: Tg ABCD là hình thang cân
M
Trang 19NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M SAU BÀI H C Ậ Ệ Ọ
thang vuông
A Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
C.Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
C1/120
Hình 57b
+) Có AD // BC (gt)
Trang 20KV KS= = VS (gt)
1 2
Trang 21P PQR PRQ= = − (1)
PM = PN (gt) →PMN PNMᄋ = ᄋ (2 góc đáy)
Trang 22Mà: PMN PQRᄋ , ᄋ ở ị v trí đ ng v (gt)ồ ịNên: MN // QR
Trang 23D Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Trang 24D.HĐ v n d ng ậ ụ
Trang 25Hs nghiên c u tình hu ng 1, 2, 3 và 4trang 131, 132 shdứ ố
Trang 26A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Trang 27C O
P D Q
D F
Trang 29+Nh đớ ược các tính ch t c b n c a hình thoi, hình vuông, đi u ki n đ m t t ấ ơ ả ủ ề ệ ể ộ ứgiác là thoi, hình vuông.
G Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
B
Trang 30GV yêu c u h c sinh đ c vàầ ọ ọ
hình thoi trong hình 81 và
iii) MNPQ là hình vuông vì là hình thoi và có hai
Trang 31b)
Trang 32A
B D
c)
B A
V Z
Trang 33GV nên khuy n khích hs chia s bài t p này và bài 3 cho nhau trên l p(n u có ế ẻ ậ ớ ế
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
C.Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Trang 34B
Hình 88
Trang 35Do đó EFHG là hình vuôngC.4/147
Trang 362/ Giao hs v nhà làmề
Trang 37C.Ho t đ ng luy n t p(70’) ạ ộ ệ ậ
Trang 38O B
D
G H
I
J K
L
M N P
Trang 39D,E. HĐ v n d ng và tìm tòi m r ng(10’) ậ ụ ở ộ
Trang 40
1.Giáo viên: K ho ch bài h c, TBDH.ế ạ ọ
Trang 41Bài 2
O B
D
G H
I
J K
L
M N P
Trang 42D,E. HĐ v n d ng và tìm tòi m r ng ậ ụ ở ộ
Hi u đ ể ượ c đ CM các công th c đó c n ph i v n d ng các tính ch t c a di n tích ể ứ ầ ả ậ ụ ấ ủ ệ
2. K năng: ỹ V n d ng công th c và tính ch t c a di n tích đ gi i bài toán v di n tích ậ ụ ứ ấ ủ ệ ể ả ề ệ
3. Thái đ : ộ Kiên trì trong suy lu n, c n th n, chính xác trong hình v ậ ẩ ậ ẽ
4. Đ nh h ị ướ ng năng l c c n phát tri n cho h c sinh: ự ầ ể ọ
Trang 43Hs th c hi n theo yêu c u c a GV ự ệ ầ ủ
Gv yêu c u HS ho t đ ng c p đôi ph n 2a) ầ ạ ộ ặ ầ
đa giác đó.
Hai hình b ng nhau thì có di n tích b ng ằ ệ ằ nhau
3) Công th c tính di n tích hình ch nh t, hìnhứ ệ ữ ậ vuông
Trang 44? Gi a di n tích c a hcn UVXT và tích các ữ ệ ủ
Hình ch nh t có 2 kích th ữ ậ ướ c a & b thì
di n tích c a nó là ệ ủ
S = a.b
Hình vuông có c nh là a có di n tích là S = ạ ệ a.a = a 2
i) Di n tích tăng g p đôi ệ ấ ii) Di n tích tăng g p 4 l n ệ ấ ầ iii) Di n tích tăng g p k ệ ấ 2 l n ầ
Trang 45Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
Ti t 25+26 ế : DI N TÍCH TAM GIÁCỆ
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c: ế ứ HS n m v ng công th c tính di n tích tam giác, các t/ ch t c a di n tích.ắ ữ ứ ệ ấ ủ ệ
Hi u đ ể ượ c đ ch ng minh các công th c đó c n ph i v n d ng các t/ch t c a di n tích ể ứ ứ ầ ả ậ ụ ấ ủ ệ
2. K năng: ỹ V n d ng công th c và tính ch t c a di n tích đ gi i bài toán v di n tích ậ ụ ứ ấ ủ ệ ể ả ề ệ
Bi t cách v hình ch nh t và các tam giác có di n tích b ng di n tích cho tr ế ẽ ữ ậ ệ ằ ệ ướ c.
3. Thái đ : ộ Kiên trì trong suy lu n, c n th n, chính xác trong hình v ậ ẩ ậ ẽ
4. Đ nh h ị ướ ng năng l c c n phát tri n cho h c sinh: ự ầ ể ọ
Năng l c t h c ự ự ọ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ
Năng l c h p tác ự ợ
II.Chu n b :ẩ ị
1.Giáo viên: K ho ch bài h c, TBDH ế ạ ọ
2.H c sinh: ọ Th ướ c, compa, đo đ , ê ke ộ
GV yêu c u hs th o lu n nhóm ph n 1a/164 ầ ả ậ ầ
Hs th c hi n theo yêu c u c a GV ự ệ ầ ủ
? Cách tính di n tích tam giác vuông? ệ
1) Công th c tính di n tích tam giác vuôngứ ệ
Di n tích tam giác vuông b ng n a ệ ằ ử
Trang 46GV yêu c u HS ho t đ ng nhóm làm ph n 1c) vào ầ ạ ộ ầ
? Nêu công th c tính di n tích tam giác ứ ệ
Cho HS th o lu n c p đôi làm ph n 2c) ả ậ ặ ầ
* Di n tích tam giác b ng n a tích c nh đáy ệ ằ ử ạ
và chi u cao t ề ươ ng ng v i c nh đó ứ ớ ạ
S = 1
2a.h
Trang 47H2, H8 b) Tam giác có di n tích nh nh t: (2) ệ ỏ ấ
và (8) c) Tam giác có di n tích l n nh t: (4) ệ ớ ấ
+ Nh tài li u h ư ệ ướ ng d n h c ẫ ọ
+ Đ nh h ị ướ ng năng l c c n phát tri n cho h c sinh: ự ầ ể ọ
Năng l c t h c ự ự ọ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ
Năng l c h p tác ự ợ
II.Chu n b :ẩ ị
1.Giáo viên: K ho ch bài h c, TBDH ế ạ ọ
2.H c sinh: ọ Th ướ c, compa, đo đ , ê ke ộ
III.T ch c các ho t đ ng h c t p:ổ ứ ạ ộ ọ ậ
Ho t đ ng c a Th y tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
Ho t đ ng 1:Kh i đ ngạ ộ ở ộ
GV: Cho HS ho t đ ng nhóm th o lu n ph n A ạ ộ ả ậ ầ
Các nhóm c đ i di n, báo cáo t ng n i dung m t ử ạ ệ ừ ộ ộ
Ho t đ ng 2: Ho t đ ng hình thành ki n th c.ạ ộ ạ ộ ế ứ
1) Di n tích hình thang ệ
Trang 48GV yêu c u hs th o lu n nhóm ph n 1a/164 ầ ả ậ ầ
Hs th c hi n theo yêu c u c a GV ự ệ ầ ủ
Ho t đ ng 3: Ho t đ ng luy n t pạ ộ ạ ộ ệ ậ
HS ho t đ ng cá nhân làm bài t p 1 ạ ộ ậ
GV cho HS hđ c p đôi, tìm di n tích m i hình ặ ệ ỗ
? Em tìm di n tích m i hình b ng cách nào? ệ ỗ ằ
Trang 49Đo n th ng n i trung đi m 2 đáy c a ạ ẳ ố ể ủ hthang chia hthang thành 2 ph n có di n tích ầ ệ
b ng nhau ( đ dài 2 đáy b ng nhau và có ằ ộ ằ cùng chi u cao) ề
Ho t đ ng 4: V n d ng ạ ộ ậ ụ
Cho HS nghiên c u ph n D, làm quen v i m t s ứ ầ ớ ộ ố
đ trang s c có trang trí hình thang, yêu c u HS th ồ ứ ầ ử
Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
Ti t 29+30:ế DI N TÍCH HÌNH THOIỆ
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c: ế ứ HS n m v ng công th c tính di n tích hình thoi, bi t cách tính di n tích 1 t giác có 2ắ ữ ứ ệ ế ệ ứ
đ ườ ng chéo vuông góc v i nhau ớ
Hi u đ ể ượ c đ ch ng minh đ nh lý v di n tích hình thoi ể ứ ị ề ệ
2. K năng: ỹ V n d ng công th c và tính ch t c a di n tích đ tính di n tích hình thoi ậ ụ ứ ấ ủ ệ ể ệ
Bi t cách v hình ch nh t hay hình bình hành có di n tích b ng di n tích hình bình hành cho tr ế ẽ ữ ậ ệ ằ ệ ướ c.
Trang 50III.T ch c các ho t đ ng h c t p:ổ ứ ạ ộ ọ ậ
Ho t đ ng c a Th y tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
Ho t đ ng 1:Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ạ ộ ở ộ
GV: t ch c cho h c sinh ho t đ ng c p ổ ứ ọ ạ ộ ặ
đôi, quan sát, th o lu n có th tính di n tích ả ậ ể ệ
chi c di u n u bi t hai đ ế ề ế ế ườ ng chéo hay
Hs th c hi n theo yêu c u c a GV ự ệ ầ ủ
Gv yêu c u HS ho t đ ng cá nhân ph n 1c) ầ ạ ộ ầ
? Hai đ ườ ng chéo c a hình thoi có tính ch t ủ ấ
S ABCD = S ABC + S ADC
2. Công th c tính di n tích hình thoi. ứ ệ
* Di n tích hình thoi b ng n a tích hai đ ệ ằ ử ườ ng chéo
V
n
U m O X
Trang 51GV yêu c u HS ho t đ ng cá nhân làm ph n ầ ạ ộ ầ
GK = HI (=1
2QN )Nên GHIK là hình thoi
Trang 52 Hi u đ ể ượ c đ ch ng minh đ nh lý v di n tích hình thoi ể ứ ị ề ệ
2. K năng: ỹ V n d ng công th c và tính ch t c a di n tích đ tính di n tích đa giác, th c hi n các ậ ụ ứ ấ ủ ệ ể ệ ự ệ phép v và đo c n thi t đ tính di n tích. HS có k năng v , đo hình ẽ ầ ế ể ệ ỹ ẽ
HS: Th ứơ c com pa, đo đ , ê ke ộ
III T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a Th y tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
Trang 53Ho t đ ng 1:Kh i đ ngạ ộ ở ộ
GV: Cho h c sinh ho t đ ng nhóm, quan ọ ạ ộ
sát, th o lu n và nêu cách tính di n tích ả ậ ệ
vùng gi i h n b i các đ ớ ạ ở ườ ng nét đ t màu đ ứ ỏ
HS: ti n hành làm theo theo yêu c u c a ế ầ ủ
M P
U R Q V
Mu n tính di n tích m t đa giác b t k ta có th ố ệ ộ ấ ỳ ế chia đa giác thành các tan giác ho c t o ra m t tam ặ ạ ộ giác nào đó ch a đa giác ứ
c) A B
C D
I E
H G
S ABCDEGHI = S AIH + S ABGH + S DEGC = 158 (đvdt)
Ho t đ ng 3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
Trang 54Gv t ch c cho HS làm các bài t p 1,2,3 ổ ứ ậ
HS th c hi n theo yêu c u GV ự ệ ầ
Bài 2:
iv) S = 9 đvdt v) S = 8 đvdt vi) S = 10 đvdt
Ngày so n: / / 2017 ạ Ngày d y: / / 2017 ạ
Ti t 33+34ế : ÔN T P CHẬ ƯƠNG II
+ Nhiêm túc, t p trung, c n th n, chăm ch ậ ẩ ậ ỉ
4.Năng l c và ph m ch t đ ự ẩ ấ ượ c hình thành và phát tri n: ể
+Giáo d c tính c n th n, t ch , chính xác. ụ ẩ ậ ự ủ
+Pt năng l c quan sát, tính toán, giao ti p toán h c, h p tác nhóm ự ế ọ ợ
II.Chu n b :ẩ ị
1.Giáo viên: K ho ch bài h c, TBDH ế ạ ọ
2.H c sinh: SHD, nghiên c u bài tr ọ ứ ướ c khi lên l p, đ dùng h c t p ớ ồ ọ ậ
III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Ph ươ ng pháp: G i m , gi i quy t v n đ , ho t đ ng nhóm ợ ở ả ế ấ ề ạ ộ
Kĩ thu t: đ ng não và đ ng não không công khai, th o lu n vi t, kĩ thu t 635, b n đ t ậ ộ ộ ả ậ ế ậ ả ồ ư duy…
IV. Ti n trình t ch c ho t đ ng d y và ho t đ ng h cế ổ ứ ạ ộ ạ ạ ộ ọ
1. 1 n đ nh và ki m tra sĩ s l pỔ ị ể ố ớ
Trang 552. Các ho t đ ngạ ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng(10’) ạ ộ ở ộ
GV: Em hãy dùng th h c t p(tr ng) hãy nhanh chóng ghi nh ng công th c tính di n tích các hình em ẻ ọ ậ ắ ữ ứ ệ
đã đ ượ ở c ch ươ ng II theo nhóm(có hình v và đ dài quy ẽ ộ ướ c)?
HS: Nhóm tr ưở ng phân chia nhi m v đ nhóm mình ho t đ ng hi u qu nh t ệ ụ ể ạ ộ ệ ả ấ
GV đi u hành các nhóm đ th , nhóm nào có nhi u th chính xác, ch t l ề ố ẻ ề ẻ ấ ượ ng t t h n nhóm đó đ ố ơ ượ c khen.
C.Ho t đ ng luy n t p(70’) ạ ộ ệ ậ
Trang 56đ nh….d ị ươ ng (4) 1cm 2 , 1dm 2 …
(5) b ng t ng di n tích ằ ổ ệ (6) b ng nhau ằ
(7) vi c tính di n tích các ệ ệ (8) 1m 2 = 10000cm 2
1000000….0.0001 1ha = 10a = 10hm 2 = 0,01km 2 = 10000m 2
1 sào = 360m 2
1 m u = 10 sào = 3600m ẫ 2
C2/194
T o ra b n đ t duy theo ạ ả ồ ư SHD
C3/194 Bài 1:
h
P Q
X
Y H
c n y/c v hình nêu b ng ầ ẽ ằ
kí hi u cho nhanh ệ Khuy n khích các nhóm ế
hs nói cho nhau nghe,
b ng nam châm(có th ằ ể chu n b máy chi u) ẩ ị ế
HS v hình ch a chính ẽ ư xác, c n u n n n ầ ố ắ
HS s d ng không đúng ử ụ công th c tính di n tích ứ ệ Bài 1, GV c n đ t them ầ ặ câu h i: ỏ
? S MNPQ =?
?S XQP =?
?S MYN =?
GV c n đ n t ng nhóm ầ ế ừ ktra bài làm, th y c l p ấ ả ớ làm kém, có th g i hs ể ọ chia s ho c ho t đ ng ẻ ặ ạ ộ
c l p ả ớ
HS ch a nh tính di n ư ớ ệ tích các hình, thì c n đ t ầ ặ
kí hi u cho hình và tính ệ theo kí hi u ệ
Trang 57GV y/c Hs đ c và tr l i câu h i ọ ả ờ ỏ
NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M SAU BÀI H C Ậ Ệ Ọ
Rèn luy n k năng t duy m t cách khoa h c ệ ỹ ư ộ ọ
Rèn k năng áp d ng ki n th c vào th c t ỹ ụ ế ứ ự ế
th c, phân tích ứ thành nhân t ử
Trang 58th c ứ
nhân t trong ử các d ng toán ạ
đ i s , hai phân ạ ố
th c b ng nhau, ứ ằ tìm m u chung ẫ
c a phân th c ủ ứ
Hi u đ ể ượ c cách tìm đi u ki n ề ệ xác đ nh, quy ị
đ ng, c ng tr , ồ ộ ừ nhân chia phân
th c đ i s ứ ạ ố
Tìm đi u ki n ề ệ
và tính toán để phân th c th a ứ ỏ mãn yêu c u ầ
hi u nh n bi t ệ ậ ế hình bình hành, hình ch nh t ữ ậ
Tính đ ượ c đ ộ dài, góc c a ủ hình t giác đ c ứ ặ
bi t ệ
V n d ng các đ nh ậ ụ ị
lí, các ki n th c ế ứ hình ch nh t, bình ữ ậ hành, hình thoi đ ể
di n tích hình, ệ tam giác, t giác ứ
đ c bi t ặ ệ
Hi u đ ể ượ c cách
t o hình di n ạ ệ tích b ng nhau ằ
V n d ng đ ậ ụ ượ c các công th c tính di n ứ ệ tích các hình đã h c ọ
1. Th c hi n phép tính ự ệ (2x 3 2x 3 ? + ) ( − ) =
A 4x2+ 9 B.4x 2 + 12x 9 − C.4x 2 − 12x 9 − D. 4x 9 2 −
2. Tìm x bi t : ế 3x 75 x3=
A. x 0 = B. x 5 = C. x 0 ; x 5 = = D. x 0 ; x 5 ; x 5 = = = −
Trang 593. Tính nhanh ( x 2 − 2xy y : y x + 2) ( − )
A. 2y2 B. 4xy C. 4x 2 D. 8xy
6. K t qu phân tích đa th c ế ả ứ − x2− 2x 8 + thành nhân t là : ử
; 3 x
1 x
; 9 x
x 2
2 2
10. Đa th c M trong đ ng th c ứ ẳ ứ 2x 2
M 1
7
C. 30x
x 15 và 2
1
D. 30x
2 và x 15 1
12. K t qu rút g n phân th c ế ả ọ ứ y 5xy
xy x
2 2
A. T giác cĩ 3 gĩc vuơng ứ B. Hình bình hành cĩ m t gĩc vuơng . ộ
C. Hình thang cĩ hai gĩc vuơng . D. Hình thoi cĩ m t gĩc vuơng ộ
14. Cho ABCD là m t t giác l i , ch ra m t câu sai . ộ ứ ồ ỉ ộ
Trang 60A. AC = BD B. AC BD C. AC // BD D. AC//BD và AC = BD
16. B n trung đi m I, J, K , L c a b n c nh AB, BC, CD, DA c a t giác ABCD là : ố ể ủ ố ạ ủ ứ
A. Hình bình hành B. Hình thang C. Hình ch nh t D. C ba câu trên đ u sai ữ ậ ả ề
17. B n đi m đ i x ng v i tâm c a hình vuông qua b n đ nh c a hình vuông y t o thành b n đ nh ố ể ố ứ ớ ủ ố ỉ ủ ấ ạ ố ỉ
3 S
25. Tam giác ABC có BC = a c đ nh, SABC = c ( h ng s ). V y A di chuy n trên : ố ị ằ ố ậ ể
A. A đ ườ ng th ng ( d)// BC và cách BC kho ng ẳ ả
K
I
C B
Trang 62III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Trang 64D,E. HĐ v n d ng và tìm tòi m r ng(10’) ậ ụ ở ộ
Trang 65
+ Giáo d c tính c n th n, t ch , chính xác. ụ ẩ ậ ự ủ
phòng tranh
Trang 67Trang 68
III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Trang 691 b) / 72 B
Trang 70D,E. HĐ v n d ng và tìm tòi m r ng(10’) ậ ụ ở ộ
Trang 71
+Pt năng l c quan sát, tính toán, giao ti p toán h c, h p tác nhóm.ự ế ọ ợ
Trang 72A C AC
B C BC
a N
A
M A
M
L N
Trang 73NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M SAU BÀI H C Ậ Ệ Ọ
2. Kĩ năng
Trang 74+Giáo d c tính c n th n, t ch , chính xác. ụ ẩ ậ ự ủ
Trang 76NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M SAU BÀI H C Ậ Ệ Ọ
Trang 77
+Giáo d c tính c n th n, t ch , chính xác. ụ ẩ ậ ự ủ
Trang 7850°
B
A
C D
E
Trang 79NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M SAU BÀI H C Ậ Ệ Ọ