Khoanh vµo sè lín nhÊt theo mÉu - Gv hướng dẫn làm bài - GV giúp đỡ học sinh yếu - GV nhËn xÐt ch÷a bµi 5.. - DÆn häc sinh vÒ chuÈn bÞ bµi sau.[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn: 20/9/2009
Ngày giảng
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Đạo đức giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng
2 Kỹ năng:
- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày
3 Thái độ:
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở
II Tài liệu - phương tiện:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập ?
? Để sách vở, đồi dùng được bền đẹp cần
tránh những việc gì ?
-GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng
b Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo
bài tập 3
- Giáo viên chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm
CH: Những bạn nào trong những tranh
biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập?
- Gv theo dõi & giúp đỡ
- Y/c HS nêu kết quả trước lớp
- GVKL: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết
giữ gìn đồ dùng học tập, lau cặp sách
sạch sẽ, để thước vào hộp, treo cặp đúng
nơi quy định…
-HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả
- HS lắng nghe
Trang 2c Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai
đẹp nhất" (BT4)
- Yêu cầu HS xếp sách vở, đồ dùng học
tập của mình lên bàn sao cho gọn gàng,
đẹp mắt
- GV nêu cách thi, luật thi
- GV nhận xét, khuyến khích học sinh
4 Củng cố dăn dò:
+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học
tập nhanh, gọn
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
- Chú ý nghe và ghi nhớ
- HS thi theo tổ
Tiếng việt
ph - nh
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc, viết được: ph, nh, phố xá, nhà cửa
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố thị xã
II Đồ dùng dạy học
- SGK tiếng việt tập 1, Bộ đồ dùng
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
- Gọi HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
trang 44
- GVnhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài – ghi đầu bài lên bảng
b Dạy chữ ghi âm
* Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng p và hỏi
+ Hãy so sánh p và n
* Phát âm:
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu
- Khác nhau: Chữ p có 1 nét xiên phải
và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc xuôi
Trang 3- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Nhận diện chữ ph
- Ghi bảng ph và hỏi
- Chữ ph được ghép bởi những con chữ
nào?
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?
- Hãy so sánh p và ph?
* Phiên âm và đánh vần chữ
Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi chỉnh sửa
Đánh vần tiếng khoá
- Tìm và gài âm ph vừa học
- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph
và dấu sắc trên ô
- Hãy phân tích tiếng phố?
- Yêu cầu học sinh đánh vần?
- GV theo dõi chỉnh sửa
Đọc từ khoá:
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
- Tranh vẽ gì?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* HD viết chữ
- GV viết và nêu cách viết
* HD viết:
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV nhận xét sửa sai
* Nhận diện chữ: nh
- Ghi bảng nh và hỏi?
- Chữ nh được ghép bởi những chữ nào?
- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?
- HS nghe
- HS phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS viết trên không, viết bảng con
- Chữ ph được ghép bởi chữ p và h
- Chữ p đứng trớc, chữ h đứng sau
- Giống nhau: Đều có chữ p
- Khác nhau: Chữ ph có thêm chữ h
đứng sau
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ
- HS gài: phố
- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm
ph đứng trớc, âm ô đứng sau thêm dấu sắc trên âm ô
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ phố xá
- HS quan sát
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
Trang 4- So sánh chữ nh và kh?
* Phát âm và đánh vần tiếng
-Phát âm:
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi sửa sai
- Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài nh
- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh
và dấu (`) trên a
- Hãy đọc tiếng vừa gài
- Ghi bảng: nhà
- GV theo dõi sửa sai
* Đọc từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: nhà lá
- Gv theo dõi và điều chỉnh
* HD viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
c Đọc từ ứng dụng
- Viết lên bảng từ ứng dụng, giải nghĩa
từ
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu, HD đọc
- GV nhận xét sửa sai
* Luyện viết
- HD học sinh cách viết trong vở
- HS theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu
- Chữ nh được ghép bởi n và h
- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau
- Giống nhau: Đều có h
- Khác nhau: nh có chữ n, kh có chữ k
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS dùng hộp đồ dùng để gài
- nhà
- Tiếng nhà có âm nh đứng đầu, âm a
đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ nhà lá
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS quan sát
- HS tô chữ trên không, viết trên bảng con
Trang 5- NX bài viết.
d Luyện nói
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Nhà em có cần chợ không?
- Nhà em có ai đi chợ?
4 Củng cố dặn dò
- NX chung giờ học
- Dặn về nhà chuẩn bị giờ sau
- HS nghe
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS đọc
- Học sinh nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở
- chợ, phố, thị xã
Buổi chiều
- HS đại trà
* môn Toán:
- Bài 1: ôn các số từ 1 đến 9, đếm số
lượng đồ vật từ 1 đến 9, viết số 1 đến 9
- Bài 2
3 5
6 4
9 7 2 2
- HS yếu
* Môn Toán
- Cho HS đếm đọc, viết các số từ 1
đến 9
* Môn Tiếng Việt
- Cho HS viết các chữ ph, nh, phố nhà mỗi chữ một dòng
*****************************************************
Ngày soạn: 20/9/2009
Ngày giảng
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Toán
số 10
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0
-> 10
- Học sinh yếu làm được bài tập 1
II- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
- Hs: Bộ đồ dùng toán 1
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT 4 trang 35 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Trang 6- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b Giới thiệu số 10:
* Lập số 10:
- Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi ?
- Trên tay em bây giờ có mấy que tính?
- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
- Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1
que tính là 10 que tính"
- GV yêu cầu HS lấy 9 chấm tròn rồi,
sau đó lấy thêm 1 chấm tròn nữa và
hỏi:
- Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 10 chấm tròn"
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK
- Có bao nhiêu bạn ?
- Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho HS nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là
10 bạn"
* Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- GV treo mẫu chữ số 10, nêu: "đây là
chữ số 10"
- Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
- Đó là những chữ số nào ?
- Nêu vị trí của các chữ số trong số 10?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc
- Viết mẫu và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số
từ 0 đến 10
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0
- Yêu cầu HS lên bảng viết:
0,1,2,3,4,5,6,7,8 9,10
- Số nào đứng liền trước số 10 ?
- Số nào đứng liền sau số 9 ?
4 Luyện tập:
* Bài 1 (36) Viết số 10
0 < 1 7 > 0
- HS lắng nghe
- HS thực hành trên que tính
- 9 que tính
- 10 que tính
- HS nhắc lại
- HS thực hành
- 10 chấm tròn
- HS nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- 2 chữ số ghép lại
- Số 1 & số 0
- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau
- HS đọc cá nhân - ĐT
- HS tô và viết lên bảng con
- HS đếm: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 10,9,8,7,6,5,4,3,2,1
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Số 9
Trang 7- GV nêu yêu cầu
- HD HS viết số 10
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
Bài 2 (36) Số?
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Làm thế nào để điền được số vào ?
- GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- GVNX chữa bài
Bài 3 (37) Số?
- Bài yêu cầu gì ?
- HD và phát PBT
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4 (37) Viết số thích hợp vào ô
trống
- GV nêu yêu cầu, HD làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 5 (37) Khoanh vào số lớn nhất
(theo mẫu)
- Gv hướng dẫn làm bài
- GV giúp đỡ học sinh yếu
- GV nhận xét chữa bài
5 Củng cố - dặn dò:
- NX chung giờ học
- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau
- Số 10
- HS nghe
- HS viết số 10 vào vở
- 1 HS đọc
- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi
điền số vào
- HS làm bài vào PBT
- HS đọc yêu cầu BT
- Điền số
- HS họat động nhóm và nêu kết quả
- HS nhận xét
- HS làm vào vở
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm vào vở
a 7 b 10 c 6
*******************************
Tiếng việt
g- gh
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
Trang 8- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô.
- Học sinh yếu đọc, viết được g, gh, ghi, gấu
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng việt
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 22
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng đầu bài
b Dạy chữ, ghi âm : g
* Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ g và hỏi
- Hãy so sánh g và a?
* Phát âm đánh vần
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu, giải thích
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa
học
- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ
ghi âm g và gài thêm dấu huyền
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi tiếng gà lên bảng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng
- Hãy đánh vần cho cô
- Yêu cầu học sinh đọc từ khóa
- Tranh vẽ gì?
- GVG : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ
c HD viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- 2 HS đọc bài khóa
- HS lắng nghe
- Giống nhau: Có nét cong hở phải
- Khác nhau: g có nét khuyết dưới, a
có nét móc ngược
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS thực hành gài: g ; gà
- HS thực hành
- HS đọc ĐT
- Tiếng gà có âm g đứng trớc âm a
đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà
- Đọc trơn CN, lớp
- Tranh vẽ gà mẹ, gà con
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
Trang 9- GV nhận xét, chỉnh sửa.
âm gh: (quy trình tương tự)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và
h (g đứng trước h đứng sau)
- So sánh g và gh
- GV hướng dẫn viết, quy trình viết
- G V nhận xét chỉnh sửa
* Đọc từ ứng dụng
- Viết bảng từ ứng dụng
- GVG: Nhà ga là nơi để khách chờ mua vé và
đi tàu hoả
Gà gô: Là loại chim rừng cùng họ với gà, nhỏ
hơn, đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng
- Nhận xét chung giờ học
- Yêu cầu HS đọc
Tiết 2:
d Luyện tập:
* Luyện đọc
- Đọc lại bài bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh
- Trong tranh vẽ những gì?
- Bé đang làm gì?
- Bà đanh làm gì?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu và HD
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Luyện viết
- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu
trong vở
* Học sinh yếu: viết được g, gh, ghi, gấu
- GV lưu ý: HS những nét nối giữa chữ g và
chữ h, chữ g và chữ a; chữ g và chữ ô
- GV theo dõi uốn nắn cho HS giúp đỡ HS
- HS quan sát
- HS tô chữ trên không, viết vào bảng con
- Giống nhau: Đều có chữ g
- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau
- HS quan sát -HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS Đọc: CN, nhóm, lớp
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ bà và bé
- Bé đang bê ghế
- Bà đang lau bàn ghế
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- 1 HS đọc lại
- HS nêu những quy định khi viết bài
- HS tập viết trong vở
- HS đọc cá nhân
- Gà ri và gà gô
- HS thực hiện luyện nói theo HD của GV
Trang 10yếu, kém.
- NX bài viết
* Luyện nói
- Cho HS luyện đọc tên bài: Gà gô, gà ri
* Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh vẽ những con vật nào
- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em
nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì
sao em biết?
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài
Xé, dán hình quả cam (T1)
I- Mục tiêu:
- Nắm được các bước xé, dán hình quả cam Biết cách xé, dán hình quả cam Xé
được hình quả cam, dán cân đối, phẳng.Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
II- Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bài mẫu về hình quả cam Giấy thủ công màu vàng 2 2 Chuẩn bị của Hs: Giấy thủ công màu vàng.Giấy nháp bút chì, bút màu, hồ dán III- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của Hs cho tiết học
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiêụ bài
b Hướng dẫn Hs quan sát và nhận xét:
- Treo lên bảng bài mẫu
- Quả cam có những phần nào?
- Màu sắc ra sao ?
- Khi dán hình quả cam ta có thể chọn
mầu theo ý thích
- Hs quan sát mẫu và nhận xét
- Có quả, lá, cuống lá
- có màu vàng
c Giáo viên hướng dẫn mẫu:
* Xé, dán hình quả
- Gv dùng 1 tờ giấy mầu vàng (và đỏ) xé
thành hình hơi tròn giống hình quả cam
Trang 11- Lật mặt sau đề Hs quan sát.
*Xé hình cuống lá
- ứơc lượng và xé hình cuống lá
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
* Xé dán hình lá nhỏ (có thể dùng bút
màu vẽ)
- Hs theo dõi & ghi nhớ
- Hs thực hành xé trên giấy nháp
- Hs xé đầu trên giấy nháp có kẻ ô li
e Dán hình:
- Dùng hồ dán, bôi hồ & dán
4 Nhận xét đánh giá
- Đánh giá dựa trên các tiêu chí: Hình
dán phẳng, đủ các phần quả, lá, cuống,
dán cân đối với phần giấy
- Hs thực hành theo HD
Thể dục
đội hình đội ngũ - trò chơi vận động
I- Mục tiêu:
- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ - Y/c biết thực hiện những kỹ năng về
đội hình, đội ngũ nhanh trật tự hơn giờ trước
- Học dàn hàng - dồn hàng - Biết dồn hàng, dóng hàng ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi "Qua đường lội".- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ
động
II - Địa điểm phương tiện:
- Trên sân trường Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân trò chơi
III- Nội dung và phương pháp lên lớp
A- Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- GV nhận lớp, điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đềm theo nhịp 1 -2 ;
1 - 2…
B- Phần cơ bản:
1 Ôn tập hàng dọc - dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
- Cho HS tập dưới hình thức thi đua xem
tổ nào tập nhanh, thẳng hàng, trật tự
2 Học dàn hàng - dồn hàng
4 - 5'
22 - 25'
2 - 3l
ĐHNL:
x x x
x x x x
- HS tập theo lớp, tổ, nhóm
ĐHTT:
x x x
x x x x
- GV điểu khiển
Trang 12- Gv giải thích & làm động tác mẫu.
3 Ôn trò chơi "Qua đường lội"
- Nêu lại luật chơi và cách chơi
C.Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay, hát
- Hồi tĩnh: "Trò chơi diệt các con vật có
hại"
- NX chung giờ học, giao bài về nhà
4 - 5'
- Học sinh luyện tập theo tổ
- GVNX sửa sai
- Hs chơi theo tổ
x x x
x x x
Ngày soạn: 20/9/2009
Ngày giảng Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
- Học sinh yếu làm được ý a bài tập 2
II- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc và viết số 10
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi bảng đầu bài
b Luyện tập:
Bài 1: (38) Nói theo mẫu
- GV nêu yêu cầu
- GV phát PBT, hướng dẫn làm bài
- GVNX chữa bài
Bài 2: (38) Viết thêm cho đủ 10 chấm
tròn
- Phát PBT, hướng dẫn làm bài
- Giúp đỡ học sinh yếu
- GVNX chữa bài
* Học sinh yếu làm được ý a bài tập 2
Bài 3: (39) Có mấy hình tam giác?
- 2 HS lên bảng đọc và viết
- HS lắng nghe
- Học sinh làm theo nhóm và dán bảng kết quả
- HS nhận xét
- HS làm vào PBT, trình bày kết quả
- HS lắng nghe