Trường tiểu học mỹ chánh A on con meï con Dạy vần an: Qui trình tương tự an saøn nhaø saøn - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giaûi lao Hoạt động 2:Luyện viết -MT:HS viết đúng quy trình vầ[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN ( Tiết 112, 113)
ưu - ươu I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ưu, ươu và trái lựu, hươu sao
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
GDMT: thông qua từ “trái lựu”
GD KNS: Cần phải biết sử dụng mưu trí khi gặp bất trắc, khĩ khăn bất ngờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
A- Mở bài:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp
viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em
vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng
B – Phát triển bài:
Hoạt động 1 :Dạy vần ưu -ươu
+Mục tiêu: nhận biết được: ưu, ươu và trái lựu,
hươu sao
+Cách tiến hành :Dạy vần ưu:
-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ưu và iu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu, trái lựu
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ưu
Giống: kết thúc bằng u Khác : ưu bắt đầøu bằng ư Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2-Đọc lại sơ đồ:
ưu
lựu
trái lựu
GDMT: Trái lựu ăn rất có lợi cho sức
khỏe.Khi ăn các em nên bỏ vỏ vào sọt rác đúng quy
định
Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
ươu
hươu
hươu sao
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng quy trình trên bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
- GD KNS: Cần phải biết sử dụng mưu trí khi gặp
bất trắc, khĩ khăn bất ngờ
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”.
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao”.
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ưu, ươu ,trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh Đọc (cnhân–
đthanh)
HS mở sách Đọc (10 em)
Viết vở tập viết
Trang 3+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
-Em cóbiết bài thơ hay bài hát nào về những
con vật này?
C – Phần kết thúc:
- Cho HS chơi trò chơi: “tìm chữ vừa học”
- Cho HS đọc lại bài học
- Nhận xét tuyên dương
- Về nhà đọc lại bài
- Tập viết lại âm vừa học
- Xem bài sau
Quan sát tranh và trả lời (Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)
- Học sinh thực hành chơi
- Vài HS đọc lại bài
- HS lắng nghe
Toán ( tiết 42)
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi
các số đã học
2/ Kỹ năng:Học sinh tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích
hợp
3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , say mê môn Toán
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Nội dung bài tập , Tranh , phiếu bài tập
2/ Học sinh : Vở bài tập , SGK, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc lại phép tính trừ trong
phạm vi 5:
5 – = 4 5 - = 3
- Nhận xét: Ghi điểm
Nhận xét :
3/ Bài mới : (25’)
Giới thiệu bài :
Để giúp các em củng cố lại các kiến thức phép trừ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc Học sinh làm bảng con
Trang 4trong phạm vi các số đã học Hôm nay cô và các em học
tiết
“ Luyện Tập”
Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
ÔN LẠI PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
Mục tiêu: Giúp Học sinh củng cố bài đã học
Phương pháp : Thực hành , đàm thoại , thi đua
ĐDDH: SGK ,bảng con
Giáo viên yêu cầu HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 5 ?
Viết bảng con:
5 - = 1 ; 5 - = 3
5 bớt đi 2 Hỏi còn mấy ?
5 trừ đi 4 Hỏi còn mấy ?
Ta làm phép tính gì ?
HOẠT ĐỘNG 2 : (15’) THỰC HÀNH
Mục tiêu :HS vận dụng các kiến thức đã học và áp dụng
vào giải các bài tập
Phương pháp : Thực hành , trực quan đàm thoại
ĐDDH : Các dạng bài tập trong SGK Vở bài tập
Bài 1:Tính
Thực hành tính dọc
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2
Lưu ý : viết số thẳng hàng
GV Nhận xét :
Bài 2: Thực hiện tính từ trái sang phải
Nhận xét ,điểm
Bài 3 : Điền dấu > < =
-Phát phiếu học tập
-Nhận xét,chỉnh sửa
Nhận xét :
Bài 4.Viết phép tính thích hợp
Học sinh nhắc lại
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
HS thực hiện vào bảng con
5 – 2 = 3
5 – 4 = 1
Ta làm phép tính trừ
Học sinh làm vào bảng con
Học sinh làm vào vở và sửa bài trên bảng lớp
5 – 1 – 1 = 3 ; 3 – 1 – 1 =1
5 – 1 – 2 = 2 ;5 – 2 – 2 = 1 -HS nêu yêu cầu đề
-Cá nhân làm vào phiếu học tập
5 – 3 = 2
5 – 3 < 2
5 – 1 > 3
5 – 4 > 0 -3 hs sửa trên bảng lớp -Đọc đề cá nhân
a- Có 5 con chim, bay đi 2
Trang 5-Thảo luận nhóm
GV ghi tóm tắt:
Có : 5 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: ? con
GV Nhận xét : Chỉnh sửa
Tương tự : 4b/
5-1= 4(xe)
C – Phần kết thúc:
Trò chơi : Điền số.
Nội dung :Mỗi phiếu 5 Học sinh tự điền số
+ 2 - 1 + 0 - 3 + 2
Luật chơi: Thi đua tiếp sức.
Giáo viên nhận xét:
- Bài tập về nhà : Làm Bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị : : Bài luyện tập
- Nhận xét tiết học
con Hỏi còm lại mấy con -Chia nhóm thảo luận và viết PBT
5 – 3 = 2 5-1= 4(xe)
Học sinh tham gia trò chơi
Trang 6Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN ( Tiết 113, 114)
ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng – u, - o
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
* GD MT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp thanh bình ở bờ suối và cĩ ý thức bảo
vệ vẻ đẹp ấy
* GD KNS: Cần phải biết bình tỉnh ứng xử một cách thơng minh khi gặp khĩ khăn
bất ngờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy hươu nai ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài:Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được
những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
Hoạt động 1 :Ôn tập:
+Mục tiêu: Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành: Các vần đã học:
Ghép chữ và vần thành tiếng
Hoạt động 2:Luyện đọc
-MT:HS đọc được các từ ứng dụng
-Cách tiến hành: HSĐọc từ ngữ ứng dụng-GV chỉnh
sửa phát âm
-Giải thích từ:
ao bèo cá sấu kì diệu
Hoạt động 3:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình các từ vào bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b con: cá sấu
Trang 7-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo ,
có nhiều châu chấu, cào cào * GD MT:
Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp thanh bình ở bờ suối
và cĩ ý thức bảo vệ vẻ đẹp ấy
- Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện: “Sói và Cừu”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Một con Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức
ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc chắn mẩm được một bữa
ngon lành Nó tiến tới nói:
-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi
Trước khi chết mày có mong muốn gì không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát
được Nó liền thoắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật
to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe
tiếng gào của chó Sói Anh liền chạy nhanh đến Sói
vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người chăn
Cừu liền giáng cho nó một gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn.
+ Ý nghĩa :
Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
- * GD KNS: Cần phải biết bình tỉnh ứng xử một
cách thơng minh khi gặp khĩ khăn bất ngờ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Quan sát tranh
HS đọc trơn (c nhân– đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 8C – Phần kết thúc:
- Cho HS chơi trò chơi: “tìm chữ vừa học”
- Cho HS đọc lại bài học
- Nhận xét tuyên dương
- Về nhà đọc lại bài
- Tập viết lại âm vừa học
- Xem bài sau
- Học sinh thực hành chơi
- Vài HS đọc lại bài
- HS lắng nghe
Toán ( Tiết 42)
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ.
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh bước đầu nhận biết được số 0 là kếtquả của phép trừ
2 số bằng nhau , một số trừ đi 0 hay 0 trừ đi một số đều có kết quả là chính
số đó
2/ Kỹ năng :Học sinh biết làm tính trừ các với 0, biết biểu thị tình huống
trong tranhbằng phép tính trừ thích hợp
3 Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn toán vàvận dụng vào giải bài
tập
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Vật mẫu
2/ Học sinh : Vở bài tập , bút, thước, SGK.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Luyện tập
Yêu cầu Học sinh đọc phép tính trư øtrong phạm vi 3- 4 - 5
Giáo viên đọc : 5 + = 5
5 - = 3 – 2 = 2
- Nhận xét: Vở bài tập toán
Nhận xét chung
3/ Bài mới : (25’) Số 0 trong phép trừ
Giới thiệu bài :
Tiết toán hôm nay, cô sẽ dạy các em bài mới :
“ Số 0 trong phép trừ”- Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
PHÉP TRỪ 2 SỐ BẰNG NHAU
Mục tiêu: HS hiểu và biết số 0 là phép trừ 2 số bằngnhau
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
3 HS đọc Học sinh làm bảng con Học sinh tự nhận xét
Học sinh nhắc lại
Trang 9Phương pháp : Trực quan,hỏi đáp
ĐDDH:Tranh trong SGK phóng to , mẫu con vịt
-Giáo viên giới thiêïu phép trừ : 1 – 1 = 0
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong SGK
Gợi ý: 1 con vịt bớt đi 1 con vịt là mấy con vịt ?
Ta làm phép tính gì?
Vậy cô ghi: 1 – 1 = 0
-Tương tự :
GV giới thiệu : 3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
HOẠT ĐỘNG 2 : (12’)
GIỚI THIỆU PHÉP TRỪ (MỘT SỐ TRỪ ĐI 0 )
Mục tiêu :HS hiểu và biết 1 số trừ đi 0 thì bằng chính số
đó
Phương pháp : Thực hành , trực quan
ĐDDH :Mẫu hình vuông.
GV giới thiệu: 4 – 0 = 4
- Giáo viên treo các hình vuông lên bảng hỏi :
- Bên trái có mấy hình vuông ?
- Bên phải có mấy hình vuông ?
- Có 4 hình vuông , bớt 0 hình vuông còn lại mấy hình
vuông ?
- Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
GV ghi bảng : 4 – 0 = 4
HOẠT ĐỘNG 3 : (15’)
THỰC HÀNH
Mục tiêu :HS hiểu và thức hiện phép đúng các bài vào
vở
Phương pháp : Thực hành , hỏi đáp
ĐDDH :vở bài tập , SGK
Bài 1:Tính :( chơi đố vui)
Học sinh quan sát và đọc đề:
Trong chuồng có 1 con vịt , nó chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt?
Không còn con vịt nào
Ta làm phép tính trừ Cá nhân , dãy bàn đồng thanh
1 – 1 = 0
HS thực hiện trên que tính
HS nhắc lại
HS quan sát -Có 4 hình vuông -Không có hình vuông nào -HS nêu đề toán
-Còn lại 4 hình vuông Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh nêu đề toán
Trang 10Bài 2:Tính :
GVđọc đề
- Một số cộng, trừ với 0 thì như thế nào?
- Một số trừ đi số đó thì như thế nào?
Bài 3 : Cho HS quan sát tranh và đặt đề toán
Chia 3 nhóm thảo luận
nhận xét ,sửa
3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
C – Phần kết thúc:
HOẠT ĐỘNG 4 (5’)
Mục tiêu :Học sinh làm đúng các phép tính cộng , trừ với 0.
Phương pháp : Thực hành , trò chơi.
ĐDDH :Nội dung ghi sẵn bài toán vào khổ giấy A4.
Hình thức : Cả lớp , mỗi bàn thực hiện 1 bài :
Luật chơi: Tiếp sức
Nội dung:
1 + 0 = ? 5 - = 0
0 + 1 = ? - 5 = 0
+ 2 = 2 4 - = 4
3 + = 3 - 4 = 0
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương
Một số trừ với 0 kết quả như thế nào?
- Làm bài tập về nhà : 2 , 4b trong SGK
- Chuẩn bị : Xem trước bài mới
- Nhận xét tiết học
HS làm bài và sửa bài bằng miệng
-Bảng con
4 + 1 = 2 + 0 =
4 + 0 = 2 – 2 =
4 – 0 = 2 + 0 = Bằng chính số đo
Tất cả đều bằng 0
-Thảo luận
HS làm vào phiếu học tập
Chuyển phấn sửa bài Học sinh tham gia trò chơi Tính ghi và ghi kết quả vào chỗ ô trống
HS đọc lại các phép tính
Trang 11Đạo đức (tiết 11)
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GHKI
Giúp HS:
-Biết được quyền và bổn phận của trẻ em
-Biết được lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
-Biết yêu quý và giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
-Biết lễ phép ,vâng lời ông bà, cha mẹ,… và biết nhường nhịn em nhỏ
-Thái độ:Yêu quý bạn bè ,thầy cô…… và những người thân trong gia đình
* GD KNS: Biết nhận định các hành động và lựa chọn , học tập các hành
vi cĩ lợi cho bản thân
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
GV:
-Vở bài tập đạo đức 1,tranh SGK phóng to
HS:VBT đạo đức 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1.Khởi động :hát vui
2.KTBC: không có
3.Bài mới:
a/Hoạt động 1:quan sát,đàm thoại
-GV giới thiệu tranh và nêu câu hỏi:
+ Trẻ em có quyền gì ?
+Aên mặc gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
+ Đối với ông bà, cha mẹ… em phải có thái độ
như thế nào?
+Anh chị phải có thái độ như thế nào với em
nhỏ?
+ Gia đình em gồm có những ai?
+ Em có bổn phận gì đối với những người thân
trong gia đình ?
- Kết luận: Tre em có quyền được đi học ,được
yêu thương, chăm sóc… Nhưng các em cũng phải có
những bổn bộn như : Phải biết kính trọng ,lễ phép
với ông bà ,cha mẹ …
b/Hoạt động 2:Trò chơi “ai nhanh hơn”
-Chia nhóm
-Giao nhiệm vụ và luật chơi
-Quan sát-TL -Quyền được đi học,được yêu thương chăm sóc
-Có sức khỏe tốt,được mọi người yêu mến
- Lễ phép với ông bà, cha mẹ…
- Biết yêu thương, nhường nhịn em nhỏ
-Gia đình em gồm có: bà , cha,…
-Biết quan tâm, kính trọng … -Lắng nghe
-Chia 3 nhóm