Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.[r]
Trang 1Ngày
Ngày 25/12/2010
I tiêu
1
2
3 Thái
- Tích : trong $,;< có ý $> trong nhóm
II ,-."' pháp:
-
-
-
- 8'$ trình ! $
III.C 0" 12 34 56 và trò.
1
2 Trò : SGK,
IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/
2 AB tra:
3.Bài B>/
* Đặt vấn đề: 8,; ; " nguyên có ;3 là $,; con 67 " # $% ?.
DE )*"' 1 :
*GV : Hãy
67 các " sau: 3; -0,5; 0; 8[ = có
7
5 2
-, các " 3; -0,5; 0; E là các
7
5 2
"
- 8' nào là " # $% ?
phân " -J
b
a
0 b , Z b ,
8,; ; các " # $% kí Q
*GV : Yêu 5 sinh làm ?1.
Vì sao các là các
3
1 1
*GV :
?2
? Vì sao ?.
DE )*"' 2 CA HI" trên
1
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
Các phân nhau 67 cùng !?$ "< " = là "
-, các " 3; -0,5; 0; E là các "
7
5 2
;6:
là 7! )- H-> HE"' phân 7>
b
a
0 b , Z b ,
8,; ; các " # $% kí Q
?1
Trang 2*GV : Yêu 5 sinh làm ?3
4
5
Hướng dẫn:
- Chia
4
1 -i l
-4 5
cách
*HS : Chú ý và làm theo
giáo viên
*GV : Yêu 5 sinh làm ví + 2.
DE )*"' 3:So sánh hai
*GV : Yêu 5 sinh làm ?4
5
-4 và 3
2
*HS :
;
15
10
3
2
15
12 5
4 5
4
Khi = ta $D
15
12 15
10
Do =
5
-4
32
*GV :
TJ hai " # $% x và y ta luôn có :
B x = y B x < y B x > y Ta có
chúng
phân " =
- Yêu 5 sinh :
So sánh hai
2
1
Ta có
10
5 2
1
; 10
6 6
,
Vì -6 < -5 và 10 >0
Các " 0,6; -1,25; là các " # $%
3
1 1 Vì:
6
8 3
4 3
1 1
4
5 100
125 25
, 1
40
24 20
12 10
6 6 , 0
?2
G" nguyên a là " # $% vì:
100
a 100 3
a 3 1
a
2
?3
$)+ "
Ví + 1 :
4 5
Ví + 2 (SGK – trang 6)
3 So sánh hai
?4
5
-4 và 3
2
Ta có:
; 15
10 3
2
15
12 5
4 5
4
Khi = ta $D
15
12 15
10
Do =
5
-4
32
*K" xét
TJ hai " # $% x và y ta luôn có :
B x = y B x < y B x > y Ta có $
so sánh hai
=
Ví +
Trang 3nên
2
-1 0,6 -hay 10
5 10
2
1 3
- ' x < y thì trên $)+ " ! x
cĩ
-$' nào so -J ! 0 ?
-*GV :
- ' x < y thì trên $)+ " ! x m
bên trái so -J ! y
-
khơng là
*HS : Chú ý nghe
*GV : Yêu 5 sinh làm ?5.
Trong các
nào khơng là
khơng
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
; 3
2
;
7
3
So sánh hai
2
1
Ta cĩ:
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2
-1 0,6 -hay 10
5 10
! ="/
- ' x < y thì trên $)+ " ! x m bên trái so -J ! y
- khơng là
?5
-
5
3
; 3
2
- G" # $% âm : ; 4
5
1
; 7
-
;3 là " # $% âm:
2
0
4 3"' / (8’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
5 ->"' HT" HU" dị 7V nhà :(1’)
- Học bài
- Làm bài 5/SGK, 8/SBT
Ngày
Ngày 25/12/2010
I tiêu
1 !" #:
-
-
2 % "&"':
-
3 Thái
- Tích : trong $,;< cĩ ý $> trong nhĩm.
II ,-."' pháp:
-
Trang 4-
-
- 8'$ trình ! $
III.C 0" 12 34 56 và trò.
1
2 Trò : SGK,
IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/
2 AB tra:
3.Bài B>/
*
DE )*"' 1 : *"'W 9X hai
*GV : -
phân " ?
- Phép
nào ?
Tính: ) 7 4 ?; )( 3) 3 ?.
*HS :
*GV :
Ta W &'$ ! " # $% E -'$
b
a
0 b
; Z b ,
Do
.' x, y là hai " # $%j]r
m
b y
; m
) thì : x + y = ?; x – y = ?
*HS : 8)3 4}
*GV :
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép
!?$ " "
*GV : Yêu 5 sinh làm ?1
3
1 , b
; 3
2 6 ,
1 *"'W 9X hai
Ví + Tính:
4
9 4
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
! ="/
' x, y là hai " # $%
m
b y
; m
m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép
"
?1
) ( 0, 4)
a b
2 Quy [ “ 6A" 7! ”.
Khi kia TJ ! " x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
Ví + 1 :
Trang 5*HS :
*GV :
$,; " nguyên Z ?
*HS : 8)3 4}
*GV :
Khi
TJ ! " x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
*HS : Chú ý nghe
*GV :Yêu 5 sinh làm ví + 1 :
Tìm x, 5"7
3
1 x 7
3
- Yêu 5 sinh làm ?2
Tìm x, &'$
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x
,
Tìm x, 5"7
3
1 x 7
3
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
T, x =
21 16
?2 Tìm x, 5"7.
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
H3
)
*Chú ý:
Trong Q, ta trong
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
T, x =
21 16
4 3"' / (7’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 ->"' HT" HU" dị 7V nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
Ngày
Ngày 25/12/2010 §3 Nhân, chia
I tiêu
1 !" #:
- sinh các tính D$ 67 phép nhân phân " nhân, chia hai "
# $%
2 % "&"':
-
3 Thái
- Tích : trong $,;< cĩ ý $> trong nhĩm
II ,-."' pháp:
-
-
-
- 8'$ trình ! $
Trang 6III.C 0" 12 34 56 và trò.
1
2 Trò : SGK,
IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/ (1’)
2 AB tra: (5’)
- Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
* Häc sinh 1: a) 3.21
* Häc sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
3.Bài B>/
DE )*"' 1 : Nhân hai
*GV y 4 phép nhân hai "
nguyên
*HS :
*GV :
Phép nhân hai
phép nhân hai " nguyên
2
1 2
4
3
DE )*"' 2 Chia hai
*GV : TJ x = ( -J y )
d
c y
; b
Tính: x = ?
y
1
3
2
*HS : Chú ý và
*GV :
làm ?
Tính : , 3, 5 12 ; , 5: ( 2)
a b
*HS :
*GV :
" # $% y (y0) là $% " 67 hai
" x và y, kí là hay x : y
y x
Ví + : 8% " 67 hai " -5,12 và
1 Nhân hai
TJ x =
d
c y
; b
a
ta có:
x.y
d b
c a d
c b
Ví + :
8
15 2
4
5 )
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
2 Chia hai
TJ x = ( -J y ) ta có :
d
c y
; b
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c : b
Ví + :
? Tính : , 3, 5 12 ; , 5: ( 2)
a b
H3 :
a b
* Chú ý :
$% y (y0) là $% " 67 hai " x và y, kí
Trang 710,25 -'$ là hay -5,12 :
25 , 10
12 , 5
10,25
*HS : Chú ý nghe
là hay x : y
y x
Ví + : 8% " 67 hai " -5,12 và 10,25 -'$ là hay -5,12 : 10,25
25 , 10
12 , 5
4 3"' /
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 ->"' HT" HU" dị 7V nhà :
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Ngày
Ngày 25/12/2010 §4 Giá 92 6a ) 34 B*
*"'W 9XW nhân, phân
I tiêu
1 !" #:
sinh giá $)i $ $ " 67 !?$ " # $%
2 % "&"':
Luơn tìm giá $)i $ $ " 67 !?$ " # $%
3 Thái )*
Chú ý nghe
Tích : trong $,;< cĩ ý $> trong nhĩm
II ,-."' pháp:
-
-
-
- 8'$ trình ! $
III.C 0" 12 34 56 và trị.
1
2 Trị : SGK,
IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/ (1’)
2 AB tra: (5’)
GTTĐ của số nguyên a là gì?
Tìm x biết | x | = 23
Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4
2 1
3.Bài B>/
Trang 8DE )*"' 1 :Giá 92 6a ) 34 B*
*GV : 8' nào là giá $)i $ $ " 67 !?$
" nguyên ?
*HS : 8)3 4}
*GV : Hãy
3
2 và 3
lên cùng
-i trí " 0
3 2 Khi
3 2 giá $)i $ $ " 67 hai ! M và M’
hay:
3
2 3
2
; 3
2 3
2
*GV : 8' nào giá $)i $ $ " 67 !?$ "
# $% ?
*HS : Chú ý nghe
*GV : Yêu 5 sinh làm ?1
a, ' x = 3,5 thì = …x
' x = thì = …
7
4
x
b, ' x > 0 thì = …x
' x = 0 thì = …x
*GV : TJ x Q, hãy
cho thích ;
x ? 0; x ? x ; x ? x?
0; = ; x
- Yêu 5 sinh làm ?2
Tìm x , &'$ :
0 x , d
; 5
1 3 x , c
; 7
1
;
7
1
x
,
DE )*"' 2 *"'W 9XW nhân, chia
phân.
*GV : Hãy
" $,; phân sau thành & $> mà các "
tính ?
1 Giá 92 6a ) 34 B*
Ví +
*K" xét
3 2
* ! ="/
Giá
, là x
$)+ "
Ví +
3
2 3
2
; 3
2 3
2
?1
a, ' x = 3,5 thì = 3,5x ' x = thì =
7
4
x 7 4
b, ' x > 0 thì = xx ' x = 0 thì = 0x ' x < 0 thì = -xx
;6/
0 nêu x
x
-0 nêu x
x x
*K" xét
TJ x Q, x 0; x = x ; x x
?2
Tìmx <&'$ ) 1; ) 1; ) 3 ; )1 0
a x b x c x d x
H3
0 0 x 0 x , d
; 5
16 5
16 x
5
1 3 x , c
; 7
1 7
1 x 7
1 x , b
; 7
1 7
1 x
7
1 x , a
Trang 9cĩ
phân )u làm theo quy $y các phép tính W
&'$ -E phân "
- Hãy so sánh cách là trên -J cách làm sau:
*GV :
Trong $: hành, ta cơng, $)[ , nhân hai "
$,; phân theo quy $y -E giá $)i $ $ "
và
*HS : Chú ý nghe
*GV ' x và y là hai " nguyên thì
a, x, y cùng D
b, x, y khác D
*GV :
2 *"'W 9XW nhân, chia phân.
- Trong $: hành, ta cơng, $)[ , nhân hai "
$,; phân theo quy $y -E giá $)i $ $ " và
Ví + : a,(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,264)=-1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
-
Ví + :
a, (-0,408):(-0,34) =+(0,408 :0,3)=1,2
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
?3 Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
4 3"' :
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
5 ->"' HT" HU" dị 7V nhà (2’)
Tiết sau mang theo máy tính
Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK
Ngày
I tiêu
1 !" #:
Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2 % "&"':
Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính
3 Thái )*
Chú ý nghe
Tích : trong $,;< cĩ ý $> trong nhĩm
II ,-."' pháp:
-
-
-
- 8'$ trình ! $
III.C 0" 12 34 56 và trị.
1
2 Trị : SGK,
Trang 10IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/
2 AB tra:
8' nào là giá $)i $ $ " 67 !?$ " # $% ? @D ví + minh 7 ?
3.Bài B>/
Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã
học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước
thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để
nguyên
*GV:Yêu 5 sinh làm bài $,; "
29/SBT
Yêu 5 sinh J 4J; nêu cách làm
*HS:
*GV: Yêu
*HS:
Chú ý nghe
*GV: Yêu 5 sinh làm bài $,; "
24/SGK theo nhĩm
*HS:
*GV:
Hoạt động 2:Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
Làm bài 26/SGK
Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu 5 sinh làm các bài $,; : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN: C = 1,7 + |3,4 –x|
1 Tính giá
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3= -6,8
C = -(251.3+281)+3.251–(1– 281)
= -251.3 - 281 + 3.251–1 + 281= -1
D = -( + ) – (- + )
5
3 4
3
4
3 5 2
= - - + - = -1 5
3 4
3 4
3 5 2 Bài 29/SBT:
P = (-2) : ( )2 – ( ) =
-2
3
4
3 3
2 18 7
Với a = 1,5 = , b = -0,75 = -
2
3
4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15= 2,77
b [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)= -2
2 S
3 Tìm x và tìm GTLN,GTNN Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5| 0
GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0
GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
4 3"' / (7’)
Trang 11
5 ->"' HT" HU" dị 7V nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
Ngày
Ngày 25/12/2010 §5 bg6 X4 34 B*
I tiêu
1 !" #:
4l $[7 67 !?$ 4l $[7
2 % "&"':
Tính
3 Thái )*
Chú ý nghe
Tích : trong $,;< cĩ ý $> trong nhĩm
II ,-."' pháp:
-
-
-
- 8'$ trình ! $
III.C 0" 12 34 56 và trị.
1
2 Trị : SGK,
IV !" trình lên =>:
1 ?" )2" @ #/
2 AB tra:
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài B>/
DE )*"' 1 bg6 X4 7> Bg h
nhiên.
*GV : y 4 4l $[7 67 !?$ " $:
nhiên ?
*HS : 8)3 4}
*GV :
-J " # $% x ta cĩ:
x n , là tích
nhiên D 2 1).
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x
x
sơ
n thua
n
1 bg6 X4 7> Bg h nhiên.
*
hiêu x n , là tích
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x x
sơ
n thua
n
xn là x !l n B x 4l $[7 n B 4l $[7 &, n 67 x; x là h "< n
là " !l
Trang 12xn là x !l n B x 4l $[7 n B
4l $[7 &, n 67 x; x là h "< n
là " !l
Quy J x1 = x; x0 = 1 (x 0)
*HS : Chú ý nghe
*GV
b
a
n
n n
b
a b
a
*HS : ' x = thì xn =
b
b
a
Khi =
n n
sô
n thua
sô
n thua
sô
n thua
n
b
a b.b.b b
a
a a a b
a
b
a b
a
b
a
b
T, n nn
b
a b
a
Yêu 5 sinh làm ?1
Tính:
2 3 0
3 2
7 , 9
; 5 , 0
; 5 , 0
; 5
2
;
4
3
*HS :
*GV :
DE )*"' 2 Tích và -."' 34 hai =g6
*GV :
$[7 cùng h " ?
*GV : Yêu 5 sinh làm ?2
Tính: 2 3 5 3
) 3 3 ; ) 0, 25 : 0, 25
*HS :
*GV :
?3
Tính và so sánh:
*GV :
T, (xm)n ? xm.n
*HS : (xm)n = xm.n
(xm)n = xm.n
( Khi tính 4l $[7 67 !?$ 4l $[7< ta #
nguyên h " và nhân hai " !lk
?4
Quy ->: x1 = x; x0 = 1 (x 0)
* ' x = thì xn =
b
b
a
Khi =
n n
sô
n thua
sô
n thua
sô
n thua
n
b
a b.b.b b
a
a a a b
a
b
a b
a b
a b
T, n nn
b
a b
a
?1 Tính:
9,7 1
; 125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
2 Tích và -."' 34 hai =g6 X4 cùng
$>
) n m , 0 x ( x x : x
x x x
n m n m
n m n m
?2
Tính:
a b
?3
Tính và so sánh:
a, (22)3 = 26 =64;
2
1 2
F ! ="/
(xm)n = xm.n
... "Ví + : a,( -1, 13)+(-0,264)=- (1, 13+0,264)= -1, 394
b, 0,245 – 2 ,13 4 = 0,245+(– 2 ,13 4) = -( 2 ,13 4 - 0,245) = -1, 889
c,(-5,2) 3 ,14 = -( 5,2 3 ,14 ) = -16 ,328
-
Ví...
Tìm x, 5" ;7
3
1 x
3
21
16 21
9 21
7
3
1
T, x =
21 16
?2 Tìm x, 5" ;7 .
... =+(0,408 :0,3) =1, 2
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1, 2
?3 Tính :
a, -3 ,11 6 + 0,263 = -( 3 ,11 6 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3 ,7) (-2 ,16 ) = +(3 ,7 2 ,16 ) = 7. 992
4