KiÕn thøc: - Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ, buổi tối, kiểu chữ viết thường, cỡ võa theo vë tËp viÕt 1, tËp mét.. KÜ n¨ng: - Biết viết đúng cỡ, liền nét và chia [r]
Trang 1Tuần 9
Thứ ba ngày 19 thang 10 năm 2010
Toán:
Tiết 33:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi)
2 Kĩ năng:
- Học thuộc bảng cộng, làm đúng các phép tính cộng trong phạm vi các số đã học, so sánh hai số
3 Thái độ:
- Giáo dục HS thích học toán , làm bài cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ bài 3, bài 4(52)
* Học sinh:
- SGK, bảng con, bút dạ
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm: - 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con
3 + 0 = 1 + 2 0 + 3 = 3 + 0
4 + 1 > 2 + 2 1 + 3 = 3 + 1
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài tập yêu cầu gì ? * Bài 1 (52): Tính:
- Hướng dẫn HS làm bài , gọi HS tiếp
nối đọc kết quả - HS tính, điền kết quả sau đó nêu miệng kết quả
- GV ghi nhanh kết quả lên bảng lớp 0 + 1= 1 0 + 2= 2 0 + 3= 3 0 + 4= 4
2 + 1= 3 2 + 2= 4 2 + 3= 5
- GV nhận xét bài làm của HS 3 + 1= 4 3 + 2= 5
4 + 1= 5
Trang 2- Cho HS đọc lại bảng cộng, nhận xét
từng bảng cộng - HS đọc đồng thanh, nhận xét bảng cộng
+ Nhìn vào bài, ta phải làm gì ? + Tính và viết kết quả sau dấu =
- Hướng dẫn HS làm bảng con theo tổ - HS làm bảng con, đọc kết quả
- Gắn bài, gọi HS nhận xét 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5 + Em có nhận xét gì về các số trong
mỗi cột? + Các số trong hai phép tình đổi chô , kết quả bằng nhau + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả ra sao ?
+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả bằng nhau
khi biết 1 + 2 = 3 thì biết ngay được 2 + 1 = 3
* Bài 3 (52):
+ Bài yêu cầu gì ? * Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
+ Làm thế nào để điền được dấu vào
- GV hướng dẫn và giao việc - HS làm bài, đổi bài kiểm tra chéo
- Gắn bài, nhận xét - HS nêu nhận xét bài của bạn trên bảng, trong
SGK
- GV nhận xét, sửa sai, cho điểm 2 < 2 + 3 5 = 5 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4
2 + 3 > 4 + 0
1 + 0 = 0 + 1
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm: Lấy 1 số ở
cột dọc cộng lần lượt với các số ở hàng
ngang rồi viết kết quả vào ô tương ứng cứ
như vậy làm lần lượt cho đến hết
- GV làm mẫu: Vừa làm vừa nói lấy 1
(chỉ vào số 1) cộng (chỉ vào dấu cộng)
với 1 (chỉ vào số 1) bằng 2 (viết vào số 2)
* Bài 3 (52) Viết kết quả phép cộng:
- Hướng dẫn và giao việc - HS làm ở bảng 2, bảng 3
- Cho HS lên bảng chữa bài - 3 HS chữa bài trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
4 Củng cố:
*Trò chơi: Tìm kết quả đúng
- Cách chơi: Một em nêu phép tính
(VD: 1+3) và có quyền chỉ định cho một
bạn nêu kết quả (bằng 4) nếu bạn đó chỉ - Cả lớp tham gia chơi
>
<
= ?
Trang 3trả lời đúng sẽ được quyền chỉ định bạn
khác trả lời câu hỏi của mình Ngược lại
sẽ bị phạt, GV lại chỉ định em khác hoạt
động
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về xem lại bài, học thuộc
bảng cộng trong phạm vi 5
- Chuẩn bị tiết 34: Luyện tập chung
Học vần:
Bài 36:
ay â - ây
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây Đọc đúng từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, ây, máy bay, nhảy dây
2 Kĩ năng:
- Đọc và phân tích được từ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Đọc rõ ràng, ngắt hơi, nghỉ hơi đúng câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
3 Thái độ:
- Giáo dục HS chơi các trò chơi bổ ích và giữ sân trường sạch sẽ trong giờ ra chơi
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ viết từ, câu ứng dụng, L/ HV 1 36/ T9, dây
* Học sinh:
- SGK, bộ đồ dùng Học vần, bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp hát một bài
- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:
tuổi thơ, buổi tối, tươi cười
- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc
- Nêu nhận xét sau khi kiểm tra
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
Trang 43.2 Dạy vần:
+ Hãy phân tích vần ay? + Vần ay do a và y tạo nên; a đứng trước, y
đứng sau
+ Hãy so sánh vần ay với ai + Giống: Cùng bắt đầu bằng a
Khác nhau: ay kết thúc bằng y
- Gọi HS đánh vần, đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
a - y - ay / ay
- Yêu cầu HS tìm và gài -HS gài: ay, bay
+ Em hãy phân tích tiếng bay? + bay( b đứng trước, ay đứng sau)
- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng - HS đánh vần, đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
bờ - ay - bay / bay
- GV giới thiệu tranh: máy bay - HS quan sát tranh
- GV viết bảng, cho HS đọc từ - Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: máy bay
- Gọi HS đọc bài - HS đọc cá nhân : ay, bay, máy bay
- GV viết và giới thiệu chữ ghi âm â - HS theo dõi
( quy trình dạy vần ây tương tự dạy vần ay)
+ Em hãy so sánh vần ây với vần ay? + Giống: Cùng kết thúc bằng y
Khác nhau: ây bắt đầu bằng â
- Gọi HS đánh vần , đọc vần - - Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
“ớ” - y - ây / ây
- Cho HS gài và phân tích tiếng + dây (d trước, ây sau )
- Gọi HS đánh vần , đọc tiếng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
dờ - ây - dây / dây
- Giới thiệu tranh nhảy dây
- GV làm động tác nhảy dây - HS quan sát
- Viết bảng , gọi HS đọc - Đọc cá nhân, cả lớp: nhảy dây
- Gọi HS đọc bài - HS đọc cá nhân, cả lớp: ây, dây, nhảy dây
c, Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con: :
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ ay õy mỏy bay nhảy dõy
d, Đọc từ ứng dụng:
- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học và
- Cho HS đọc, GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV giải thích một số từ- đọc mẫu cối xay vây cá
Trang 5ngày hội cây cối
đ, Củng cố:
* Trò chơi: Tìm tiếng có vần ay hoặc ây - Các nhóm cử đại diện lên tham gia chơi
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
3.3 Luyện tập:
a, Luyện đọc:
* Gọi HS đọc lại bài tiết 1 - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ các bạn đang vui chơi trên sân
trường
- Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới tranh - 3 HS đọc câu ứng dụng
+ Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ? + Ngắt hơi ở các dấu phẩy
- GVđọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
- GV nhận xét, chỉnh sửa Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi
nhảy dây.
b, Luyện viết:
+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các
em cần chú ý điều gì ? + Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần chú ý nét nối giữa các con chữ, vị trí
- Hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu của các dấu thanh.- HS viết vào vở tập viết:
- GV thu chấm một số bài viết, nhận xét ay õy mỏy bay nhảy dõy
c, Luyện nói:
+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4
hôm nay
+ Trong tranh vẽ gì ? Em hãy gọi từng
hoạt động trong tranh? máy bay.+ Tranh vẽ bạn HS chạy, đi bộ, đi xe và đi + Khi nào thì phải đi máy bay? + Khi đi xa VD: đi từ nước này đến nước
khác, từ thành phố này đến thành phố khác
+ Hằng ngày, em đi xe hay đi bộ đến lớp? - HS tự suy nghĩ trả lời
+ Để đi từ chỗ này đến chỗ khác, người ta
còn dùng các cách nào nữa? + Để đi từ chỗ này đến chỗ khác, người ta còn dùng các cách: bơi, bò, nhảy,
- Mời đại diện một số nhóm trình bày, nhận
xét
- HS trình bày trước lớp, nhận xét
Trang 64 Củng cố:
*Trò chơi: Thi viết tiếng có vần uôi hay
ươi
- GV nêu cách chơi, luật chơi
- HS tham gia chơi theo tổ
- Gọi HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về học bài, viết bài
- Chuẩn bị trước bài 36: Ôn tập
- HS nghe và làm theo
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Học vần:
Bài 37:
Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i, y, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết đúng các từ ngữ : Đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng đoạn thơ ứng dụng: Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cây khế
3 Thái độ:
- Giáo dục HS chăm đọc sách, rèn viết đẹp Có trách nhiệm giúp đỡ gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ kẻ bảng ôn , viết từ, câu ứng dụng
* Học sinh:
- SGk, bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ:
cối xay, ngày hội , cây cối
- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc
Trang 7- GV nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 ôn tập:
a, Các vần vừa học:
- GV treo bảng ôn - 1 HS lên bảng chỉ các chữ đã học
- GV đọc âm không theo thứ tự - HS chỉ chữ theo GV đọc
- Yêu cầu HS tự chỉ và đọc - 5 HS tự chỉ và đọc chữ trên bảng ôn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b, Ghép chữ và vần thành tiếng:
- Yêu cầu HS ghép các chữ ở phần cột
dọc với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
để được vần đã học
- HS lần lượt ghép và đọc các vần vừa ghép
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm - HS nhận xét
- Cả lớp đọc các vần đó một lần
c Đọc từ ứng dụng:
+ Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào? - Một vài em nêu
- GVgắn bảng phụ
- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV đọc mẫu và giải thích một số từ
+ Đôi đũa: hai chiếc đũa đôi đũa tuổi thơ
mây bay
d, Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - Cả lớp chú ý theo dõi
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - Một vài HS nêu lại cách viết
- HS viết trên bảng con:
- Lưu ý: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
e, Củng cố:
* Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn - Mỗi tổ cử 3 đại diện tham gia
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
3.3 Luyện tập:
a, Luyện đọc:
* Đọc lại bài ôn tiết 1 - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Trang 8* Đọc đoạn thơ ứng dụng.
- Treo tranh minh hoạ nói:
+ Tranh vẽ gì? - Cả lớp quan sát + Tranh vẽ cảnh em bé đang ngủ trên trên
võng
- Yêu cầu HS quan sát và đưa ra nhận xét
về cảnh trong bức tranh minh hoạ - HS thảo luận nhóm 2 và nêu nhận xét trước lớp
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng - Một số em đọc và tìm tiếng có vần vừa ôn
- GV nhận xét, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
- HS đọc cá nhân, nhóm , cả lớp:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.
b, Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết - HS tập viết trong vở:
- Lưu ý cho HS tư thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách, độ cao, vị trí dấu thanh, nét
nối giữa các con chữ
tuổi thơ mõy bay
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV chấm một số bài viết của HS
c, Kể chuyện:
- Yêu cầu HS đọc tên câu chuyện * Cây khế
- GV kể diễn cảm 2 lần, lần 2 kể kết hợp
hướng dẫn HS quan sát tranh
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh và kể
trong nhóm
* Tranh 1:
- HS lần lượt kể theo tranh trong nhóm 4
+ Cây khế như thế nào? + Cây khế ra quả to và ngọt
+ Tại sao người em lại chỉ có cây khế và
một túp lều? + Vì người anh tham lam chỉ chia cho em một cây khế và một túp lều
* Tranh 2:
+ Chuyện gì xảy ra với cây khế của người
em? + Một hôm có một con đại bàng từ đâu bay tới Đại bàng ăn khế và hứa đưa người em đi
lấy vàng bạc châu báu ngoài đảo
*Tranh 3:
+ Người em có theo chim ra đảo lấy vàng
+ Người em lấy rất nhiều vàng đúng
+ Cuộc sống của người em sau đó như thế
*Tranh 4:
+ Thấy người em bỗng nhiên trở lên giàu + Người anh bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa ,
Trang 9có người anh có thái độ như thế nào? ruộng vườn của mình.
+ Chim đại bàng có đến ăn quả nữa
không? Em hãy kể lại + Đại bàng lại đến ăn quả và lại hứa đưa người anh đi lấy vàng
* Tranh 5:
+ Người anh lấy nhiều bạc hay ít? Có trở
lên giàu có như người em không? + Người anh lấy quá nhiều vàng, chim bị đuối sức, nó xả cánh và người anh bị rơi
xuống biển
sống no đủ, người anh vì tham lam nên cuối cùng đã bị trừng trị
- Giới thiệu HS kể theo đoạn trước lớp, gọi
HS nhận xét
- HS kể trước lớp theo đoạn
- Giới thiệu HS khá kể cả câu chuyện
trước lớp
- GV nhận xét, khen ngợi HS kể chuyện
hay
- HS khá kể cả câu chuyện
- HS khác nhận xét
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? + Câu chuyện khuyên ta không nên tham
lam
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện : * Khuyên ta không nên quá tham lam
4 Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài - 3 HS nối tiếp đọc bài
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS học lại bài ôn và xem trước bài 38: eo ao
Toán:
Tiết 34:
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng cộng và làm được phép tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0, so sánh các số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đặt tính, thực hiện dãy tính, so sánh các số
- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi làm tính
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
Trang 10- Chuẩn bị bài trên máy, bảng phụ bài 3, bài 4(53)
* Học sinh:
- SGK, bảng con, vở toán
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài - 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5 0 + 5 = 5 1 + 4 = 5
- GV nhận xét, cho điểm 5 + 0 = 5 4 + 1 = 5
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 Hướng dẫn HS bài tập:
+ Bài tập yêu cầu gì ? * Bài 1 (53) Tính:
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài, chữa bài, kiểm tra kết quả Lưu ý: Viết kết quả phải thẳng cột
- Gọi HS đọc kết quả
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét, cho điểm
2 4 1 3 1 0
3 0 2 2 4 5
5 4 3 5 5 5
- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 2 (53) Tính:
+ Mỗi dãy tính có 2 phép cộng ta phải làm
như thế nào ? + Phải cộng lần lượt từ trái qua phải, đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, sau
đó lấy kết quả vừa tìm được cộng với số thứ ba
- Cho HS làm bài bảng con theo nhóm lớn
rồi trình bày quy trình tính
- GV nhận xét, cho điểm
- HS làm bài bảng con rồi trình bày miệng
2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5
2 + 0 + 2 = 4 + Em hãy nêu yêu cầu bài tập *Bài 3 (53):
+ Muốn điền dấu trước hết ta phải làm gì ? + Thực hiện phép cộng , lấy kết quả của
phép cộng so sánh với số (hoặc kết quả của phép cộng) bên vế phải
- Gọi HS làm miệng cột một
- Tổ chơi trò chơi: Tiếp sức
- HS nêu miệng , nêu cách so sánh
- 2 đội tham gia chơi, mỗi đội 4 HS
- Gọi HS chữa nhận xét
- GV nhận xét, công bố kết quả
2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 ?
5 + 0 = 2 + 3
1 + 4 = 4 + 1 + Bài toán yêu cầu gì? *Bài 4 (53) Viết phép tính thích hợp :
+ Nhìn vào bài ta phải làm gì ? + Quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh rồi
viết phép tính tương ứng
- Yêu cầu HS nêu đề toán a, Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có
mấy con ngựa?
+ +
+ +
+ +
>
<
=